Gói thầu: Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 23:25:00 đến ngày 2021-11-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5,0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vân chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tháo dỡ phần cải tạo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn săt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt săt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, mở rộng, nâng cấp Trạm y tế xã Đình Phong, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trà Lĩnh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính thuộc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng và Sở Y tế tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,634 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 11,714 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,862kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2549 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 15,015 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,778 | 1m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,862kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0765 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7055 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7425 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,998 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5987 | 1m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ (3,872kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6035 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,416 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 1m3 |
| B | NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4722 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 154,125 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6372 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7084 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2791 | tấn |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 110,1012 | m2 |
| 9 | Phá lớp láng xi măng bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7205 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6386 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,6228 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 249,3806 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,164 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 145,2522 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,9398 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0659 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 47,5739 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | công |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0048 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0628 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3088 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4616 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6268 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0689 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0632 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1056 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0977 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5953 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1139 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2816 | tấn |
| 42 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6504 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4757 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4047 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,713 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2631 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3117 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0461 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7403 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7403 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2939 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 57 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1811 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | 1m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,643 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2 | m |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 138,562 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3132 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5684 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,2846 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 494,82 | m2 |
| 69 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 43,1216 | m2 |
| 70 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,3395 | m2 |
| 71 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,9723 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led BULB có đế gắn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Mặt - đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút xiên nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Phễu thu nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1822 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 206,184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0196 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 71,2096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 39,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7442 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 118,7472 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7836 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,7528 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 380,4116 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột (70% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,104 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (30% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 184,4031 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5367 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2746 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1969 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9072 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8885 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2091 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0654 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3369 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2308 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2045 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6828 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,3101 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9359 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4752 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1387 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0869 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,398 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8791 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8791 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6006 | 100m2 |
| 36 | Lợp tấm chiếu sáng polycarbonate | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1011 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 38 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Máng nước tôn Austnam, rộng 400mm, dày 0,45mm | 20,02 | m | |
| 43 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly, kính Việt Nhật 2 lớp 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,2 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5581 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2944 | 1m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,8042 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 266,7662 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 161,3105 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 810,2113 | m2 |
| 55 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,208 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,9504 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,8248 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,16 | m2 |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 106,8144 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led BULB có đế gắn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bóng ốp trần nổi 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 77 | Mặt - đế nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa bát gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Phụ kiện nhà tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa chuyển bậc PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê vuông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút xiên nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút xiên vuông PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa chuyển bậc nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Rắc co PPR hàn fi20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 100 | Ống mềm thoát nước chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 101 | Phễu thu nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5203 | 1m3 |
| 103 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5786 | m3 |
| 104 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4166 | m2 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2797 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | tấn |
| 109 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 110 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,782 | m2 |
| 111 | Trát tường trong lần 1 dày 1 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,248 | m2 |
| 112 | Trát tường trong lân 2 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,248 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 54,03 | m2 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2157 | 100m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0834 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1285 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1cấu kiện |
| 119 | Láng mặt trên tấm đan dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1184 | m2 |
| D | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,328 | m3 |
| 2 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 516,906 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 206,7624 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 310,1436 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 206,7624 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 9 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1145 | tấn |
| 11 | Tôn bịt dày 0,7 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 12 | Bản lề sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Mũi chông gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1974 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0376 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5482 | m2 |
| 24 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5482 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2696 | tấn |
| 26 | Mũi chông gang đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,54 | 1m2 |
| 28 | Bánh xe sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Xây biển tên bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5378 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,234 | m2 |
| 33 | Ốp gạch thẻ chân biển tên - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên - ốp đá biển tên | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2035 | m2 |
| 35 | Toàn bộ tên biển (Bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,095 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,5 | m3 |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | 10m |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9712 | 1m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3885 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,175 | m2 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,904 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,976 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,928 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | cấu kiện |
| 50 | Vệ sinh lòng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 51 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,732 | m3 |
| 52 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (30% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,065 | m2 |
| 53 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,74 | m2 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,413 | 1m3 |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,314 | m3 |
| 56 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,216 | m3 |
| 57 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 58 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,6 | m2 |
| 59 | Đào móng hố bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,766 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7688 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,766 | m3 |
| 62 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 63 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | m2 |
| 64 | Trát thành hố dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7539 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,715 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | 1cấu kiện |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0284 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 75 | Xây bó gạch bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | m3 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 2,562 | m2 |
| 77 | Ống inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m |
| 78 | Dây cáp kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5,0tấn | Vân chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,5m3 | Đào đất | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan đục cầm tay | Khoan tháo dỡ phần cải tạo | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn săt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép | Cắt săt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đo cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi