Gói thầu: Cung cấp, phân phối trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211121904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, phân phối trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048232 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:11:00 đến ngày 2021-12-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,756,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06133E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính không chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.590.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, phân phối trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. e) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: – Đối với thiết bị tranh/ảnh/thẻ dùng cho các môn học "Môn lịch sử, môn địa lý, môn giáo dục thể chất, môn nghệ thuật, môn hoạt động trải nghiệm thuộc Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo”: Sản phẩm phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép quyết định xuất bản và phát hành; trên sản phẩm thể hiện đầy đủ nội dung (tên sản phẩm, mã số, số lượng bản in, đơn vị in, số xác nhận đăng ký xuất bản ghi trên xuất bản phẩm) và có giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của Cục bản quyền tác giả; Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; – Đối với các thiết bị khác còn lại theo E-HSMT (trừ môn ngoại ngữ, môn khoa học tự nhiên, môn giáo dục thể chất, đàn phím điện tử, kèn phím): Sản phẩm đạt ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 và đã được cơ quan chức năng giám định có các chi tiết phù hợp Thông tư 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. – Màn hình tương tác thông minh: Hàng hóa đạt chứng nhận chất lượng SO 9001: 2015, ISO 14001: 2015, OHSAS 18001: 2007 tương đương hoặc cao hơn; – Bộ Micro không dây cầm tay và bộ thu phát sóng: Hàng hóa đạt chứng nhận chất lượng ISO 9001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; – Đàn phím điện tử (Key board); Thiết bị môn khoa học tự nhiên, môn giáo dục thể chất: Hàng hóa đạt chứng nhận chất lượng ISO 9001: 2015, ISO 14001: 2015 tương đương hoặc cao hơn; 3. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 4. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với màn hình thông minh, loa, micro, đàn phím điện tử, kính hiển vi ≥ 05 năm. - Các danh mục còn lại theo E-HSMT ≥ 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: ≥ 12 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822 476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3822 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823 265 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 2.342 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 2.335 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 265 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m | 239 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Bộ thiết bị gồm: Chân cọc tiêu, quả dọi, dây | 1.043 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | 01 Quân xúc xắc + 01 hộp để tung quân xúc xắc | 2.513 | Quân | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Bộ 02 đồng xu | 2.512 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | 01 hộp có 3 quả bóng (03 màu) | 2.535 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Màn hình tương tác thông minh | 95 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Loa | 190 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Bộ Micro không dây cầm tay và bộ thu phát sóng | 95 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Bộ khung chuyên dùng | 95 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Vận chuyển lắp đặt | 95 | Hệ thống | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1.373 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 668 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 1.363 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 1.457 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 1.440 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 1.219 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 304 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 592 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, bản đồ du lịch. | 1.313 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 1.308 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Sơ đồ Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 1.308 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 1.320 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 1.324 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 1.311 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1.316 | Tập | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 178 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 181 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Bản đồ hình thể bán cầu tây | 175 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 175 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 163 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 163 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 181 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 184 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 185 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 192 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 164 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 1.340 | Tập | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 1.335 | Tập | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Atlat địa lí Việt Nam | 1.304 | Tập | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 30 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Địa bàn | 80 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 49 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Nhiệt kế | 72 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 108 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Thước dây | 60 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 777 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Ống nghiệm | 1.355 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 51 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 570 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 52 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 588 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 53 | Chậu thủy tinh | 521 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 54 | Cốc loại 1 lít | 840 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 55 | Ống đong hình trụ 100ml | 662 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 56 | Ống đong hình trụ 100ml (thìa nhựa) | 699 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 57 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 642 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 58 | Phễu chiết hình quả lê | 782 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 59 | Đũa thủy tinh | 612 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 60 | Kính hiển vi | 565 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 61 | Tiêu bản tế bào thực vật | 2.539 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 62 | Tiêu bản tế bào động vật | 2.640 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 63 | Kính lúp | 2.884 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 64 | Kim mũi mác | 1.054 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 65 | Panh | 1.108 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 66 | Dao cắt tiêu bản | 1.166 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 67 | Pipet | 1.048 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 68 | Đĩa kính đồng hồ | 2.633 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 69 | Đĩa lồng (Pêtri) | 2.573 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 70 | Chậu lồng (Bôcan) | 1.138 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 71 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 1.228 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 72 | Phễu thuỷ tinh loại to | 1.072 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 73 | Kéo cắt cành | 1.284 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 74 | Cặp ép thực vật | 1.456 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 75 | Vợt bắt sâu bọ | 1.334 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 76 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 1.408 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 77 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 1.297 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 78 | Lọ nhựa | 1.259 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 79 | Hộp nuôi sâu bọ | 1.232 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 80 | Bể kính | 678 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 81 | Ống đong | 192 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 82 | Ống hút có quả bóp cao su | 1.264 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 83 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 946 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 84 | Thanh nam châm | 632 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 85 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 265 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 86 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 894 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 87 | Giá để ống nghiệm | 402 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 88 | Đèn cồn | 372 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 89 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 834 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 90 | Lưới thép | 627 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 91 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6.698 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 92 | Chổi rửa ống nghiệm | 566 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 93 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 579 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 94 | Bộ giá đỡ cơ bản | 677 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 95 | Bình chia độ | 554 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 96 | Biến thế nguồn | 698 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 97 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 111 | Mô Hình | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 98 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 428 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 99 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 312 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 100 | Hộp mẫu các loại vải | 261 | Hộp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 101 | Bộ vật liệu cơ khí | 314 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 102 | Bộ dụng cụ cơ khí | 478 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 103 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 115 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 104 | Bộ vật liệu điện | 350 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 105 | Bộ dụng cụ điện | 485 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 106 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 537 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 107 | Bộ tranh minh họa kỹ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 502 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 108 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng | 523 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 109 | Quả bóng | 224 | Quả | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 110 | Lưới chắn bóng | 252 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 111 | Đồng hồ bấm giây | 718 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 112 | Còi | 1.240 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 113 | Thước dây | 737 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 114 | Thảm TDTT | 7.824 | Tấm | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 115 | Nấm thể thao | 8.008 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 116 | Cờ lệnh thể thao | 655 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 117 | Biển lật số | 388 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 118 | Dây nhảy cá nhân | 706 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 119 | Dây nhảy tập thể | 670 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 120 | Bóng nhồi | 1.348 | Quả | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 121 | Dây kéo co | 226 | Cuộn | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 122 | Thanh phách | 2.615 | Cặp | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 123 | Trống nhỏ | 661 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 124 | Tam giác chuông (Triangle) | 655 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 125 | Trống lục lạc (Tambourine) | 654 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 126 | Đàn phím điện tử (Key board) | 80 | Chiếc | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 127 | Kèn phím | 678 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 128 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 694 | Tờ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 129 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 690 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 130 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 685 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 131 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 4.298 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 132 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 2.362 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 133 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây, hoa | 674 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06133E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp danh mục thiết bị dạy học tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính không chứng thực; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 148.590.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tại E-CDNT 15.2 Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 8 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi