Gói thầu: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133001-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211124889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 23:25:00 đến ngày 2021-11-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn
- Đặc điểm thiết bị Vân chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tháo dỡ phần cải tạo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn săt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt săt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh + Tư vấn khảo sát thiết kế BVTC và DT và Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế1,634m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6,48m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,6m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế11,714m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế39,6m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,862kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,2549tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế15,015m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,508m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế3,744m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,7781m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế13,86m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,862kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,0765tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế7,7055m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,7425m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,998m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,59871m3
19Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,872kg/m)Theo hồ sơ thiết kế0,0279tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,8m2
22Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế4,6035m3
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,08m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,416m3
26Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,081m3
B NHÀ TRẠM Y TẾ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế3,4722100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế154,125m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,6372tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,366m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế0,7084m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế27,12m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2791tấn
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế110,1012m2
9Phá lớp láng xi măng bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế4,7205m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế5,6386m3
11Phá lớp vữa trát tường ngoài (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế74,6228m2
12Phá lớp vữa trát tường trong (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế249,3806m2
13Phá lớp vữa trát cột (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế10,164m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế145,2522m2
15Phá lớp vữa trát trần (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế99,9398m2
16Phá lớp vữa trát dầm (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế11,0659m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế47,5739m2
18Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế2,5công
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế10,00481m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,592m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0628100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0071tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1171tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,782m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,077100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,30881m3
27Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,4616m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,6268m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,0689100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0222tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,111tấn
32Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,744m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,0632100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,1056m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0977100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0348tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0906tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,5953m3
39Ván khuôn gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế0,1139100m2
40Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,046tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2816tấn
42Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,6504m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,4757100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4047tấn
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,713m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,2631m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,3117m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,0461100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0073tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,038tấn
51Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,256m3
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,7403tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,7403tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,2939100m2
55Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38Theo hồ sơ thiết kế24,96m2
56Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 lyTheo hồ sơ thiết kế9bộ
57Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38Theo hồ sơ thiết kế7,2m2
58Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 lyTheo hồ sơ thiết kế4bộ
59Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1811tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,0081m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế49,643m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,2m
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế138,562m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,3132m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế36,5684m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế158,2846m2
68Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế494,82m2
69Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,1216m2
70Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế179,3395m2
71Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,52m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế128,9723m2
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế80m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế200m
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
79Lắp đặt đèn Led BULB có đế gắn tường 15WTheo hồ sơ thiết kế5bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế7cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế6cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x300mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế18hộp
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế24cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
88Mặt - đế nổiTheo hồ sơ thiết kế36cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ thiết kế0,2100 m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
94Lắp đặt cút vuông nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
95Lắp đặt cút xiên nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
96Phễu thu nước nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
C NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế4,1822100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế206,184m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế1,0196tấn
4Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế71,2096m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế39,84m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7442tấn
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế118,7472m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế1,65m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế0,7836m3
10Phá lớp vữa trát tường ngoài (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế36,7528m2
11Phá lớp vữa trát tường trong (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế380,4116m2
12Phá lớp vữa trát cột (70% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế13,104m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích)Theo hồ sơ thiết kế184,4031m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế2công
15Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế27,53671m3
16Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,2746m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế24,1969m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,9072m3
19Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,8885m3
20Ván khuôn gỗ giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,2091100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0654tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,3369tấn
23Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2308m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2045100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,6828m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế35,3101m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,9359m3
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,4752m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế0,1387100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0869tấn
32Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,398m3
33Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8791tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,8791tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,6006100m2
36Lợp tấm chiếu sáng polycarbonateTheo hồ sơ thiết kế0,1011100m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m
38Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
39Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Máng nước tôn Austnam, rộng 400mm, dày 0,45mm20,02m
43Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38Theo hồ sơ thiết kế31,92m2
44Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 lyTheo hồ sơ thiết kế18bộ
45Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38Theo hồ sơ thiết kế14,04m2
46Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 lyTheo hồ sơ thiết kế12bộ
47Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,5581tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế14,04m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,29441m2
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây mới)Theo hồ sơ thiết kế108,8042m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây mới)Theo hồ sơ thiết kế266,7662m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,488m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế161,3105m2
54Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế810,2113m2
55Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,208m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế132,9504m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế68,8248m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế164,16m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế106,8144m2
60Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế180m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế240m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế220m
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế18bộ
67Lắp đặt đèn Led BULB có đế gắn tường 15WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
68Lắp đặt bóng ốp trần nổi 15WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế12cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế6cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x300mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế18hộp
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế36cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế24cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế12cái
77Mặt - đế nổiTheo hồ sơ thiết kế72cái
78Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế6bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
82Lắp đặt chậu rửa inox đôiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
83Lắp đặt vòi rửa bát gắn tườngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế6bộ
85Lắp đặt bình nước nóng 30lTheo hồ sơ thiết kế6bộ
86Phụ kiện nhà tắmTheo hồ sơ thiết kế6bộ
87Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ thiết kế0,5100 m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
91Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
92Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
93Lắp đặt tê vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế55cái
95Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
96Lắp đặt cút xiên vuông PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
97Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế28cái
98Lắp đặt măng sông nhựa chuyển bậc nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
99Rắc co PPR hàn fi20Theo hồ sơ thiết kế15cái
100Ống mềm thoát nước chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
101Phễu thu nước nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế40,52031m3
103Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,5786m3
104Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,4166m2
105Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,2797m3
106Ván khuôn gỗ dầmTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
107Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0134tấn
108Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0278tấn
109Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
110Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,782m2
111Trát tường trong lần 1 dày 1 cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,248m2
112Trát tường trong lân 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,248m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế54,03m2
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2157100m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,0834100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1285tấn
117Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,424m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế261cấu kiện
119Láng mặt trên tấm đan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,1184m2
D HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,328m3
2Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế516,906m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế206,7624m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế310,1436m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế206,7624m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế10,26m2
8Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,26m2
9Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế10,26m2
10Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,1145tấn
11Tôn bịt dày 0,7 lyTheo hồ sơ thiết kế0,9m2
12Bản lề sắtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
13Mũi chông gang đúcTheo hồ sơ thiết kế20cái
14Bánh xe sắtTheo hồ sơ thiết kế2cái
15Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế61m2
17Lắp dựng cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế6m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,2161m3
19Đắp cát lót móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,064m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,1974m3
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế11,0376m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,5482m2
24Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,5482m2
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế0,2696tấn
26Mũi chông gang đúcTheo hồ sơ thiết kế36cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,541m2
28Bánh xe sắtTheo hồ sơ thiết kế6cái
29Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Xây biển tên bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,5378m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,52m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,234m2
33Ốp gạch thẻ chân biển tên - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,96m2
34Ốp đá granit tự nhiên - ốp đá biển tênTheo hồ sơ thiết kế3,2035m2
35Toàn bộ tên biển (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,095100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế109,5m3
38Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế37,610m
39Thi công móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế0,102100m3
40Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,6m3
41Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,97121m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,3885m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,753m3
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,175m2
45Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế11,9041m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,976m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,928m3
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế29,76m2
49Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ thiết kế153cấu kiện
50Vệ sinh lòng rãnhTheo hồ sơ thiết kế3công
51Xây thành rãnh bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,732m3
52Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (30% khối lượng)Theo hồ sơ thiết kế16,065m2
53Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế88,74m2
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế28,4131m3
55Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,314m3
56Xây thành rãnh bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,216m3
57Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,7m2
58Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế65,6m2
59Đào móng hố bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,7661m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7688m3
61Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,766m3
62Xây thành hố ga bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,52m3
63Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,682m2
64Trát thành hố dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,7539100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,773tấn
67Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế13,715m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế2401cấu kiện
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,5761m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,144m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0284100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0018tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0264tấn
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,56m3
75Xây bó gạch bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,1536m3
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế2,562m2
77Ống inox D60Theo hồ sơ thiết kế5,12m
78Dây cáp kéo cờTheo hồ sơ thiết kế10,24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5,0tấn Vân chuyển vật liệu1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 Đào đất1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy khoan đục cầm tay Khoan tháo dỡ phần cải tạo1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy hàn điện Hàn săt thép1
8 Máy cắt sắt thép Cắt săt thép1
9 Máy đầm cóc Đầm nền1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đo cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->