Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 22:53:00 đến ngày 2021-11-20 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,339,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung hoặc tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền, luu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hà sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm sau đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao và hướng tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ thiết bị rải bê tông nhựa (Máy nén khí diesel, máy rải, thiết bị nấu nhựa, trạm trộn bê tông asphal (Trường hợp không có trạm phải hợp đồng BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công asphal |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường giao thông nội thị tổ 2 - tổ 3 thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh.
+ Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
+ Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 02063 826 367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. + Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cấp 4 hàng rào gạch xây, cột điện bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5772 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4044 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 59,6 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,364 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tôn đáy rãnh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9339 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5248 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7956 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0214 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1234 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7489 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5493 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5493 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu (L=2km), ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7449 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km tiếp theo (L=2km), ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7449 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa hè, đá 1x2, mác 150, dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3 | m3 |
| 2 | Vữa lót con vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,32 | m2 |
| 3 | Ván khuôn con vỉa A, B | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7492 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa loại A, B, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bê tông bó vỉa bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 610 | cấu kiện |
| 6 | Vữa lót tấm đan, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,33 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8568 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 9 | Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, mác 150, dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,2568 | m3 |
| 10 | Vữa lót đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.840,71 | m2 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn Terrazzo dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.840,71 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ hố trồng cây gạch loại 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m3 |
| 13 | Trát vữa hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường vạch nết đứt 1.1, chiều dày lớp sơn 2,0mm (mầu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch sơn 3.1a, 3.1b, 7.3, chiều dày lớp sơn 2,0mm (mầu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,23 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 4 | Đào hố cột chôn biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột chèn cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 6 | SX ống thép mạ kẽm D88.3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Biển báo hình vuông 100x160 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 42,6006 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây đệm móng cột điện, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng cột, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1467 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 10 m; NPC-10-5,0kN | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Bê tông chèn móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 11 | Cần đèn, giá đỡ tấm pin và hệ thống đèn đường năng lượng mặt trời 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Chi phí vận chuyển vật liệu từ TP đến HTXL | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 13 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 14 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0728 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2496 | 100m2 |
| 16 | Thép dk>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | kg |
| 17 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,44 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0383 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 20 | Bộ đèn năng lượng mặt trời 80W (Lắp đặt và thiết bị gồm: Cột đèn thép,cần đèn, giá đỡ, pin, hệ thống đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 21 | Chi phí vận chuyển vật liệu từ TP đến HTXL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dỡ tấm đan hỏng bằng máy đào 0.8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | ca |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đáy rãnh, chiều rộng 10 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 20,556 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7678 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5111 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0928 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,095 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót hố thu nước mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót đáy hố thu, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3664 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2986 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9685 | tấn |
| 18 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,66 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 21 | Công hàn tấm thép (công 3.5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9219 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5481 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ rãnh bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0936 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,954 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3855 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7036 | tấn |
| 33 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4223 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cấu kiện |
| G | TRỒNG CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Cây xanh (Cây Bơ đường kính D>=5cm), đã bao gồm phí vận chuyển, đất màu, phân bón | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cây |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính trong 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cây/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Giao thông) từ Hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Trở vật liệu | 2 |
| 2 | Máy lu rung hoặc tĩnh | Lu nền, luu đất | 1 |
| 3 | Máy xúc dung tích gầu >=0,5m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hà sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt, uốn sắt thép | Cắt uốn sắt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm sau đắp đất | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cao và hướng tuyến | 1 |
| 11 | Bộ thiết bị rải bê tông nhựa (Máy nén khí diesel, máy rải, thiết bị nấu nhựa, trạm trộn bê tông asphal (Trường hợp không có trạm phải hợp đồng BTN) | Thi công asphal | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi