Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 07:35:00 đến ngày 2021-11-21 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,300,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2901809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.010.422.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.422.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.422.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia kỹ thuật 01 công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ hanhg nghề định giá. Cán bộ trên đã từng đã từng tham gia cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty là cán bộ trên đã từng tham gia quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ an toàn lao động trên phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân: Gồm (01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái (Mỗi tổ phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bê tông ( đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lớp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kiểm định còn hiệu lực. (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải bên >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn thiện hạ tầng KDC 617 đợt 1; Hạng mục: Nâng cấp mặt đường, hoàn thiện bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể như sau): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); + Xác nhận Hoàn thành nghĩa vụ thuế trong năm (2018, 2019, 2020) được cơ quan thuế xác nhận bằng văn bản + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119;
email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành và UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,89 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,045 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cấp phối bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,133 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,133 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,813 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,957 | m3 |
| 8 | Lu lèn lại nền đường cấp phối K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,237 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,346 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,346 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,842 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,842 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,842 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,842 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,138 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4.4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,138 | Tấn |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,164 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,479 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,95 | m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,95 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,95 | m2 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,95 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,708 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4.4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,708 | tấn |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,595 | m3 |
| 27 | Lu lèn lại nền đường cấp phối K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,95 | m2 |
| 28 | Đào khuôn đường cấp phối bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,77 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,77 | m3 |
| 30 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 36 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 37 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,283 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,287 | m3 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,268 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.552,674 | m2 |
| 5 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,16 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,907 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,281 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,004 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,86 | m |
| 11 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,477 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,477 | m3 |
| 13 | Lắp đặt thanh bê tông hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,816 | m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 13 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 16 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | Tấn |
| 17 | Thép niềng tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | Tấn |
| 18 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 20 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,819 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 24 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 27 | Lắp đặt dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m2 |
| 30 | Cốt thép dầm đỡ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 31 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 32 | Bê tông M250 đá 1x2 cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 33 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | m2 |
| 35 | Cốt thép cửa thu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 36 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tấm |
| D | Mương thoát nước ngang và mương xả | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,92 | m2 |
| 9 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 12 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 14 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 15 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 17 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 18 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | Tấn |
| 19 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | Tấn |
| 20 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,208 | m3 |
| 21 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cuộn |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 6 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Biển báo tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 87.5x37.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 10 | Ống nhựa D60; L=1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m |
| 11 | Vữa XM M75 đổ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 12 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,066 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2901809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.010.422.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.422.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.422.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia kỹ thuật 01 công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ hanhg nghề định giá. Cán bộ trên đã từng đã từng tham gia cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty là cán bộ trên đã từng tham gia quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ an toàn lao động trên phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân: Gồm (01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy): | 3 | Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái (Mỗi tổ phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Đầm bê tông (đầm bàn) | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bê tông ( đầm dùi) | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt khe MCD | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy san | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thảm nhựa | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lớp 16T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV trở lên | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3 | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | (kiểm định còn hiệu lực. (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Xe tải bên >= 7 tấn | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí 600m3/h | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa đường | (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Đặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi