Gói thầu: Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 545 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 10:37:00 đến ngày 2021-11-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,076,032,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,402,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07257E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3223E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép DƯL phải thi công toàn bộ cầu và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT, tải trọng thiết kế HL93.+ Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống và mương thoát nước).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.869.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Đối với hợp đồng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ thêm khi bên mời thầu nhận thấy không phát sinh thi công thực tế.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có Thẻ An toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Đường vào đồn biên phòng Suối Lam 545 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.402.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 395 Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng 8, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | 1/Phần đường | |||
| 1 | Đào bóc, phát quang phần mặt đường mở rộng (trung bình 10cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,6118 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, ban gạt mặt đường hiện hữu, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3091 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sỏi đỏ nền đường + bù vênh, K≥0.98 dày tối thiểu 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,4774 | 100m3 |
| 4 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,9887 | 100m2 |
| 5 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,9887 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,9887 | 100m2 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ lề đường gia cố, dày TB 25cm, K≥0.98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,582 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi đỏ taluy, lề đường, K≥0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3163 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ taluy, lề đường, K≥0.95 (mua mới) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,3738 | 100m3 |
| C | *Phần diện tích vuốt nối giao lộ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất cấp 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0717 | 100m3 |
| 2 | Sỏi đỏ nền đường + bù vênh K≥0.98, dày 20cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4924 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4618 | 100m2 |
| 4 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4618 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4618 | 100m2 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ lề đường gia cố, dày TB 25cm (đất mới), K≥0.98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3426 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ bù vênh, K≥0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7658 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi (cự ly TT 5km) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,2736 | 100m3 |
| D | 2/Phần mương dọc đậy đan BTCT | |||
| 1 | Đào đất thân mương, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1898 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả thân mương đất cấp 2, K≥0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2539 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 386,29 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 25MPa thân rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.468,3035 | m3 |
| 5 | Cốt thép Φ≤10 thân rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,9606 | tấn |
| 6 | Cốt thép Φ≤18 thân rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2794 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép thân rãnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,0195 | 100m2 |
| 8 | SX-LD ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9463 | 100m2 |
| 9 | Bê tông M250 nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,99 | m3 |
| 10 | SX-LD cốt thép Φ≤10 nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3105 | tấn |
| 11 | SX-LD cốt thép Φ≤18 nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,5617 | tấn |
| 12 | SX thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,774 | tấn |
| 13 | VC và lắp đặt nắp đan vào vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.133 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất thi công dầm đỡ miếng xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 15 | BT lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 M200 dầm đỡ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 18 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | rọ |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi (cự ly TT 5km) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9359 | 100m3 |
| E | 3/Hệ thống cống thoát nước ngang đường | |||
| F | *Tháo dỡ một phần/toàn bộ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cửa xả hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,3651 | m3 |
| 2 | Đào bỏ cống hiện hữu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,311 | 100m3 |
| G | *Cửa xả mới | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0025 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 tường đầu, tường cánh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,9086 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 sân cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2725 | 100m2 |
| 5 | Đào đất thi công cửa xả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,196 | 100m3 |
| 6 | Đào đất dẫn dòng đầu cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3886 | 100m3 |
| 7 | Đá hộc chèn đá dăm xếp khan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6045 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M75 gia cố sân cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2954 | m3 |
| 9 | Rọ đá hộc chèn đá dăm 1x1x0.5 sân cống (ĐMx0,5) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| 10 | Cốt thép Φ≤10 nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 11 | SX thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| 12 | Lặp đặt thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| H | *Thân cống | |||
| 1 | CC & LĐ ống cống Φ100, H30-XB80, L=4m/đoạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | đoạn ống |
| 2 | CC & LĐ gối cống Φ100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 3 | CC & LĐ gioăng nối cống Φ100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | mối nối |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 chèn cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,5258 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công cống (trừ đào cống cũ, nếu có) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6821 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất thân cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0876 | 100m3 |
| I | *Tái lập mặt đường trên cống | |||
| 1 | Đắp đất sỏi đỏ nền đường dày tối thiểu 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6584 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3891 | 100m2 |
| 3 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp trên dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3891 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3891 | 100m2 |
| 5 | Cọc tiêu đầu cống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ đi (cự ly TT 5km) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6227 | 100m3 |
| J | 4/Giếng thu cống ngang | |||
| K | *Giếng thu | |||
| 1 | BT đá 1x2 M250 giếng thu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố thu đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| L | *Nắp đan, khuôn hố thu | |||
| 1 | BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 2 | Cốt thép Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 3 | Thép hình nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| 4 | Ván khuôn nắp đan, khuôn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt khuôn hố thu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| M | 5/Cọc tiêu, biển báo và sơn tín hiệu giao thông | |||
| N | *Cọc tiêu | |||
| 1 | BT đá 1x2 M250 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 2 | GC và LĐ cốt thép cọc tiêu Φ≤10 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5873 | tấn |
| 3 | SX và LĐ ván khuôn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6688 | 100m2 |
| 4 | Sơn đỏ - trắng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,06 | m2 |
| 5 | Đắp trả đất K≥0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT (chỉ tính nhân công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | cái |
| 7 | Bốc xếp cọc BTCT (bốc lên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cọc BTCT (bốc xuống) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc đến vị trí (cự ly TB 2km) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,045 | 10 tấn |
| O | *Cọc Km | |||
| 1 | BT đá 1x2 M250 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 2 | GC và LĐ cốt thép cọc Km Φ≤10 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0371 | tấn |
| 3 | GC và LĐ cốt thép cọc Km Φ≤18 (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0764 | tấn |
| 4 | SX và LĐ ván khuôn (chỉ tính vật liệu) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2604 | 100m2 |
| 5 | BT lót đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 6 | Sơn đỏ - trắng cọc tiêu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 7 | Đắp trả đất K≥0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc km (chỉ tính nhân công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT (bốc lên) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cọc BTCT (bốc xuống) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc đến vị trí (cự ly TB 2km) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 10 tấn |
| P | *Sơn đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 1.5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 685,0265 | m2 |
| 2 | Vạch đi bộ ngang đường màu trắng, dày 1,5mm (vạch 7.3) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,32 | m2 |
| 3 | Tổng diện tích gờ giảm tốc 7 vạch dày 4mm (AK.91151ns) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| Q | *Biển báo | |||
| 1 | Biển tên đường 40x75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Biển tên cầu I.439 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 4 | Biển tam giác đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Biển chỉ hướng 150x240 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | SX & LĐ cột biển báo đơn D88,3 dày 1,5mm, H=3.7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 7 | SX & LĐ cột biển báo đôi D88,3 dày 1,5mm, H=4.3m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| R | II/PHẦN CẦU | |||
| S | 1/PHẦN MÓNG CỌC BTCT KT(40x40)cm, L=20m | |||
| T | *Cọc thử : | |||
| 1 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤10 - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 2 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤18 - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 3 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ>18 - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2293 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong BT - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 30MPa - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6513 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3481 | 100m2 |
| 8 | GC & LĐ hộp nối cọc ( kể cả thép, 130,63kg/cái) - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc thẳng - cọc thử | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| U | *Cọc đại trà : | |||
| 1 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9533 | tấn |
| 2 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5772 | tấn |
| 3 | CC & LĐ cốt thép cọc Φ>18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8889 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình đặt sẵn trong BT - cọc đại trà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6048 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong BT - cọc đại trà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6048 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M350 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0078 | 100m2 |
| 8 | GC & LĐ hộp nối cọc (115.05 kg/cái), kể cả thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | mối nối |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc thẳng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn, cọc xiên (NC,M*1,22) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 100m |
| V | 2/PHẦN MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất hố móng mố, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m3 |
| 2 | BT đá 1x2 10MPa lót móng mố dày 20cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 3 | Đập BT đầu cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 4 | GC & LĐ cốt thép đầu cọc Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| W | *Bệ mố | |||
| 1 | CC & LĐ cốt thép bệ mố Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7655 | tấn |
