Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 07:41:00 đến ngày 2021-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2394187E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.908.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 02 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCN. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng,+ Chứng chỉ Hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm về Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của Vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,55 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời vật liệu + động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 250 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 11HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non A Túc 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và PTQĐ huyện Hướng Hóa.
+Địa chỉ: 90 Hùng Vương, TT. Khe Sanh, Hướng Hóa, Quảng Trị
+ Số điện thoại: 0233 3880 353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: (0233) 3880900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học - Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 7,377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vĩa, rộng | Chương V - E HSMT | 15,678 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 31,757 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 63,104 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 1,378 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 5,151 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V - E HSMT | 5,743 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, sạn ngang, chiều dày | Chương V - E HSMT | 23,241 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường | Chương V - E HSMT | 3,006 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 24,526 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V - E HSMT | 2,081 | 100m2 |
| 14 | Rãi nilon bản bậc cấp | Chương V - E HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,529 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 1,122 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,605 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - E HSMT | 0,395 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,128 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,838 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm | Chương V - E HSMT | 1,01 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,633 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,471 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V - E HSMT | 2,615 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,048 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | tấn |
| 29 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V - E HSMT | 1,151 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,573 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, ram dốc ngoài, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V - E HSMT | 1,067 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 6,418 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 2,699 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V - E HSMT | 67,321 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 30,175 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V - E HSMT | 3,377 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V - E HSMT | 5,577 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 77,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng, cao | Chương V - E HSMT | 7,625 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 153,803 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Chương V - E HSMT | 15,434 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,384 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 20,528 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, cao | Chương V - E HSMT | 2,763 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,998 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,508 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Chương V - E HSMT | 3,045 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao | Chương V - E HSMT | 2,675 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V - E HSMT | 2,005 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,225 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 5,034 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Chương V - E HSMT | 8,148 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 6-8mm, cao | Chương V - E HSMT | 9,663 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 8,992 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,716 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,122 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,29 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,142 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,382 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 1,438 | tấn |
| 63 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Chương V - E HSMT | 92,097 | m3 |
| 64 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V - E HSMT | 18,478 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Chương V - E HSMT | 142,361 | m3 |
| 66 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V - E HSMT | 70,498 | m3 |
| 67 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày | Chương V - E HSMT | 2,305 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao | Chương V - E HSMT | 15,452 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V - E HSMT | 1,587 | m3 |
| 70 | Xây tường hoa bê tông màu trắng 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 549,562 | m2 |
| 72 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 58,05 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 405,101 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.384,032 | m2 |
| 75 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 419,097 | m2 |
| 76 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 342,45 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 1.394,614 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 52,53 | m2 |
| 79 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 298,56 | m2 |
| 80 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 90,905 | m2 |
| 81 | Đắp gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 287,44 | m |
| 82 | Đắp gờ chỉ 100x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 714,99 | m |
| 83 | Đắp chỉ 150x100, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 39,05 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Chương V - E HSMT | 607,612 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 766,896 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Chương V - E HSMT | 1.789,133 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô, má cửa trong nhà | Chương V - E HSMT | 1.870,12 | m2 |
| 88 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.374,508 | m2 |
| 89 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3.659,253 | m2 |
| 90 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - E HSMT | 11,489 | m2 |
| 91 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Chương V - E HSMT | 1.207,119 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch granite 600x100 chân tường | Chương V - E HSMT | 56,145 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch granite 600x120 gờ ngoài phòng không gian chức năng | Chương V - E HSMT | 2,964 | m2 |
| 94 | Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 47,485 | m2 |
| 95 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Chương V - E HSMT | 94,97 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương V - E HSMT | 542,123 | m2 |
| 97 | Lát gạch terrazzo 400x400 ram dốc | Chương V - E HSMT | 6,665 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 | Chương V - E HSMT | 34,744 | m2 |
| 99 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 56,645 | m2 |
| 100 | Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp | Chương V - E HSMT | 45,174 | m2 |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên màu xám | Chương V - E HSMT | 5,83 | m2 |
| 102 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Chương V - E HSMT | 74,6 | m |
| 103 | Thép tấm 30x3 | Chương V - E HSMT | 105,41 | kg |
| 104 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V - E HSMT | 979,16 | m |
| 105 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 3,645 | tấn |
| 106 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 3,645 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 266,33 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V - E HSMT | 8,038 | 100m2 |
| 109 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 4.742,4 | cái |
| 110 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 149,292 | m2 |
| 111 | Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Chương V - E HSMT | 149,292 | m2 |
| 112 | Đóng trần nổi Vĩnh Tường (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung TopLine) | Chương V - E HSMT | 95,93 | m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm) | Chương V - E HSMT | 98 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V - E HSMT | 11,04 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính màu an toàn dày 6,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V - E HSMT | 5,04 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V - E HSMT | 40 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V - E HSMT | 14,4 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 8,38ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề A350, chốt đa điểm, tay nắm) | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài) | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 121 | Vách kính cố định + cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện Kinlong loại 1: Lề chữ A, khóa tay cài) | Chương V - E HSMT | 7,81 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly) | Chương V - E HSMT | 44,895 | m2 |
| 123 | Lắp móc gió cửa | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 124 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Chương V - E HSMT | 76 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 46,324 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 76 | m2 |
| 127 | Cửa cuốn loại Austdoor khe thoáng | Chương V - E HSMT | 22,1 | m2 |
| 128 | Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500A | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Bộ lưu điện cửa cuốn Austdoor (khe thoáng) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Tay điều khiển từ xa cửa cuốn Austdoor DK1 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Bộ khóa cửa cuốn Austdoor KH1 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V - E HSMT | 22,1 | m2 |
| 133 | Chèn xốp khe co giãn | Chương V - E HSMT | 22,707 | m2 |
| 134 | Nẹp nhôm khe co giãn | Chương V - E HSMT | 18,1 | m |
| 135 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên | Chương V - E HSMT | 51,96 | m2 |
| 136 | Thép hình V50x50x5 | Chương V - E HSMT | 14,2 | m |
| 137 | Thép hình V30x30x3 | Chương V - E HSMT | 2,8 | m |
| 138 | Vít liên kết 10x24x22 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 139 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V - E HSMT | 0,057 | tấn |
| 140 | Gia công khung đỡ bàn đá | Chương V - E HSMT | 0,057 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,176 | m2 |
| 142 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Chương V - E HSMT | 2,24 | m2 |
| 143 | Inox các loại SUS 304 | Chương V - E HSMT | 905,715 | kg |
| 144 | Bách inox + đinh vít liên kết cầu thang | Chương V - E HSMT | 2 | t bộ |
| 145 | Bách + vít liên kết lan can | Chương V - E HSMT | 1 | t bộ |
| 146 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,906 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can | Chương V - E HSMT | 95,89 | m2 |
| 148 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 149 | Nắp chụp inox D76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 150 | Nắp chụp inox D60 | Chương V - E HSMT | 116 | cái |
| 151 | Nắp chụp inox D32 | Chương V - E HSMT | 138 | cái |
| 152 | Quả cầu inox 304 D90 dày 2ly | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 153 | Thép đặc D22 | Chương V - E HSMT | 25,032 | kg |
| 154 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,025 | tấn |
| 155 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,025 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,58 | m2 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông chèn, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,016 | m3 |
| 158 | Tôn đậy lỗ thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 159 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 72,6001 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 112,8342 | m3 |
| 161 | Vận chuyển sơn bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 0,086 | tấn |
| 162 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 9,512 | 100m2 |
| 163 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 40,6904 | tấn |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 10,56 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,907 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W | Chương V - E HSMT | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m-20W | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương V - E HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V - E HSMT | 91 | cái |
| 7 | Lắp đặt ốp tường led 5W | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Module | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 450x300x170 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm (đã tính trong công tắc, ổ cắm) | Chương V - E HSMT | 132 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 75A-380V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 50A-380V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 32A-220V | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 16A-220V | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 10A-220V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CVV 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 410 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.153 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V - E HSMT | 570 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V - E HSMT | 530 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 39 | Xếp gạch 50x100x200 | Chương V - E HSMT | 90 | viên |
| 40 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 2,88 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Đầu cos đồng M16 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 45 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 46 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M70 | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 47 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - E HSMT | 11 | vị trí |
| 49 | Kẹp cáp đồng | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 50 | Đầu cos đồng M50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| C | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Chương V - E HSMT | 495 | m |
| 2 | Connector RJ45 cat6e | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 4 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương V - E HSMT | 11 | sợi |
| 5 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 9 | Khớp nối D20 | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 10 | Khớp nối D25 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 11 | Khớp nối D32 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút góc D20 | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 13 | Cút góc D25 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút góc D32 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút chữ T D32 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút chữ T D25 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 17 | Đinh vít | Chương V - E HSMT | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 19 | Xếp gạch 50x100x200 | Chương V - E HSMT | 90 | viên |
| 20 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 2,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 23 | Switch TP-Link 24 port 10/100/1000Mbps (TL-SG1024D) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 24 | Patch Panel 24 Port Cat6e AMP | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Modem (nhà mạng cấp) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| D | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10Bar | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V - E HSMT | 0,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Chương V - E HSMT | 0,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 RN | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RN | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi nước có đầu nối DN15 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước trục ngang | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện CXV 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 41 | Bộ cảm ứng mực nước | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 43 | Crepin rọ bơm D40 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110 | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 | Chương V - E HSMT | 0,56 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D76 | Chương V - E HSMT | 0,38 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Chương V - E HSMT | 1,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/90 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V - E HSMT | 65 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V - E HSMT | 81 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 72 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D90 | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D76 | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D60 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Chương V - E HSMT | 110 | cái |
| 89 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt lavabo treo tường (loại trẻ em) | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tiểu nam (loại trẻ em) | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 96 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,754 | 100m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,968 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 3,936 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,264 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Chương V - E HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,716 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,141 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,005 | tấn |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,027 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,113 | tấn |
| 109 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 110 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V - E HSMT | 8,989 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V - E HSMT | 104,462 | m2 |
| 112 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - E HSMT | 52,231 | m2 |
| 113 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - E HSMT | 11,66 | m2 |
| 114 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 17,16 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 117 | Đào hố thấm, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,17 | m3 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,157 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,026 | tấn |
| 122 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 123 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V - E HSMT | 0,904 | m3 |
| 124 | Làm tầng lọc bằng sạn | Chương V - E HSMT | 0,553 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 126 | Gia công tôn dày 1ly đậy máy bơm | Chương V - E HSMT | 1,226 | m2 |
| 127 | Bu lông 5.6 M16x160 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 128 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 129 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Chương V - E HSMT | 50 | m ống lọc |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D32 | Chương V - E HSMT | 31 | m |
| 132 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32-RN | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bơm chìm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 140 | Vòng định hướng D150 thép | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 141 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu | Chương V - E HSMT | 1,482 | m3 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 0,196 | m3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 144 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V - E HSMT | 0,544 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,696 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,64 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,523 | m3 |
| 148 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Chương V - E HSMT | 1,69 | m2 |
| 149 | Khóa nắp tôn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 150 | Máy bơm trục ngang Q=2,6m3/h, H=30m Pentax CM214 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 151 | Máy bơm chìm Q=2,4m3/h; H=55m; N=1,5Kw Pentax 4S10-10 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| E | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V - E HSMT | 9 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V - E HSMT | 9 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Chương V - E HSMT | 49,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Chương V - E HSMT | 32,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Chương V - E HSMT | 45,5 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Chương V - E HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Chương V - E HSMT | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Chương V - E HSMT | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 12 | ống gốm trang trí | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 14 | Đào đất bằng máy đào 0,4 m3, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,205 | 100m3 |
| F | Bể nước 171m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - E HSMT | 8,569 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V - E HSMT | 16,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 1,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Chương V - E HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 6,613 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn | Chương V - E HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 26,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể | Chương V - E HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,111 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 1,776 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,529 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,386 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,458 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,282 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 1,762 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,496 | tấn |
| 21 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 tại vị trí mạch ngừng | Chương V - E HSMT | 51,5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D34 | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN8Bar D110 | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 24 | Xây gạch 5x10x20, xây thành lỗ, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V - E HSMT | 0,056 | m3 |
| 25 | Trát thành trong, dày 1,5 cm, VXM mác 100 (2 lớp) | Chương V - E HSMT | 264,2 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V - E HSMT | 132,1 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 76,99 | m2 |
| 28 | Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,92 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 157,16 | m2 |
| 30 | Thép đặc D20 | Chương V - E HSMT | 12,35 | kg |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,314 | m2 |
| 34 | Nắp tôn dày 2ly | Chương V - E HSMT | 2 | m2 |
| 35 | Khóa nắp tôn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 1,03 | 100m3 |
| G | Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Bu lông 5.6 M12x200 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 2 | Thép tấm | Chương V - E HSMT | 12,133 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V - E HSMT | 23,58 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V - E HSMT | 60,54 | m |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V - E HSMT | 5,66 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,198 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt | Chương V - E HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 21,933 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V - E HSMT | 0,447 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 94,2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - E HSMT | 1,496 | m2 |
| 15 | Lắp chốt bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp khóa cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| H | Nhà trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, rộng | Chương V - E HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,193 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - E HSMT | 0,532 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Chương V - E HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn | Chương V - E HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,378 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,019 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,12 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,178 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,025 | tấn |
| 24 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V - E HSMT | 2,31 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,65 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x14x20), chiều dày >10 cm, cao | Chương V - E HSMT | 3,405 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây gờ cửa, cao | Chương V - E HSMT | 0,054 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V - E HSMT | 0,054 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 26,99 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 22,7 | m2 |
| 34 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 3,3 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 27,935 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 7,569 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng) | Chương V - E HSMT | 2,64 | m2 |
| 38 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 27,79 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ 140x80, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,48 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 11,4 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ 80x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,36 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Chương V - E HSMT | 26,99 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, trần, lanh tô, chỉ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 35,099 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Chương V - E HSMT | 22,7 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào trần, má cửa trong nhà | Chương V - E HSMT | 10,763 | m2 |
| 46 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 62,089 | m2 |
| 47 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 33,463 | m2 |
| 48 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Chương V - E HSMT | 8,123 | m2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cấp | Chương V - E HSMT | 0,92 | m2 |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V - E HSMT | 11,24 | m |
| 51 | Thép tấm 30x3 | Chương V - E HSMT | 15,882 | kg |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Chương V - E HSMT | 20,4 | m |
| 53 | Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,106 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,106 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,719 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V - E HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão | Chương V - E HSMT | 93,6 | cái |
| 58 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 9,614 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm Sika Latex TH | Chương V - E HSMT | 9,614 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Chương V - E HSMT | 0,012 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Đai giữ ống loại D60 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 2ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm) | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt) | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4ly, bao gồm phụ kiện khóa tay nắm mỏ cài) | Chương V - E HSMT | 0,9 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 8,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu dày 1,4ly) | Chương V - E HSMT | 3,225 | m2 |
| 68 | Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) | Chương V - E HSMT | 5,46 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,103 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 5,46 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện chứa 2-4 Module | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 32A-220V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| I | Sân | |||
| 1 | Rải bạt nilon | Chương V - E HSMT | 5,53 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 150 | Chương V - E HSMT | 55,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sân | Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Cắt sân chống nứt | Chương V - E HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Đục nhám mặt sân cũ để lát gạch | Chương V - E HSMT | 306 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 | Chương V - E HSMT | 859 | m2 |
| J | San mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - E HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km, đường loại 3 | Chương V - E HSMT | 6,097 | 10m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1km tiếp theo, đường loại 3 | Chương V - E HSMT | 6,097 | 10m3/km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V - E HSMT | 3,164 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,656 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2394187E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.783.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.567.908.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 02 người-Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc cao hơn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Số lượng: ≥ 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCN. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Chứng chỉ văn bằng:+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Vật liệu xây dựng,+ Chứng chỉ Hoàn thành chương trình đào tạo thí nghiệm về Phương pháp xác định các tính chất cơ – lý của Vật liệu xây dựng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm theo tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình, vị trí cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,55 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích bồn ≥ 250l | 5 |
| 4 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70Kg | 3 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 200A | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1Hp | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy nén khí điêzen | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy tời vật liệu + động cơ | Tải trọng ≥ 250 Kg | 2 |
| 15 | Máy cắt bê tông MCD | Công suất ≥ 11HP | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62KW | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép | Sử dụng tốt | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi