Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa, thay thế thiết bị và bảo trì bảo dưỡng hệ thống HVAC nhà A, C, E, BB1-BB6 tại Trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa, thay thế thiết bị và bảo trì bảo dưỡng hệ thống HVAC nhà A, C, E, BB1-BB6 tại Trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108042 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 09:59:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,947,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller, AHU, bơm và quạt).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 2,67 tỷ VND (trong đó giá trị phần thay thế, sửa chữa thiết bị ≥ 0,4 tỷ VND; giá trị phần bảo trì bảo dưỡng ≥ 2,27 tỷ VND)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.010.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh - điện/điện tử/tự động hóa - cơ khí.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy định- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vam tháo vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực làm việc ≥ 20 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe đẩy hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 2500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thu hồi ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ống ren tối đa DN50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0÷14pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 10÷80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 40÷100dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo chênh áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 300kPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Sửa chữa, thay thế thiết bị và bảo trì bảo dưỡng hệ thống HVAC nhà A, C, E, BB1-BB6 tại Trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng Sửa chữa, thay thế thiết bị và bảo trì bảo dưỡng hệ thống HVAC nhà A, C, E, BB1-BB6 tại Trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng/ Lắp đặt thiết bị hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an. 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2321978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổ bơm nước ngưng bằng cao su. Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 350 | Phần FCU |
| 2 | Cổ bơm nước ngưng bằng cao su. Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 3 | Cổ kết nối nước ngưng bằng nhựa. Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 350 | |
| 4 | Cổ kết nối nước ngưng bằng nhựa. Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 9 | |
| 5 | Bo điều khiển Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 9 | |
| 6 | Bo điều khiển Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 7 | Tay điều khiển Reteech | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 8 | Mặt điều khiển Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 9 | Mặt điều khiển Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 10 | Động cơ quạt Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 11 | Động cơ quạt Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 12 | Bơm nước ngưng Model máy: RGT 12/16W-B2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 9 | |
| 13 | Máng xốp Model máy: RGT 30W-BN2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 14 | Sensor nhiệt độ SEN02133 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | Chiller |
| 15 | Van xả khí bể đệm DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 14 | |
| 16 | Van bi tay gạt DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 14 | |
| 17 | Côn thu DN32/25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 14 | |
| 18 | Van đường nước bù bổ sung Chiller nhà B. Van PPR D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 19 | Khởi động từ bơm đơn nhà A LC1D25M7 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | Bơm nước lạnh |
| 20 | Van 1 chiều DN150 Chiller B02 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 21 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | Nhà A - Bảo trì FCU |
| 22 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 23 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 24 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 25 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 26 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 27 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 28 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 29 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 30 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 31 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 32 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 33 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 34 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 35 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 36 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 37 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 38 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 39 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 40 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 41 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 42 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 43 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 44 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 45 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 46 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 47 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1.176 | |
| 48 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | lô | 0,5 | |
| 49 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | Nhà A - Bình giãn nở (Trên hệ thống) |
| 50 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 51 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 52 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 53 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 54 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 55 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 10 | |
| 56 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 57 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bể chứa trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | Nhà A - Bể đệm, bồn chứa lạnh |
| 58 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 59 | Kiểm tra tình trạng các van của bể chứa | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 60 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 61 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 2 | |
| 62 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 63 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | Nhà A - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 64 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 65 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 66 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 67 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 68 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 69 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 70 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 71 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 72 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 73 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 74 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 75 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 76 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 77 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 78 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 79 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 80 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 81 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 82 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 83 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 84 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 85 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 86 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 87 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 88 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 89 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 90 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 91 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 92 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 93 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 94 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 95 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 96 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 97 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 98 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 99 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 100 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 101 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 102 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 103 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 104 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 105 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 106 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 107 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 108 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 109 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 110 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 111 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 8 | |
| 112 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 113 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần)Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cầnKiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | Nhà A - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 114 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 115 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 116 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 117 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 118 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 119 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 120 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 121 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 122 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 12 | |
| 123 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 124 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 125 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 126 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 127 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 128 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 129 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | Nhà C - Bảo trì FCU |
| 130 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 131 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 132 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 133 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 134 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 135 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 136 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 137 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 138 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 139 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 140 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 141 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 142 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 143 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 144 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 145 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 146 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 266 | |
| 147 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 266 | |
| 148 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 266 | |
| 149 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 266 | |
| 150 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 266 | |
| 151 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 266 | |
| 152 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 266 | |
| 153 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 154 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 155 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 266 | |
| 156 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 157 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà C - Bình giãn nhiệt (Trên hệ thống) |
| 158 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 159 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 160 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 161 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 162 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 163 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 164 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 165 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | Nhà C - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 166 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 167 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 168 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 169 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 170 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 171 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 172 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 173 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 174 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 175 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 176 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 177 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 178 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 179 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 180 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 181 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 182 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 183 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 184 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 185 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 186 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 187 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 188 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 189 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 190 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 191 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 192 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 193 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 194 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 195 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 196 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 197 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 198 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 199 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 200 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 201 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 202 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 203 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 204 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 205 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 206 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 207 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 208 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 209 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 210 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 211 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 212 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 213 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 214 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 215 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần)Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cầnKiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà C - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 216 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 217 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 218 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 219 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 220 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 221 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 222 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 223 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 224 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 225 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 226 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 227 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 228 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 229 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 230 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 231 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | Nhà E - Bảo trì FCU |
| 232 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 233 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 234 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 235 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 236 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 237 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 238 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 239 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 240 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 241 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 242 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 243 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 244 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 245 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 246 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 247 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 248 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 101 | |
| 249 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 101 | |
| 250 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 101 | |
| 251 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 101 | |
| 252 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 101 | |
| 253 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 101 | |
| 254 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 101 | |
| 255 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 256 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 257 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 101 | |
| 258 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Băng cách nhiệt; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu, mỡ bôi trơn; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 259 | Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | Nhà E - Bình giãn nở nhiệt (Trên hệ thống) |
| 260 | Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 261 | Kiểm tra van xả khí tự động. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 262 | Kiểm tra đầu van nạp khí. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 263 | Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 264 | Kiểm tra các thiết bị đo | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 265 | Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 1 | |
| 266 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 267 | Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất, xử lý sự cố (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | Nhà E - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane. |
| 268 | Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 269 | Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ, đề xuất thay vòng bi, vòng bạc (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 270 | Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 271 | Quạt:Độ ồn, rung động của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 272 | Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 273 | Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 274 | Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 275 | Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 276 | Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 277 | Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 278 | Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 279 | Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 280 | Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 281 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 282 | Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 283 | Siết chặt tất cả các cáp nối | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 284 | Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy (nếu cần) như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 285 | Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 286 | Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 287 | Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 288 | Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 289 | Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 290 | Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 291 | Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 292 | Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 293 | Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 294 | Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống, sửa chữa và bọc lại nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 295 | Kiểm tra chất lượng của nước lạnh, xả bỏ và thay thế bằng nước mới (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 296 | Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 297 | Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 298 | Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 299 | Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 300 | Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 301 | Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 302 | Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Nạp gas bổ sung (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 303 | Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 304 | Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 305 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 306 | Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 307 | Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 308 | Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu, đề xuất thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 309 | Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 310 | Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 311 | Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát, bổ sung hoặc đề xuất thay thế dầu mới nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 312 | Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 313 | Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 314 | Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 2 | |
| 315 | Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller | Số lần thực hiện/năm: 01 | tổ hợp | 1 | |
| 316 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 317 | Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh và đề xuất thay thế (nếu cần)Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm, đề xuất thay thế nếu cầnKiểm tra tình trạng gioăng của bơm, thay thế gioăng mặt bích (nếu cần ) xiết lại bu lông | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | Nhà E - Bảo trì bơm nước lạnh |
| 318 | Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 319 | Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 320 | Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh và hiệu chỉnh, thay thế (nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 321 | Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 322 | Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 323 | Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 324 | Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 325 | Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 326 | Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ và phương án xử lý nếu có | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 4 | |
| 327 | Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 328 | Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương, xử lý hiện trạng (nếu cần) | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 329 | Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 330 | Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng, thay thế nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 331 | Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá | Số lần thực hiện/năm: 01 | lô | 1 | |
| 332 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu mỡ bôi trơn; Khăn lau, sumo hóa chất; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 | |
| 333 | Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | Nhà BB1-BB6 - Bảo trì FCU |
| 334 | Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 335 | Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 336 | Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 337 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 338 | Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 339 | Vận hành không tải động cơ | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 340 | Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 341 | Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 342 | Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… vệ sinh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 343 | Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 344 | Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 345 | Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 346 | Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 347 | Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 348 | Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 349 | Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối, hiệu chỉnh nếu cần | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 350 | Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 32 | |
| 351 | Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cụm | 32 | |
| 352 | Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 32 | |
| 353 | Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 32 | |
| 354 | Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 32 | |
| 355 | Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 32 | |
| 356 | Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh( nếu có) | Số lần thực hiện/năm: 01 | dàn | 32 | |
| 357 | Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 358 | ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 359 | Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU | Số lần thực hiện/năm: 01 | cái | 32 | |
| 360 | Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì | Bảo ôn, Băng cách nhiệt; Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụng; Dầu mỡ bôi trơn; Khăn lau, dung dịch tẩy rửa; Vật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) | Lô | 0,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.71E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.710.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller, AHU, bơm và quạt).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị ≥ 2,67 tỷ VND (trong đó giá trị phần thay thế, sửa chữa thiết bị ≥ 0,4 tỷ VND; giá trị phần bảo trì bảo dưỡng ≥ 2,27 tỷ VND)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.010.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh - điện/điện tử/tự động hóa - cơ khí.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt lạnh- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa.- Tối thiểu 02 cán bộ chuyên ngành cơ khí | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có chiller, AHU, bơm và quạt).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 16 | Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy định- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân không | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Tải nâng ≥ 500kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Điện áp 220V/50Hz | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 650W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2000W | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt | Công suất ≥ 600W | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 800W | 2 |
| 8 | Vam tháo vòng bi | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 | 2 |
| 10 | Thang nhôm | Chiều cao ≥ 1,5m | 5 |
| 11 | Giàn giáo | Chiều cao ≥ 1,5m | 10 |
| 12 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực làm việc ≥ 20 bar | 3 |
| 13 | Xe đẩy hàng | Tải trọng ≥ 200kg | 2 |
| 14 | Xe nâng tay | Tải trọng nâng ≥ 2500kg | 1 |
| 15 | Máy thu hồi ga lạnh | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 16 | Máy tiện ren | Đường kính ống ren tối đa DN50 | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 18 | Đồng hồ ampe kìm | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ | 3 |
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF | 3 |
| 20 | Máy đo nhiệt độ | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C | 3 |
| 21 | Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 22 | Máy đo độ PH | Phạm vi đo: 0÷14pH | 1 |
| 23 | Máy đo độ ẩm | Phạm vi đo: 10÷80% | 1 |
| 24 | Máy đo độ ồn | Phạm vi đo: 40÷100dB | 1 |
| 25 | Máy đo tốc độ gió | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s | 1 |
| 26 | Máy đo chênh áp | Phạm vi đo: 300kPa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi