Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211132626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 06:27:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,135,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp công trình.- Có Quyết định chỉ thầu hoặc kết quả LCNT.- Hợp đồng, phụ lục khối lượng + đơn giá đính kèm.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng vẫn còn hiệu lực.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà điều hành, nhà ăn, nhà lớp học bộ môn trường tiểu học và THCS Tam Phúc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và số liệu theo thông tin nhà thầu đã kê khai (Là bản gốc hoặc bản sao chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tam Phúc, địa chỉ: Xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Phúc, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Phúc, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tam Phúc, xã Tam Phúc, huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 747,8564 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 244,0364 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 655,1864 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 244,0364 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14,8784 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 274,6194 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 473,237 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 244,0364 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 896,449 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 488,0728 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.384,5218 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 506,5938 | m2 |
| C | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 26,2444 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 165,73 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 31,2163 | m3 |
| 4 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 17,4963 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 340,693 | m2 |
| D | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 223,088 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,0385 | tấn |
| 3 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3,234 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,6632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1586 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,4077 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,8872 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 44 | md |
| E | CẢI TẠO LAN CAN CẦU THANG + HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch lan can hành lang, cầu thang, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6,5486 | m3 |
| 2 | Sản xuất gia cống lam can cầu thang, hành lang bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 779,54 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu thang + lan can hành lang: | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 37,1087 | m2 |
| F | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP + CẦU THANG | |||
| 1 | Phá nền láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thang, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 49,098 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 30,492 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20,496 | m2 |
| G | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 204,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 84,57 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 34,65 | m2 |
| 4 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 42,35 | m2 |
| 5 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 27,72 | m2 |
| 6 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại vách kính cố định, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14,5 | m2 |
| 7 | Chênh kính | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 84,57 | m2 |
| 8 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 138,88 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 27,72 | m2 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 28 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần LED D300 - 12W | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1P-250V/16A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1P-250V/32A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Aptomat loại 3P-380V/63A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Aptomat loại 3P-380V/100A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 420x320x120 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | tủ |
| 14 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | hộp |
| 15 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 250 | m |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 180 | m |
| 17 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 70 | m |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 19 | Ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 250 | m |
| 20 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 180 | m |
| 21 | Ống luồn ruột gà PVC D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Hộp nối | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 55 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 35 | m |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP + ĂN | |||
| K | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 396,8419 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 173,9336 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 331,1869 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 173,9336 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 8,5616 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 141,9144 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 254,9275 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 173,9336 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 217,4778 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 681,2552 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 261,5268 | m2 |
| L | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông nền nhà, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 38,0491 | m3 |
| 2 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | công |
| 3 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 25,3661 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 214,3422 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 42,2496 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 16,843 | m2 |
| M | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 282,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,982 | tấn |
| 3 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4,356 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,5312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,146 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,6107 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3,4373 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 47,1 | md |
| N | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp cũ, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 31,2768 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 31,2768 | m2 |
| O | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 128,7 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 69,62 | m2 |
| 3 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 19,44 | m2 |
| 4 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 7,7 | m2 |
| 5 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20,52 | m2 |
| 6 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,72 | m2 |
| 7 | Chênh kính | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 48,38 | m2 |
| 8 | Gia công, sản xuất hoa sắt bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 115,29 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 21,24 | m2 |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ + hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 19 | bộ |
| 3 | Đèn sát trần Led 12W D300 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 19 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1P-250V/16A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1P-250V/32A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Aptomat loại 3P-380V/63A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat loại 3P-380V/100A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 420x320x120 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | hộp |
| 14 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 220 | m |
| 15 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 170 | m |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 75 | m |
| 17 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 18 | Ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 220 | m |
| 19 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 170 | m |
| 20 | Ống luồn ruột gà PVC D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Hộp nối | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 45 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 35 | m |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| R | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chân không 350 W | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Khoan giếng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,36 | 100m |
| 10 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,16 | 100m |
| 11 | Côn nhựa PPR - D50/40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR - D40/25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR - D40/32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR - D25/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR - D40/40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR - D32/25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van chặn PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | bể |
| 43 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC - D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,12 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC - D42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 48 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC 135 độ D90/75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC 135 độ D75/42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 135 độ D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Côn thu nhựa PVC - D110/75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 16,926 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng bể phốt bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5,642 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,783 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móngđáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3,2194 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 12,69 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 16,119 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,9232 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 19,0422 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan lắp bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,495 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0514 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| U | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.500,9769 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 510,3187 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.258,3959 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 510,3187 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 30,1694 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 399,9399 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.101,037 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 510,3187 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 44,472 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3.027,3264 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 752,6838 | m2 |
| V | CẢI TẠO NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót nền tầng 1 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 39,653 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ tầng 2,3 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 637,3776 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 71,5219 | m3 |
| 4 | Đầm lại nền nhà | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | công |
| 5 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 26,4353 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 868,2749 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 33,456 | m2 |
| W | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 380,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,2861 | tấn |
| 3 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 7,26 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1133 | tấn |
| 7 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2,054 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4,7355 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 57,5 | md |
| X | CẢI TẠO HỆ LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 84,864 | m2 |
| 2 | Gia công, sản xuất lan can Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2.101 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 94,662 | m2 |
| Y | CẢI TẠO BẬC TAM CẤP + CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 121,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 38,196 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6,053 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14,904 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 106,156 | m2 |
| 6 | Gia công, sản xuất lan can cầu thang Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 226,76 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 35,5647 | m2 |
| Z | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 496,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 187,825 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa cũ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 91,355 | m2 |
| 4 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 92,95 | m2 |
| 5 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9,24 | m2 |
| 6 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 73,515 | m2 |
| 7 | SX và LD cửa nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4,32 | m2 |
| 8 | SX và LD vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 7,8 | m2 |
| 9 | Chênh kính | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 187,825 | m2 |
| 10 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 380,37 | kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 70,44 | m2 |
| AA | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ và hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 54 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu bảng 1x36W và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần LED D300 - 12W | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 56 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 72 | cái |
| 13 | Aptomat loại 1P-250V/16A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 39 | cái |
| 14 | Aptomat loại 1P-250V/20 - 40A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 46 | cái |
| 15 | Aptomat loại 3P-380V/63A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Aptomat loại 3P-380V/100A | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường 420x320x120 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | tủ |
| 18 | Hộp cài 4 ATM | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 15 | hộp |
| 19 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.458 | m |
| 20 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 480 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/PVC/PVC - 2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 270 | m |
| 22 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 23 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 24 | Ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1.458 | m |
| 25 | Ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 480 | m |
| 26 | Ống luồn ruột gà PVC D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 270 | m |
| 27 | Hộp nối | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| AB | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 85 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 55 | m |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 22 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| AC | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chân không (tham khảo giá máy bơm nước chân không Panasonic GP 350 JA 350 W) | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Khoan giếng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 40mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,12 | 100m |
| 8 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 9 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,36 | 100m |
| 10 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,16 | 100m |
| 11 | Côn nhựa PPR - D50/40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR - D40/25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR - D40/32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR - D25/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR - D40/40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR - D32/32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR - D32/25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR - D40 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Măng sông nhựa PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa PPR - D20 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Van chặn PPR - D50 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Van chặn PPR - D32 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR - D25 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | bể |
| 41 | Ống nhựa PVC - D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,12 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC - D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,44 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC - D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC - D42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PVC 135 độ D110/110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC 135 độ D90/75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC 135 độ D75/42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC 135 độ D60/60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 135 độ D75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa PVC - D110/75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| AD | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 33,852 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng bể phốt bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 11,284 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,2257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bể phốt M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể phốt M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 1,566 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móngđáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,3117 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 6,4389 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 25,38 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 32,238 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 5,8464 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 38,0844 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan lắp bể M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan lắp bể | Theo yêu cầu của HSMT, bản vẽ được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự có cùng loại, cấp công trình.- Có Quyết định chỉ thầu hoặc kết quả LCNT.- Hợp đồng, phụ lục khối lượng + đơn giá đính kèm.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành 80% khối lượng công việc đối với công trình đang thi công Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.594.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngànhxây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư giám sát xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng vẫn còn hiệu lực.- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư ATLĐ - VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT- Đã trực tiếp tham gia thực hiện công tác ATLĐ-VSMT 01 công trình tương tự về loại, cấp công trình- Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Có các tài liệu chứng minh theo kê khai của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa bê tông, trộn vữa | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt + máy uốn sắt (hoặc máy cắt uốn sắt liên hợp) | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 7 | Oto tự đổ | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi