Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Minh Hải (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 06:52:00 đến ngày 2021-11-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,551,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước) Khu dân cư mới xã Minh Hải, huyện Văn Lâm (Hạng mục: Đường giao thông, thoát nước) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Minh Hải (Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hải - Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Hải, Xã Minh Hải, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đánh cấp - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 48,24 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,039 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 125,984 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,172 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 79,296 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 5,169 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,698 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, cát tận dụng | Chương V E-HSMT | 13,533 | 100m3 |
| 11 | Đầm chặt nền đường hiện trạng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 17,347 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 19,748 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98, cát tận dụng | Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 3,416 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V E-HSMT | 16,213 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Chương V E-HSMT | 9,262 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 61,749 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 61,749 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột biển báo đất C2 | Chương V E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 21 | Cột biển F89 | Chương V E-HSMT | 24,8 | m |
| 22 | Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7m | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (Màu vàng) | Chương V E-HSMT | 38 | m2 |
| 25 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Màu vàng) | Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,16 | m3 |
| 27 | Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 85,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ (móng) | Chương V E-HSMT | 4,079 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block) | Chương V E-HSMT | 14,439 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt Block thẳng | Chương V E-HSMT | 1.098 | m |
| 31 | Lắp đặt Block cong | Chương V E-HSMT | 138 | m |
| 32 | Lát rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 309 | m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V E-HSMT | 3,308 | 100m3 |
| 34 | Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cm | Chương V E-HSMT | 3.307,72 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65,42 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 233,64 | m2 |
| 40 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 58,2 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất màu hố trồng cây, đất tận dụng | Chương V E-HSMT | 58,2 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 45 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V E-HSMT | 104,14 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 67,04 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,335 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 50 | Xây tường phân lô bằng gạch không nung, vữa XM M75# | Chương V E-HSMT | 38,72 | m3 |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng cống, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, đất tự nhiên | Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, phần nền cát san lấp | Chương V E-HSMT | 23,124 | 100m3 |
| 3 | Đào sửa hố móng cống bằng thủ công-đất cấp II, phần nền cát san lấp | Chương V E-HSMT | 408,063 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 52 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 7,005 | 10 tấn/1km |
| 11 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 17,996 | 100m3 |
| 13 | Đệm đá dăm móng đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 27,31 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,38 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,58 | m3 |
| 17 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,44 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,06 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 229,03 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,392 | tấn |
| 22 | Lắp dựng bậc thang thép D22mm | Chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 24 | Cốt thép cho bê tông đúc sẵn D | Chương V E-HSMT | 1,975 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan) | Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu) | Chương V E-HSMT | 2,108 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 62 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máy | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt song chắn rác composite, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 32 | Song chắn rác composite kích thước 960x530mm | Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nắp ga composite, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 3,45 | tấn |
| 34 | Nắp ga composite kích thước 900x900mm | Chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V E-HSMT | 1.685 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 800mm | Chương V E-HSMT | 259 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính 300mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mm, tải trọng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 332 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=600mm, tải trọng HL 93 | Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm, tải trọng vỉa hè | Chương V E-HSMT | 32 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=800mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,0m - Đường kính D=800mm, tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 28 | mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 297 | mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 51 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mm | Chương V E-HSMT | 6,135 | 100m |
| 49 | Tê xiên PVC D160x160 | Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 50 | Chếch 45 độ D160x160 | Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 160mm | Chương V E-HSMT | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1327E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành ATLĐ (ĐH Công đoàn khoa Bảo hộ lao động…) hoặc chuyên ngành khác và có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN≥130CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn≥1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy san ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi