Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133014-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211132987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 23:28:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,017,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28705E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện - điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc gầu nghịch >=0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa hàng rào, cổng trụ sở, nhà bảo vệ, nhà tiếp dân UBND xã Hòa Hội
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình 1, Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội + Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + ĐT: 0254.875556
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn xây dựng Gia Huy Phát; Địa chỉ Ấp Nhân Trung, xã Xuyên Mộc, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; Địa chỉ: 151 QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng. Địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình, xã Bình Châu ,huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH NTH Ngô Gia, địa chỉ: KP Phước Tiến, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 02543.707872. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng , địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình 1, Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội + Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + ĐT: 0254.875556


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm: BLDT và cam kết tín dụng bản chính, BCTC đã được kiểm toán từ năm 2018-2020, giấy xác nhận không nợ thuế đến thời điểm đấu thầu, HĐ tương tự + BBNT đưa vào sử dụng, bằng cấp chứng chỉ nhân sự tham gia gói thầu (nếu là nhân sự chủ chốt phải có biên bản xác nhận năng lực của chủ đầu tư hoặc đã đứng CHT 1 gói thầu tương tự) Giấy ĐKKD + chứng chỉ hoạt động tổ chức, giấy tờ chứng minh máy móc thiết bị thực hiện gói thầu, các biện pháp tổ chức thi công + tiến độ và các cam kết khác cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội + Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + ĐT: 0254.875556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội; Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 0254.875556
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng. Địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình, xã Bình Châu ,huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 02540.507838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội; Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 0254.875556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKKT8,788m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT0,272m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT0,948m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT1,046m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,047tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,061tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,055100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT1,26m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT0,231tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKKT0,126100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT0,568m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT0,1tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT0,112100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT2,2m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,269tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKKT0,29100m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT6,939m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT36,52m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 25Theo hồ sơ TKKT36,52m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT25,85m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT118,25m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT62,37m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT55,88m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKKT19,36m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT19,36m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT17,6M
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKKT2,178m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT1,145m3
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ TKKT11,31m2
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ TKKT0,063m3
33Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo hồ sơ TKKT2,24m2
34Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo hồ sơ TKKT4,8m2
35Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKKT10M
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKKT15M
37Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKKT2Cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKKT1Cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKKT2Cái
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKKT4bộ
41Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKKT1Cái
B NHÀ TIẾP DÂN
C PHÁ DỠ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT1m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo hồ sơ TKKT46,62m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ TKKT37,21m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo hồ sơ TKKT36M
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ TKKT37,21m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ TKKT130,72m2
7Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ TKKT8,16m2
D SỬA CHỮA
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT37,21m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ TKKT37,21m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT122,56m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT65,36m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT65,36m2
6Thi công trần thảTheo hồ sơ TKKT37,21m2
7SXLD xà gồ 50x100x2Theo hồ sơ TKKT37,8M
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKKT0,466100m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKKT8,16m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT8,16m2
E MÁI CHE NHÀ TIẾP DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKKT1,987m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT0,276m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKKT1,215m3
4SXLD cột thép hình D90x2Theo hồ sơ TKKT6,08M
5SXLD Vì kèo, giằng thép sắt hộp 30x60x2Theo hồ sơ TKKT45,2M
6SXLD Vì kèo, giằng thép sắt hộp 30x30x2Theo hồ sơ TKKT208M
7SXLD xà gồ sắt hộp 40x80x2Theo hồ sơ TKKT30M
8SXLD Bản thép 400x400x20Theo hồ sơ TKKT2Cái
9SXLD Bulong D16x500Theo hồ sơ TKKT8Cái
10Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo hồ sơ TKKT6,72m2
11Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8lyTheo hồ sơ TKKT12,6m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKKT0,358100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT42,014m2
F ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ TKKT0,14100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ TKKT12Cái
3Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ TKKT4Cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKKT2Cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKKT2bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ TKKT50M
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKKT2Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKKT3Cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKKT1Cái
G CỔNG - HÀNG RÀO
H PHÁ DỠ CỔNG - HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ TKKT48,433m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ TKKT13,077m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ TKKT49,008m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ TKKT5,5m3
5Tháo dỡ Hàng rào song sắt, cổng chính, cổng phụTheo hồ sơ TKKT57,6m2
I XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKKT1,393100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKKT0,155m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKKT0,662100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ TKKT7,35m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ TKKT22,403m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT23,643m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKKT1,271100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,842tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT1,054tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT1,308100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ TKKT102,974m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT8,596m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,236tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,964tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKKT1,719100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT12,252m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,492tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT2,615tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKKT2,45100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKKT0,753100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT7,534m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT40,943m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ TKKT6,455m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ TKKT25,822m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT1.248,234m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT26,7M
27Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2Theo hồ sơ TKKT59m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ TKKT1.274,934m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKKT1.274,934m2
30SXLD chông sắt tròn bảo vệ hàng rào D16Theo hồ sơ TKKT96,594m2
31Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng hiệuTheo hồ sơ TKKT1bộ
32SXLD cổng chínhTheo hồ sơ TKKT13,75m2
33SXLD cổng phụTheo hồ sơ TKKT5m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKKT62,6M
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặcTheo hồ sơ TKKT1,12m3
2Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo hồ sơ TKKT1,12m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKKT0,48m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKKT0,024tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKKT0,026100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKKT8Cái
K NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ TKKT14,756m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28705E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện - điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
2 Máy xúc gầu nghịch >=0.5m3 Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
3 Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
4 Máy hàn Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị2
5 Máy khoan Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị3
6 Máy đầm bàn Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
7 Máy đầm dùi Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị1
8 Cối trộn bê tông Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị4
9 Máy đục Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->