| 2 | CC & LĐ cốt thép bệ mố Φ>18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6303 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| 4 | BT đá 1x2 30MPa bệ mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,12 | m3 |
| 5 | Quét 2 lớp bitum chống thấm bệ mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,9 | m2 |
| X | *Thân mố | |||
| 1 | CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0203 | tấn |
| 2 | CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | tấn |
| 3 | CC & LĐ cốt thép thân, TĐ, TC mố Φ>18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0718 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân, TĐ, TC mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5698 | 100m2 |
| 5 | BT đá 1x2 30MPa thân, TĐ, TC mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,479 | m3 |
| 6 | Quét 2 lớp bitum chống thấm thân mố (phần ngập đất) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | m2 |
| 7 | Đắp cát K98 sau mố | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8312 | 100m3 |
| 8 | CC & LĐ cốt thép đá kê, neo dầm ngang Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đá kê, neo dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0886 | 100m2 |
| 10 | BT đá 1x2 30MPa đá kê, neo dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0294 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 15MPa dầm kê BQD | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,92 | m3 |
| 12 | CC & LĐ cốt thép BQĐ Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 13 | CC & LĐ cốt thép BQĐ Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | tấn |
| 14 | BT đá 1x2 30MPa BQĐ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,69 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BQĐ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3299 | 100m2 |
| Y | 3/PHẦN KẾT CẤU NHỊP - BẢN MẶT CẦU | |||
| Z | *Dầm : | |||
| 1 | Cung cấp dầm I700, L=18,6m, (HL 93); (TL=11,834T/dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm I700, L=18,6m, (HL 93); (TL=11,834T/dầm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| AA | *Gối dầm | |||
| 1 | CC & LĐ gối cao su chịu tải 40T KT(200x200x50)mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | CC & LĐ tấm đệm thép gối cao su 30x30x2cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1413 | tấn |
| AB | *Dầm ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám dầm ngang bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,54 | 1m2 |
| 2 | BT đá 1x2 30MPa dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 3 | CC & LĐ cốt thép Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1751 | tấn |
| 4 | CC & LĐ cốt thép Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2342 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m2 |
| 6 | CC & LĐ cốt thép neo dầm ngang Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 7 | CC & LĐ thép Φ32 mạ kẽm neo dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0144 | tấn |
| 8 | CC & LĐ tole 2mm neo dầm ngang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| AC | *Bản mặt cầu, Gờ lan can | |||
| 1 | BT đá 1x2 30MPa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,0928 | m3 |
| 2 | CC & LĐ cốt thép Φ≤10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 3 | CC & LĐ cốt thép Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2511 | tấn |
| 4 | Ván khuôn BMC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,958 | 100m2 |
| 5 | Tưới Radcon #7 chống thấm mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 6 | Thảm BTNC12.5 dày 5cm mặt cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| AD | *Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bộ chắn rác inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | CC & LĐ ống nhựa uPVC Φ114/3.5, L=1m/cái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Ván khuôn hốc thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m2 |
| AE | *Khe co giãn | |||
| 1 | GC & LĐ cốt thép Φ≤18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4636 | tấn |
| 2 | CC & LĐ khe co giãn dạng khe ray C50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 3 | Cắt bỏ BTXM bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép khe co giãn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 5 | Quét Sikadur 731 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,85 | m2 |
| 6 | Sika Grout 214-11 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| AF | *Lan can cầu | |||
| 1 | CC & GC thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | tấn |
| 2 | CC, GC & LD Ống thép mạ kẽm Φ75.6/70 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 3 | CC, GC & LD Ống thép mạ kẽm Φ42.2/39 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3918 | tấn |
| 4 | Bulong M18, L=40 (Chỉ tính vật liệu) (bộ 2 cái) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | 1bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,98 | m2 |
| 6 | CC & LĐ thép neo Φ18 tiện ren | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0491 | tấn |
| AG | 4/ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Chân khay đá hộc xây vữa M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,644 | m3 |
| 2 | Ốp đá hộc mái taluy vữa M7 dày 25cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,3038 | m3 |
| 3 | SX và lắp dựng cọc tiêu đường đầu cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | SX và lắp dựng biển tên cầu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AH | 5/PHỤ TRỢ THI CÔNG (VẬT TƯ CHÍNH) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, dày trung bình 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7275 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp dưới dày 15cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6555 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất cấp 3 đường công vụ, K≥0.95, dày trung bình 30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3109 | 100m3 |
| 4 | San ủi bãi công tác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 3 bãi công tác K≥0.95, dày trung bình 30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 6 | Thi công cấp phối mặt bãi công tác, K≥0.95, dày 10cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m3 |
| 7 | Bốc dỡ và vận chuyển công trình tạm sau thi công, 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng mố, đất cấp 2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | 100m3 |
| 9 | Rọ đá hộc KT(1x1x0.5)m ; (ĐM*0,5) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | rọ |
| 10 | CC và đóng cọc thép hình I300, L=8m/cọc (Khấu hao = 1,17%*4 tháng+3,5%*1 lần sử dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 12 | CC và Lắp đặt dầm đỡ giàn Bailey bằng thép hình I300, L=5m (Khấu hao = 1,5%*4 tháng+5%*1 lần sử dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ dầm đỡ giàn Bailey bằng thép hình I300, L=5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu Bailey (1.78T/md) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,8 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cầu Bailey | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,8 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ và vận chuyển công trình tạm sau thi công, 10km | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| AI | III/PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 cột |
| 2 | Hộp nối cáp kín nước cửa trụ MTC-TR-3S (IP68-6A) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 bộ |
| 3 | Hộp nối cáp kín nước liên thông cửa trụ MTC-TR-B1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | 1 bộ |
| 4 | Hộp nối cáp kín nước liên thông cửa trụ MTC-TR-B3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led 60W (5 cấp CS) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 bộ |
| 6 | Lắp cần đèn đơn bát giác cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 bộ |
| 9 | Làm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 10 | Làm đầu cosse Cu 16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cosse Cu 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cosse Cu 2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 đầu cáp |
| 13 | Kéo dây Cáp CVV 3x2.5mm2 lên đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,558 | 100m |
| 14 | Rải cáp Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 đến tủ ĐKCS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | 100m |
| 15 | Rải cáp Cáp CXV/DSTA 3x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,99 | 100m |
| 16 | Kéo dây tiếp địa liên hoàn cáp 10 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,99 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK 76 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| AJ | *Móng tủ chiếu sáng (2 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng cát vàng M100 trám chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống xoắn D30/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp khung móng M16x200x300x650 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| AK | *Móng trụ đèn chiếu sáng (116 Móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,868 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,096 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng cát vàng M100 trám chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn D30/25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 5 | Lắp khung móng M24x300x300x750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | 1 bộ |
| AL | *Mương cáp 1 mạch dưới đường (25m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,75 | m2 |
| AM | *Mương cáp 1 mạch vĩa hè (3915m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 626,4 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 587,25 | m2 |
| AN | *Mương cáp 2 mạch vĩa hè (2m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| AO | IV/ PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AP | *ĐOẠN ĐƯỜNG ĐÔNG THÀNH-SUỐI LAM (ĐH.815) | |||
| 1 | Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cột gắn biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 12 | Băng rào công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | m |
| 13 | Sản xuất hàng rào tôn(VL, NC, XM khấu hao 1,5%*6+5%*18=99%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 15 | Cờ hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Còi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Người điều khiển giao thông NC 2,5/7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | công |
| AQ | *ĐOẠN ĐƯỜNG SUỐI DÂY - BỔ TÚC (ĐH.806) | |||
| 1 | Cung cấp Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (140x80)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp Biển báo S.507 (chữ nhật (120x25)cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Biển báo W.203b,c (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp Biển báo W.227 (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp Biển báo W.245b (tam giác) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp Biển báo chữ nhật (200x160) cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cột gắn biển báo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Chóp nhựa phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 12 | Băng rào công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | m |
| 13 | Sản xuất hàng rào tôn (VL, NC, XM khấu hao 1,5%*3+5%*8=44,5%) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 15 | Cờ hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Còi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Áo phản quang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Người điều khiển giao thông NC 2,5/7 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07257E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3223E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: + Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường).+ Cầu bê tông cốt thép DƯL phải thi công toàn bộ cầu và có kết cấu móng trên nền cọc BTCT, tải trọng thiết kế HL93.+ Hệ thống thoát nước (sử dụng cả cống và mương thoát nước).+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 49.869.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Đối với hợp đồng vốn ngoài ngân sách thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ thêm khi bên mời thầu nhận thấy không phát sinh thi công thực tế.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.869.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥99.738.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có Thẻ An toàn điện theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng khoản a mục 2.2 tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 10 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 06 tấn | 3 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 6 |
| 7 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 8 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 8 |
| 9 | Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV | 2 |
| 10 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 3 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 12 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 13 | Máy khoan | Không yêu cầu | 4 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 5 |
| 16 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 5 |
| 18 | Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 5 |
| 19 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi