Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127843-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211127503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 08:10:00 đến ngày 2021-11-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 301,872,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sử dụng được.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cối trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nhà xe CBCS Phòng PH10
25 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp cho Công an tỉnh Bình Dương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang. - Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng thương mại Cường Phát. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III, Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Bình Dương - Số 681 CMT8, Khu 10, P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: 0693.509140 - Fax: 0693.509140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Đ/c: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - ĐT: 0274.3822926.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE CBCS PHÒNG PH10
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10gốc cây
2Đào đất công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIINhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9912100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1082100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0307tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2852tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1415100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,708m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7659m3
13Trải bạt nilong lót cho đà kiềngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7144tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9494100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1693m3
18Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0645m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4395m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0795m2
21Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,78m3
22Thi công nền cấp phối đá dăm lớp dướiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1774100m3
23Thi công nền cấp phối đá dăm lớp trênNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1503100m3
24Trải bạt ni lông cho bê tông nềnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7472100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,4724m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0496100m3
27Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
28Gia công cột bằng thép tấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0742tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2509tấn
30Gia công xà gồ, vì kèo thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3403tấn
31Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9766tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật824,3395m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7959100m2
34GCLD bu long M16mm, chiều dài L = 500mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
35Trồng cỏ lá gừngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6208100m2/ lần
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Lắp đặt dây đơn CV-2.5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Lắp đặt dây đơn CV-1.5mm2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đã bao gồm công tắc, mặt nạ, hộp box)Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt MCB 1P 16ANhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x150Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 301.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sử dụng được.2
2 Máy hàn điện Còn tốt, sử dụng được.2
3 Máy cắt Còn tốt, sử dụng được.4
4 Máy đầm cóc Còn tốt, sử dụng được.1
5 Máy đầm bàn Còn tốt, sử dụng được.1
6 Máy đầm dùi Còn tốt, sử dụng được.2
7 Cối trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) Chiều cao ≥ 1,6 m.20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->