Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124872-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211017264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 07:41:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,262,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2394187E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 02 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCN.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng,+ Chứng chỉ Hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm về Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của Vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,55 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Hp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời vật liệu + động cơ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 250 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông MCD
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 11HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 60
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non A Túc
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa. +Địa chỉ: 90 Hùng Vương, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị + Số điện thoại: 0233 3880 353
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ KTTC và dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng tỉnh Quảng Trị. -Thẩm định Báo cáo KTKT: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Nam Long - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng hóa. - Đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn xét thầu. - Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa. +Địa chỉ: 90 Hùng Vương, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị + Số điện thoại: 0233 3880 353


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa. +Địa chỉ: 90 Hùng Vương, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị + Số điện thoại: 0233 3880 353
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: (0233) 3880900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học - Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT7,377100m3
2Đào móng tường, móng vĩa, rộng Chương V - E HSMT15,678m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V - E HSMT31,757m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT63,104m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT1,378100m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,103100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - E HSMT5,151m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V - E HSMT5,743m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,266100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sạn ngang, chiều dày Chương V - E HSMT23,241m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tườngChương V - E HSMT3,006100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT24,526m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngChương V - E HSMT2,081100m2
14Rãi nilon bản bậc cấpChương V - E HSMT0,136100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,529m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8mmChương V - E HSMT0,085tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V - E HSMT1,122tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E HSMT0,605tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - E HSMT0,395tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 6-8mmChương V - E HSMT0,128tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,051tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Chương V - E HSMT0,838tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mmChương V - E HSMT1,01tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 6-8mmChương V - E HSMT0,633tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,471tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V - E HSMT2,615tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 6-8mmChương V - E HSMT0,048tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,16tấn
29Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V - E HSMT1,151m3
30Xây bậc cấp bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,573m3
31Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, ram dốc ngoài, vữa XM mác 75 (gạch nung)Chương V - E HSMT1,067m3
32Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT6,418100m3
33Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT2,699100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,337100m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Chương V - E HSMT67,321m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - E HSMT30,175m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V - E HSMT3,377m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V - E HSMT5,577100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT77,84m3
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao Chương V - E HSMT7,625100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT153,803m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Chương V - E HSMT15,434100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT5,384m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thangChương V - E HSMT0,526100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT20,528m3
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao Chương V - E HSMT2,763100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Chương V - E HSMT0,998tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Chương V - E HSMT0,508tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Chương V - E HSMT3,045tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao Chương V - E HSMT2,675tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Chương V - E HSMT2,005tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Chương V - E HSMT0,225tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT5,034tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Chương V - E HSMT8,148tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 6-8mm, cao Chương V - E HSMT9,663tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao Chương V - E HSMT8,992tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Chương V - E HSMT0,716tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,122tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,29tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - E HSMT0,142tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính (6-8)mm, cao Chương V - E HSMT0,382tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 10mm, cao Chương V - E HSMT1,438tấn
63Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Chương V - E HSMT92,097m3
64Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao Chương V - E HSMT18,478m3
65Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Chương V - E HSMT142,361m3
66Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao Chương V - E HSMT70,498m3
67Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày Chương V - E HSMT2,305m3
68Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao Chương V - E HSMT15,452m3
69Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Chương V - E HSMT1,587m3
70Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,2m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT549,562m2
72Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT58,05m2
73Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT405,101m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1.384,032m2
75Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT419,097m2
76Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT342,45m2
77Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT1.394,614m2
78Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT52,53m2
79Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT298,56m2
80Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT90,905m2
81Đắp gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT287,44m
82Đắp gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT714,99m
83Đắp chỉ 150x100, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT39,05m
84Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiChương V - E HSMT607,612m2
85Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa ngoài nhàChương V - E HSMT766,896m2
86Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongChương V - E HSMT1.789,133m2
87Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa trong nhàChương V - E HSMT1.870,12m2
88Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT1.374,508m2
89Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3.659,253m2
90Quét nước ximăng 2 nướcChương V - E HSMT11,489m2
91Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sángChương V - E HSMT1.207,119m2
92Công tác ốp gạch granite 600x100 chân tườngChương V - E HSMT56,145m2
93Công tác ốp gạch granite 600x120 gờ ngoài phòng không gian chức năngChương V - E HSMT2,964m2
94Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinhChương V - E HSMT47,485m2
95Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnChương V - E HSMT94,97m2
96Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương V - E HSMT542,123m2
97Lát gạch terrazzo 400x400 ram dốcChương V - E HSMT6,665m2
98Công tác ốp đá tự nhiên 100x200Chương V - E HSMT34,744m2
99Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V - E HSMT56,645m2
100Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấpChương V - E HSMT45,174m2
101Lát đá granít tự nhiên màu xámChương V - E HSMT5,83m2
102Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Chương V - E HSMT74,6m
103Thép tấm 30x3Chương V - E HSMT105,41kg
104Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V - E HSMT979,16m
105Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépChương V - E HSMT3,645tấn
106Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépChương V - E HSMT3,645tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT266,33m2
108Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V - E HSMT8,038100m2
109Ke chống bãoChương V - E HSMT4.742,4cái
110Ngâm chống thấm sê nôChương V - E HSMT149,292m2
111Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex THChương V - E HSMT149,292m2
112Đóng trần nổi Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine)Chương V - E HSMT95,93m2
113Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)Chương V - E HSMT98m2
114Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V - E HSMT40,32m2
115Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V - E HSMT11,04m2
116Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính màu an toàn dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V - E HSMT5,04m2
117Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V - E HSMT40m2
118Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V - E HSMT14,4m2
119Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm)Chương V - E HSMT10,8m2
120Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài)Chương V - E HSMT10,8m2
121Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện Kinlong loại 1: Lề chữ A, khóa tay cài)Chương V - E HSMT7,81m2
122Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly)Chương V - E HSMT44,895m2
123Lắp móc gió cửaChương V - E HSMT80cái
124Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Chương V - E HSMT76m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT46,324m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT76m2
127Cửa cuốn loại Austdoor khe thoángChương V - E HSMT22,1m2
128Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500AChương V - E HSMT2bộ
129Bộ lưu điện cửa cuốn Austdoor (khe thoáng)Chương V - E HSMT2bộ
130Tay điều khiển từ xa cửa cuốn Austdoor DK1Chương V - E HSMT2bộ
131Bộ khóa cửa cuốn Austdoor KH1Chương V - E HSMT2bộ
132Lắp dựng cửa cuốnChương V - E HSMT22,1m2
133Chèn xốp khe co giãnChương V - E HSMT22,707m2
134Nẹp nhôm khe co giãnChương V - E HSMT18,1m
135Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiênChương V - E HSMT51,96m2
136Thép hình V50x50x5Chương V - E HSMT14,2m
137Thép hình V30x30x3Chương V - E HSMT2,8m
138Vít liên kết 10x24x22Chương V - E HSMT12cái
139Gia công khung đỡ bàn đáChương V - E HSMT0,057tấn
140Gia công khung đỡ bàn đáChương V - E HSMT0,057tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3,176m2
142Lát đá granít tự nhiên màu đenChương V - E HSMT2,24m2
143Inox các loại SUS 304Chương V - E HSMT905,715kg
144Bách inox + đinh vít liên kết cầu thangChương V - E HSMT2t bộ
145Bách + vít liên kết lan canChương V - E HSMT1t bộ
146Gia công lan canChương V - E HSMT0,906tấn
147Lắp dựng lan canChương V - E HSMT95,89m2
148Lắp đặt bản lề cửaChương V - E HSMT4cái
149Nắp chụp inox D76Chương V - E HSMT4cái
150Nắp chụp inox D60Chương V - E HSMT116cái
151Nắp chụp inox D32Chương V - E HSMT138cái
152Quả cầu inox 304 D90 dày 2lyChương V - E HSMT8cái
153Thép đặc D22Chương V - E HSMT25,032kg
154Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,025tấn
155Lắp dựng thang sắtChương V - E HSMT0,025tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - E HSMT0,58m2
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,016m3
158Tôn đậy lỗ thăm máiChương V - E HSMT1cái
159Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT72,6001m3
160Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT112,8342m3
161Vận chuyển sơn bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT0,086tấn
162Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT9,512100m2
163Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT40,6904tấn
164Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT10,56100m2
165Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,907100m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40WChương V - E HSMT67bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-20WChương V - E HSMT20bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18WChương V - E HSMT20bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaChương V - E HSMT28bộ
5Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V - E HSMT29cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V - E HSMT91cái
7Lắp đặt ốp tường led 5WChương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - E HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V - E HSMT18cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V - E HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc 3 nút bấmChương V - E HSMT11cái
12Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 ModuleChương V - E HSMT11cái
13Lắp đặt tủ điện 450x300x170Chương V - E HSMT2cái
14Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm)Chương V - E HSMT132cái
15Lắp đặt hộp đấu dâyChương V - E HSMT30cái
16Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Chương V - E HSMT14cái
17Lắp đặt aptomat 75A-380VChương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt aptomat 50A-380VChương V - E HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat 32A-220VChương V - E HSMT11cái
20Lắp đặt aptomat 20A-220VChương V - E HSMT1cái
21Lắp đặt aptomat 16A-220VChương V - E HSMT11cái
22Lắp đặt aptomat 10A-220VChương V - E HSMT1cái
23Lắp đặt aptomat 6A-220VChương V - E HSMT12cái
24Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2Chương V - E HSMT35m
25Lắp đặt cáp điện CVV 4x10mm2Chương V - E HSMT6m
26Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Chương V - E HSMT280m
27Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V - E HSMT410m
28Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương V - E HSMT1.153m
29Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2Chương V - E HSMT10m
30Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2Chương V - E HSMT10m
31Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Chương V - E HSMT50m
32Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương V - E HSMT160m
33Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2Chương V - E HSMT250m
34Lắp đặt ống nhựa D20Chương V - E HSMT570m
35Lắp đặt ống nhựa D20Chương V - E HSMT530m
36Lắp đặt ống nhựa D32Chương V - E HSMT280m
37Lắp đặt ống nhựa D40Chương V - E HSMT6m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Chương V - E HSMT35m
39Xếp gạch 50x100x200Chương V - E HSMT90viên
40Đào đất đặt ống, đất cấp IIIChương V - E HSMT2,88m3
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,022100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,006100m3
43Đầu cos đồng M16Chương V - E HSMT4cái
44Bọt màu chỉ thị phaChương V - E HSMT20cái
45Đóng cọc đồng D16 L=2400Chương V - E HSMT10cái
46Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70Chương V - E HSMT36m
47Dây liên kết đồng trần M50Chương V - E HSMT20m
48Mối hàn hóa nhiệtChương V - E HSMT11vị trí
49Kẹp cáp đồngChương V - E HSMT10cái
50Đầu cos đồng M50Chương V - E HSMT6cái
C Hệ thống mạng
1Lắp đặt cáp mạng cat-6eChương V - E HSMT495m
2Connector RJ45 cat6eChương V - E HSMT18cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Chương V - E HSMT17cái
4Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45Chương V - E HSMT11sợi
5Lắp đặt tủ rack 6UChương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt ống nhựa D20Chương V - E HSMT120m
7Lắp đặt ống nhựa D25Chương V - E HSMT140m
8Lắp đặt ống nhựa D32Chương V - E HSMT12m
9Khớp nối D20Chương V - E HSMT17cái
10Khớp nối D25Chương V - E HSMT20cái
11Khớp nối D32Chương V - E HSMT4cái
12Cút góc D20Chương V - E HSMT28cái
13Cút góc D25Chương V - E HSMT8cái
14Cút góc D32Chương V - E HSMT6cái
15Cút chữ T D32Chương V - E HSMT4cái
16Cút chữ T D25Chương V - E HSMT5cái
17Đinh vítChương V - E HSMT5kg
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V - E HSMT9m
19Xếp gạch 50x100x200Chương V - E HSMT90viên
20Đào đất đặt ống, đất cấp IIIChương V - E HSMT2,88m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,022100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,006100m3
23Switch TP-Link 24 port 10/100/1000Mbps (TL-SG1024D)Chương V - E HSMT1cái
24Patch Panel 24 Port Cat6e AMPChương V - E HSMT1cái
25Modem (nhà mạng cấp)Chương V - E HSMT1bộ
D Hệ thống nước
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10BarChương V - E HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarChương V - E HSMT0,09100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương V - E HSMT0,59100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarChương V - E HSMT0,44100m
5Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarChương V - E HSMT0,39100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Chương V - E HSMT3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Chương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Chương V - E HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Chương V - E HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V - E HSMT3cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V - E HSMT18cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V - E HSMT12cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RNChương V - E HSMT12cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RNChương V - E HSMT24cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V - E HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V - E HSMT14cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - E HSMT27cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V - E HSMT36cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNChương V - E HSMT18cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTChương V - E HSMT18cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Chương V - E HSMT2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V - E HSMT3cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V - E HSMT6cái
24Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RNChương V - E HSMT8cái
25Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RNChương V - E HSMT3cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Chương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V - E HSMT10cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Chương V - E HSMT7cái
29Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương V - E HSMT7cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V - E HSMT3cái
31Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V - E HSMT1cái
32Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V - E HSMT1cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V - E HSMT3cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V - E HSMT1cái
35Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngangChương V - E HSMT2cái
36Lắp đặt vòi nước có đầu nối DN15Chương V - E HSMT8cái
37Lắp đặt máy bơm nước trục ngangChương V - E HSMT1cái
38Lắp đặt tủ điều khiểnChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt aptomat 20A-220VChương V - E HSMT1cái
40Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2Chương V - E HSMT50m
41Bộ cảm ứng mực nướcChương V - E HSMT1cái
42Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2Chương V - E HSMT50m
43Crepin rọ bơm D40Chương V - E HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110Chương V - E HSMT1,1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90Chương V - E HSMT0,56100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D76Chương V - E HSMT0,38100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60Chương V - E HSMT1,07100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Chương V - E HSMT0,22100m
49Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương V - E HSMT1cái
50Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/90Chương V - E HSMT8cái
51Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76Chương V - E HSMT3cái
52Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương V - E HSMT4cái
53Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90Chương V - E HSMT23cái
54Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Chương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60Chương V - E HSMT4cái
56Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương V - E HSMT30cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Chương V - E HSMT10cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76Chương V - E HSMT6cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Chương V - E HSMT10cái
60Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT4cái
61Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT40cái
62Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT5cái
63Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Chương V - E HSMT40cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT8cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT12cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT5cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V - E HSMT65cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Chương V - E HSMT81cái
69Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Chương V - E HSMT4cái
70Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60Chương V - E HSMT4cái
71Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Chương V - E HSMT27cái
72Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT5cái
73Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT4cái
74Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương V - E HSMT12cái
75Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT9cái
76Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT6cái
77Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Chương V - E HSMT10cái
78Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Chương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60Chương V - E HSMT16cái
80Lắp đặt phễu thu inoxChương V - E HSMT16cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90Chương V - E HSMT1,6100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D76Chương V - E HSMT0,13100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60Chương V - E HSMT0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Chương V - E HSMT0,06100m
85Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V - E HSMT21cái
86Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V - E HSMT4cái
87Cầu chắn rác inox D125Chương V - E HSMT23cái
88Đai giữ ốngChương V - E HSMT110cái
89Lắp đặt lavabo âm bànChương V - E HSMT2cái
90Lắp đặt lavabo treo tường (loại trẻ em)Chương V - E HSMT18cái
91Lắp đặt tiểu nam (loại trẻ em)Chương V - E HSMT12cái
92Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT4cái
93Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em)Chương V - E HSMT36cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT40cái
95Lắp đặt vòi xịtChương V - E HSMT40cái
96Đào bể tự hoại, chiều rộng Chương V - E HSMT0,754100m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V - E HSMT1,968m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT3,936m3
99Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,078100m2
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,264m3
101Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmChương V - E HSMT0,031100m2
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,716m3
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,089100m2
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,141tấn
105Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,005tấn
106Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V - E HSMT0,028tấn
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,027tấn
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,113tấn
109Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuChương V - E HSMT24cái
110Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V - E HSMT8,989m3
111Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V - E HSMT104,462m2
112Quét nước ximăng 2 nướcChương V - E HSMT52,231m2
113Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V - E HSMT11,66m2
114Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT17,16m2
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5BarChương V - E HSMT0,02100m
116Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,395100m3
117Đào hố thấm, chiều rộng Chương V - E HSMT0,185100m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100Chương V - E HSMT0,17m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,157m3
120Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanChương V - E HSMT0,006100m2
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,026tấn
122Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V - E HSMT2cái
123Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V - E HSMT0,904m3
124Làm tầng lọc bằng sạnChương V - E HSMT0,553m3
125Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,157100m3
126Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơmChương V - E HSMT1,226m2
127Bu lông 5.6 M16x160Chương V - E HSMT6cái
128Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Chương V - E HSMT50m
129Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Chương V - E HSMT50m ống lọc
130Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmChương V - E HSMT50m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32Chương V - E HSMT31m
132Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RNChương V - E HSMT2cái
133Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Chương V - E HSMT2cái
134Lắp đặt bơm chìmChương V - E HSMT1cái
135Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2Chương V - E HSMT70m
136Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điệnChương V - E HSMT70m
137Lắp đặt aptomat 20A-220VChương V - E HSMT1cái
138Lắp đặt van phao điệnChương V - E HSMT1cái
139Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V - E HSMT70m
140Vòng định hướng D150 thépChương V - E HSMT6cái
141Đào móng cột, rộng >1m, sâu Chương V - E HSMT1,482m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,196m3
143Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,006100m2
144Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V - E HSMT0,544m3
145Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,696m2
146Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT0,64m2
147Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E HSMT0,523m3
148Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmChương V - E HSMT1,69m2
149Khóa nắp tônChương V - E HSMT1cái
150Máy bơm trục ngang Q=2,6m3/h, H=30m Pentax CM214Chương V - E HSMT1cái
151Máy bơm chìm Q=2,4m3/h; H=55m; N=1,5Kw Pentax 4S10-10Chương V - E HSMT1cái
E Hệ thống chống sét
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V - E HSMT9kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mChương V - E HSMT9kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàChương V - E HSMT49,5m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngChương V - E HSMT32,5m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtChương V - E HSMT45,5m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Chương V - E HSMT10m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,4m mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT7cái
8Cát vàngChương V - E HSMT0,3m3
9Xi măngChương V - E HSMT20kg
10Que hàn điệnChương V - E HSMT5kg
11Sơn chống rĩChương V - E HSMT1hộp
12ống gốm trang tríChương V - E HSMT9cái
13Lắp đặt ống nhựa D20Chương V - E HSMT6m
14Đào đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp IIIChương V - E HSMT0,205100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V - E HSMT0,205100m3
F Bể nước 171m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT3,134100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V - E HSMT8,569m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Chương V - E HSMT16,87m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,17100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT1,086m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmChương V - E HSMT0,109100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT6,613m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sànChương V - E HSMT0,666100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT26,676m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bểChương V - E HSMT2,6100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,111tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V - E HSMT1,776tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E HSMT0,529tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,09tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V - E HSMT0,386tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,458tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,282tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,028tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính 10mmChương V - E HSMT1,762tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V - E HSMT0,496tấn
21Băng cản nước Sika Waterbars V20 tại vị trí mạch ngừngChương V - E HSMT51,5m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34Chương V - E HSMT0,027100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110Chương V - E HSMT0,006100m
24Xây gạch 5x10x20, xây thành lỗ, vữa XM mác 75 (gạch nung)Chương V - E HSMT0,056m3
25Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM mác 100 (2 lớp)Chương V - E HSMT264,2m2
26Quét nước ximăng 2 nướcChương V - E HSMT132,1m2
27Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT76,99m2
28Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT16,92m2
29Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT157,16m2
30Thép đặc D20Chương V - E HSMT12,35kg
31Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,012tấn
32Lắp dựng thang sắtChương V - E HSMT0,012tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT0,314m2
34Nắp tôn dày 2lyChương V - E HSMT2m2
35Khóa nắp tônChương V - E HSMT2cái
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT1,03100m3
G Nhà đặt máy bơm
1Bu lông 5.6 M12x200Chương V - E HSMT24cái
2Thép tấmChương V - E HSMT12,133kg
3Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V - E HSMT23,58m
4Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V - E HSMT60,54m
5Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V - E HSMT5,66m
6Gia công cột bằng thépChương V - E HSMT0,089tấn
7Lắp dựng cột thépChương V - E HSMT0,089tấn
8Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,198tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,198tấn
10Gia công cửa sắtChương V - E HSMT0,018tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT21,933m2
12Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V - E HSMT0,447100m2
13Ke chống bãoChương V - E HSMT94,2cái
14Lắp dựng cửa khung sắtChương V - E HSMT1,496m2
15Lắp chốt bản lề cửaChương V - E HSMT3cái
16Lắp khóa cửaChương V - E HSMT1cái
H Nhà trực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,153100m3
2Đào móng tường, rộng Chương V - E HSMT1,52m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V - E HSMT0,924m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - E HSMT1,193m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,032100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - E HSMT0,532m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtChương V - E HSMT0,113100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,843m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằngChương V - E HSMT0,085100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT2,432m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sànChương V - E HSMT0,307100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - E HSMT0,378m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,057100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - E HSMT0,038tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,019tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,004tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính Chương V - E HSMT0,088tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,019tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính Chương V - E HSMT0,12tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,178tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính Chương V - E HSMT0,015tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mmChương V - E HSMT0,014tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mmChương V - E HSMT0,025tấn
24Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V - E HSMT2,31m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,132100m3
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,016100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - E HSMT0,003100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100Chương V - E HSMT0,65m3
29Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao Chương V - E HSMT3,405m3
30Xây gạch đặc 6x10x20, xây gờ cửa, cao Chương V - E HSMT0,054m3
31Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung)Chương V - E HSMT0,054m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT26,99m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT22,7m2
34Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT3,3m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT27,935m2
36Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT7,569m2
37Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)Chương V - E HSMT2,64m2
38Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT27,79m
39Trát gờ chỉ 140x80, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT18,48m
40Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT11,4m
41Trát gờ chỉ 80x30, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E HSMT5,36m
42Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiChương V - E HSMT26,99m2
43Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, trần, lanh tô, chỉ ngoài nhàChương V - E HSMT35,099m2
44Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongChương V - E HSMT22,7m2
45Bả bằng bột bả 1 lớp vào trần, má cửa trong nhàChương V - E HSMT10,763m2
46Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT62,089m2
47Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT33,463m2
48Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sángChương V - E HSMT8,123m2
49Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấpChương V - E HSMT0,92m2
50Thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V - E HSMT11,24m
51Thép tấm 30x3Chương V - E HSMT15,882kg
52Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Chương V - E HSMT20,4m
53Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépChương V - E HSMT0,106tấn
54Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thépChương V - E HSMT0,106tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT7,719m2
56Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V - E HSMT0,156100m2
57Ke chống bãoChương V - E HSMT93,6cái
58Ngâm chống thấm sê nôChương V - E HSMT9,614m2
59Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex THChương V - E HSMT9,614m2
60Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Chương V - E HSMT0,012100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Chương V - E HSMT0,09100m
62Đai giữ ống loại D60Chương V - E HSMT9cái
63Cầu chắn rác inox D90Chương V - E HSMT3cái
64Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)Chương V - E HSMT1,76m2
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)Chương V - E HSMT1,8m2
66Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài)Chương V - E HSMT0,9m2
67Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly)Chương V - E HSMT3,225m2
68Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)Chương V - E HSMT5,46m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT3,103m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E HSMT5,46m2
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT0,37100m2
72Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40WChương V - E HSMT1bộ
73Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V - E HSMT2cái
75Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 ModuleChương V - E HSMT1cái
76Lắp đặt aptomat 32A-220VChương V - E HSMT1cái
77Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Chương V - E HSMT25m
78Lắp đặt ống nhựa D20Chương V - E HSMT25m
I Sân
1Rải bạt nilonChương V - E HSMT5,53100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150Chương V - E HSMT55,3m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sânChương V - E HSMT0,032100m2
4Cắt sân chống nứtChương V - E HSMT1,8100m
5Đục nhám mặt sân cũ để lát gạchChương V - E HSMT306m2
6Lát sân gạch terrazzo 400x400Chương V - E HSMT859m2
J San mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - E HSMT0,61100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km, đường loại 3Chương V - E HSMT6,09710m3/km
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km tiếp theo, đường loại 3Chương V - E HSMT6,09710m3/km
4Đào xúc đất bằng máy đào Chương V - E HSMT3,164100m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT2,656100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2394187E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.908.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 02 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc cao hơn.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCN.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng công trình 1 - Chứng chỉ văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng,+ Chứng chỉ Hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm về Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của Vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5T3
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,55 m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích bồn ≥ 250l5
4 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70Kg3
5 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW3
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW3
7 Máy hàn Công suất ≥ 200A2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 1Hp2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
11 Máy phát điện Công suất ≥ 5kW2
12 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy nén khí điêzen Công suất ≥ 360m3/h1
14 Máy tời vật liệu + động cơ Tải trọng ≥ 250 Kg2
15 Máy cắt bê tông MCD Công suất ≥ 11HP1
16 Máy khoan bê tông Công suất >=0,62KW1
17 Giàn giáo thép Sử dụng tốt60
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->