Gói thầu: Gói thầu số 21-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130702-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 21-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211088282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 07:58:00 đến ngày 2021-11-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,147,190,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 16 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.003.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.009.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời kéo dây và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm tay di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt bằng điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước
- Số lượng tối thiểu 30
11-Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21-XL-2022: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
Các công trình kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2022 – đợt 1 (Giai đoạn 2)
200 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 EVNCPC giao cho BĐPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, Số 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Định, số 506 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Định , địa chỉ: số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần hưng Đạo, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Móng
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-2x12Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Cột
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT ĐT-12TNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép ngang XNGL-2NNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn XĐGL-1ANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn XĐT-1ANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch XĐTL-1ANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG - 1BNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép dọc XNG-2DNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc XNG-2NNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch XNGL-2DNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch XNGL-1BNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0,1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
23Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC70 12,7/22kVNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấpLt=3.554m3.554Mét
24Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây bọc cổ sứNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218Quả
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc 70mm2 GN-A70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc 95mm2 GN-A95Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Sợi
28Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN-24kV (chuỗi 3 bát + phụ kiện)Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp183Cái
29Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2 NLL-1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 70 CMA-70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
32Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm lõi thép bọc 1695/16-95(loại 2 bulong)Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp6Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm tiết diện 70mm2 loại 2 bulong bao gồm mủ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138Cái
34Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
35Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc 70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
36Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73Cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN 12-4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Móng
3Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cột
4Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cột
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chữ A ĐT-7BNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A ĐG-7BNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT -95Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng CDT 115Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK-35 -10Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
10Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt có tải + dây chảyNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp12Cái
11Kéo rãi căng dây Dây 3xXLPE/AC150 12,7/22kVNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấpLt=3.202m3.202Mét
12Kéo rãi căng dây Dây 3xACSR/Mz-150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấpLt=3.537m3.537Mét
13Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99Quả
14Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc 150mm2 GN-A150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Sợi
15Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 70kN-24kV (chuỗi 3 bát + phụ kiện)Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp120Cái
16Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây hợp kim nhôm 150mm2 NLL-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo hợp kim nhôm cho dây nhôm lỗi thép 150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulông nhôm cho dây nhôm lõi thép 150 CMA-150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
19Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây trần CĐR-150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
20Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc CĐRB-150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 loại 2 bulong cho dây bọcNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 150mm2 loại 2 bulong cho dây trầnNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị phaNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
24Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc 150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép trần 150Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
26Cung cấp và lắp đặt Biển tên cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31Cái
27Thu hồi Cầu chì tự rơiNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
28Thu hồi Cáp nhôm lõi thép AC 70+AC50Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.116Mét
29Thu hồi Dây đồng trần M48Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.143Mét
30Thu hồi Sứ đỡ 22kVNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Thu hồi Cách điện néo 22kV loại polymer + khoá CKNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
32Thu hồi Cột BTLT 12m chặt gốcNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
33Thu hồi Xà đỡ gócNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Thu hồi Xà đỡ thẳng XĐTNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 160kVANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
MBA A cấp
3Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 250kVANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp5Máy
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV - 400kVA trên cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtMBA A cấp2Máy
4Lắp đặt Chống sét van 21kV (bộ = 3 cái)Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp30Cái
5Lắp đặt Chống sét van 0,4kVNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtThiết bị A cấp10Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-2x36Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-2x60Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bố trí nối đất trạm (phần nổi) CT-TĐTNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCONhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 2 cột ly tâm ghép dọc tuyến (có FCO) HXT-2GD-1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 1 cột ly tâm (có FCO) HXT-1ANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm trên 1 cột sắt 10,7 m( có FCO) HXT-CS-10,7MNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp TĐ-2DNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Tủ
14Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT - Đ145Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đai đỡ xà và lắp tăng đơ MBA CDT -145Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Lắp đặt Cáp nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/24kV-AC70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp240Mét
17Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 240mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Mét
18Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 150mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224Mét
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc CV 95mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88Mét
20Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (Pin Post) bao gồm dây buộc cổ sứNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây nhôm bọc KĐS-70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng nhôm 2 bu lôngNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây trần CĐR-70-DTNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ CĐR-70 cho dây bọc 70mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-70Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung áp MBA loại 2 bulong AM70.2 bao gồm mũ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong M240.2 bao gồm mũ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong M150.2 bao gồm mũ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong M95.1 bao gồm mũ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp MBA loại 2 bulong M35.1 bao gồm mũ chụpNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180Cái
31Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp30Cái
32Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện cho cầu chì tự rơi, hai đầuNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
33Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện cao áp cho MBANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
34Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện hạ áp cho MBANhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
35Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện cho chống sét van 21kVNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
36Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 630-600VNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp2Cái
37Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 400-600VNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp5Cái
38Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 250-600VNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp26Cái
39Lắp đặt Ap to mat 3 pha 3 cực 160-600VNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtVật tư A cấp6Cái
40Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
41Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
42Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80Mét
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 0HNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột MT - 2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột MTĐ - 3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây TĐG-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-7,5-160-2,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-7,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-7,5-160-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-3,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cột
15Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-4,3 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-10-190-5,0 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5,4 bao gồm sơn biển báo và đánh số cộtNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-1CNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-2DNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-2DCNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-2NNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Cùm xà PA-2NCNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà rắc XR-4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc ĐG-10TNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-0,1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-1Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa mạ kẽm CT-2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối không CT-3Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp TĐC -0,4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
33Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp1.287Mét
34Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp3.197Mét
35Kéo rãi căng dây Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuậtDây dẫn A cấp8.766Mét
36Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x(50-95)mm2+maniNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật254Cái
37Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77Cái
38Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145Cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(25-95) - 2 bulongNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đông nhôm 95+mũ chụp loại 1 bulongNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
41Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 50mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82Cái
42Cung cấp và lắp đặt Bịt cuối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật288Cái
43Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV bao gồm dây buộc cổ sứNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Sứ hạ thế 0.4KV+bulông M16x120Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 95-95Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68Cái
46Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây bọc hạ thế MJPT 50-50Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
47Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà luồn cáp fi 90 bao gồm dây đai và khóa đaiNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Mét
48Thu hồi Cột BTLT 8 vuông 5,0 métNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cột
49Thu hồi Cột H 6,5mNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11Cột
50Thu hồi Cột BTLT 7mNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cột
51Thu hồi Cột BTLT 8,4mNhư Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Cột
52Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC (4x25)Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432Mét
53Thu hồi Khóa đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
54Thu hồi Khóa néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50Như Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.144E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo dây, dựng cột, lắp đặt thiết bị… và có tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 16 km và thi công lắp đặt TBA- Tương tự về độ phức tạp: Có thi công đường dây 22kV trở lên và thi công lắp đặt TBA.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.003.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.003.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.009.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 6 tấn Xe cẩu di động trên 6 tấn2
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn4
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời kéo dây và thu hồi dây Máy tời kéo dây và thu hồi dây1
6 Máy đầm tay di động Máy đầm tay di động2
7 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực2
8 Máy ép đầu cốt bằng điện Máy ép đầu cốt bằng điện1
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS1
10 Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước30
11 Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện ) Tiếp địa lưu động (Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện )30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->