Gói thầu: Gói thầu số 20-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130193-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 20-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211088282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 07:43:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,499,125,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.549.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2022 – đợt 1 (Giai đoạn 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng IN.CI.VI, số 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI (KV TP QUY NHƠN)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-4Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30HT
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3HT
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 12,1m bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn: XĐG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn: XĐG-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn: XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang, tầng xà 2: XNG-2N(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn: XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn: XNG-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn, tầng xà 2: XNL-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang: XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép dọc: XNL-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép ngang: XNL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép dọc, tầng xà 2: XNL-2D(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ sắt: XNCS-510Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ sắt: XNCS-510-12TNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì trụ ghép ngang: XRNCC-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì lệch trụ ghép dọc: XCCL-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ trụ đơn: XSĐNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34VT
32Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19VT
33Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ đơn: XCCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn: XNG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
37Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp12Cái
38Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần 3xAC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=2.122 mét)2.122Mét
39Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép 3xAC-95/16 (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=101 mét)101Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166Quả
41Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
42Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162Sợi
43Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-240/32-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Sợi
44Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp120Cái
45Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
48Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-185Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
49Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 150Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
51Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp6Cái
52Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/95-240Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp6Cái
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
55Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Ống
56Thu hồi Cột BTLT 8,4mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cột
57Thu hồi Cột BTLT 12mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
58Thu hồi Cột sắt 7mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
59Thu hồi Xà đỡ thẳng trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
60Thu hồi Cách điện đứng 22kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
B TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV TP QUY NHƠN)
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
3Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp6Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp; Mũ chụp B Cấp27Cái
4Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp9Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà MBA trên cột đôi dọcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 1 ngănNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
12Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
13Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp216Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360Mét
16Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135Mét
18Cung cấp và lắp đặt Tăng đỡ fi 22 giữ MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Quả
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bu lông nhôm 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-240Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong: AU-95.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong: CU-240.2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong: CU-35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong: CU-95.1 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong: CU-150.2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162Cái
30Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp27cái
31Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp6Cái
32Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp3Cái
33Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp27Cái
34Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
35Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Mét
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI (KV TP QUY NHƠN)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87Cột
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép dọc cáp vặn xoắn ABC: XNL-2D-ABCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn cáp vặn xoắn ABC: XNL-ABCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cáp vặn xoắn ABC: XĐTL-ABCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Bộ
20Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=4.149 mét)4.149m
21Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=1.049 mét)1.049m
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)-LV3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 50-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
30Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50 + dây thép mồiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
32Thu hồi Cột BTLT 7,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
33Thu hồi Cột BTLT 8,4mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
D TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO (KV TP QUY NHƠN)
1Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
2Tháo lắp sử dụng lại Chống sét van 21kV + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp CSVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên cột sắtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A Cấp24Mét
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
9Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong: AU-95.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong: CU-35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
13Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Mét
16Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Mét
17Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-95-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Mét
18Tháo lắp sử dụng lại Tủ điện hạ áp TĐ-2D (trọn bộ)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
19Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Cung cấp và lắp đặt Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20Tháo lắp sử dụng lại Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Quả
21Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép ngang tuyến (có FCO)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
E ĐƯỜNG DÂY 22KV XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC; VÂN CANH)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn MT3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi MT4GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20HT
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây NĐC-6CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3HT
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cột
7Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44Cột
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ đơn: XĐG-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn: XĐT-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc: XNG-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn: XĐGL-1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn: XNG-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ đơn, tầng xà 2: XNL-1BNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang: XNG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc, tầng xà 2: XNG-2D(14)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép dọc: XNL-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép ngang: XNL-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông trụ BTLT đôi: XNU-2LT-10TNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì trụ ghép dọc: XCC-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24VT
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất xà NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8VT
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép ngang: XĐG-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
27Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp9Cái
28Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần 3xAC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=1.879 mét)1.879Mét
29Kéo rãi căng dây Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần 3xAC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=110 mét)110Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) + Dây buộc cổ sứNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142Quả
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cái
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
33Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158Sợi
34Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Sợi
35Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN - 24kV (Chuỗi 3 bát + Phụ kiện)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp86Cái
36Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74Cái
37Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
41Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
42Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-120/50-120Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVT A cấp12Cái
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Ống
46Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ống
47Thu hồi Cột BTLT 8,4mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
48Thu hồi Xà néo góc trụ đơnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
F TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC; VÂN CANH)
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
4Máy
2Lắp đặt MBA 1 pha 22/0,23kV - 50kVA + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp, Mũ chụp B cấp1Máy
3Lắp đặt Chống sét van 21kV + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp14Cái
4Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-2x10CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-1PNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy biến áp 1 pha cột BTLT đôi dọc tuyếnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà MBA trên cột đôi dọcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện trên cột ly tâm ghép dọc tuyếnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van TBA 1 pha cột BTLT đôi dọc tuyếnNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Tủ
16Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp48Mét
17Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp58Mét
18Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Mét
20Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Mét
21Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75Mét
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đỡ fi 22 giữ MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Quả
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bu lông nhôm 70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bu lông nhôm 95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong: AU-70.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong: AU-95.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong: CU-240.2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong: CU-35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong: CU-95.1 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong: CU-150.2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
37Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV polymer + Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtFCO, Dây chảy A Cấp; Mũ chụp B Cấp14cái
38Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp4Cái
39Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp11Cái
40Lắp đặt Ap to mat 1 pha 2 cực 200-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp1Cái
41Lắp đặt Ap to mat 1 pha 2 cực 125-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp2Cái
42Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
43Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
44Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Mét
G ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI (KV TUY PHƯỚC; VÂN CANH)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Móng
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp NĐC-2CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0. TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3. TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Cột
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
8Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đơn cột BTLT PA-1CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép dọc cáp vặn xoắn ABC: XNL-2D-ABCNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) cột sắt PA-3CNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
20Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x95 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=2.324 mét)2.324m
21Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=887 mét)887m
22Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=114 mét)114m
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)-LV3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 loại 1 bulongNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 70-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52Cái
34Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 300mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50 + dây thép mồiNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
37Thu hồi Cột BTLT 7,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
H TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO (KV TP TUY PHƯỚC; VÂN CANH)
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp, Mũ chụp B cấp
1Máy
2Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtCSV A Cấp1Bộ
3Tháo lắp sử dụng lại Chống sét van 21kV + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp CSVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
4Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
5Tháo lắp sử dụng lại MBA 3 pha 22/0,4kV - 320kVA + Cung cấp và lắp đặt mũ chụp MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
6Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần ngầm) NĐT-6C-2GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối đất trạm (phần nổi) NĐT-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà MBA trên cột đôi dọcNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70/16-12,7(24kV)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp48Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Mét
14Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 - 0,6/1KVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Mét
16Cung cấp và lắp đặt Tăng đỡ fi 22 giữ MBANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Khóa CKNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 2 bu lông nhôm 70mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong: AU-70.2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng lắp CSV loại 1 bulong: CU-35.1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 1 bulong: CU-95.1 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong: CU-150.2 + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
24Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp1Cái
25Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600V + Cung cấp và lắp đặt thanh đồng đấu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtATM A Cấp2Cái
26Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèoNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp fi 130/100 + Dây đai thép A20x0,7mm + Khóa đai 20mmNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
29Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-240-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Mét
30Tháo lắp sử dụng lại Cáp lực hạ áp CV-150-0.6/1kVNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Mét
31Tháo lắp sử dụng lại Tủ điện hạ áp TĐ-2D (trọn bộ)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
32Tháo lắp sử dụng lại Cầu chì tự rơi FCO 24kV + Cung cấp lắp đặt Dây chảy + Mũ chụpNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
33Tháo lắp sử dụng lại Xà đỡ thẳng ĐT - 1ANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
34Thu hồi MBA 3 pha 22/0,4 kV - 160kVANhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
35Thu hồi Tủ điện hạ áp TĐ-2D (trọn bộ)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
36Thu hồi Hệ xà trạm trên cột pi 2,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Thu hồi Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO)Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẢI TẠO (KV TUY PHƯỚC; VÂN CANH)
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT3GNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Móng
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 TCVN 5847:2016 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Cột
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-1Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Nối không; NK-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa nối đất NĐX-2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi dọc cột BTLT PA-2DNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cùm PA (PS) trụ đôi ngang cột BTLT PA-2NNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ ápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Kéo rãi căng dây Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50 mm2-0,6/1kV (bao gồm kéo dây vượt đường, vượt sông, bẻ góc, giao chéo…) + Cung cấp lắp đặt bịt đầu cápNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A Cấp(Lt=577 mét)577m
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2+maniNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)-LV3Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 50-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250mm mạ kẽm nhúng nóngNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
18Thu hồi Cột H 7mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
19Thu hồi Cột BTLT 7,5mNhư chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
20Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50Như chương V: Yêu cầu về kỹ thuật844Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 9 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.549.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->