Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông phường An Tảo, thành phố Hưng Yên (Đoạn 1: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến HY3; Đoạn 2: Ngã tư đường Hoàng Ngân giáp nhà ông Thủy đến hết địa phận phường An Tảo; Đoạn 3: Từ đường trục trung tâm khu phố An Dương đến bờ sông Điện Biên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211129885-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông phường An Tảo, thành phố Hưng Yên (Đoạn 1: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến HY3; Đoạn 2: Ngã tư đường Hoàng Ngân giáp nhà ông Thủy đến hết địa phận phường An Tảo; Đoạn 3: Từ đường trục trung tâm khu phố An Dương đến bờ sông Điện Biên)
Số hiệu KHLCNT 20211124067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:36:00 đến ngày 2021-11-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,397,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.277.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông phường An Tảo, thành phố Hưng Yên (Đoạn 1: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến HY3; Đoạn 2: Ngã tư đường Hoàng Ngân giáp nhà ông Thủy đến hết địa phận phường An Tảo; Đoạn 3: Từ đường trục trung tâm khu phố An Dương đến bờ sông Điện Biên)
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông phường An Tảo, thành phố Hưng Yên (Đoạn 1: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến HY3; Đoạn 2: Ngã tư đường Hoàng Ngân giáp nhà ông Thủy đến hết địa phận phường An Tảo; Đoạn 3: Từ đường trục trung tâm khu phố An Dương đến bờ sông Điện Biên)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng và thương mại NTP- Địa chỉ: Thông Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên- Địa chỉ: 568 Triệu Quang Phục, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường An Tảo (Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đoạn 1: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến HY3
B 1. Nền, mặt đường, ATGT
C Đoạn 1 được chia làm 2 đoạn nhỏ :
D Đoạn nhỏ 1-1: (đoạn từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến giao với đường BTN: L(1-1) = 340,0m):
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuChương V-E-HSMT285,287m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT679,121m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT3,57100m3
4Thi công móng cấp phối baseChương V-E-HSMT2,407100m3
5Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V-E-HSMT60,178m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT240,712m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT4,76100m2
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT17,168100m
9Phên lứaChương V-E-HSMT183,128m2
10Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16 (tận dụng 20% đất đào khuôn đường)Chương V-E-HSMT860,479m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT9,272100m3
E Phần ATGT Biển báo :
1Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
2Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
3Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
F Vận chuyển :
1Vận chuyển đất đi đổ phạm vi ≤ 5km - đất cấp IChương V-E-HSMT10,783100m3
G Đoạn nhỏ 2-2: (Từ đường BTN đến đường trục phía Bắc khu đại học Phố Hiến): L(1-2) = 232,61m):
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuChương V-E-HSMT137,837m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT501,13m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT2,443100m3
4Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT1,665100m3
5Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V-E-HSMT41,631m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT166,522m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V-E-HSMT0,93100m2
8Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16 (20% tận dụng đất đào khuôn đường)Chương V-E-HSMT212,187m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,287100m3
H Phần ATGT Biển báo :
1Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
2Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
3Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
I Vận chuyển :
1Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 5km - đất cấp IChương V-E-HSMT7,648m3
J 2. Phần tường kè đoạn 1
K Phần tường kè đoạn nhỏ 1-1 (L=240m):
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT120m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT172,5100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V-E-HSMT41,4m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT79,8m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT161,076m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,672100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,82tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT11,088m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (chia khoảng 10m/khe)Chương V-E-HSMT27,603m2
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,48100m
11Thi công tầng lọc cátChương V-E-HSMT0,096100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,096100m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT0,096100m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E-HSMT40m3
15Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km-đất cấp IChương V-E-HSMT0,8100m3
16Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,414m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT241,056m2
18Sơn lan can đường 2 màu đỏ+trắngChương V-E-HSMT241,056m2
19Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT131,296m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT164,148100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V-E-HSMT39,396m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT75,936m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT128,498m3
24Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,639100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,781tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,551m3
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V-E-HSMT20,709m2
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,46100m
29Thi công tầng lọc cátChương V-E-HSMT0,092100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,092100m3
31Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V-E-HSMT0,092100m3
32Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,86m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT181,44m2
34Sơn lan can đường 2 màu đỏ + trắngChương V-E-HSMT181,44m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT43,765m3
36Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤ 6km-đất cấp IChương V-E-HSMT1,313100m3
L II. Đoạn 2: Từ ngã tư đường Hoàng Ngân giáp nhà ông Thủy đến hết địa phận phường An Tảo
M 1. Nền, mặt đường, ATGT
N Được chia làm 2 đoạn nhỏ :
O Đoạn nhỏ 2-1: (đoạn từ ngã tư đường Hoàng Ngân đến giao với đường BTN: L(2-1) = 223,18m):
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT48m3
2Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,48100m3
3Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ ảnh hưởng 30cm)Chương V-E-HSMT0,72100m3
4Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT0,48100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT302,688m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT1,747100m3
7Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16Chương V-E-HSMT46,852m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,469100m3
9Thi công móng baseChương V-E-HSMT1,712100m3
10Thi công móng baseChương V-E-HSMT1,787100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V-E-HSMT13,099100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT13,099100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính 25km)Chương V-E-HSMT2,293100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmChương V-E-HSMT2,293100 tấn
P Phần đổ bê tông rãnh giáp tường chắn tạo dốc thoát nước xuống mương :
1Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,125m3
2Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
3Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
4Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
Q Vận chuyển :
1Vận chuyển đất thải đi đổ, phạm vi ≤ 5km - đất cấp IChương V-E-HSMT2,062100m3
R Đoạn nhỏ 2-2: (Từ đường BTN đến hết địa phận phường An Tảo): L(2-2) = 482,72m):
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT72m3
2Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,144100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ ảnh hưởng 30cm)Chương V-E-HSMT1,08100m3
4Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT0,72100m3
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT34,586m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT298,98m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT1,514100m3
8Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT2,726100m3
9Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT2,757100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V-E-HSMT18,783100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT18,783100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính 25km)Chương V-E-HSMT3,287100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmChương V-E-HSMT3,287100tấn
14Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16Chương V-E-HSMT390,92m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT3,909100m3
S Phần đổ bê tông rãnh giáp tường chắn tạo dốc thoát nước xuống mương :
1Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,758m3
T Phần ATGT Biển báo :
1Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
2Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
3Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
U Vận chuyển :
1Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V-E-HSMT4,521100m3
V Phần cọc tiêu:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V-E-HSMT0,183100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,124tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,916m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,3681m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT2,035m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT37cái
7Sơn cọc tiêu bê tôngChương V-E-HSMT16,928m2
W 2. Tường chắn phía mương Đoạn 2
X Phần tường lan can đoạn nhỏ 2-1 (L=223,18m):
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT40cấu kiện
2Vệ sinh mặt tường hiện trạngChương V-E-HSMT49,1m2
3Xử lý phần bề mặt tường rãnh hiện trạng để xây tiếp nối (phá dỡ phần vữa cũ, khoan cắm râu thép D10 xoắn..)Chương V-E-HSMT1trọn gói
4Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT49,1m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT12,275m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,446100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,349tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,91m3
9Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,85m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT194,4m2
11Sơn sơn lan can đường 2 màu đỏ+trắngChương V-E-HSMT194,4m2
Y a. Phía mương xây :
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT128cấu kiện
2Xử lý phần bề mặt tường rãnh hiện trạng để xây tiếp nối (phá dỡ phần vữa cũ, khoan cắm râu thép D10 xoắn..)Chương V-E-HSMT1Trọn gói
3Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT120,68m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,55m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,965100m2
6Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,756tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,62m3
8Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT31,878m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT417,312m2
10Sơn sơn lan can đường 2 màu đỏ+trắngChương V-E-HSMT417,312m2
Z b. Phần rãnh nước phía nhà dân (từ D4 đến CT) L=128m (Phải tuyến) :
AA Phần rãnh nạo vét rãnh :
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT128cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT11,52m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi Chương V-E-HSMT0,1856100m3
AB Phần thay thế tấm đan :
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,768100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT3,338tấn
3Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT9,6m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2561cấu kiện
AC III. Đoạn 3: Từ đương trục trung tâm khu phố An Dương đến đường bờ sông Điện Biên
AD 1. Nền, mặt đường, ATGT
AE (Đoạn 3: Từ đường trục trung tâm khu phố An Dương đến đường bờ sông Điện Biên L = 485,67m) :
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT66,828m3
2Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,134100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ ảnh hưởng 30cm)Chương V-E-HSMT1,002100m3
4Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT0,668100m3
5Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT5,275100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V-E-HSMT24,143100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (tạm tính 21km)Chương V-E-HSMT24,143100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính 25km)Chương V-E-HSMT4,225100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmChương V-E-HSMT4,225100tấn
10Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
11Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
12Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
AF Vận chuyển :
1Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,062100m3
AG 2. Thoát nước Đoạn 3
AH Phần hố ga nắp gang :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT15,1251m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,986m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,339m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,291m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,244m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,048100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,058tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,6m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT5,042m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChương V-E-HSMT41 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChương V-E-HSMT41 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT4cái
13Nắp ga gangChương V-E-HSMT4cái
AI Phần rãnh nạo vét rãnh :
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT954,34cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT42,945m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-E-HSMT60,833m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V-E-HSMT42,945m3
AJ Phần thay thế tấm đan :
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,431100m2
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT6,22tấn
3Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT17,888m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT954,34cái
AK 3. Điện chiếu sáng đoạn 2 và đoạn 3
AL Phần lắp đặt, bổ sung cột mới :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT77,8681m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,798100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT20,538m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,552100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT13,579100m3
6Công tác cột bê tông bốc dỡChương V-E-HSMT12,138tấn
7Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT1,214tấn/km
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V-E-HSMT211 cột
9Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150WChương V-E-HSMT34Cái
10Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao Chương V-E-HSMT34bộ
11Cung cấp, lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5mChương V-E-HSMT341 cần đèn
12Kẹp xiếtChương V-E-HSMT72bộ
13Mã ốp + Móc D20Chương V-E-HSMT74bộ
14Ghíp nối bọc nhựa GN2Chương V-E-HSMT48bộ
15Ghíp nối dây lên đènChương V-E-HSMT68bộ
16Khóa đai thépChương V-E-HSMT54bộ
17Đai thép không rỉChương V-E-HSMT54bộ
18Bịt đầu cápChương V-E-HSMT40cái
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2Chương V-E-HSMT170m
20Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2Chương V-E-HSMT15,267100m
21Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2Chương V-E-HSMT0,6100m
AM Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 tủ) :
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT19,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V-E-HSMT2bộ
3Bu lông M18x300 ren 100Chương V-E-HSMT4cái
4Bu lông M16x90 ren 70Chương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại viChương V-E-HSMT21 tủ
AN Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng :
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,481m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,045100m3
3Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệmChương V-E-HSMT6cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V-E-HSMT2m
5Đầu cốt AM50Chương V-E-HSMT2cái
6Ghíp AM-3 bulong 50Chương V-E-HSMT2cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,210 đầu cốt
8Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT14,6m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT4cọc
AO Phần chống sét tiếp địa R1C :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT21,761m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,218100m3
3Bulol 16x50Chương V-E-HSMT102cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V-E-HSMT272m
5Đầu cốt AM50Chương V-E-HSMT34cái
6Ghíp AM-3 bulong 50-35Chương V-E-HSMT34cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT3,410 đầu cốt
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V-E-HSMT3,06100 m
9Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT102m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT34cọc
AP IV. Đoạn bổ sung: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến khu dân cư mới An Tảo Hạ
AQ 1. Nền, mặt đường, ATGT
AR (Đoạn bổ sung: Từ nhà văn hóa khu phố An Bình đến khu dân cư mới An Tảo Hạ L = 155,26m) :
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT105,405m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT186,375m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT3,773100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,379100m3
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT414,13m3
6Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT1,886100m3
7Thi công móng bằng baseChương V-E-HSMT1,186100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Chương V-E-HSMT7,905100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT7,905100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính 21km)Chương V-E-HSMT1,383100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 25kmChương V-E-HSMT1,383100tấn
12Mua đất đắp lề đường hệ số 1,16Chương V-E-HSMT117,137m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,171100m3
14Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2biển
15Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2biển
16Cột biển báo D90,cao >1mChương V-E-HSMT4cột
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V-E-HSMT2cái
AS Vận chuyển :
1Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 6km-đất cấp IChương V-E-HSMT2,917100m3
AT 2. Thoát nước
AU a. Phần rãnh hiện trạng (L=63,38m) :
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V-E-HSMT126,76cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT11,408m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi ≤ 7kmChương V-E-HSMT11,408m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT126,76cái
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,189100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT1,653tấn
7Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT4,754m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT126,76cái
AV b. Phần rãnh xây từ đầu giáp đường hiện trạng đên khu dân cư mới (L = 89,38m) :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT278,86m3
2Thi công lớp đá đệm móngChương V-E-HSMT15,016m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT22,524m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT58,991m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT1,788100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,658tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT13,765m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT1,08100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT4,694tấn
10Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT13,5m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT3601 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT3601 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT360cái
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT232,388m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT53,628m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT232,388m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT179,648m3
AW c. Phần rãnh xây giáp khu dân cư mới (L = 81m) :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT126,372m3
2Thi công lớp đá đệm móngChương V-E-HSMT6,804m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT10,206m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,73m3
5Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,81100m2
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,298tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,237m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,486100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT1,056tấn
10Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT6,075m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChương V-E-HSMT1621 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChương V-E-HSMT1621 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT162cái
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT137,7m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT24,3m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT137,7m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-E-HSMT50,22m3
AX 3. Điện chiếu sáng đường Trần Hưng Đạo
AY Phần lắp đặt, bổ sung cột mới :
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT51,9121m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,532100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT13,692m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,368100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,151100m3
6Công tác cột bê tông bốc dỡChương V-E-HSMT8,092tấn
7Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT0,809tấn/km
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mChương V-E-HSMT141 cột
9Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/150WChương V-E-HSMT35Cái
10Lắp đèn Led chiếu sáng đường độ cao Chương V-E-HSMT35bộ
11Lắp chụp cột liền cần cao 1,65m vươn 1,5mChương V-E-HSMT351 cần đèn
12Kẹp xiếtChương V-E-HSMT74bộ
13Mã ốp + Móc D20Chương V-E-HSMT74bộ
14Ghíp nối bọc nhựa GN2Chương V-E-HSMT52bộ
15Ghíp nối dây lên đènChương V-E-HSMT70bộ
16Khóa đai thépChương V-E-HSMT74bộ
17Đai thép không rỉChương V-E-HSMT74bộ
18Bịt đầu cápChương V-E-HSMT48cái
19Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 3x1,5mm2Chương V-E-HSMT175m
20Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x35mm2Chương V-E-HSMT13,21100m
21Cung cấp, kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4x50mm2Chương V-E-HSMT0,6100m
AZ Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 tủ) :
1Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xàChương V-E-HSMT19,4kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V-E-HSMT2bộ
3Bu lông M18x300 ren 100Chương V-E-HSMT4cái
4Bu lông M16x90 ren 70Chương V-E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ điều khiển chiếu sáng 100A thiết bị ngoại viChương V-E-HSMT21 tủ
BA Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,481m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,045100m3
3Bulol 16x50 + Đai ốc và vòng đệmChương V-E-HSMT6cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V-E-HSMT2m
5Đầu cốt AM50Chương V-E-HSMT2cái
6Ghíp AM-3 bulong 50Chương V-E-HSMT2cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT0,210 đầu cốt
8Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT14,6m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT4cọc
BB Phần chống sét tiếp địa R1C :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT22,41m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,224100m3
3Bulol 16x50Chương V-E-HSMT105cái
4Dây Al/PVC 1x50mm2Chương V-E-HSMT280m
5Đầu cốt AM50Chương V-E-HSMT35cái
6Ghíp AM-3 bulong 50-35Chương V-E-HSMT35cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT3,510 đầu cốt
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V-E-HSMT3,15100 m
9Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V-E-HSMT105m
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-E-HSMT35cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5595E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.277.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
4 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy khoan Máy khoan 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy hàn Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->