Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 21:58:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,720,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | van chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | vân chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-may bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Hồng Sơn, xã Lãng Sơn, huyện Yên Dũng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Lãng Sơn; Địa chỉ Xã Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3762 777 Đai diện: Nguyễn Đức Thu SĐT: 0982247248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4728 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1699 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,0196 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2574 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9153 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6651 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,2699 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,2331 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,9718 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,8042 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9312 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9321 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi về đắp nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2026 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,4354 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5003 | m3 |
| 17 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9785 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0757 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5171 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3418 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1179 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1506 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4375 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3453 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9537 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,5824 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,0414 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,2133 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8488 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8652 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8652 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7135 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7135 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,6444 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,6386 | 100m2 |
| 41 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,38 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác mái D110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,08 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 213,017 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm Sika top seal 107 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,9039 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,3358 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 262,2824 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 281,864 | m2 |
| 51 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,5776 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,9876 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,9999 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,4 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,88 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,8 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,04 | m |
| 59 | Trát lót tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( tính hao phí 80%) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,7051 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,7051 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 570,9551 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 292,1564 | m2 |
| 63 | Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mm, màu vân gỗ . Đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 161,4 | m2 |
| 64 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,545 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,473 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7608 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1322 | 100m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng 24P, cánh mở lật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế ổ cắm, công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp (3x4+1x2.5)mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN40 D2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN32 D1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ DN25 D1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Cung cấp đầu cốt M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | sứ |
| 26 | Cung cấp sứ cách điện A30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 7 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Sắt cọc đỡ fi8 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | kg |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | kg |
| 12 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| D | Sân, bậc lên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0311 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9457 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,352 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6995 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 295 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 4 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | van chuyển | 1 |
| 8 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm | 1 |
| 10 | Tời | vân chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 12 | may bơm nước | bơm nước | 1 |
| 13 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi