Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị máy móc, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên pù luông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị máy móc, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 08:49:00 đến ngày 2021-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 95,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế; hoặc Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (có bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dệt may hoặc tương đương; hoặc Đại học chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (có bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên pù luông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị máy móc, dụng cụ Điều tra, đánh giá hiện trạng phân bố và xây dựng kế hoạch bảo tồn 3 loài thực vật quý, hiếm Trai lý, Đỉnh tùng và Trà hoa trái mỏng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh (phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh các loại hàng hóa tương tự gói thầu); - Báo cáo tài chính 02 năm 2019, 2020; - Giấy xác nhận đã nộp thuế đến hết năm 2020 của cơ quan thuế hoặc tờ khai nộp thuế điện tử năm 2020; - Hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự về may mặc hoặc cung cấp thiết bị điện tử) - Văn bằng, chứng chỉ nhân sự tham gia gói thầu; (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để kiểm tra khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, đúng quy cách, model, chủng loại, xuất xứ, bảo hành tại đơn vị sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Khi giao hàng, bên bán phải có hóa đơn bán hàng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã được vận chuyển đến địa chỉ bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu bản gốc; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật bản gốc hoặc sao y |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông.
Địa chỉ: Thôn Pà Ban, xã Thành Sơn, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.880.671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông Địa chỉ: Thôn Pà Ban, xã Thành Sơn, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông Địa chỉ: Thôn Pà Ban, xã Thành Sơn, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dùng | 2 | Cái | -Cảm biến CMOS 18.0 megapixel-Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 4+-Hệ thống đo nét tiên tiến với 9 điểm-Màn hình LCD 2.7inch- Tốc độ màn trập 30 - 1/4000giây-Tốc độ chụp liên tục tối đa 3.0 hình/giây-ISO 100-6400 (mở rộng 12800)-Quay phim Full HD-Kết nối Wifi / NFC-Pin tương thích LP-E1.-Khoảng cách lấy nét gần nhất : 25cm-Loại thẻ nhớ : Thẻ nhớ SD, SDHC,SDXC, UHS-I.-Định dạng phim: MOV-Khối lượng: 436g.(Hoặc tương đương) | ||
| 2 | Thước kẹp đường kính cây | 2 | Cái | Phạm vi đo: 0-150mm Khoảng chia: 0.02mm Cấp chính xác: 0.03mm Chiều dài thân thước: 235mm Chiều dài mỏ cặp: 40mm Vật liệu: Thép không gỉ. (Hoặc tương đương) | ||
| 3 | Thước đo chiều cao | 2 | Cái | Đo cao tối đa : 60m Dải đo: 15m, 20m, 30m, 40m. Sai số: 1% Kích thước: 156x 127×25 (mm). Trọng lượng: 0.4kg (Hoặc tương đương) | ||
| 4 | Máy định vị vệ tinh cầm tay (GPS) | 4 | Cái | Màn hình hiển thị LCD cảm ứng 3 inch, 65.000 màu, dễ dàng đọc dưới ánh sáng mặt trời. Độ phân giải màn hình: 240 x 400 pixels Hệ bản đồ: WGS 84, VN 2000, … và hơn 100 hệ bản đồ khác nhau trên thế giới Hệ tọa độ: UTM, Lat/Long, Maiden head, MGRS,… Giao diện với máy tính: USB tốc độ cao và tương thích với chuẩn NMEA 0183 Dung lượng bộ nhớ trong: 4 GB Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài lên đến 32GB, loại thẻ Micro SD (không kèm theo máy). Bản đồ nền: Cài đặt sẳn bản đồ hành chính các tỉnh/thành trong cả nước và bản đồ nền thế giới. Có khả năng tải bản đồ vào máy, tương thích với chức năng Custom Map. Bộ nhớ điểm (Waypoint): 10.000 điểm Hành trình: thiết lập được 200 hành trình, mỗi hành trình có thể đi qua 250 điểm. Bộ nhớ lưu vết: 20.000 điểm, có thể lưu được 200 Saved Track Chức năng Routing: Dẫn đường theo tuần tự nếu đã cài đặt sẵn bản đồ giao thông Dẫn đường bằng hình ảnh (photo navigation). La bàn điện tử 3 trục, gia tốc kế, đo áp suất và đo độ cao tích hợp bên trong máy. Tích hợp sẵn máy ảnh kỹ thuật số 8.0 megapixel, Autofocus, đèn LED Flash, tự động gắn toạ độ vào bức ảnh Lịch vệ tinh (tìm thời gian đo tốt nhất). Thông tin mặt trăng, mặt trời và lịch thủy triều. Tính toán chu vi, diện tích ngay trên máy. (Hoặc tương đương) | ||
| 5 | Địa bàn cầm tay | 2 | Cái | Trọng lượng: 230 gr Kích thước (mm): 80x70x31 Sai số xác định hướng: ≤ 0.50 Độ chính xác không khí dài 15 '± 5' / 2mm (Hoặc tương đương) | ||
| 6 | Tất chống vắt | 20 | Đôi | -Chất liệu vải cotton dày, dài, giúp chống vắt rất tốt.-Dùng mang trong giầy và bọc ngoài quần cho hiệu quả tốt. | ||
| 7 | Thước dây 2 chiều | 2 | Cái | -Độ dài: 50 mét-Dây thước được làm từ sợi thủy tinh hay còn gọi là vải thủy tinh -Phần đầu dây có móc để cố định đầu dây-Bề rộng bản thước: 12mm-Thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng. | ||
| 8 | Quần áo bảo hộ | 20 | Bộ | Quần áo bảo hộ vải bò (vải jean) với đặc tính nổi trội là chống nắng nóng, tia UV tốt. Thành phần 100% cotton dày dặn, không cháy loang, Áo có 2 túi ngực rộng rãi, phía trên có nắp đậy và khuy cài chắc chắn. Quần cũng được tổng cộng 6 túi bao gồm 2 túi chéo,2 túi hậu và 2 túi ở đùi khá rộng rãi, giúp đựng được rất nhiều vật dụng cần thiết trong quá trình làm việc. Quần áo có dải phản quang ở trước ngực và sau lưng,gấu áo và hai bên ống quần. | ||
| 9 | Giầy đi rừng | 20 | Đôi | -Chất liệu: vải sợi gai-Màu sắc: màu xanh-Size: 38 – 42-Đế cao su, đúc, theo khuôn, có những ô rãnh tạo bề mặt ma sát tốt, độ bám chắc. | ||
| 10 | Lều du lịch | 4 | Cái | -Kích thước: 2.4 x 2.4 x 1.35 m-Màu sắc: Xanh dương, xanh bộ đội-Chất liệu: vải bạt chống nước-Số người sử dụng: 5 người-Trọng lượng: 3.2kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 133.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế; hoặc Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh (có bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dệt may hoặc tương đương; hoặc Đại học chuyên ngành điện tử - viễn thông hoặc tương đương (có bản sao công chứng hoặc bản gốc văn bằng, chứng chỉ kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi