Gói thầu: Thiết kế và in ấn lịch treo tường năm 2022 phục vụ công tác tuyên truyền bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130598-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thiết kế và in ấn lịch treo tường năm 2022 phục vụ công tác tuyên truyền bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100328 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ đã giao cho Ban ATGT tỉnh Sơn La Năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-10 15:02:00 đến ngày 2021-11-17 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.096.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.019.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.019.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.135.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in .Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự..Trường hợp nhân sự chủ chốt là Giám đốc, chủ doanh nghiệp không yêu cầu hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề liên quan đến hoạt động in. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy CTP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dao khổ 1.2m trở lên có chương trình điều khiển tự động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset tờ rời 4 màu khổ 72 x 102 cm trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết kế và in ấn lịch treo tường năm 2022 phục vụ công tác tuyên truyền bảo đảm trật tự an toàn giao thông Thiết kế và in ấn lịch treo tường năm 2022 phục vụ công tác tuyên truyền bảo đảm trật tự an toàn giao thông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện tự chủ đã giao cho Ban ATGT tỉnh Sơn La Năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP). (Bản sao có chứng thực), có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy (Bản sao chứng thực) - Yêu cầu máy móc: Tham chiếu Mục 2.3 Tiêu chuẩn đánh giá về máy móc, thiết bị sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP) (Bản sao có chứng thực); - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp (Theo quy định tại nghị định số: 96/2016/NĐ-CP). (Bản sao có chứng thực), có giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy). - Có mẫu vật tư chính (Giấy C180) kích thước A4 (21 x 29,7)cm. - Có 26 ảnh mẫu chụp trên địa bàn tỉnh Sơn La, nội dung ảnh tuyên truyền về công tác bảo đảm trật tự ATGT tỉnh Sơn La kèm theo danh sách trích ngang ghi đầy đủ họ tên tác giả, vị trí chụp của tất cả các ảnh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 281 đường Lê Đức Thọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.858.943 - Fax: 0212 3 753 260, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 281 đường Lê Đức Thọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.858.943 - Fax: 0212 3 753 260. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 281 đường Lê Đức Thọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.858.943 - Fax: 0212 3 753 260. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 281 đường Lê Đức Thọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.858.943 - Fax: 0212 3 753 260. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban An toàn giao thông tỉnh Sơn La Địa chỉ: Số 281 đường Lê Đức Thọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.858.943 - Fax: 0212 3 753 260. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên soạn nội dung, thiết kế maket, biên tập cấp phép xuất bản, in và trả hàng. | Theo Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cuốn | 4.800 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.60096E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.019.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.096.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.019.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 132.019.000 VND.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.045.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.135.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in .Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự..Trường hợp nhân sự chủ chốt là Giám đốc, chủ doanh nghiệp không yêu cầu hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế hoặc đồ họa. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ in. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp đại học, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 2 | Có bằng nghề liên quan đến hoạt động in. Nhà thầu phải nộp cùng HSĐX bản sao công chứng bằng cấp chứng chỉ, bản sao công chứng hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy CTP | Máy ra kẽm CTP khổ 93 x 103 cm trở lên | 1 |
| 2 | Máy dao | Máy dao khổ 1.2m trở lên có chương trình điều khiển tự động | 1 |
| 3 | Máy in | Máy in offset tờ rời 4 màu khổ 72 x 102 cm trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi