Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 23:28:00 đến ngày 2021-11-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,017,402 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28705E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện - điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc gầu nghịch >=0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cối trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng Nâng cấp, sửa chữa hàng rào, cổng trụ sở, nhà bảo vệ, nhà tiếp dân UBND xã Hòa Hội 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm: BLDT và cam kết tín dụng bản chính, BCTC đã được kiểm toán từ năm 2018-2020, giấy xác nhận không nợ thuế đến thời điểm đấu thầu, HĐ tương tự + BBNT đưa vào sử dụng, bằng cấp chứng chỉ nhân sự tham gia gói thầu (nếu là nhân sự chủ chốt phải có biên bản xác nhận năng lực của chủ đầu tư hoặc đã đứng CHT 1 gói thầu tương tự) Giấy ĐKKD + chứng chỉ hoạt động tổ chức, giấy tờ chứng minh máy móc thiết bị thực hiện gói thầu, các biện pháp tổ chức thi công + tiến độ và các cam kết khác cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội
+ Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ ĐT: 0254.875556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội; Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 0254.875556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đông Hưng. Địa chỉ: Tổ 14, ấp Thanh Bình, xã Bình Châu ,huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 02540.507838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội; Tỉnh lộ 329, Ấp 2, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. ĐT: 0254.875556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKKT | 8,788 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,272 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 0,948 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 1,046 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,047 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,061 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 1,26 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 0,231 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKKT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 0,568 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 0,1 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 2,2 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,269 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKKT | 0,29 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 6,939 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 36,52 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ TKKT | 36,52 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 25,85 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 118,25 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 62,37 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 55,88 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKKT | 19,36 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 19,36 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 17,6 | M |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ TKKT | 2,178 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 1,145 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKKT | 11,31 | m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 0,063 | m3 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ TKKT | 2,24 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ TKKT | 4,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKKT | 10 | M |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKKT | 15 | M |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKKT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKKT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKKT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKKT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKKT | 1 | Cái |
| B | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 1 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 46,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ TKKT | 37,21 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ TKKT | 36 | M |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKKT | 37,21 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ TKKT | 130,72 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ TKKT | 8,16 | m2 |
| D | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 37,21 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ TKKT | 37,21 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 122,56 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 65,36 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 65,36 | m2 |
| 6 | Thi công trần thả | Theo hồ sơ TKKT | 37,21 | m2 |
| 7 | SXLD xà gồ 50x100x2 | Theo hồ sơ TKKT | 37,8 | M |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKKT | 0,466 | 100m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKKT | 8,16 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 8,16 | m2 |
| E | MÁI CHE NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKKT | 1,987 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 0,276 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 1,215 | m3 |
| 4 | SXLD cột thép hình D90x2 | Theo hồ sơ TKKT | 6,08 | M |
| 5 | SXLD Vì kèo, giằng thép sắt hộp 30x60x2 | Theo hồ sơ TKKT | 45,2 | M |
| 6 | SXLD Vì kèo, giằng thép sắt hộp 30x30x2 | Theo hồ sơ TKKT | 208 | M |
| 7 | SXLD xà gồ sắt hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ TKKT | 30 | M |
| 8 | SXLD Bản thép 400x400x20 | Theo hồ sơ TKKT | 2 | Cái |
| 9 | SXLD Bulong D16x500 | Theo hồ sơ TKKT | 8 | Cái |
| 10 | Gia công, cung cấp cửa đi, nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ TKKT | 6,72 | m2 |
| 11 | Gia công, cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ TKKT | 12,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKKT | 0,358 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 42,014 | m2 |
| F | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKKT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ TKKT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKKT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKKT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKKT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ TKKT | 50 | M |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKKT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKKT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKKT | 1 | Cái |
| G | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| H | PHÁ DỠ CỔNG - HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ TKKT | 48,433 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ TKKT | 13,077 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 49,008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ TKKT | 5,5 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ Hàng rào song sắt, cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ TKKT | 57,6 | m2 |
| I | XÂY MỚI CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKKT | 1,393 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,155 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKKT | 0,662 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ TKKT | 7,35 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ TKKT | 22,403 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 23,643 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKKT | 1,271 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,842 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 1,054 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 1,308 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 102,974 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 8,596 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,236 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,964 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKKT | 1,719 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 12,252 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,492 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 2,615 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKKT | 2,45 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKKT | 0,753 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 7,534 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 40,943 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ TKKT | 6,455 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ TKKT | 25,822 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 1.248,234 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 26,7 | M |
| 27 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Theo hồ sơ TKKT | 59 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ TKKT | 1.274,934 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKKT | 1.274,934 | m2 |
| 30 | SXLD chông sắt tròn bảo vệ hàng rào D16 | Theo hồ sơ TKKT | 96,594 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox mạ đồng bảng hiệu | Theo hồ sơ TKKT | 1 | bộ |
| 32 | SXLD cổng chính | Theo hồ sơ TKKT | 13,75 | m2 |
| 33 | SXLD cổng phụ | Theo hồ sơ TKKT | 5 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKKT | 62,6 | M |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc | Theo hồ sơ TKKT | 1,12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo hồ sơ TKKT | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKKT | 0,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKKT | 0,024 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKKT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKKT | 8 | Cái |
| K | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ TKKT | 14,756 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.143.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.429.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện - điện công trình; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 2 | Máy xúc gầu nghịch >=0.5m3 | Cavet xe chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Máy khoan | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Cối trộn bê tông | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 4 |
| 9 | Máy đục | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi