Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128904-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211128864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 22:31:00 đến ngày 2021-11-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,148,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị Máy cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn hoặc đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo Trụ sở tiếp công dân - nhà Thanh tra huyện Bình Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện, địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Đường Kẻ, địa chỉ: Khu Đỗ Xá, Phường Tứ Minh, Thành Phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương và Công ty TNHH tư vấn xây dựng số 1 Hải Dương, địa chỉ: Khu Đồng Tranh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương, địa chỉ Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương, địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông - Hải Dương, địa chỉ Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương và Công ty CP tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương, địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện, địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016; - Văn bản xác nhận của Cơ quan thuế hoặc kiểm toán về các số liệu tài chính trong Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2018, 2019, 2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương , địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện, địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện + Địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Đông Hải Dương. + Địa chỉ: Số 245 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy, HĐND và UBND huyện + Địa chỉ: Số 55, Phạm Ngũ Lão, thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,08m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,072m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,528100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT773,256m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,544m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,05m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT258,5m2
9Vận chuyển phế thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,975m3
10Làm trần nhựa giả gỗ giật cấp, tấm nhựa dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,4944m2
11Thi công ốp nhựa giả gỗ vào tường, tấm nhựa dày 9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,4252m2
12Thi công phào nhựa cổ trần 10 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63m
13Thi công phào nhựa chân tường 10cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,2m
14Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT382,192m2
15Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT393,208m2
16Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301,092m2
17Ốp đá rối vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,604m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,4434m2
19Lắp phào thạch cao cổ trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85m
20Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,0015m3
21Lát nền, sàn gạch Prime-KT 600x600 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT258,5m2
22Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT301,092m2
23Bả bằng bột bả vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT393,208m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT694,3m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT382,192m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,23m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,44m2
28Sản xuất, lắp dựng hoa thép bảo vệ cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT544kg
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
31Bảng điện nhựa 15x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bảng
32Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
33Lắp đặt đèn trang trí âm trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66bộ
34Lắp đèn dây led hắt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68m
35Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
36Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
37Lắp đặt đèn ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
38Ốp tường, trụ, cột gạch KT300x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,932m2
39Lát nền, sàn gạch 300x300 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8907m2
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,25100 m
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
48Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
51Lắp đặt bình nước nóng 30L/2500WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
55Lắp đặt đèn ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung DMC 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9642m3
58Sản xuất lắp dựng con tiện bê tông cao 55cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cái
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0507100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0613tấn
61Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2146m3
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,3m2
63Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,688m2
64Đắp đầu cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cột
65Ốp gỗ MDF phủ Veneer Sồi vào cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2m2
66Ốp gỗ MDF phủ Veneer Sồi vào vách trang tríQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,4301m2
67Lắp mica nền màu đỏ dày 5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7771m2
68Chỉ đồng trang trí màu vàng 10 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,2m
B Hạng mục 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,6796m2
2Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,6796m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT289,6796m2
4Phá dỡ hàng rào hoa thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,64m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8223m3
6Phá dỡ cột, trụ gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,65m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,147m2
8Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5878100m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,2188100m
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0379100m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,555m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,7755m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7422m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0569tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2847tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0272tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0212tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2511100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7621m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0453tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0624100m2
24Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,312m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,946m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,231m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,5933m3
28Gia công hoa thép tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7811tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,336m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,83m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,48m2
32Đắp vữa đầu cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,31m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,336m2
35Ốp trụ cổng gạch 300x450mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,82m2
36Ốp tường gạch thẻQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,2124m2
37Gia công cổng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2424tấn
38Lắp dựng cổng không có khuônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,00681m2 cấu kiện
39Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64m3
42Bê tông nền, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64m3
43Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TERAZZOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT640m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8993m3
45Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,162100m2
46Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,24m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6228m3
48Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,07m2
49Đắp đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,6m3
C Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191,8324m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,9324m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,9m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,9m2
D Hạng mục 4: NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,275m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,924m2
3Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,772m2
4Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,908m2
5Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,275m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8968m2
7Ốp tường trụ, cột Gạch 300x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,168m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,94m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,183m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,772m2
11Lắp đặt bể nước Inox 1m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
12Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100 m
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 21mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
22Lắp đặt đèn ốp trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
E Hạng mục 5: NHÀ BẾP + ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT333,6112m2
2Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT190,224m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT143,3872m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT190,224m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55 cao cấp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,64m2
F Hạng mục 6: NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15tấn
3Đào móng bằng, rộng ≤6m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2926100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,315m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,75100m
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,014100m3
7Ván khuôn lót móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,432100m2
10Lắp đặt bulong M16x400Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0615tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0615tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6m3
14Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,66m3
15Bê tông nền, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,125m3
16Gia công cột bằng thép mạ kẽmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1827tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1525tấn
18Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4043tấn
19Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1827tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1525tấn
21Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4043tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m2
23Máng thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
G Hạng mục 7. THIẾT BỊ CHO PHÒNG TIẾP DÂN
1Máy lọc nước RO 2 vòi 3 chế độ nước (nóng, nguội, lạnh)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Chữ mica màu vàng cao 12cm, dày 2,5 cm " CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM"Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27chữ
3Bục đỡ tượng bác bằng gỗ HươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
4Bục phát biểu bằng gỗ HươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Sao, búa liềm Mica gương màu vàng ĐK 500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Giá đựng đồ bằng gỗ Lim Nam PhiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m2
7Loa hội trường công suất 1000W, 2 lóa bass 40cm, thùng bằng gỗ ép dày 15mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1đôi
8Amply hiệu chỉnh âm thanh 2 kênh, công suất 100W, 220V, 50 Hz có kết nối BluetoothQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
9Míc không dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Mic có dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
11Máy ảnh 20 megapixel (xử lý hình ảnh Digic 4+, quay phim HD)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
12Máy ghi âm ( dung lượng 16GB, có màn hình)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
13Phích nước nóng 3,2lQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
14Tượng Bác bằng thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
H Hạng mục 8. MUA SẮM CHUNG CHO TOÀN CÔNG TRÌNH
1Rèm vải cửa sổ kiểu cầu vồng 2 lớp chất liệu PolyesteQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,2m2
2Cây Dâm bụt Thái, H≥1m, Dt≥0,6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cây
3Cây Chà là thân cao 0,5-1,0mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cây
4Cỏ lá treQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ).- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động) Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học).- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Đính kèm E-HSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=2.5 tấn1
2 Máy trộn bê tông công suất: >= 250L1
3 Máy cắt gạch đá công suất >= 1,7 kW1
4 Máy khoan bêtông Máy cầm tay1
5 Máy đầm bê tông đầm bàn hoặc đầm dùi1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất >= 5kw1
7 Máy trộn vữa công suất: >= 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->