Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132907-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211030866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 22:33:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,461,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu từ 8T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ từ 5T đến 7T
- Đặc điểm thiết bị Chở đất đá, vật liệu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cặt, uốn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phát điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đường sản xuất Thôm Kham
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay IFAD và vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Thôn Cọn Luông, xã Xuân La, huyện Pác Nặm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK; Địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Pác Nặm; Địa chỉ: Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Thôn Cọn Luông, xã Xuân La, huyện Pác Nặm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án CSSP xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân La; Địa chỉ: Xã Xuân La, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - đất cấp II (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK36,4612100m3
2Đào nền đường - đất cấp III (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK91,0799100m3
3Đào nền đường - đất cấp IV (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK15,584100m3
4Đào rãnh đường - đất cấp III (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK5,1168100m3
5Phá đá – đá cấp IVTheo HSTK3,608100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK8,6104100m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK5,9119100m3
8Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK29,8026100m3
9Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK11,4925100m3
10Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK74,1337100m3
11Vận chuyển đất cấp IVTheo HSTK3,0379100m3
12Vận chuyển đất cấp IVTheo HSTK12,2467100m3
13Vận chuyển đáTheo HSTK2,037100m3
14Vận chuyển đáTheo HSTK1,571100m3
15Lắp cột và biển báoTheo HSTK1cái
16Biển tên dự án (tôn dày 3mm)Theo HSTK1cái
B XÂY RÃNH
1Xây đá hộc, VXM M75Theo HSTK16,34m3
2Xây đá hộc, VXM M75 (trừ phần nhân công nhân dân đóng góp)Theo HSTK26,66m3
C CỐNG TRÒN
1Đào móng - đất cấp IIITheo HSTK1,1582100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4063100m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo HSTK7,94m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M100Theo HSTK24,45m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK4,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK0,7819100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3071tấn
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,1274m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK15cái
10Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo HSTK2,502m2
11Cống thủy lợi D30Theo HSTK10cái
D CỐNG BẢN + RÃNH CHỊU LỰC
1Đào móng - đất cấp IIITheo HSTK1,7244100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6051100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK6,5592m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo HSTK56,1237m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo HSTK4,9984m3
6Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M100Theo HSTK48,745m3
7Trát tường dầy 1,5cm VXM M100Theo HSTK57,59m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,6456tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0428tấn
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo HSTK10,69m3
11Ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,1554100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7267tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK >10mmTheo HSTK0,7751tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK12,22m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0033tấn
16Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2Theo HSTK0,892m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK55cái
E KÈ GIA CỐ TRÊN TUYẾN
1Đào móng - đất cấp IIITheo HSTK4,6547100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,6056100m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo HSTK24,099m3
4Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M100Theo HSTK6,4664m3
5Xây đá hộc, xây tường, vữa XM M100Theo HSTK23,9726m3
6Ống thoát nước D89Theo HSTK15m
7Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo HSTK7,9171m2
8Bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,54m3
9Ván khuônTheo HSTK0,0756100m2
10Làm và thả rọ đá 2x1x1mTheo HSTK88Rọ
11Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo HSTK22Rọ
12Thép liên kết D8Theo HSTK278,08kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.946E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3 Đào đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi Ủi đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu từ 8T đến 16T Lu nền, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ từ 5T đến 7T Chở đất đá, vật liệu, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
5 Đầm cóc Đầm đất, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Hàn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Cặt, uốn sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện >= 5Kw Phát điện, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo đạc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->