Gói thầu: Dịch vụ công ích thành phố Thuận An năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích thành phố Thuận An năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 (dịch vụ công ích) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:15:00 đến ngày 2021-12-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,557,092,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.557.092.288(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835.995.358VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục sau: Hạng mục chăm sóc công viên, cây xanh; Hạng mục vận hành chiếu sáng đô thị; Hạng mục quản lý, bảo vệ nghĩa trang; Hạng mục quản lý, vệ sinh môi trường kênh thủy lợi hoặc nạo vét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.889.964.601 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.889.964.601 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng phần chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh.-Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng dịch vụ ít nhất 01 gói thầu chăm sóc cây xanh, thảm cỏ đô thị.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng phần quản lý vận hành chiếu sáng công cộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng dịch vụ ít nhất 01 gói thầu quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế.-Đã từng làm cán bộ quản lý quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương ít nhất 01 gói thầu dịch vụ công ích.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chăm sóc công viên cây xanh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ trồng và chăm sóc cây xanh.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm được cấp chứng chỉ.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề hoặc bồi dưỡng nghề ngành điện-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm được cấp chứng chỉ.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật quản lý bảo vệ nghĩa trang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật quản lý, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý bảo vệ nhà tang lễ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang (hoặc ô tô nâng người làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích thành phố Thuận An năm 2022 Dịch vụ công ích thành phố Thuận An năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 (dịch vụ công ích) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a)Tài liệu minh chứng về tính hợp lệ của nhà thầu: - Có bản scan màu giấy chứng thực đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ, hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ); - Văn bản thay đổi tư cách dự thầu (nếu có thay đổi); b)Các tài liệu khác để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản scan màu hợp đồng thi công; - Bản scan màu Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc bản scan xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); - Bản scan màu bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt; - Bản scan màu Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của HSMT; - Danh sách công nhân kỹ thuật, kèm theo bản scan màu chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị; - Bản scan màu Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và bản scan màu một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Thuận An; Địa chỉ: Khu phố Nguyễn Trãi, Đường Nguyễn Trãi, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh - Địa chỉ: Số 31/1B, Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Thuận An Địa chỉ: Khu Phố Đông Tư, Phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274. 3756190 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Duy trì thảm cỏ công viên - Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 166,45 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 168,457 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 168,457 | |
| 4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 168,457 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 168,457 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 2,007 | |
| 7 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Xén cỏ lề thảm cỏ công viên - Xén lề cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 md / lần | 51,121 | |
| 8 | Xén lề cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 md / lần | 1,478 | |
| 9 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Duy trì cây hàng rào công viên - Duy trì cây hàng rào công viên ( h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ năm | 17,602 | |
| 10 | Tưới cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 5,221 | |
| 11 | Tưới cây hàng rào bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 12,381 | |
| 12 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Duy trì bảng hoa - Duy trì bảng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 0,646 | |
| 13 | Tưới bảng hoa bằng xe bồn 5m3 (bảng Thành Ủy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 0,646 | |
| 14 | Sản xuất cây cảnh thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1000 giỏ | 2,5 | |
| 15 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Kiểng bồn công viên - Duy trì bồn cảnh lá màu có rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ năm | 11,644 | |
| 16 | Tưới bồn hoa bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 11 | |
| 17 | Tưới bồn hoa bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/ lần | 0,644 | |
| 18 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - CÔNG VIÊN - Kiểng công viên, kiểng tạo hình - Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 10,04 | |
| 19 | Tưới cây kiểng tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ lần | 2,36 | |
| 20 | Tưới cây kiểng tạo hình bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ lần | 7,68 | |
| 21 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ - Cây xanh bóng mát - Duy trì cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 1.256 | |
| 22 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 4.192 | |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 1.878 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 26 | |
| 25 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ - Cây xanh mọc tự nhiên, dân trồng vỉa hè - Cây xanh mọc tự nhiên, dân trồng trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 140 | |
| 26 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ - Chăm sóc cây xanh trồng giãn trong vườn ươm - Chăm sóc cây xanh trồng giãn trong vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 7,05 | |
| 27 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ - Quét vôi - Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 4.192 | |
| 28 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 1.878 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cây / năm | 26 | |
| 30 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - BẢO VỆ CÔNG VIÊN - Bảo vệ công viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tháng | 6 | |
| 31 | HẠNG MỤC: CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH - QUÉT RÁC TRONG CÔNG VIÊN - Quét rác lối đi trong viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1000m2/lần | 28,245 | |
| 32 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - Cự ly dưới 500m - Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 156 | |
| 33 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 624 | |
| 34 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - Cự ly từ 500m dưới 1000m - Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 52 | |
| 35 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 1.612 | |
| 36 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 2.080 | |
| 37 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG - Đèn trang trí - Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ; K1=0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Trạm/ngày | 312 | |
| 38 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ - VẬN HÀNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Quản lý và vận hành chốt đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Chốt/ngày | 1.664 | |
| 39 | Quản lý và vận hành chốt đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Chốt/ngày | 2.288 | |
| 40 | HẠNG MỤC: BẢO VỆ NGHĨA TRANG NHÂN DÂN AN PHÚ - Công tác bảo vệ nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ha/ngày đêm | 4,282 | |
| 41 | HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG KÊNH BA BÒ - Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước, chiều rộng mương, sông ≤ 15 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3,094 | |
| 42 | Phát hoang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3,094 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đỗ (trọng tải xe 4T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 4 | |
| 44 | HẠNG MỤC: BẢO VỆ NHÀ TANG LỄ THÀNH PHỐ - Bảo vệ nhà Tang Lễ Thành Phố (trong khuôn viên nghĩa trang Lái Thiêu B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tháng | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5557092288E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835.995.358VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.557.092.288(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.835.995.358VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất cung cấp dịch vụ: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ, trong đó có các hạng mục sau: Hạng mục chăm sóc công viên, cây xanh; Hạng mục vận hành chiếu sáng đô thị; Hạng mục quản lý, bảo vệ nghĩa trang; Hạng mục quản lý, vệ sinh môi trường kênh thủy lợi hoặc nạo vét.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 10.889.964.601 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.889.964.601 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng phần chăm sóc cây xanh | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành nông, lâm hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc hoa viên cây cảnh.-Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng dịch vụ ít nhất 01 gói thầu chăm sóc cây xanh, thảm cỏ đô thị.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng phần quản lý vận hành chiếu sáng công cộng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật, chất lượng dịch vụ ít nhất 01 gói thầu quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương cho gói thầu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế.-Đã từng làm cán bộ quản lý quản lý kinh tế, thanh toán, lao động tiền lương ít nhất 01 gói thầu dịch vụ công ích.-Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị.-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chăm sóc công viên cây xanh | 20 | -Có chứng chỉ nghề hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ trồng và chăm sóc cây xanh.-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm được cấp chứng chỉ.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng | 5 | -Có chứng chỉ nghề hoặc bồi dưỡng nghề ngành điện-Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm được cấp chứng chỉ.-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật quản lý bảo vệ nghĩa trang | 2 | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật quản lý, vệ sinh môi trường | 2 | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân quản lý bảo vệ nhà tang lễ | 2 | -Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).-Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 4 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy cưa gỗ cầm tay | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Xe bồn tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 2 |
| 5 | Xe thang (hoặc ô tô nâng người làm việc trên cao) | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi