Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130249-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211064345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 08:11:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,712,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7569335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.513867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.199.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.199.023.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.199.023.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường Ngọc Mỹ đi Bắc Bình (giai đoạn 1)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 989 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ, đánh cấp, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,4126100m3
2Đào khuôn, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,7554100m3
3Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,7992100m3
4Đào nền đường, đất cấp II + Vận chuyển (sau khi trừ đi đất đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3107100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt62,1502100m3
6Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9551100m3
7Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,3144100m2
8Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,035100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,545100m3
10Thi công lớp đá đệm móng, CPĐD Dmax=37.5Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,5m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt71,5m3
13Ống thoát nước PVC D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,8m
14Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0176100m2
15Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200Cây
16Công đan phên nứa, buộc phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m2
17Chẻ nẹp và buộc nẹpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
18Tre mua để làm cọc, nẹp ngang và đan phênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200Cây
19Bơm nước thi công bờ vâyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
20Thép giằng bờ vây fi4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,5kg
21Đắp đất bờ vây, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,125100m3
22Phá bờ vây, đất cấp II + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,125100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt203,838m3
2Thi công lớp đá đệm móng gia cố lềTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,919m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,0506100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6408100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,3638100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4614100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4614100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,3638100m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua cột đỡ biển báo D88.3mm - Cột biển tam giác cạnh 0.7Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100,9m
2Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32Biển
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31cái
4Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,65m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,1m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,58m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,85m2
8Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,288m3
9Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m2
10Cốt thép cột, cọc, D= 6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1277tấn
11Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,744m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,792m3
13Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56cấu kiện
14Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,672m2
15Mua tấm tôn dán phản quang KT 5x10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112tấm
16Gắn tôn phản quang trên mặt bê tông cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112viên
17Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt141m
18Mua tấm giữa mạ kẽm nhúng nóng KT: 3320x310x3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45tấm
19Mua tấm đầu, cuối mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4tấm
20Mua cột thép D141.3x4.5x2000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53chiếc
21Bu lông M16x35Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt424bộ
22Bu lông M19x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53bộ
23Bịt đầu cột D150x2mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53chiếc
24Bản đệm 300x70x5mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53chiếc
25Tiêu phản quang (tám giác -Film 3M-3900)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53chiếc
26Đóng cọc ống thép, phần chiều dài cọc ngập trong đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6625100m
27Đóng cọc ống thép, phần chiều dài cọc không ngập trong đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3975100m
D RÃNH GẠCH XÂY B40
1Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt186,789m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt281,257m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt418,066m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.329,7m2
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,441100m2
6Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt176,054m3
7Cốt thép mũ tường D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,2346tấn
8Ván khuôn mũ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,47100m2
9Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,5203100m2
10Cốt thép tấm đan, D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1801tấn
11Cốt thép tấm đan, D=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,2899tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt193,23m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.147cấu kiện
E RÃNH QUA ĐƯỜNG BTCT B80
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,898m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0689100m3
3Đào mặt đường cũ, đất cấp IV + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1365100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0663100m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,69m3
6Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,24m3
7Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7384100m2
8Cốt thép rãnh, D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0237tấn
9Cốt thép rãnh, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4107tấn
10Cốt rãnh D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2181tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,86m3
12Cốt thép tấm đan, D=6-8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0923tấn
13Cốt thép tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0923tấn
14Cốt thép tấm đan, D=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2363tấn
15Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1591100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cấu kiện
17Lắp đặt rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13đoạn cống
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt93,7756m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9916100m3
3Cắt mặt đường cũ + Đào xúc + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,426100m
4Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,8m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7529m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1945100m3
7Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,58m3
8Bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,5m3
9Bê tông đầu cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,02m3
10Bê tông móng hố thu, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,75m3
11Bê tông tường hố thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,47m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0243100m2
13Ván khuôn thân hố thuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1076100m2
14Bê tông sân cống, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0452100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,91m3
17Đế cống D1000Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14đế
18Ống cống D1000, L = 2.5m/đốt loại dưới lòng đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,5m
19Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cấu kiện
20Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9đoạn ống
21Nối ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7mối nối
22Quét nhựa bitum phòng nước ống cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,19m2
23Bê tông cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,36m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0067tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1037tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0671tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cống D=14mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2799tấn
28Ván khuôn cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m2
29Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,03m3
30Cốt thép cống, D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0309tấn
31Cốt thép cống, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5867tấn
32Cốt thép cống, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3582tấn
33Ván khuôn cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2427100m2
34Lắp đặt cốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17đoạn cống
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,01m3
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1486100m2
37Cốt thép tấm đan, D=6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122tấn
38Cốt thép tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0532tấn
39Cốt thép tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0416tấn
40Cốt thép tấm đan, D=14-18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3209tấn
41Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cấu kiện
42Bê tông mối nối bản cống, đá 0.5x1.5, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05m3
43Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,99m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,98m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6m2
46Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,2m3
47Ván khuôn mươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,806100m2
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80,4m
2Dán giấy phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,84m2
3Ván khuôn đế cọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1608100m2
4Bê tông đế, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,21m3
5Dây nối cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Áo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2áo
8Biển báo công trường, biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm loại di độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6biển
9Biển báo công trường, biển báo chữ nhật KT (80x30)cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
10Gia công khung đỡ biểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0295tấn
11Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,78m2
12Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
13Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
14Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2m3
15Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22m
16Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48m2
17Biển báo chữ nhật KT(80x140)cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,48m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7569335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.513867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.199.023.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.199.023.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.199.023.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->