Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132812-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20211124513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Minh Hải (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 06:52:00 đến ngày 2021-11-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,551,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước)
Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Minh Hải (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh , địa chỉ: Đình Dù, Văn Lâm, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải - Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lâm. Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T. Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh. Địa chỉ: Thôn Đình Dù, xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.H.I Việt Nam. Địa chỉ: D7 Biệt thự 8, Khu đô thị Việt Hưng, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh , địa chỉ: Đình Dù, Văn Lâm, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải - Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Hải - Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hải, Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đánh cấp - Cấp đất IChương V E-HSMT48,241m3
2Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất IChương V E-HSMT21,61m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,039100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT125,9841m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất IIChương V E-HSMT3,172100m3
6Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất IIChương V E-HSMT79,2961m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT5,169100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,698100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,698100m3/1km
10Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, cát tận dụngChương V E-HSMT13,533100m3
11Đầm chặt nền đường hiện trạng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT17,347100m3
12Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT19,74810m³/1km
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, cát tận dụngChương V E-HSMT1,975100m3
14Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT3,416100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V E-HSMT16,213100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V E-HSMT9,262100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT61,749100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT61,749100m2
19Đào móng cột biển báo đất C2Chương V E-HSMT11m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT0,98m3
21Cột biển F89Chương V E-HSMT24,8m
22Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7mChương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT8cái
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (Màu vàng)Chương V E-HSMT38m2
25Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Màu vàng)Chương V E-HSMT80m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT91,16m3
27Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT85,24m3
28Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ (móng)Chương V E-HSMT4,079100m2
29Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block)Chương V E-HSMT14,439100m2
30Lắp đặt Block thẳngChương V E-HSMT1.098m
31Lắp đặt Block congChương V E-HSMT138m
32Lát rãnh tam giácChương V E-HSMT309m2
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V E-HSMT3,308100m3
34Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cmChương V E-HSMT3.307,72m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,128100m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT33,98m3
37Ván khuôn móngChương V E-HSMT2,124100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V E-HSMT65,42m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT233,64m2
40Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất IIChương V E-HSMT58,21m3
41Đắp đất màu hố trồng cây, đất tận dụngChương V E-HSMT58,2m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT13,3m3
43Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,986100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT14,58m3
45Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V E-HSMT104,14m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT67,041m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,335100m3
48Ván khuôn gỗ, bê tông lót móngChương V E-HSMT0,838100m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT9,22m3
50Xây tường phân lô bằng gạch không nung, vữa XM M75#Chương V E-HSMT38,72m3
B Thoát nước
1Đào hố móng cống, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, đất tự nhiênChương V E-HSMT0,165100m3
2Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần nền cát san lấpChương V E-HSMT23,124100m3
3Đào sửa hố móng cống bằng thủ công-đất cấp II, phần nền cát san lấpChương V E-HSMT408,0631m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V E-HSMT161 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT161 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V E-HSMT461 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT461 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V E-HSMT521 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT521 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT7,00510 tấn/1km
11Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,091100m3
12Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Chương V E-HSMT17,996100m3
13Đệm đá dăm móng đá 2x4Chương V E-HSMT27,31m3
14Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT23,38m3
15Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,24m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT9,58m3
17Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V E-HSMT18,44m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT64,06m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT229,03m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,027tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,392tấn
22Lắp dựng bậc thang thép D22mmChương V E-HSMT0,576tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,494tấn
24Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DChương V E-HSMT1,975tấn
25Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT0,621100m2
26Ván khuôn thép xà mũChương V E-HSMT1,115100m2
27Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan)Chương V E-HSMT0,512100m2
28Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Chương V E-HSMT2,108100m2
29Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT621cấu kiện
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máyChương V E-HSMT52cái
31Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT2,08tấn
32Song chắn rác composite kích thước 960x530mmChương V E-HSMT52bộ
33Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT3,45tấn
34Nắp ga composite kích thước 900x900mmChương V E-HSMT46bộ
35Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mmChương V E-HSMT164cái
36Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V E-HSMT1.685cái
37Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 800mmChương V E-HSMT259cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT321 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT61 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mm, tải trọng vỉa hèChương V E-HSMT3321 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mm, tải trọng HL 93Chương V E-HSMT51 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm, tải trọng vỉa hèChương V E-HSMT321 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT191 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính D=800mm, tải trọng HL93Chương V E-HSMT21 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmChương V E-HSMT28mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmChương V E-HSMT297mối nối
47Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V E-HSMT51mối nối
48Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmChương V E-HSMT6,135100m
49Tê xiên PVC D160x160Chương V E-HSMT73cái
50Chếch 45 độ D160x160Chương V E-HSMT81cái
51Lắp nút bịt nhựa, ĐK 160mmChương V E-HSMT120cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông22
4 Cán bộ kế toán công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng22
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥130CV Hoạt động tốt1
2 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
5 Xe ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn≥1,0kW Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt3
13 Máy san ≥110CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->