Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131401-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211120884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 07:35:00 đến ngày 2021-11-21 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2901809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.010.422.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.422.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.422.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia kỹ thuật 01 công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ hanhg nghề định giá. Cán bộ trên đã từng đã từng tham gia cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty là cán bộ trên đã từng tham gia quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ an toàn lao động trên phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân: Gồm (01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái (Mỗi tổ phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông ( đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lớp 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị (kiểm định còn hiệu lực. (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải bên >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn thiện hạ tầng KDC 617 đợt 1; Hạng mục: Nâng cấp mặt đường, hoàn thiện bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Long; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kim Thành Phát + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Huy Hoàng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Linh, khối 3, thị trấn Núi Thành
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm các file scan của E-HSDT (Cụ thể như sau): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và các tài liệu liên quan của E- HSDT……) + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); + Xác nhận Hoàn thành nghĩa vụ thuế trong năm (2018, 2019, 2020) được cơ quan thuế xác nhận bằng văn bản + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3. 871119; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam. Điện thoại: 02353. 871119;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành và UBND huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V25,89m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V17,045m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,146m3
4Đào khuôn đường cấp phối bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V177,133m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V177,133m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V75,813m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,957m3
8Lu lèn lại nền đường cấp phối K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,237m2
9Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,346m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,346m3
11Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.294,842m2
12Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294,842m2
13Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.294,842m2
14Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.294,842m2
15Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V372,138Tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4.4kmMô tả kỹ thuật theo chương V372,138Tấn
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,164m3
18Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,19m3
19Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,479m3
20Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,95m2
21Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275,95m2
22Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,95m2
23Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275,95m2
24Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V366,708tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4.4kmMô tả kỹ thuật theo chương V366,708tấn
26Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,595m3
27Lu lèn lại nền đường cấp phối K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275,95m2
28Đào khuôn đường cấp phối bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V242,77m3
29Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V242,77m3
30Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V16,17m2
31Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
32Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
35Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051Tấn
36Đào móng cột đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
37Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
38Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V175,283m3
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km, ô tô 10T, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.079,287m3
B Vỉa hè
1Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,104m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V166,268m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
4Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11.552,674m2
5Bê tông M100 đá 2x4 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V693,16m3
6Bê tông M100 đá 2x4 dày 10cm khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V63,907m3
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,977m3
8Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.134,281m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,004m3
10Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V886,86m
11Phá dỡ bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V263,477m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V263,477m3
13Lắp đặt thanh bê tông hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,086m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V18,816m2
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
17Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,028m3
18Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
C Hệ thống thoát nước
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
4Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
7Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V35,18m2
8Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
9Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
10Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
12Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4Tấm
13Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,749m3
14Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
15Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
16Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,314Tấn
17Thép niềng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32Tấn
18Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
20Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
21Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
22Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,819m3
23Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
24Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
25Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
26Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
27Lắp đặt dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
29Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,404m2
30Cốt thép dầm đỡ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
31Cốt thép dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
32Bê tông M250 đá 1x2 cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
33Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186m3
34Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,076m2
35Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
36Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014Tấn
37Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNCMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
D Mương thoát nước ngang và mương xả
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,218m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,91m2
3Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,292Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091Tấn
5Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137Tấn
6Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
7Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,43m3
8Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V72,92m2
9Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027Tấn
10Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117Tấn
11Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02Tấn
12Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m3
13Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
14Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
15Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
16Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m2
17Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
18Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114Tấn
19Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241Tấn
20Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,208m3
21Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
E Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V11Cuộn
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89Cái
4Bê tông M150 đá 2x4 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
6Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Biển báo tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Biển báo chữ nhật 87.5x37.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
10Ống nhựa D60; L=1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V97,9m
11Vữa XM M75 đổ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,277m3
12Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V10,066m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.450905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2901809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu bàn giao vào sử dụng (có bản sao công chứng); + Bản chính hoặc bản sao công chứng hóa đơn tài chính của công trình tương tự kèm theo, các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự; + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01 (một), trong đó có một hợp đồng là Công trình: Công trình giao thông tương tự, hợp đồng tương tự có giá trị quyết toán tối thiểu là 3.010.422.000 đồng và và tổng giá trị quyết toán tất cả các hợp đồng ≥ 3.010.422.000 đồng đồng. Hợp đồng tương tự có các thông số theo quy định tại Chương III và Chương IV số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.010.422.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự công trình nêu trên. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có bằng tốt nghiệp đại và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật là bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp). Cán bộ kỹ thuật trên đã từng tham gia kỹ thuật 01 công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. (Có tài liệu chứng minh kèm theo: Xác nhận của chủ đầu tư của hoặc có tên trong BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng kèm theo).53
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng chỉ hanhg nghề định giá. Cán bộ trên đã từng đã từng tham gia cán bộ quản lý hồ sơ của 01 công trình tương tự; Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty là cán bộ trên đã từng tham gia quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 cán bộ là Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Cán bộ an toàn lao động trên phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)33
5 Công nhân: Gồm (01 thợ nề, 01 thợ cơ khí, 01 lái máy): 3 Công nhân lành nghề trực tiếp tham gia thi công (Các ngành nghề thuộc lĩnh vực xây dựng). Cụ thể như tổ nề 01 công nhân, tổ cơ khí 01 công nhân, tổ cơ giới 01 thợ lái (Mỗi tổ phải có chứng chỉ nghề phù hợp đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê Tông ≥ 250 Lít (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt3
2 Đầm bê tông (đầm bàn) (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
3 Đầm bê tông ( đầm dùi) (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
4 Máy cắt khe MCD (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
6 Loại thiết bị: Máy san (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
7 Máy thảm nhựa (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
8 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh lớp 16T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
11 Máy ủi 110CV trở lên (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
12 Máy đào gầu ≥ 0,8m3 (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt2
14 Máy phát điện (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
15 Máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực (kiểm định còn hiệu lực. (Có chứng từ hóa đơn hợp phápvà kiểm định còn hiệu lực. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
16 Xe tải bên >= 7 tấn (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
17 Máy nén khí 600m3/h (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
18 Máy tưới nhựa đường (Có hóa đơn chứng từ hợp pháp hoặc có giấy chứng nhận đăng ký. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định hợp pháp còn hiệu lực kèm theo). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Đặc điểm thiết bị: Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->