Gói thầu: Mua sắm hóa chất máy huyết học Siemens phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211120524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất máy huyết học Siemens phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 08:15:00 đến ngày 2021-11-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,770,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất máy huyết học Siemens phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 Mua sắm hóa chất máy huyết học Siemens phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng (SHEATH RINSE) | 10312272 | 1 | Hộp | - Dung dịch nắn dòng giúp từng tế bào máu đi qua khu vực phân tích trong phân tích RBC/ PLT, hồng cầu lưới, kênh baso. Rửa đường dịch - Thành phần: Chất bảo quản, đệm, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 45 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Quy cách: Thùng 20 lít Phân nhóm: nhóm 1 | |
| 2 | Dung dịch tẩy rửa hệ thống (EZ WASH) | 10285021 | 1 | Hộp | - Dung dịch rửa máy - Thành phần: Natri hydroxide, 50 mmol/ L, 2-(2-ethoxyethoxy)ethanol, 894 mmol/L, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Quy cách: Hộp 2 x 1620 MlPhân nhóm: nhóm 1 | |
| 3 | Bộ thuốc thử đếm tế bào (CN FREE TIMEPAC WITH DEFOAMER) | 10341169 | 1 | Hộp | - Hoá chất cho phân tích hồng cầu, tiểu cầu và basophil - Thành phần: + Defoamer: dung dịch silicone, 100% + RBC/PLT: Natri dodecyl sulfate, 0.035 mmol/L, dinatri EDTA dihydrate, 4.03 mmol/L, tetranatri EDTA dihydrate, 3.36 mmol/L, natri clorid, 109.3 mmol/L, glutaraldehyde, 0.11%, đệm + Baso: acid hydroclorid, 9 mmol/L, Phthalic acid, 21.49 mmol/L, chất bảo quản, chất hoạt động bề mặt + CN-free HGB: Dimethyl laurylamide oxide, 2% - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Quy cách:Hộp 1 x 75ml + 2 x 2700ml + 2 x 1100ml + 2 x 1100mlPhân nhóm: nhóm 1 | |
| 4 | Bộ hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu(DIFF TIMEPAC WITH PEROX SHEATH) | 10312270 | 1 | Hộp | - Hoá chất cho phân tích bạch cầu - Thành phần: + Perox 1: natri dodecyl sulfate, 0.36 mmol/L, sorbitol, 620 mmol/L, natri clorid 8.35 mmol/L, formaldehyde,5.7%, BRIJ-35, 0.1 mmol/L, đệm +Perox 2: 4-cloro-1-naphthol, 44.8 mmol/L, diethylene glycol 99.2% + Perox 3: chất ổn định, hydrogen peroxide, 0.3%, + Perox sheath: Propylene glycol, 4.06 mmol/L, chất hoạt động bề mặt - Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày - Tiêu chuẩn: ISO 13485 - Quy cách:Hộp 2 x 650ml + 2 x 575ml + 2 x 585ml + 2 x 2725mPhân nhóm: nhóm 1 | |
| 5 | Hóa chất pha loãng để phân tích các thành phần bạch cầu (PEROX SHEATH) | 10312275 | 1 | Hộp | - Thành phần: Propylene glycol; chất hoạt động bề mặt - Nhiệt độ bảo quản: 15°C - 30°C - Độ ổn đính sau khi mở lắp hóa chất trên hệ thống: ≥ 90 ngày - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485- Quy cách:Hộp 4 x 2725 mlPhân nhóm: nhóm 1 | |
| 6 | Hóa chất kiểm tra chất lượng mức thấp(TESTPOINT CONTROL LOW) | 10312287 | 1 | Hộp | - Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 ngày - Quy cách:Hộp 4 x 4 mlPhân nhóm: nhóm 1 | |
| 7 | Hóa chất kiểm tra chất lượng mức trung bình(TESTPOINT CONTROL NORMAL) | 10312289 | 1 | Hộp | - Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu mô phỏng và chất bảo quản - Điều kiện bảo quản: 2-8 độ C - Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 ngày - Quy cách:Hộp 4 x 4 mlPhân nhóm: nhóm 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi