Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học phục vụ công tác đào tạo tại Khoa công nghệ thông tin và Khoa Cơ khí năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học phục vụ công tác đào tạo tại Khoa công nghệ thông tin và Khoa Cơ khí năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133411 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:56:00 đến ngày 2021-12-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,451,337,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7177006088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị và phần mềm công nghệ thông tin. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.015.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.047.808.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, tin học phục vụ công tác đào tạo tại Khoa công nghệ thông tin và Khoa Cơ khí năm 2021 Đầu tư trang thiết bị điện tử, tin học phục vụ công tác đào tạo tại Khoa Công nghệ thông tin và Khoa Cơ khí năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bằng nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội dành để đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) và các quy định khác của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với các hàng hóa, thiết bị (không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo máy chính) có ký hiệu (GP) tại Mục 2 Chương V của E-HSMT, yêu cầu nhà thầu cung cấp: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng. Trường hợp giấy phép bán hàng không phải của nhà sản xuất cấp, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu chứng minh đơn vị cấp giấy phép hiện tại là nhà phân phối hoặc đại diện được uỷ quyền của nhà sản xuất. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu theo yêu cầu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. 2. Tài liệu kỹ thuật yêu cầu đối với các hàng hóa mà nhà thầu phải cung cấp trong HSDT như sau: - Đối với các hàng hóa là: Máy chủ; Máy tính để bàn đồng bộ; Bản quyền Phần mềm ảo hóa máy chủ, Camera quan sát, đầu ghi hình, Máy chiếu, máy photocopy. Yêu cầu nhà thầu cung cấp (Nếu là ngôn ngữ khác tiếng Việt phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng): + Bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ bảo hành của hãng sản xuất hoặc của đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam (yêu cầu có tài liệu chứng minh mối liên quan với hãng sản xuất). + Bản gốc có xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam hoặc nhà phân phối của hãng sản xuất tại Việt Nam (yêu cầu có tài liệu chứng minh mối liên quan với hãng sản xuất) về thông số kỹ thuật của hàng hóa. Trong đó phải thể hiện đầy đủ về thông số kỹ thuật, thời gian bảo hành. - Đối với các hàng hóa còn lại (trừ các hàng hóa có quy định riêng), nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue do nhà sản xuất phát hành. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) các chi phí bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ và bảo hành theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm (không áp dụng bắt buộc đối với hàng hóa là phụ kiện, vật tư của gói thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(C) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Máy tính để bàn đồng bộ | 90 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Máy chiếu đa năng | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Màn chiếu treo mô tơ điện 120 inch | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 48 port | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Bản quyền Phần mềm ảo hóa máy chủ | 8 | License | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Bộ Patch panel cat 6 48 port | 4 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Tủ mạng 10U | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Ổ cắm nổi đôi 2 chấu | 210 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Thùng dây mạng Cat 6 | 15 | Thùng | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Đầu bấm Cat 6 | 12 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Đầu chụp Cat 6 | 12 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Máng gen nhựa 39x18 mm | 200 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Máng gen nhựa 60x40 mm | 300 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Ghen chịu lực mui rùa 120x30 mm | 40 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Ghen chịu lực mui rùa 60x15 mm | 20 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Dây điện 2x 4 mm2 | 500 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Dây cáp điện 2 x 10 mm2 | 150 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Apttomat 32A 1 pha | 16 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Apttomat 60A 1 pha | 8 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Hộp đựng Apttomat | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Bộ cửa thép phòng máy chủ kích thước 0,9x2,2m (1,98 m2) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Bàn máy tính khung thép 5 chỗ ngồi | 36 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 4 | HT | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Camera quan sát dome hồng ngoại | 28 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Đầu ghi và chia hình 32 kênh | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Ổ cứng 8TB chuyên dùng cho Camera | 4 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Màn hình quan sát 55 inch | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Thiết bị chuyển mạch nguồn POE 48 Port | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Thùng dây mạng Cat 6 | 6 | Thùng | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Đầu bấm Cat 6 | 1 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Hộp nối dây tự chống cháy | 28 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Bộ Khuếch đại HDMI qua cáp mạng | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Máy tính để bàn đồng bộ | 37 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Máy photocopy kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Màn chiếu treo mô tơ điện 120 inch | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Màn chiếu ba chân di động 100 inch | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Thiết bị chuyển mạch 48 port | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Máy in | 2 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Ổn áp 3 pha 30Kva | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Bộ Patch panel cat 6 48 port (Bao gồm Khung, nhân panel) | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Tủ mạng 10U | 1 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Ổ cắm đa năng 3 chấu | 30 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Ổ cắm đa năng 6 chấu | 15 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Bộ wallplate 1 port | 37 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Thùng dây mạng Cat 6 | 6 | Thùng | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Đầu bấm Cat 6 | 1 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Đầu chụp Cat 6 | 1 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Dây điện đơn mềm 1x6 mm2 | 200 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Ghen chịu lực mui rùa 60x15 mm | 30 | Mét | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Bàn máy tính khung thép 1 chỗ ngồi | 36 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Ghế gấp | 40 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 2 | HT | Tham chiếu chương V | Bao gồm các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7177006088E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp thiết bị và phần mềm công nghệ thông tin. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.015.936.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.047.808.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) | 1 | Số lượng 01 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Số lượng 02 người. Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi