Gói thầu: Thi công nội thất trưng bày triển lãm và Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công nội thất trưng bày triển lãm và Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:21:00 đến ngày 2021-11-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,604,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 249,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên và có cung cấp lắp đặt trang thiết bị điện tử (màn hình tivi, màn hình tương tác phẳng, màn hình tương tác vòm, máy tính, máy chiếu, hệ thống âm thanh).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Quản trị kinh doanh/ Toán tin/ CNTT/ Sư phạm/ Đa phương tiện.- Có chứng chỉ quốc tế hoàn thành khóa học chương trình giáo dục Stem.- Có chứng chỉ về kỹ năng soạn thảo bài giảng tương tác Activinspire.(Nhà thầu phải cung cấp bản dịch công chứng nếu là bằng cấp hoặc chứng nhận quốc tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn (phần thiết bị) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Sư phạm/ Toán tin/ Tin học/ CNTT/ Điện/ Điện tử/ Cơ khí/ Đa phương tiện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn (phần thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành khoa học hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quốc tế hoàn thành khóa học chương trình giáo dục Stem về các lĩnh vực:+ Thiết kế giáo trình môn khoa học cấp 2;+ Phân hóa trong học tập;+ Liên kết việc học giáo trình với các ngành nghề Stem;+ Quản lý hành vi trong học tập;+ Kiến thức toán học: phân số, số thập phân và tỷ lệ phần trăm;+ Lập kế hoạch học tập: đánh giá quá trình;+ Dạy môn sinh học cấp tiểu học: các quá trình trong cơ thể;+ Giảng dạy khoa học cấp tiểu học: hóa học;+ Giảng dạy môn sinh học cấp tiểu học: phân loại sinh học;+ Giảng dạy môn sinh học cấp tiểu học: tiến hóa và kế thừa.(Nhà thầu phải cung cấp bản dịch thuật công chứng nếu là bằng cấp hoặc chứng nhận quốc tế). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 15 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 450 W. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 450 W. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1, 6 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nội thất trưng bày triển lãm và Mua sắm thiết bị Tổ hợp Không gian khoa học, bao gồm Nhà mô hình vũ trụ và Bảo tàng khoa học 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 249.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ Bình Định - Đ/c: Số 208 Diên Hồng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - ĐT: 0256.3520266; Fax: 0256.3523661. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định - Đ/c: Số 01 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - ĐT: 0256.3822294, 08056011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - Đ/c: Số 35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - ĐT: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định - Đ/c: Số 35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - ĐT: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ROOM 0 | |||
| 1 | Chi phí tạm tính thi công lại hệ điện phù hợp với thiết kế Nội thất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 2 | Vách MDF khung thép dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2928 | m2 |
| 3 | Vách MDF khung thép dày 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,491 | m2 |
| 4 | Vách MDF khung thép dày 200mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0091 | m2 |
| 5 | Khung đỡ màn hình (không bao gồm màm hình LED) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 6 | Nội thất: P0.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nội thất: P0.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nội thất: P0.F3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nội thất: P0.F4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội thất: P0.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Nội thất: P0.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Nội thất: P0.F7a | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nội thất: P0.F7b | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Nội thất: P0.F8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội thất: P0.F9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Nội thất: P0.F10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Nội thất: P0.F11 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nội thất: P0.F12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nội thất: P0.F13 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Nội thất: P0.F14 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Nội thất: P0.F15 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Nội thất: P0.F16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | P0.C1- Bức tranh lịch sử vũ trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 24 | P0.C2- Phim lịch sử hình thành trái đất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 25 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ấn phẩm đồ họa: P0.G10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | ROOM 1 | |||
| 1 | Vách thạch cao dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,46 | m2 |
| 2 | Vách MDF khung thép dày 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 3 | Nội thất: P1.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Nội thất: P1.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Nội thất: P1.F3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Nội thất: P1.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nội thất: P1.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nội thất: P1.F7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ấn phẩm đồ họa: P1.G10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | ROOM 2 | |||
| 1 | Vách MDF khung thép dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,115 | m2 |
| 2 | Vách MDF khung thép dày 250mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 3 | Nội thất: P2.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Nội thất: P2.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Nội thất: P2.F3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Nội thất: P2.F4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nội thất: P2.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nội thất: P2.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nội thất: P2.A1 - Ngày vượt ngưỡng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội thất: P2.A2 - Tìm hiểu các thách thức đối với Việt Nam | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 11 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ấn phẩm đồ họa: P2.G6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | ROOM 3 | |||
| 1 | Vách MDF khung thép dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,88 | m2 |
| 2 | Nội thất: P3.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Nội thất: P3.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G1A - Poster Các mốc thời gian nổi bật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G2A - Poster Không gian bắt đầu từ đâu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G3A - Poster Tên lửa cất cánh như thế nào - công thức đơn giản tính sức đầy tên lửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G4A - Poster Hành trình lên đến quỹ đạo sau khi cất cánh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G5A - Poster Quay quanh Trái Đất có những gì | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G6A - Poster Trên không gian mọi thứ trôi nổi như thế nào | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G7A - Poster Các loại tên lửa đẩy từng được dùng, kèm poster đố vui về các địa điểm có thể phóng tên lửa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G8A - Loạt mô hình tên lửa được chế tạo bằng công nghệ in 3D | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G9A - Một màn hình khoảng 10-20 inch chiếu các đoạn phim sinh động về các nguyên lý được trình bày trong các chủ đề ấy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G1B - Poster về mục đích nghiên cứu khoa học cơ bản | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G2B - Poster về mục đích theo dõi thời tiết và hệ sinh thái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G3B - Poster về mục đích quản lý tài nguyên kinh tế tốt hơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G4B - Poster về mục đích theo dõi toàn cảnh các thảm họa tự nhiên | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G1C - Poster về ứng dụng định vị vệ tinh | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G2C - Poster về ứng dụng thông tin liên lạc | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G3C - Poster về ứng dụng tìm kiếm và cứu nạn các loài vật đang lâm nguy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G1D - Poster Khám phá hệ Mặt Trời | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G2D - Poster Khám phá lịch sử Vũ trụ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Ấn phẩm đồ họa: P3.G3D - Bộ 3 poster Tìm kiếm sự sống ở nơi khác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | ROOM 4 | |||
| 1 | Vách thạch cao dày 50mm (1 mặt) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400,276 | m2 |
| 2 | Vách thạch cao dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4206 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,1172 | m2 |
| 4 | Sơn tường màu ghi,1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,1172 | m2 |
| 5 | Nội thất: P4.F1 - Quầy thông tin phòng chiếu | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Nội thất: P4.F2A,B,C - Ghế băng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Nội thất: P4.F2D - Ghế băng hình tam giác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Nội thất: P4.F3 - Đá sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nội thất: P4.F4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội thất: P4.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Nội thất: P4.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Nội thất: P4.F7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nội thất: P4.F8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Nội thất: P4.F9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội thất: P4.F10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Nội thất: P4.F11 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Nội thất: P4.F12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nội thất: P4.F13 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Nội thất: P4.F14 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Nội thất: P4.F15 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Nội thất: P4.F16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Nội thất: P4.F17 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Nội thất: P4.B2 - Gió trên sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Nội thất: P4.B3 - Nước trên sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP01 - Bích họa giới thiệu phòng 4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP02 - Cần bao lâu để tới sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP05 - Bích họa dẫn đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP06 - Bích họa con tàu tương lai | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP13 - Hình ảnh chụp trái đất từ sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP14 - Hình ảnh chụp bề mặt sao hỏa của Curio | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP17A - So sánh khối lượng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP17B - Trải nghiệm trọng lượng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP18 - Bích họa bộ đồ phi hành gia | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP19A - Núi Olympus | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP19B - Bản đồ các cuộc đổ bộ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP20 - Hình ảnh so sánh giữa Sao hỏa và Trái Đất | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP24 - Các dự án sắp tới | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Ấn phẩm đồ họa: P4.GP25 - Tương lai của sao hỏa | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ấn phẩm đồ họa: P4.G1 - Câu châm ngôn/ lời cảm ơn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Hoàn thiện sàn lát thảm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| F | ROOM 5 | |||
| 1 | Vách MDF khung thép dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 2 | Vách MDF khung thép dày 200mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,35 | m2 |
| 3 | Vách MDF khung thép dày 250mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 4 | Lam gỗ 50x250x3000 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | Cây |
| 5 | Nội thất: P5.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Nội thất: P5.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nội thất: P5.F3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nội thất: P5.F4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nội thất: P5.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội thất: P5.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Nội thất: P5.F7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Nội thất: P5.F8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nội thất: P5.F9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Nội thất: P5.F10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội thất: P5.F11 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Nội thất: P5.F12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Nội thất: P5.F13 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ấn phẩm dồ họa: P5.G1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Ấn phẩm dồ họa: P5.G2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ấn phẩm dồ họa: P5.G3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Ấn phẩm dồ họa: P5.G4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Trần thạch cao khung chìm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 23 | Sàn gỗ công nghiệp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 24 | Hoàn thiện sàn lát thảm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| G | ROOM 6 | |||
| 1 | Vách MDF khung thép có bánh xe di động dày 150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 2 | Vách thạch cao dày 100mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2325 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao dày 400mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,66 | m2 |
| 4 | Nội thất: P6.F1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Nội thất: P6.F2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Nội thất: P6.F3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Nội thất: P6.F4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Nội thất: P6.F5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Nội thất: P6.F6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Nội thất: P6.F7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Nội thất: P6.F8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Nội thất: P6.F9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nội thất: P6.F10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Nội thất: P6.F11 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội thất: P6.F12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Nội thất: P6.F13 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Nội thất: P6.F14 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Nội thất: P6.F14A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Nội thất: P6.F15 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Nội thất: P6.F16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Nội thất: P6.F17 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Nội thất: P6.F18 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Nội thất: P6.F19 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Nội thất: P6.F20 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Nội thất: P6.F21 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Nội thất: P6.F22 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Nội thất: P6.F23 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G0 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G1 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G5 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G7 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G8 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G9 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G10 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G11 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G12 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G13 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G14 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G15 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G16 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G17A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G17B | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G18A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Ấn phẩm đồ họa: P6.G18B | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GB7D | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GB7F | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GA4A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GB2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GB3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Ấn phẩm đồ họa: P6.GB4 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Hoàn thiện sàn lát thảm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m2 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Màn hình LED indoor Full Color | Xem cụ thể tại Màn hình LED trang trí tại sảnh đón – Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy tính điều khiển | -nt- | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị "mái vòm vũ trụ di động" | -nt- | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ lắp ráp cơ điện tử | -nt- | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 0 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Mô hình các hành tinh hệ mặt trời | -nt- | 1 | Bộ |
| 7 | Máy chiếu Laser | -nt- | 3 | Bộ |
| 8 | Server chuyên dụng dựng hình | -nt- | 1 | Bộ |
| 9 | Màn hình Tivi 43 inch | -nt- | 1 | Cái |
| 10 | Máy tính điều khiển | -nt- | 3 | Cái |
| 11 | Màn hình tương tác | -nt- | 22 | Cái |
| 12 | Máy chiếu Laser 3500 Ansi Lumen | -nt- | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ trình chiếu không dây | -nt- | 1 | Cái |
| 14 | Màn hình Tivi 65" | -nt- | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 1 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Màn hình tivi 32 inch, độ phân giải FullHD | -nt- | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 2 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Màn hình tương tác 23.8" và máy tính điều khiển | -nt- | 7 | Bộ |
| 19 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 3 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 4 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy chiếu Full HD 4000 Ansi Lumen | -nt- | 1 | Cái |
| 22 | Màn hình thường 23.8" và máy tính điều khiển | -nt- | 2 | Bộ |
| 23 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 5 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Máy chiếu Full HD 4800 Ansi Lumen | -nt- | 1 | Bộ |
| 25 | Camera chuyên dụng PTZ | -nt- | 1 | Cái |
| 26 | Loa biểu diễn phục vụ trình diễn thí nghiệm khoa học | -nt- | 2 | Bộ |
| 27 | Micro không dây cài ve áo | -nt- | 2 | cái |
| 28 | Máy chiếu Full HD 4000 Ansi Lumen | -nt- | 1 | Bộ |
| 29 | Hệ thống âm thanh | Xem cụ thể tại ROOM 6 - Bảng B, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Loa biểu diễn phục vụ trình diễn thí nghiệm khoa học | -nt- | 2 | Bộ |
| 31 | Loa kiểm tra sân khấu liền công suất | -nt- | 1 | Cái |
| 32 | Micro không dây cầm tay | -nt- | 2 | Cái |
| 33 | 1024 kênh DMX 2 cổng đầu ra DMX | -nt- | 1 | Cái |
| 34 | Đèn kỹ xảo cho hệ thống ánh sáng | -nt- | 2 | Cái |
| 35 | Đèn LED Fresnel 200W | -nt- | 6 | Cái |
| 36 | Đèn par led 64 | -nt- | 8 | Cái |
| 37 | Tủ rack chuyên dụng 15U | -nt- | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp II trở lên và có cung cấp lắp đặt trang thiết bị điện tử (màn hình tivi, màn hình tương tác phẳng, màn hình tương tác vòm, máy tính, máy chiếu, hệ thống âm thanh).* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT, giấy xác nhận của chủ đầu tư, ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.604.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý phụ trách phần cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Quản trị kinh doanh/ Toán tin/ CNTT/ Sư phạm/ Đa phương tiện.- Có chứng chỉ quốc tế hoàn thành khóa học chương trình giáo dục Stem.- Có chứng chỉ về kỹ năng soạn thảo bài giảng tương tác Activinspire.(Nhà thầu phải cung cấp bản dịch công chứng nếu là bằng cấp hoặc chứng nhận quốc tế). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn (phần thiết bị) | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Sư phạm/ Toán tin/ Tin học/ CNTT/ Điện/ Điện tử/ Cơ khí/ Đa phương tiện.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn (phần thiết bị) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành khoa học hoặc tương đương.- Có chứng chỉ quốc tế hoàn thành khóa học chương trình giáo dục Stem về các lĩnh vực:+ Thiết kế giáo trình môn khoa học cấp 2;+ Phân hóa trong học tập;+ Liên kết việc học giáo trình với các ngành nghề Stem;+ Quản lý hành vi trong học tập;+ Kiến thức toán học: phân số, số thập phân và tỷ lệ phần trăm;+ Lập kế hoạch học tập: đánh giá quá trình;+ Dạy môn sinh học cấp tiểu học: các quá trình trong cơ thể;+ Giảng dạy khoa học cấp tiểu học: hóa học;+ Giảng dạy môn sinh học cấp tiểu học: phân loại sinh học;+ Giảng dạy môn sinh học cấp tiểu học: tiến hóa và kế thừa.(Nhà thầu phải cung cấp bản dịch thuật công chứng nếu là bằng cấp hoặc chứng nhận quốc tế). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 15 kW. | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 3 | Máy khoan bàn | Công suất ≥ 1 HP. | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 450 W. | 4 |
| 5 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥ 450 W. | 4 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5 KVA. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Dàn giáo sắt (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1, 6 mét | 50 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 5 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi