Gói thầu: Sửa chữa tàu kiểm ngư số hiệu VN-0099-KN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu kiểm ngư số hiệu VN-0099-KN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121001 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tàu kiểm ngư số hiệu VN-0099-KN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:45:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,141,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là308.141.756(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng tàu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật tàu thủy cơ khí, chế tạo máy, động cơ đốt trong, máy tàu biển.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu có hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tàu kiểm ngư số hiệu VN-0099-KN Sửa chữa tàu kiểm ngư VN-0099-KN 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tàu kiểm ngư số hiệu VN-0099-KN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy sản Quảng Trị, 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị, SĐT: 02333. 700.005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Trị, 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy sản Quảng Trị, 270, Hùng Vương, Đông Hà, Quảng Trị, SĐT: 02333. 700.005 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Số 128 đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.852.529 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mới van két dầu đốt | Thay mới | cái | 1 | Phần thiết bị động lực |
| 2 | Thay mới van mồi bơm cứu hỏa | Thay mới | cái | 1 | Phần thiết bị động lực |
| 3 | Thay mới van thông biển | Thay mới | cái | 5 | Phần thiết bị động lực |
| 4 | Thay mới bơm cứu hỏa | Thay mới | cái | 1 | Phần thiết bị động lực |
| 5 | Chi phí cắt miệng nắp giếng máy, cẩu nắp miệng ra vào, hàn lại, sơn phủ hoàn thiện chỗ cắt hàn để phục vụ cẩu máy chính ra ngoài tàu (đã bao gồm công và vật tư...) | Chi phí đã bao gồm công và vật tư… | hệ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 6 | Tháo dỡ van ống, cẩu máy, chuyển máy về xưởng phục vụ sửa chữa. | Chi phí nhân công thực hiện | máy | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 7 | Pa lăng 3 tấn | Chi phí máy thi công thực hiện công tác Tháo dỡ van ống, cẩu máy, chuyển máy về xưởng phục vụ sửa chữa | ca | 0,5 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 8 | Cần cẩu 6 tấn | Chi phí máy thi công thực hiện công tác Tháo dỡ van ống, cẩu máy, chuyển máy về xưởng phục vụ sửa chữa | ca | 0,5 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 9 | Đại tu sửa chữa máy chính. Bảo dưỡng các chi tiết còn tốt, thay các chi tiết hỏng lắp lại hoàn chỉnh. | Chi phí nhân công thực hiện | hệ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 10 | Pa lăng 5 tấn | Chi phí máy thi công phục vụ công tác sửa chữa máy chính | ca | 3,5 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 11 | Máy nén khí 5m3/h | Chi phí máy thi công phục vụ công tác sửa chữa máy chính | ca | 3,5 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 12 | Chi phí nâng máy, căn chỉnh máy | Chi phí đã bao gồm công và vật tư… | hệ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 13 | Tiện láng, mài trục cam | Vật tư sử dụng | trục | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 14 | Tiện láng, mài cổ trục cơ | Vật tư sử dụng | cổ | 7 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 15 | Táp lô máy | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 16 | Máy phát 24V | Vật tư thay thế | máy | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 17 | Bạc trục cơ | Vật tư thay thế | bộ | 7 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 18 | Bạc trục cam | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 19 | ắc pít tông | Vật tư thay thế | cái | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 20 | Bạc ắc pít tông | Vật tư thay thế | cái | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 21 | Xecmăng | Vật tư thay thế | máy | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 22 | xu páp hút - xả | Vật tư thay thế | cái | 24 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 23 | ống dẫn hướng xupáp | Vật tư thay thế | cái | 24 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 24 | Lò xo xupáp | Vật tư thay thế | bộ | 24 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 25 | Chén móng xupáp | Vật tư thay thế | cái | 24 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 26 | Kim phun | Vật tư thay thế | cái | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 27 | Co dầu cao áp | Vật tư thay thế | cái | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 28 | Phục hồi tổng bơm (heo dầu) | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 29 | Zoăng quy lát | Vật tư thay thế | cái | 2 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 30 | Zoăng nước làm mát | Vật tư thay thế | cái | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 31 | Bầu lọc gió | Vật tư thay thế | cái | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 32 | Phớt đầu trục cam | Vật tư thay thế | cái | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 33 | Phớt đầu trục cơ | Vật tư thay thế | cái | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 34 | Phớt đuôi trục cơ | Vật tư thay thế | cái | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 35 | Hàn bù, phục hồi trục láp | Vật tư thay thế | cây | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 36 | Bạc trục láp | Vật tư thay thế | cái | 3 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 37 | Côn tới hộp số | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 38 | Côn lùi hộp số | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 39 | Piston hộp số | Vật tư thay thế | quả | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 40 | Sinh hàn nước ngọt máy | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 41 | Vỏ sinh hàn dầu | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 42 | Vỏ sinh hàn hộp số | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 43 | Xéc măng hộp số | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 44 | Bơm dầu nhờn | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 45 | Bơm dầu nhờn hộp số | Vật tư thay thế | bộ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 46 | Cánh bơm nước biển | Vật tư thay thế | cái | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 47 | Lõi lọc dầu nhờn | Vật tư thay thế | cái | 2 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 48 | Lõi lọc dầu đốt | Vật tư thay thế | cái | 2 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 49 | Mỡ công nghiệp | Vật tư phụ tiêu hao | kg | 18 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 50 | Xăng rửa thiết bị | Vật tư phụ tiêu hao | lít | 58 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 51 | Cát rà xupáp chuyên dụng | Vật tư phụ tiêu hao | hộp | 5 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 52 | Dầu nhờn máy chính | Vật tư phụ tiêu hao | lít | 20 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 53 | Dầu nhờn hộp số | Vật tư phụ tiêu hao | lít | 10 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 54 | Dung dịch nước làm mát | Vật tư phụ tiêu hao | lít | 20 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 55 | Bìa amiang loại 2,5mm | Vật tư phụ tiêu hao | m2 | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 56 | Chổi sơn tay | Vật tư phụ tiêu hao | cái | 2 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 57 | Giẻ lau | Vật tư phụ tiêu hao | kg | 42 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 58 | Keo gắn gioăng | Vật tư phụ tiêu hao | tuýp | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 59 | Xịt gỉ sét RP7 | Vật tư phụ tiêu hao | lọ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 60 | Chất tẩy rỉ sét Metal rescue (1kg) | Vật tư phụ tiêu hao | hộp | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 61 | Chất tẩy rửa sinh hàn | Vật tư phụ tiêu hao | lọ | 1 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 62 | Giấy nháp P800 (khổ A4) | Vật tư phụ tiêu hao | tờ | 18 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 63 | Giấy nháp P1200 (khổ A4) | Vật tư phụ tiêu hao | tờ | 6 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 64 | Vải phin trắng (khổ 0,8m) | Vật tư phụ tiêu hao | m | 3 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 65 | Bàn chải sắt tròn d100 | Vật tư phụ tiêu hao | cái | 2 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
| 66 | Dầu DO thử máy | Vật tư phụ tiêu hao | lít | 500 | Công việc đại tu, sửa chữa máy chính hiệu 6GHA-STE công suất Ne = 385 CV, hãng YANMAR - NHẬT BẢN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.08141756E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là308.141.756(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về sửa chữa, bảo dưỡng tàu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật tàu thủy cơ khí, chế tạo máy, động cơ đốt trong, máy tàu biển.- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 (một) gói thầu có hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng máy tàu biển. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Pa lăng | >=5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | >= 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi