Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112830-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tái đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:00:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,967,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp, thay thế cột anten các trạm BTS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựn ít nhất02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động theo quy định của pháp luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành Viễn thông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu hoặc tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Thay thế cột anten không đảm bảo an toàn tại các trạm BTS, NodeB DOI 411- VPC, Trung - Nguyen_ VPC, Trung _Kien _VPC - Viễn thông Vĩnh Phúc 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tái đầu tư năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113720819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. điện thoai: 02113.722.797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Địa chỉ: Đường KIm Ngọc, Phường Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thay thế cột anten trạm BTS node B Doi 411 | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,662 | tấn |
| 2 | Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.662 | kg |
| 3 | Bulong M22 - L=80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 528 | bộ |
| 4 | Bulong M20 - L=70mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | bộ |
| 5 | Bulong M18 - L=60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 372 | bộ |
| 6 | Bulong M10, M14 - L=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 404 | bộ |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng thi công(tháo dỡ nhà kho) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3-N1 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 9 | đào sửa móng thu công đất cấp 2 đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,71 | m3 |
| 10 | Móng cột: 4,6*4,6*1.7*1.3*40% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,71 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc BTCT, đường kính ≤ 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Sản xuất bản đế cọc bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc BTCT 25x25 Mac 300 dài 4m/cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 16 | Ép cọc BTCT kích thước cọc 25x25 chiều dài cọc > 4m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 17 | Nối cọc BT cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 18 | Phá dỡ đầu cọc BTCT: 0,5*0,25*0,25*9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn móng cột Anten: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F ≤ 10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F ≤ 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,951 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng cột anten , đường kính F >18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng M100: 4,237*4,237*0,1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ móng cột Anten M 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng cột K =0,9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,662 | tấn |
| 27 | Dây thoát sét cáp thép mạ kẽm D12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột an ten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Mỡ bò bôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | kg |
| 30 | Nhân công bôi mỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 31 | Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ dây feeder, dây nhẩy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | 10m |
| 33 | Tháo dỡ khối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cột | 18 | 10m | |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | 15 | 10m | |
| 36 | Lắp đặt anten YAGIL>2m ở độ cao 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp dđặt feeder, ống dẫn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | 10m |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10m |
| 40 | Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 10m |
| B | Thay thế cột anten trạm BTS Trung - Nguyen - VPC | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bu lông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1823 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | m |
| 6 | Tăng đơ D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | ma ní | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Cóc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | cái |
| 10 | Bu long U - M12 L=220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Bu long U - M12 x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 12 | Bu long M12-30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Lắp dựng thử tháo cột anten tại xưởng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.182 | kg |
| 15 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột dây co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 17 | Bôi mỡ cho dây cấp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 18 | Khối lượng bôi mỡ cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cáp chống sét cho cột anten đi trên cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 22 | Vật liệu thi công lỗ khoan hiltil D20 sâu 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | lỗ |
| 23 | Nhân công khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CN3 |
| 24 | Máy khoan 4.5KW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Ca |
| 25 | Máy bơm hóa chất hilti | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ca |
| 26 | Máy hàn 23Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ca |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuân móng vuông hình chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt móng neo (đường kính cốt thép >18) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thép neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,8 | kg |
| 30 | Bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ dây feeder, jumper, dây quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| 33 | Tháo dỡ khối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| 36 | Lắp đặt anten YAGI L>2m ở độ cao 20m| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt feeder, ống dẫn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| 40 | Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | 10m |
| C | Thay thế cột anten Trung - kien - VPC | |||
| 1 | Sản xuất toàn bộ cột (không tính bu lông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,225 | tấn |
| 2 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | bộ |
| 4 | Bulong U M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cáp thép bện 1x19 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 504 | m |
| 6 | Tăng đơ D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | ma ní | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Cóc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | cái |
| 10 | Bu long U - M12 x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 11 | Bu long M12-30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp dựng thử tháo cột anten tại xưởng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 13 | Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.225 | kg |
| 14 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột dây co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 16 | Bôi mỡ cho dây cấp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 17 | Khối lượng bôi mỡ cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét cho cột (30| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cáp chống sét cho cột anten đi trên cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Tháo dỡ anten các loại trên cột cao > 6 anten NC*1.3, H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ dây feeder, jumper, dây quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
| 23 | Tháo dỡ khối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cáp quang kết nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
| 26 | Lắp đặt anten YAGI L>2m ở độ cao 20m| Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt khối máy RRU trên cột 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt feeder, ống dẫn sóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
| 29 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất nối RRU treo trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
| 30 | Lắp đặt cáp quang nối RRU trên cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp, thay thế cột anten các trạm BTS Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựn ít nhất02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông | 2 | Kỹ sư chuyên nghành Điện tử - Viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng | 2 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động theo quy định của pháp luật | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành xây dựng | 6 | Có bằng nghề 3/7 | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chuyên nghành Viễn thông | 6 | Có bằng nghề 3/7 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5KW | 2 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 2 |
| 8 | Cần cẩu hoặc tời máy | Phù hợp với biện pháp thi công, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
| 9 | đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi