Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 08:11:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,712,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7569335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.513867E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.199.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.199.023.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.199.023.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường Ngọc Mỹ đi Bắc Bình (giai đoạn 1) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 989 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4126 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,7554 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7992 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển (sau khi trừ đi đất đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3107 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,1502 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9551 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3144 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax=37.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,5 | m3 |
| 13 | Ống thoát nước PVC D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8 | m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Cây |
| 16 | Công đan phên nứa, buộc phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | m2 |
| 17 | Chẻ nẹp và buộc nẹp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 18 | Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | Cây |
| 19 | Bơm nước thi công bờ vây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 20 | Thép giằng bờ vây fi4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | kg |
| 21 | Đắp đất bờ vây, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 22 | Phá bờ vây, đất cấp II + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 203,838 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng gia cố lề | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,919 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,0506 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6408 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,3638 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4614 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4614 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,3638 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm - Cột biển tam giác cạnh 0.7 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,9 | m |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,58 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,85 | m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,288 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1277 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,792 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,672 | m2 |
| 15 | Mua tấm tôn dán phản quang KT 5x10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | tấm |
| 16 | Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 112 | viên |
| 17 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 141 | m |
| 18 | Mua tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | tấm |
| 19 | Mua tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tấm |
| 20 | Mua cột thép D141.3x4.5x2000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | chiếc |
| 21 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 424 | bộ |
| 22 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 23 | Bịt đầu cột D150x2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | chiếc |
| 24 | Bản đệm 300x70x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | chiếc |
| 25 | Tiêu phản quang (tám giác -Film 3M-3900) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | chiếc |
| 26 | Đóng cọc ống thép, phần chiều dài cọc ngập trong đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6625 | 100m |
| 27 | Đóng cọc ống thép, phần chiều dài cọc không ngập trong đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3975 | 100m |
| D | RÃNH GẠCH XÂY B40 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,789 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 281,257 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 418,066 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.329,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,441 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 176,054 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ tường D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,2346 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,47 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5203 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1801 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2899 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,23 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.147 | cấu kiện |
| E | RÃNH QUA ĐƯỜNG BTCT B80 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,898 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0689 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1365 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,69 | m3 |
| 6 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7384 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh, D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 9 | Cốt thép rãnh, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4107 | tấn |
| 10 | Cốt rãnh D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2181 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2363 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | đoạn cống |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93,7756 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9916 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường cũ + Đào xúc + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,426 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,7529 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1945 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,58 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m3 |
| 9 | Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,02 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0452 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,91 | m3 |
| 17 | Đế cống D1000 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | đế |
| 18 | Ống cống D1000, L = 2.5m/đốt loại dưới lòng đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 19 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa bitum phòng nước ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,19 | m2 |
| 23 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,36 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1037 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0671 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2799 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,03 | m3 |
| 30 | Cốt thép cống, D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0309 | tấn |
| 31 | Cốt thép cống, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5867 | tấn |
| 32 | Cốt thép cống, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3582 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2427 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | đoạn cống |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,01 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1486 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, D=6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1122 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, D=14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3209 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông mối nối bản cống, đá 0.5x1.5, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 46 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,806 | 100m2 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,84 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | áo |
| 8 | Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di động | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | biển |
| 9 | Biển báo công trường, biển báo chữ nhật KT (80x30)cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 10 | Gia công khung đỡ biển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 12 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 13 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 15 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 16 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 17 | Biển báo chữ nhật KT(80x140)cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7569335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.513867E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.199.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.199.023.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.199.023.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi