Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:12:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; hợp đồng có nội dung công việc: xây dựng nhà khung thép có nhịp >=30m.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện; nước; cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục >=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn dung tích >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô >= 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang Gói thầu số 07: Thi công công trình Sửa chữa bãi kiểm tra hàng hóa và nhà kiểm hóa tại Chi cục Hải quan cửa khẩu Nam Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm; kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam. Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam,
Điện thoại: 0235.222.5555
Fax: 0235.222.6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thành Khang, Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, Đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam Đường Lê Thánh Tông. Thành phố: Tam Kỳ, Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.2225555, Số fax: 0235.2226666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Thanh Dũng, Phó Cục trưởng Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam, đường Lê Thánh Tông, Tam Kỳ, Quảng Nam Số điện thoại: 0235.2225555 Số fax: 0235.2226666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN KIỂM HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 642,981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,344 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bó vĩa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5,239 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 70,476 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,525 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 34,774 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 143 | cấu kiện |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,094 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18,515 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 340,729 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,496 | 100m2 |
| 12 | Cắt roan nền bê tông nhà xưởng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 54,479 | 10m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,66 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22 | m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 107,453 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 142,227 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 142,227 | m3 |
| B | NHÀ MÁI CHE KIỂM HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,875 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16,028 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8,285 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,523 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,809 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,442 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,62 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 42,524 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,588 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 239,854 | m3 |
| 12 | Trát lớp vữa Sika grout (hoặc tương đương) trên đầu cổ , cột, chiều dày trát 0,5cm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,94 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5,805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,58 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,87 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,85 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,588 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,29 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,67 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 684,49 | m2 |
| 22 | Bu lông D24 neo chân cột tại cổ móng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 96 | bộ |
| 23 | Bu lông liên kết M12x40 (6,6) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 996 | cái |
| 24 | Bu lông liên kết M20x60 (6,6) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 216 | cái |
| 25 | Bu lông liên kết M20x80 (6,6) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 84 | cái |
| 26 | Giằng Rod D20x11000 (6,6) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 52 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,29 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,85 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,588 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,67 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,438 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 53,819 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,788 | 100m2 |
| 34 | Cắt roan nền bê tông nhà xưởng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,56 | 10m |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 22,23 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,079 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,352 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,244 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,449 | 100m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 111,15 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 111,15 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 60 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 51,48 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 51,48 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4,296 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 222,3 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 60 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 111,15 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 171,15 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,529 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,269 | 100m2 |
| 52 | GCLĐ máng xối thoát nước mái bằng tấm tôn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 43 | m |
| 53 | GCLĐ tôn úp nóc bằng tấm tôn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16 | m |
| 54 | GCLD viền chân tôn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 63 | m |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,904 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8.38mm + phụ kiện lắp dựng hoàn thiện hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,55 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,5 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn cố định, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9,72 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng thép sơn 2 thành phần | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,2 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 51,48 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D114mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,375 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co, cút PVC D114mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 440 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây diện chống cháy D40mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn 1x4.0mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kích thước 600x400mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 100A - 10kA | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 6kA | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 6kA | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 25A - 6kA | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2+1x10mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3x25mm2+1x16mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đèn pha bằng năng lượng mặt trời 200W | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| F | DI DỜI CỘT ĐIỆN CAO ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn pha hiện trạng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,908 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,363 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,004 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,19 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột điện cao áp(tận dụng ) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cao áp(tận dụng) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây nối đất bằng dây đồng trần M16 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt cọc nối đất bằng đồng D16 dài 2.4m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | cọc |
| 13 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện kết nối cọc đồng và dây tiếp địa(bulong đai ốc, kẹp, đầu cos) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 14 | Bu lông D24 neo chân cột tại cổ móng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | bộ |
| 15 | Đào và di dời cây cảnh | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | 1 cây |
| 16 | Trồng cây cảnh | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | 1 cây |
| G | PHẦN LÀM MỚI MƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,096 | 100m2 |
| 3 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,24 | tấn |
| 4 | Gia công tấm đanh thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,864 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đanh thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 29,52 | m2 |
| H | PHẦN SÀN NÂNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,813 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3,625 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,273 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,478 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,034 | m3 |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,419 | tấn |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 5 vùng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trug tâm báo cháy | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu đèn exit 2x1.5mm2 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 400 | m |
| 9 | Vật tư phụ( co, tê, chia 3, chia 1) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | lot |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy( Van, vòi L=20m, Lăng 13mm) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp bình chữa cháy MT3 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5 | bình |
| 12 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 5 | bình |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài 02 cửa D65 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | trụ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà có chân kích thướt 600x550x200mm( 02 cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m + lăng phun chữa cháy) | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | trụ |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép D100mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép D100mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D100mm | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông D100/50 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 16,956 | m2 |
| J | VÁCH NGĂN MƯA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,488 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 2,488 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12,442 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12,442 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 24,884 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 35,942 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2.4 cánh mở hất, nhôm cao cấp Xingfa nhập khẩu tem đỏ dày 1.4mm, sử dụng kính trắng dày 8.38mm phôi Việt Nhật hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 39,168 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bàn tròn inox 304 đường kính 1.2m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ghê inox 304 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 60 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ bảo quản | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 9 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 6,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 18 | m2 |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm dài 2.4m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 26 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 105 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 12 | bao |
| 10 | Hàn đồng bằng mối hàn hóa nhiệt Kumwell hoặc tương đương | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 33 | mối |
| 11 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đường ống bảo vệ dây SP D32 | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 40 | m |
| 13 | Gia công khung đơ kim thu sét cao 2m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R>60m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,34 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 11,34 | m3 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dock Leveler (Sàn nâng hạ thủy lực) Kích thước 2.45X1.8X0.5m | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp màn hình giám sát 55inch | Điểm B khoản 2.2 mục II Chương V phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng; hợp đồng có nội dung công việc: xây dựng nhà khung thép có nhịp >=30m.- Đảm bảo chất lượng, an toàn và tiến độ.Tài liệu nộp kèm theo hợp đồng để chứng minh:- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc. - Hóa đơn tài chính hợp pháp hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh tính tương tự về bản chất, nội dung và độ phức tạp của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt thiết kế hoặc hồ sơ thiết kế được duyệt).- Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình thực hiện đảm bảo chất lượng, an toàn, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình.Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự như đã nêu ở trên (có tài liệu chứng minh)Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 3 | Lao động phổ thông | 20 | Có chứng chỉ/chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc đáp ứng đủ cho gói thầu.Có tối thiểu đầy đủ các nghề: Thợ sắt; thợ nề; thợ hàn; sơn; điện; nước; cơ khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 5 | Máy phát điện | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 8 | Cần trục >=25 tấn | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích >=0,8m3 | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 2 |
| 14 | Máy trộn dung tích >=250l | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 2 |
| 15 | Ô tô >= 7tấn | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén 3m3/ph | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán)- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (hóa đơn tài chính hoặc hợp đồng mua bán).- Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc sao y* Đối với nhà thầu liên danh: Tổng năng lực của các thành viên trong liên danh phải đảm bảo bằng yêu cầu năng lực của nhà thầu độc lập. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi