Gói thầu: Gói thầu Cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh VCB Nha Trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130975-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh VCB Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Nha Trang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 01:42:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,532,049,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >2,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 5 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có kết khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và có hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Biên bản kiểm tra nghiệm thu về Phòng cháy và chữa cháy cho hạng mục FM200 với cảnh sát PCCC hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200 (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực >=45 ngày kể từ ngày đóng thầu.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và chỉ huy trưởng đã thi công hệ thống PCCC FM200 có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện công trình hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l; Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh VCB Nha Trang Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án “Cải tạo sửa chữa trụ sở Chi nhánh VCB Nha Trang” 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí hoạt động kinh doanh của Chi nhánh VCB Nha Trang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Tài liệu chứng số lao động tham gia BHXH |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang. Số 21 Lê Thành Phương, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3829681. Fax: 0258.3829690. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang. Số 21 Lê Thành Phương, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3829681. Fax: 0258.3829690. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và phát triển Công nghệ Miền Trung. Địa chỉ văn phòng: Tổ 5, Thôn Phú Trung, Xã Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang, Khánh Hoà. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Nha Trang. Số 21 Lê Thành Phương, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, Khánh Hòa; điện thoại: 0258.3829681. Fax: 0258.3829690. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK | 2,218 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 2,233 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo HSTK | 1,917 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK | 1.220,034 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK | 303,084 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,097 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK | 0,688 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 44,304 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bồn hoa | Theo HSTK | 8 | công |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Theo HSTK | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi xịt vệ sinh, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phễu thu | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 50,816 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 50,816 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 50,816 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 50,816 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 50,816 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ toàn bộ đèn Led âm trần | Theo HSTK | 198 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK | 73 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK | 303,084 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 62,955 | 1m2 |
| 27 | Lát đá mặt bồn rửa bằng đá Granite đen kim sa hạt lớn, vữa XM M75 | Theo HSTK | 4,032 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo inox | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite dày 12 ly | Theo HSTK | 61,647 | 1m2 |
| 37 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,433 | m3 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,54 | 1m2 |
| 39 | Chà nhám lớp sơn cũ | Theo HSTK | 4.114,042 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (20% diện tích) | Theo HSTK | 822,808 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.187,475 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.926,567 | 1m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,776 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.213,674 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK | 1.150,719 | 1m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt vách lửng kính cường lực 8 ly, khung gỗ. Vách dưới Pano, khung gỗ | Theo HSTK | 10,48 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực | Theo HSTK | 67,16 | m2 |
| 48 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 30,78 | m2 |
| 49 | Thi công bộ vách trang trí 400x1200x2600 | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 50 | Vệ sinh nắp rãnh thu nước | Theo HSTK | 30,6 | m2 |
| 51 | Vệ sinh mương rãnh thu nước | Theo HSTK | 70 | m |
| 52 | Đánh bóng đá Granite cầu thang, thang máy, mặt tiền | Theo HSTK | 10 | công |
| 53 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,365 | m3 |
| 54 | Ốp đá trang trí bên ngoài bồn hoa, tiết diện đá | Theo HSTK | 6,08 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 12W | Theo HSTK | 198 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Tuyp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo HSTK | 73 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 3 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK | 5 | máy |
| 59 | Vệ sinh máy điều hòa hiện có | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 2 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 6,716 | 10m2 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK | 120 | 10m2 |
| B | CẦU THANG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 31,61 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M100 | Theo HSTK | 2,419 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTK | 18,985 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,702 | 100kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,916 | 100kg |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo HSTK | 4,425 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 24,766 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 6,844 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 6,844 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 16cm | Theo HSTK | 32 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo Ramset vào lỗ khoan D20 (22 lỗ khoan/tuýt 650ml) | Theo HSTK | 32 | lỗ khoan |
| 12 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,263 | 100kg |
| 13 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,554 | 100kg |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Theo HSTK | 0,785 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo HSTK | 14,8 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,196 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,882 | 100kg |
| 18 | Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25)cm chiều dày | Theo HSTK | 7,175 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 55,634 | m3 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo HSTK | 52 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Bơm keo Ramset vào lỗ khoan D14 (54 lỗ khoan/tuýt 650ml) | Theo HSTK | 52 | lỗ khoan |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 6,356 | 100kg |
| 23 | Bê tông nền, vữa BT M250 | Theo HSTK | 4,575 | m3 |
| 24 | Xây tường lan can gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo HSTK | 6,322 | m3 |
| 25 | Xây bậc cáp cầu thang (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,587 | m3 |
| 26 | Ốp đá granite vào thành, bể mặt lan can, bậc cấp, vữa XM M75 | Theo HSTK | 131,582 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,448 | m2 |
| 28 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,448 | m2 |
| C | BIỂN HIỆU ( HM: CỔNG RÀO + TRẠM ATM) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTK | 0,365 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1,025 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 1,922 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 1,39 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 1,39 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M150 | Theo HSTK | 4,276 | m3 |
| 9 | Ốp đá bề mặt biển hiệu màu xanh rêu, vữa XM M75 | Theo HSTK | 19,734 | 1m2 |
| 10 | Thi công bộ chữ "NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM - VIETCOMBANK' màu vàng đồng | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| D | TRẠM ATM ( HM: CỔNG RÀO + TRẠM ATM) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK | 6,422 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,402 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 4,964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 1,458 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK | 1,458 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,011 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,08 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều cao | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo HSTK | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,157 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,952 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,095 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,098 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK | 1,84 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,5 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 27 | Vát chéo vị trí 2 trụ mặt tiền, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,6 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK | 56,2 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 35,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 31,2 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12 | m2 |
| 36 | Cửa kết hợp vách kính | Theo HSTK | 9,8 | m2 |
| 37 | Vách kính | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 38 | Ốp alu trụ ATM | Theo HSTK | 10 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 40 | Thi công chữ "Vietcombank" mặt trước cây ATM | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led 7W âm trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 30 | m |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo HSTK | 28 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình (Đầu ghi hình camera IP 32 kênh) | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Cáp Cat6 | Theo HSTK | 1.882 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D34 | Theo HSTK | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống ruột gà phi 25 | Theo HSTK | 427 | m |
| F | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại 3 port (gồm: 02 nhân mạng + 01 nhân điện thoại) | Theo HSTK | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt nạ ba | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại 2 port (gồm: 01 nhân mạng + 01 nhân điện thoại) | Theo HSTK | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế + mặt nạ đôi | Theo HSTK | 41 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Cáp Cat6 | Theo HSTK | 3.663 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện thoại Saicom 2 đôi | Theo HSTK | 785 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ruột gà phi 25 | Theo HSTK | 525 | m |
| 8 | Lắp đặt Nẹp 4" (10 cm) | Theo HSTK | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt Nẹp 5" (14 cm) | Theo HSTK | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt Nẹp 10" (25 cm) | Theo HSTK | 15 | m |
| 11 | Đầu RJ45 cat5 AMP | Theo HSTK | 280 | cái |
| 12 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| G | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thi công bình khí 22L, nạp khí 16kg khí HFC227ea (FM200) | Viking Đức | 1 | Cái |
| 2 | Thi công Van kích xả khí bằng điện | Viking Đức | 1 | Cái |
| 3 | Thi công Van kích xả khí bằng tay | Viking Đức | 1 | Cái |
| 4 | Thi công Đầu nối DN40 | Viking Đức | 1 | Cái |
| 5 | Thi công Đầu phun xả khí FM200 DN15, 360 độ, bằng thép không gỉ | Viking Đức | 1 | Cái |
| 6 | Thi công Đầu phun xả khí FM200 1/2'', 180 độ, bằng thép không gỉ | Viking Đức | 1 | Cái |
| 7 | Thi công Trung tâm báo cháy điều khiển xả khí và hệ thống mạng cáp tín hiệu | Hochiki Anh | 1 | Cái |
| 8 | Thi công thiết bị cắt lọc sét lan truyền đường nguồn 1 pha, chịu dòng sét 360kA, có đèn hiển thị trạng thái hoạt động, tính năng đếm số lần sét đánh, bảo vệ van điện tránh đóng van điện xả khí ngoài ý muốn : | K-surge | 1 | Cái |
| 9 | Thi công Đầu báo khói quang | Hochiki Mỹ | 2 | Cái |
| 10 | Thi công Đầu báo nhiệt | Hochiki Nhật | 2 | Cái |
| 11 | Bộ trì hoãn/dừng xả khí | Hochiki Anh | 1 | Cái |
| 12 | Còi báo/ đèn chớp báo động 24VDC | Hochiki Mỹ | 1 | Cái |
| 13 | Chuông báo cháy 24VDC 6" | Hochiki Nhật | 2 | Cái |
| 14 | Bộ xả khí khẩn cấp | Hochiki Mỹ | 1 | Cái |
| 15 | Biển cảnh báo khu vực xả khí | VN | 1 | Cái |
| 16 | Hệ thống đường ống dẫn khí, co nối | VN | 1 | ht |
| 17 | Vật tư phụ | VN | 1 | Lô |
| 18 | Nhân công lắp đặt, lập trình và chuyển giao | VN | 1 | ht |
| H | PHẦN THIẾT BỊ CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH, CỔNG RÀO VÀ TRẠM ATM | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1HP (Trạm ATM) | Midea MSAF-10CRN8 (1.0Hp) | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 2HP | Midea MSAF-18CRN8 (2.0 Hp) | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa âm trần 5HP | Máy lạnh âm trần YUIKI 5.5HP YK-55MAS | 5 | cái |
| 4 | Cổng xếp | Theo HSTK | 17,2 | m |
| 5 | Bộ điện có ray | Theo HSTK | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA, HỆ THỐNG MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Camera | Theo HSTK | 28 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | DS-7732NI-K4 | 1 | cái |
| 3 | Ổ đĩa cứng Seagate Skyhaw 10TB | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu >2,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 5 tỷ.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây xây mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có kết khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và có hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200. * Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Biên bản kiểm tra nghiệm thu về Phòng cháy và chữa cháy cho hạng mục FM200 với cảnh sát PCCC hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng 01 chỉ huy trưởng đối với phần công việc đảm nhận.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và chứng chỉ thi công về phòng cháy chữa cháy (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp chứng chỉ của chỉ huy trưởng tương ứng phần công việc mình đảm nhận)- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và hệ thống phòng cháy chữa cháy FM200 (đối với trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh đề xuất chỉ huy trưởng thì cung cấp tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trương tương ứng phần công việc mình đảm nhận)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực >=45 ngày kể từ ngày đóng thầu.- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên và chỉ huy trưởng đã thi công hệ thống PCCC FM200 có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn bê tông cốt thép cao từ 06 tầng trở lên: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện01 | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp, điện công trình hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công điện công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước công trình hoặc tương đương.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình dân dụng cấp III trở lên là: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | ≥ 250l; Kèm hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Kèm hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy mài | Kèm hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Kèm hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Kèm hoá đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi