Gói thầu: Gói thầu: Kinh phí mua vaccine, hóa chất, vật tư dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp huyện Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Kinh phí mua vaccine, hóa chất, vật tư dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211016995 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 08:58:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,101,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, thú y hoặc chăn nuôi thú y. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã có đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, thú y hoặc chăn nuôi thú y. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã có đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp huyện Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Kinh phí mua vaccine, hóa chất, vật tư dụng cụ Mua vật tư, vaccine, hóa chất phòng chống dịch bệnh ngành nông nghiệp năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Vắc xin, Hóa chất cung cấp cho gói thầu phải có giấy chứng nhận lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh Vắc xin, Hóa chất được cơ quan có chức năng khuyến cáo đưa vào sử dụng tại Việt Nam; + Vắc xin, Hóa chất cung cấp cho gói thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu không phải là nhà thầu sản xuất ra hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Đơn vị sản xuất vắc xin, Hóa chất phải có tài liệu chứng minh Vắc xin, Hóa chất được sản xuất trên dây truyền đạt tiêu chuẩn GMP –WHO do Cục Thú y cấp còn hiệu lực nếu là hàng hóa sản xuất trong nước; + Nhà thầu cung cấp vắc xin, Hóa chất phải có giấy chứng nhận hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực, với phạm vi được chứng nhận là cung ứng, kinh doanh Vắc xin, Hóa chất còn hiệu lực; + Đối với Vắc xin, Hóa chất có catalô, nguồn gốc hàng hóa, tài liệu hướng dẫn sử dụng của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; + Đối với Vắc xin, Hóa chất khi bàn giao phải có phiếu kiểm nghiệm, kiểm tra xuất kho đạt yêu cầu cho phép sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà; địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3880031; Fax: 0203.3880031 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đầm Hà; địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3880031; Fax: 0203.3880031; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp huyện Đầm Hà; Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0333880288. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vắc xin lở mồm long móng type O | 5.830 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Vắc xin tụ huyết trùng trâu, bò (keo phèn) | 4.980 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Vắc xin dịch tả lợn nhược độc | 9.920 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Vắc xin tụ dấu lợn | 10.700 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Vắc xin phó thương hàn lợn | 10.200 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Vắc xin cúm gia cầm H5N1 | 538.500 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Vắc xin dại tiêm chó mèo | 4.000 | Liều | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất sát trùng IODINE 10% | 2.500 | Lít | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xử lý côn trùng phòng, chống viêm da nổi cục trâu, bò | 200 | Lít | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Xi lanh bán tự động 2ml tiêm phòng gia cầm | 20 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Xi lanh liên tục 20ml tiêm phòng gia súc | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Kim tiêm 9, 12, 16 | 6.000 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Khẩu trang y tế ba lớp | 4.500 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Quần áo chống dịch | 100 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Găng tay cao su | 1.500 | Đôi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Ủng cao su | 20 | Đôi | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Xà phòng rửa tay sát khuẩn 99,9% | 50 | Bánh | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Kính Bảo hộ | 100 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cồn sát trùng 90% | 20 | Lọ | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Phanh kẹp | 10 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Thùng bảo ôn 15 lít | 12 | Chiếc | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.653E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.542.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, thú y hoặc chăn nuôi thú y. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã có đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, thú y hoặc chăn nuôi thú y. Yêu cầu có văn bằng tốt nghiệp; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã có đảm nhiệm vị trí tương ứng của 01 gói thầu tương tự kèm theo (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương)(Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi