Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132974-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211132964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 22:53:00 đến ngày 2021-11-20 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,339,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung hoặc tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Lu nền, luu đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hà sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm sau đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao và hướng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ thiết bị rải bê tông nhựa (Máy nén khí diesel, máy rải, thiết bị nấu nhựa, trạm trộn bê tông asphal (Trường hợp không có trạm phải hợp đồng BTN)
- Đặc điểm thiết bị Thi công asphal
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường giao thông nội thị tổ 2 - tổ 3 thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH Anh Trong + Tư bấn thẩm tra thiết kế BVTC và DT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trùng Khánh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nhà cấp 4 hàng rào gạch xây, cột điện bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế1ca
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3,Theo hồ sơ thiết kế16,5772100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế16,5772100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế17,4044100m3
5Đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế59,6m3
6Đào rãnh đường, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế5,364100m3
7Xây đá hộc, xây tôn đáy rãnh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế71,15m3
8Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế2,9339100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế23,4341100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,5248100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế5,45100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,7956m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,1606100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế9,0214100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cmTheo hồ sơ thiết kế7,1234100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế4,7489100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế28,5493100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế28,5493100m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu (L=2km), ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,7449100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km tiếp theo (L=2km), ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế4,7449100tấn
C VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 1x2, mác 150, dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế13,3m3
2Vữa lót con vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế138,32m2
3Ván khuôn con vỉa A, BTheo hồ sơ thiết kế1,7492100m2
4Bê tông bó vỉa loại A, B, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,96m3
5Lắp đặt bê tông bó vỉa bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế610cấu kiện
6Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế80,33m2
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,8568100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,57m3
9Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, mác 150, dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế191,2568m3
10Vữa lót đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế2.840,71m2
11Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn Terrazzo dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế2.840,71m2
12Xây gạch chỉ hố trồng cây gạch loại 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,24m3
13Trát vữa hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế49,92m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường vạch nết đứt 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm (mầu vàng)Theo hồ sơ thiết kế12,89m2
2Sơn kẻ đường vạch sơn 3.1a, 3.1b, 7.3, chiều dày lớp sơn 2,0mm (mầu trắng)Theo hồ sơ thiết kế133,23m2
3Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế9,9m2
4Đào hố cột chôn biển báo bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1m3
5Bê tông móng cột chèn cột biển báo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,02m3
6SX ống thép mạ kẽm D88.3Theo hồ sơ thiết kế4cột
7Biển báo hình vuông 100x160 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế2biển
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế42,6006m3
2Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,994100m3
3Xây đá hộc, xây đệm móng cột điện, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế6,048m3
4Đổ bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,024m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,42100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1467tấn
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,4m3
8Cột bê tông ly tâm 10 m; NPC-10-5,0kNTheo hồ sơ thiết kế14cột
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế14cái
10Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
11Cần đèn, giá đỡ tấm pin và hệ thống đèn đường năng lượng mặt trời 80WTheo hồ sơ thiết kế14bộ
12Chi phí vận chuyển vật liệu từ TP đến HTXLTheo hồ sơ thiết kế2ca
13Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,12m3
14Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,0728100m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,2496100m2
16Thép dk>10mmTheo hồ sơ thiết kế12,81kg
17Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế25,44kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Theo hồ sơ thiết kế0,0383tấn
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,744m3
20Bộ đèn năng lượng mặt trời 80W (Lắp đặt và thiết bị gồm: Cột đèn thép,cần đèn, giá đỡ, pin, hệ thống đèn)Theo hồ sơ thiết kế13bộ
21Chi phí vận chuyển vật liệu từ TP đến HTXLTheo hồ sơ thiết kế1ca
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Dỡ tấm đan hỏng bằng máy đào 0.8m3Theo hồ sơ thiết kế0,5ca
2Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế1,032100m2
3Bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng 10 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế46,6m3
4Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế20,556100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,7678tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế6,5111tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế201,24m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,312100m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,0928tấn
10Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế3,095tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế49,4m3
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế540cấu kiện
13Ván khuôn bê tông lót hố thu nước mặtTheo hồ sơ thiết kế0,154100m2
14Bê tông lót đáy hố thu, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế7m3
15Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế1,3664100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,2986tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,9685tấn
18Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,66m3
19Ván khuôn bó vỉa loại CTheo hồ sơ thiết kế0,0448100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
21Công hàn tấm thép (công 3.5/7)Theo hồ sơ thiết kế4công
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,364100m2
23Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,9219tấn
24Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5481tấn
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,7m3
26Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế70cấu kiện
27Phá dỡ rãnh bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế2,58m3
28Ván khuôn bê tông lót hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,0936100m2
29Bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,06m3
30Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế1,954100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,3855tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,7036tấn
33Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,28m3
34Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1872100m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4223tấn
36Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2261tấn
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,6m3
38Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế36cấu kiện
G TRỒNG CÂY XANH VỈA HÈ
1Cây xanh (Cây Bơ đường kính D>=5cm), đã bao gồm phí vận chuyển, đất màu, phân bónTheo hồ sơ thiết kế48cây
2Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính trong 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế481 cây/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10 tấn Trở vật liệu2
2 Máy lu rung hoặc tĩnh Lu nền, luu đất1
3 Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 Đào xúc đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy hàn điện Hà sắt thép1
8 Máy cắt sắt, uốn sắt thép Cắt uốn sắt1
9 Máy đầm cóc Đầm sau đắp đất1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cao và hướng tuyến1
11 Bộ thiết bị rải bê tông nhựa (Máy nén khí diesel, máy rải, thiết bị nấu nhựa, trạm trộn bê tông asphal (Trường hợp không có trạm phải hợp đồng BTN) Thi công asphal1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->