Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 22:31:00 đến ngày 2021-11-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,148,864,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bàn hoặc đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị Cải tạo Trụ sở tiếp công dân - nhà Thanh tra huyện Bình Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện, địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện + Địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương. + Địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện + Địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,072 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,528 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 773,256 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100,544 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,975 | m3 |
| 10 | Làm trần nhựa giả gỗ giật cấp, tấm nhựa dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,4944 | m2 |
| 11 | Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tường, tấm nhựa dày 9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,4252 | m2 |
| 12 | Thi công phào nhựa cổ trần 10 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | m |
| 13 | Thi công phào nhựa chân tường 10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,2 | m |
| 14 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382,192 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 393,208 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301,092 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,604 | m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,4434 | m2 |
| 19 | Lắp phào thạch cao cổ trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 20 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,0015 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Prime-KT 600x600 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 258,5 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 301,092 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 393,208 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 694,3 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 382,192 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng hoa thép bảo vệ cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 544 | kg |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 31 | Bảng điện nhựa 15x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bảng |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 34 | Lắp đèn dây led hắt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột gạch KT300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,932 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 300x300 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8907 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt bình nước nóng 30L/2500W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung DMC 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9642 | m3 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông cao 55cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2146 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,688 | m2 |
| 64 | Đắp đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cột |
| 65 | Ốp gỗ MDF phủ Veneer Sồi vào cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 66 | Ốp gỗ MDF phủ Veneer Sồi vào vách trang trí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,4301 | m2 |
| 67 | Lắp mica nền màu đỏ dày 5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,7771 | m2 |
| 68 | Chỉ đồng trang trí màu vàng 10 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,2 | m |
| B | Hạng mục 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289,6796 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289,6796 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 289,6796 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào hoa thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8223 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,147 | m2 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5878 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2188 | 100m |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0379 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,555 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,7755 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2511 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7621 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,946 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,5933 | m3 |
| 28 | Gia công hoa thép tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7811 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,336 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,83 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 32 | Đắp vữa đầu cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,31 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90,336 | m2 |
| 35 | Ốp trụ cổng gạch 300x450mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch thẻ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,2124 | m2 |
| 37 | Gia công cổng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2424 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cổng không có khuôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,0068 | 1m2 cấu kiện |
| 39 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | m3 |
| 43 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERAZZO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 640 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8993 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,6228 | m3 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 49 | Đắp đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,6 | m3 |
| C | Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 191,8324 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121,9324 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 69,9 | m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,275 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64,924 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,772 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,908 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,275 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8968 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột Gạch 300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,168 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,183 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,772 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,6112 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 190,224 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 143,3872 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 190,224 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,64 | m2 |
| F | Hạng mục 6: NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 3 | Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2926 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,315 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong M16x400 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0615 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,125 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1525 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| G | Hạng mục 7. THIẾT BỊ CHO PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Máy lọc nước RO 2 vòi 3 chế độ nước (nóng, nguội, lạnh) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chữ mica màu vàng cao 12cm, dày 2,5 cm " CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | chữ |
| 3 | Bục đỡ tượng bác bằng gỗ Hương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục phát biểu bằng gỗ Hương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Sao, búa liềm Mica gương màu vàng ĐK 500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đựng đồ bằng gỗ Lim Nam Phi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 7 | Loa hội trường công suất 1000W, 2 lóa bass 40cm, thùng bằng gỗ ép dày 15mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | đôi |
| 8 | Amply hiệu chỉnh âm thanh 2 kênh, công suất 100W, 220V, 50 Hz có kết nối Bluetooth | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Míc không dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mic có dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Máy ảnh 20 megapixel (xử lý hình ảnh Digic 4+, quay phim HD) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy ghi âm ( dung lượng 16GB, có màn hình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Phích nước nóng 3,2l | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tượng Bác bằng thạch cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8. MUA SẮM CHUNG CHO TOÀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Rèm vải cửa sổ kiểu cầu vồng 2 lớp chất liệu Polyeste | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 2 | Cây Dâm bụt Thái, H≥1m, Dt≥0,6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 3 | Cây Chà là thân cao 0,5-1,0m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Cỏ lá tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=2.5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | công suất: >= 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất >= 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bêtông | Máy cầm tay | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | đầm bàn hoặc đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >= 5kw | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất: >= 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi