Gói thầu: Xây lắp biển hiệu tuyên truyền trụ sở BHXH các huyện Ân Thi, Phù Cừ, Kim Động, Yên Mỹ, Văn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133472-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Xây lắp biển hiệu tuyên truyền trụ sở BHXH các huyện Ân Thi, Phù Cừ, Kim Động, Yên Mỹ, Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20211060529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH tỉnh Hưng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 09:59:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 596,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 400.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Xây lắp biển hiệu tuyên truyền trụ sở BHXH các huyện Ân Thi, Phù Cừ, Kim Động, Yên Mỹ, Văn Lâm
Biển hiệu tuyên truyền BHXH các huyện Ân Thi, Phù Cừ, Kim Động, Yên Mỹ, Văn Lâm
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 460 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0912146286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quản lý dự án & xây dựng H-D – Địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên - Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 460 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0912146286


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 460 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0912146286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hưng Yên – Số 460 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Tài chính BHXH tỉnh Hưng Yên – Số 460 Nguyễn Văn Linh, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Biển tuyên truyền tại BHXH huyện Ân Thi
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6361m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7397m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4431m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,7796m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m2
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
28Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8359m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
32Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m2
34Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,066m2
36Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7839m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,226m2
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3/1km
40Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công biển tuyên truyền trước khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
B Biển tuyên truyền tại BHXH huyện Phù Cừ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6361m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7397m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4431m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,7796m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m2
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3/1km
28Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công biển tuyên truyền trước khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
C Biển tuyên truyền tại BHXH huyện Kim Động
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6361m3
4Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
16Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7397m3
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4431m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,7796m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m2
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3/1km
30Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công biển tuyên truyền trước khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
D Biển tuyên truyền tại BHXH huyện Yên Mỹ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,10881m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1568tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7397m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5904m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,7796m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m2
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m3/1km
28Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công biển tuyên truyền trước khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
E Biển tuyên truyền tại BHXH huyện Văn Lâm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6361m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
14Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7483m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1918tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7397m3
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4431m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,7796m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,1064m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8008100m2
26Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
27Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
30Lớp nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
31Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
32Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3/1km
35Nhân công vệ sinh, dọn dẹp mặt bằng khu vực thi công biển tuyên truyền trước khi bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 400.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
4 Máy đào Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
5 Máy hàn điện Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy sử dung tốt, sẵn sàng huy động, kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->