Gói thầu: Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:26:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,852,575,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VNĐ (bốn tỉ, tám trăm triệu đồng) hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VNĐ (bốn tỉ, tám trăm triệu đồng) hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn TNHH MTV Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 “Đập phá tháo dỡ, thu hồi vật tư và thi công cải tạo sửa chữa công trình” Cải tạo sửa chữa một phần cao ốc văn phòng 94-96 Nguyễn Du, Quận 1 làm trụ sở Tổng Công ty 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm E-HSDT) chứng chỉ năng lực của tổ chức được phép Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoạt động xây dựng như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải chứng minh có chứng chỉ hoặc đủ năng lực phù hợp phạm vi công việc mà mình đảm trách theo yêu cầu trên. - Bản thuyết minh (catalogue), tài liệu kỹ thuật của các loại hàng hóa/thiết bị mà có đủ các thông số kỹ thuật cơ bản do bên bán hàng cung cấp. - Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu: Tên nhà sản xuất - Thương hiệu sản phẩm; Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy theo quy định (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh,
Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV, địa chỉ số 41 Sương Nguyệt Ánh, phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 39 254 255 Fax : 028 39 254 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền sảnh tầng 1, sân thượng tầng 7 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 281,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vữa nền khu cho thuê hiện hữu đến cao độ FL-0.050 so với cao độ hoàn thiện sàn FL ±0.000 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1.000,07 | m2 |
| 3 | Tháo bỏ thảm hành lang hiện hữu tầng 6--tầng 8 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 65,7 | m2 |
| B | PHÁ DỠ VÁCH, CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao dày 100 trục 2 tầng 1 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 17,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính (bao gồm cửa bản lề sàn) trục 2 tầng 1 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 12,025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bộ cửa đi chính tầng 1 (bao gồm vách kính, cửa bản lề sàn, kích thước cửa 4400x3300mm) | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 14,52 | m2 |
| C | THÁO DỠ TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm khung chìm đại sảnh tầng 1 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 134,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nồi khu văn phòng cho thuê tầng 6--tầng 8 | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1.000,07 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (gạch lát nền, vữa, thảm, vách thạch cao, trần thạch cao) | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 76,8531 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 76,853 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 14km tiếp theo ngoài cự ly 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 76,853 | m3 |
| D | THÁO DỠ HỆ CƠ ĐIỆN (không bao gồm hệ thống điều hòa không khí) | |||
| 1 | Tháo dỡ cơ điện (không bao gồm hệ thống điều hòa không khí) | Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | hệ |
| E | HOÀN THIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Lát gạch granite bóng mờ 1000x1000mm | Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 134,28 | m2 |
| 2 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2,54 | m2 |
| 3 | Len gỗ nhựa cao 120mm xung quanh sảnh chính | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 24,61 | md |
| 4 | Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 29,85 | m2 |
| 5 | Ốp tấm laminate trang trí sảnh chung (bao gồm tấm MDF 12mm làm nền, laminate gương + laminate vân marble) | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 14,665 | m2 |
| 6 | Ốp hộp inox màu vàng đồng KT (50x50x1)mm khu vực sảnh chính | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 49,23 | md |
| 7 | Ốp hộp inox màu vàng đồng KT (70x70x1)mm khu vực sảnh chính | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 19,69 | md |
| 8 | Ốp chữ nổi dày 20mm bằng inox đồng xước font VNI-Avo đậm nghiêng, nội dung "RESCO" cao 250mm dài 1100mm, nội dung "BUILDING" cao 100mm dài 630mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | bộ |
| 9 | Ốp tấm nhôm sơn giả gỗ vực sảnh chính | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 6,456 | m2 |
| 10 | Kệ Reception Resco KT 1400x1930x250mm, tấm MDF dán laminate vân gỗ | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | bộ |
| 11 | CCLD tấm panel KT 450x2900mm dán laminate vân gỗ vị trí sảnh Resco, cấu tạo gồm: 4 mặt CDF dày 6mm bọc khung thép hộp 20x20mm, nối đầu trên dưới bằng U inox. Kẻ 2 ron giữa tấm CDF rộng 10mm sâu 5mm dán chỉ đồng | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 8 | tấm |
| 12 | CCLD tấm nền mica dày 5mm bắt vào tấm panel phía sau quầy reception, có gắn chữ mica màu xanh nội dung: "ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM" cao 85mm, "TỔNG CÔNG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN" cao 105mm, "TNHH MỘT THÀNH VIÊN" cao 100mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | bộ |
| 13 | CCLD logo bằng mica bắt vào tấm panel phía sau quầy Reception nội dung: logo Resco cao 305mm, "RESCO" cao 130mm, kí hiệu "®" cao khoảng 75mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | bộ |
| 14 | Bọc mica màu trắng 2 mặt dày 5mm, viền mica hộp 25x25mm, bên trong thép hộp 40x80x2mm và hệ thép hộp cấu tạo 20x20x1mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2,598 | m2 |
| 15 | Ốp bộ chữ mica nổi dày 20mm viền inox xước dày 1mm màu sắc theo phối cảnh, logo Resco cao 280mm, chữ "RESCO" cao 125mm, logo "®" cao 75mm, chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM" cao 90mm, chữ "TỔNG CÔNG TY ĐỊA ỐC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN" cao 110mm font Arial | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | bộ |
| 16 | CCLD hệ vách sảnh Resco, vách CDF vân gỗ dày 12mm, khung thép hộp 20x20mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 20,018 | m2 |
| 17 | Kẻ ron âm tường cao 20mm, sâu 10mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 90,1 | m |
| 18 | Sản xuất thép hình H75x150x5x7mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,0896 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép hình H75x150x5x7mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,0896 | tấn |
| 20 | Trần thạch cao khung chìm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 194,68 | m2 |
| 21 | SXLD nắp thăm thạch cao 500x500 khu vực sảnh | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 3 | cái |
| 22 | Láng vữa dày 3cm dưới vị trí lát gạch, vữa M75 | Theo mục III Phần 3 trang 16 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 136,82 | m2 |
| 23 | Tạo nhám tường để chuẩn bị cho công tác sơn lại | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 141,53 | m2 |
| 24 | Bả mastic trần thạch cao (bả 2 lớp) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 194,68 | m2 |
| 25 | Sơn nước lại tường hiện hữu (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 139,334 | m2 |
| 26 | Sơn nước trần thạch cao (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 194,68 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN TẦNG 6-7-8 | |||
| 1 | Lát sàn gỗ các phòng chức năng | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 744,03 | m2 |
| 2 | Lát thảm hành lang, phòng chuyên đề lớn | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 297,77 | m2 |
| 3 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 4,621 | m2 |
| 4 | Ốp vách gỗ MDF 12mm dán laminate - phòng chuyên đề, phòng phó bí thư, phòng phó giám đốc, phòng chủ tịch | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 106,6744 | m2 |
| 5 | Len gỗ cao 120mm phòng chức năng, hành lang | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 573,74 | m2 |
| 6 | Nẹp liên kết sàn gỗ tại vị trí ngạch cửa trong chức năng (vị trí sàn gỗ tiếp giáp với sàn lát gạch) | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 245,09 | md |
| 7 | Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm (khung xương cao đến trần) | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 210,3235 | m2 |
| 8 | Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần) | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 247,8662 | m2 |
| 9 | Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 1 mặt tấm thạch cao dày 12,5mm, 1 mặt gỗ MDF dày 12mm dán laminate, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần) | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 80,3616 | m2 |
| 10 | Vách tường nội thất dày 100. Cấu tạo vách: lõi khung xương, 2 mặt gỗ MDF dày 12mm dán laminate, lõi trong chèn bông thủy tinh dày 50mm, 12kg/m3 (khung xương cao đến trần) | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 44,7272 | m2 |
| 11 | Vách ngăn di dộng phòng chuyên đề (cấu tạo: lớp ván dày 17mm, chèn lõi rockwool tỉ trọng 120kg/m3) | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 19,602 | m2 |
| 12 | Vách trang trí bao gồm khung xương gỗ tự nhiên 40x132mm thổi PU, bọc 1 mặt ván MDF dày 12mm, trang trí bằng các thùng gỗ tự nhiên dày 10mm bắt vào ván MDF, phòng kỹ thuật dự án | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 9,61 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao khung nổi phòng chức năng tầng 6,7 | Theo mục VIII Phần 3 trang 26 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 411,81 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung chìm phòng chức năng tầng 7,8 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 724,339 | m2 |
| 15 | Láng vữa dày 2cm dưới vị trí lát gạch, vữa M75 | Theo mục III Phần 3 trang 16 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1.041,8 | m2 |
| 16 | Tạo nhám tường để chuẩn bị cho công tác sơn lại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 472,27 | m2 |
| 17 | Bả mastic vách thạch cao (bả 2 lớp) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1.015,961 | m2 |
| 18 | Bả mastic trần thạch cao khung chìm (bả 2 lớp) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 724,339 | m2 |
| 19 | Sơn lại tường trong đã tạo nhám (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 354,5396 | m2 |
| 20 | Sơn lại tường ngoài đã tạo nhám (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 77,8 | 1m2 |
| 21 | Sơn 3 nước vách thạch cao (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 975,785 | m2 |
| 22 | Sơn 3 nước trần thạch cao (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 724,339 | m2 |
| 23 | Sơn họa tiết màu theo phối cảnh, họa tiết sơn rộng 50mm | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 54,25 | m |
| 24 | Sơn họa tiết màu theo phối cảnh | Theo mục V Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 7,83 | m2 |
| 25 | Bốc xếp xi măng các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 8,5862 | tấn |
| 26 | Bốc xếp sơn các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2,0909 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cát các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 38,2376 | m3 |
| 28 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,0476 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2,0378 | m3 |
| G | CỬA GỖ | |||
| 1 | Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG LÀM VIỆC (cửa mở 1 cánh) • Kích thước cửa: 900x2250mm (phủ bì khung bao) • Vật liệu cửa: gỗ Bao gồm: • Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm • Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer • Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ 160x2110 • Hoàn thiện sơn màu nâu đậm • Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer • Bản lề (4cái/bộ) • Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ) • Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ) • Vận chuyển lắp đặt | Theo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 20 | Bộ |
| 2 | Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG HỌP (cửa mở 2 cánh)• Kích thước cửa: 1400x2250mm (phủ bì khung bao)• Vật liệu cửa: gỗ • Bao gồm:• Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm• Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer • Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ 320x2110 • Hoàn thiện sơn màu nâu đậm• Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer• Bản lề (8cái/bộ)• Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ)• Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ)• Chốt cửa (2cái/bộ)• Chặn cát (1cái/bộ)• Vận chuyển lắp đặt | Theo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1 | Bộ |
| 3 | Vị trí lắp dựng: CỬA ĐI PHÒNG HỌP (cửa mở 2 cánh)• Kích thước cửa: 1200x2250mm (phủ bì khung bao)• Vật liệu cửa: gỗ • Bao gồm:• Khung bao: gỗ tự nhiên 50x200mm• Cánh cửa: MDF chống ẩm phủ veneer • Cánh cửa: Ốp tấm kính mờ dày 10mm320x2110 • Hoàn thiện sơn màu nâu đậm• Nẹp chỉ: gỗ 15x50mm, phủ veneer• Bản lề (8cái/bộ)• Khóa tay gạt (gồm thân khóa, tay nắm, ruột khóa) (1cái/bộ)• Tay co hơi đóng tự động (1cái/bộ)• Chốt cửa (2cái/bộ)• Chặn cát (1cái/bộ)• Vận chuyển lắp đặt | Theo mục VI Phần 3 trang 22 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2 | Bộ |
| H | NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 10mm, dán decal mờ - Sảnh đón | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 9,145 | m2 |
| 2 | Cửa trượt tự động, khung nhôm sơn tĩnh điện, cửa đi trượt kính cường lực dày 12mm, dán decal mờ - Sảnh đón | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 5,375 | m2 |
| 3 | Hệ vách kính khung nhôm 40x80x2mm sơn giả gỗ kết hợp ô alu 2 mặt chèn bông thủy tính 50kg/m3, alu dày 2mm vân gỗ, kính dán dày 10,38mm + dán decal mờ | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 27,4 | m2 |
| 4 | Alu vân gỗ dày 2mm vân gỗ bọc thép hình H75x150mm, khung xương gồm thép đỡ 40x80x2mm, thép hộp cấu tạo 20x20x1mm, khung bao trang trí bên ngoài nhôm hộp sơn giả gỗ | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1,242 | m2 |
| 5 | Hệ vách kết hợp khung nhôm 40x80x2mm sơn giả gỗ, gồm 2 loại ô cửa, loại 1 tấm MDF dày 12mm 2 mặt bọc gương tráng thủy 5mm và alu dày 2mm vân gỗ, loại 2 2 tấm alu dày 2mm vân gỗ lõi chèn bông thủy tinh 50kg/m3 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 22,89 | m2 |
| 6 | Cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn giả gỗ, kính cường lực dày 12mm, dán decal mờ và decal logo Resco (bao gồm tay nắm cửa) - Sảnh riêng Resco | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 9,2 | m2 |
| 7 | Cửa đi bản lề sàn, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ và decal logo Resco (bao gồm tay nắm cửa) | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 18,92 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ - Phòng làm việc | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 52,875 | m2 |
| 9 | Hệ vách kính cố định + cửa trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ - Phòng văn thư | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 8,721 | m2 |
| 10 | Hệ vách kính+cửa kiểm soát ra vào đặt tại tầng 6 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 6,642 | m2 |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Quét lớp chống thấm sàn sân vườn hiện hữu | Theo mục IX Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 154,005 | m2 |
| 2 | Lát gạch giả gỗ 150x600mm vị trí sân vườn | Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 147,12 | m2 |
| 3 | Gờ bêtông đỡ chân cột thép, đá 1x2 M250 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,073 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ bê tông | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1,09 | m2 |
| 5 | Cắt định vị lỗ mở sàn BTCT | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1,4 | m |
| 6 | Đục lỗ sàn BTCT | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,024 | m3 |
| 7 | Mài phẳng thành lỗ mở | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,28 | m2 |
| 8 | Xây gờ chặn nước vị trí lỗ mở sàn BTCT bằng tường gạch dày 10cm, gạch thẻ 4x8x18cm, vữa xây M75 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,774 | m3 |
| 9 | Trát gờ chặn nước, thành lỗ mở dày 1,5cm vữa xi măng M75 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 19,63 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nắp gờ chặn nước, bê tông đá 1x2, M200 | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,034 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp gờ chặn nước | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,34 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép nắp chặn nước, đường kính | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,026 | 100kg |
| 13 | Láng nền tạo dốc gờ chặn nước, dưới vị trí lát gạch dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo mục II Phần 3 trang 14 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 181,175 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hệ Lam gỗ nhựa ngoài trời kt 50x100mm, kèm lõi thép 30x30x1.2mm. | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 78,725 | md |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt hệ Lam gỗ nhựa ngoài trời kt 40x60mm, kèm lõi thép 20x40x1.2mm. | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 49,87 | md |
| 16 | Ốp cột gỗ nhựa ngoài trời kt 75x150x2mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 18,3 | md |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung mái che, sắt hộp 75x150x2mm. Mái lợp Poly Carbomat đặc dày 5mm. Bản mã, vật tư phụ. | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 59,79 | m2 |
| 18 | Bốc xếp xi măng các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 2,7 | Tấn |
| 19 | Bốc xếp cát các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 10,679 | m3 |
| 20 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,096 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1,515 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 1,038 | 1000v |
| 23 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,024 | m3 |
| 24 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,003 | tấn |
| J | CÂY XANH (SÂN VƯỜN TẦNG 7) | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cây sanh, đường kính tán >600mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 4 | cây |
| 2 | Cung cấp lắp dựng cây nguyệt quế, cao 600mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 72 | cây |
| 3 | Cung cấp lắp dựng tường cây gừa, cao 2000mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng cây trúc cần câu, cao 1800mm | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 8 | cây |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cây lộc vừng, cao 3m, đường kính tán 2m | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 3 | cây |
| 6 | Đổ đất sạch trồng cây | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 5,916 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo Phần 3 trang 10 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC | 89 | 1 cây/90 ngày |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR DN25 - PN10 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR DN20 - PN10 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,16 | 100m |
| 3 | Van cổng PPR DN25 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 4 | Co 90 PPR DN25 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 5 | Co 90 PPR DN20 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| 6 | Tê giảm PPR D32/25 | Theo Phần 1 trang 4 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ Tháo dỡ đường ống, phụ kiện và thiết bị điều hòa không khí Máy lạnh Dàn lạnh loại cassette | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn lạnh loại cassette công suất lạnh 7,1 kW - kèm remote | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | máy |
| 2 | Tháo dỡ dàn lạnh loại cassette công suất lạnh 9,0 kW - kèm remote | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 24 | máy |
| 3 | Tháo dỡ ống đồng 9,52 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,68 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống đồng 12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,16 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống đồng 15,88 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2,28 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống đồng 22,22 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,34 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống đồng 25,40 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,03 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ ống đồng 28,58 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,32 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ ống đồng 34,92 - kèm cách nhiệt dày 19mm | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,49 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ ống nước ngưng uPVC Ø27 | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,3 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ ống nước ngưng uPVC Ø34 | - Theo Phần 2 trang 8 CHỈ DẪN KỸ THUẬT THI CÔNG KIẾN TRÚC - Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,6 | 100m |
| M | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ,DÀN LẠNH LOẠI CASSETTE THIẾT BỊ ĐHKK VRF, INVERTER, 380V/3 PHA/50HZ | |||
| 1 | Công suất lạnh 7,1 kW - kèm remote (tận dụng lại thiết bị cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | máy |
| 2 | Công suất lạnh 9,0 kW - kèm remote (tận dụng lại thiết bị cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 24 | máy |
| N | LOẠI CASSETTE THIẾT BỊ ĐHKK CỤC BỘ, INVERTER, 220V/1 PHA/50HZ | |||
| 1 | Công suất lạnh 4,0 kW - kèm remote | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 8 | máy |
| 2 | Công suất lạnh 7,1 kW - kèm remote | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | máy |
| 3 | Ống đồng 6,35/12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mm | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,65 | 100m |
| 4 | Ống đồng 9,52 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,68 | 100m |
| 5 | Ống đồng 12,70 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,16 | 100m |
| 6 | Ống đồng 15,88 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2,28 | 100m |
| 7 | Ống đồng 22,22 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,34 | 100m |
| 8 | Ống đồng 25,40 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,03 | 100m |
| 9 | Ống đồng 28,58 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,32 | 100m |
| 10 | Ống đồng 34,92 - kèm cách nhiệt dày 19mm (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 0,49 | 100m |
| 11 | Ống nước ngưng uPVC Ø27 (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,3 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng uPVC Ø34 (tận dụng lại vật tư cũ) | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1,6 | 100m |
| 13 | Giá treo dàn lạnh | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 10 | cái |
| 14 | Giá treo dàn nóng | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 10 | cái |
| 15 | Dây remote 2Cx0,75mm2 Cu/PVC | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 370 | m |
| 16 | Cáp điện 1Cx2,5mm2 Cu/PVC | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 660 | m |
| 17 | Ống PVC Ø16 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 370 | m |
| 18 | Ống PVC Ø20 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 165 | m |
| 19 | Miệng gió lạnh KTC 430x430, kèm OBD | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 20 | Ống gió mềm kèm cách nhiệt Ø250 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | m |
| 21 | Miệng gió tươi KTC 430x430, kèm OBD | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| 22 | Miệng gió thải KTC 430x430 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 23 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø150 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | m |
| 24 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø250 | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 6 | m |
| 25 | Tole dày 0,58mm | Theo Phần 2 trang 7 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 5 | m2 |
| O | TỦ ĐIỆN DB-AC | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện DB-AC (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 40A MCCB 3P 10kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 20A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 8 | cái |
| 4 | 25A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện P1D | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | tủ |
| 6 | 10A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN P6A | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 25A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 4 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 5 | cái |
| 5 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 6 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN P6B | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| R | TỦ ĐIỆN P6C | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| S | TỦ ĐIỆN P6D | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6D (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 40A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| T | TỦ ĐIỆN P6E | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6E (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| U | TỦ ĐIỆN P6F | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P6F (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 25A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| V | TỦ ĐIỆN P7A | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P7A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN P7B | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P7B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 25A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 5 | RCBO 2P 25A 6ka 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| X | TỦ ĐIỆN P7C | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P7C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 5 | cái |
| 5 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| Y | TỦ ĐIỆN P7 | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P7 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 40A MCCB 3P 10kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| Z | TỦ ĐIỆN P8A | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P8A (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| 3 | RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN P8B | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P8B (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 4 | cái |
| 3 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN P8C | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P8C (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 32A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | cái |
| 3 | 16A MCB 1P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 5 | cái |
| 4 | RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| AC | TỦ ĐIỆN P88 | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện P88 (Vỏ tủ sơn tĩnh điện, IP 42, form 1) | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 2 | 40A MCB 3P 6kA | Theo Mục II Phần 3 trang 27 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| AD | CÔNG TẮC, Ổ CẮM, CÁP ĐIỆN, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 17 | cái |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 6 | cái |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 5 | cái |
| 4 | Công tắc bốn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 6 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 2 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 13A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 110 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại âm sàn 13A + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 82 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối (đế) cho công tắc, ổ cắm | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 228 | hộp |
| 9 | Ống PVC Ø20 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2.640 | m |
| 10 | Ống PVC Ø32 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 147 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1C 10mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 184 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1C 6mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1.536 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1C 10mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 46 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1C 6mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 384 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1C 4mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3.652 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1C 2,5mm2 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 6.728 | m |
| 17 | Đèn led dây 5W/m | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 397 | m |
| 18 | Đèn chùm led trang trí đại sảnh tầng 1 (đèn chùm led kiểu dáng tương tự phối cảnh hoặc tương đương) | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 19 | Đèn led panel 600*600-40W | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 106 | bộ |
| 20 | Đèn led panel 300*1200-40W | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 17 | bộ |
| 21 | Đèn led panel âm trần 9W | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 26 | bộ |
| 22 | Đèn led panel âm trần 12W | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 235 | bộ |
| 23 | Đèn chiếu chữ, điều chỉnh hướng sáng có kính bảo vệ D=300mm | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | bộ |
| 24 | Đèn led gắn tường 10W | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 18 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu cây | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3 | bộ |
| 26 | Đèn gắn cột | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 12 | bộ |
| 27 | Đèn tròn bóng thả | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 11 | bộ |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại RJ11 + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 6 | cái |
| 2 | Ổ cắm dữ liệu RJ45 + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 20 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm sàn + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 37 | cái |
| 4 | Ổ cắm dữ liệu RJ45 âm sàn + đế + mặt nạ | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối (đế) cho ổ cắm | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 138 | hộp |
| 6 | Cáp điện thoại CAT3 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1.612 | m |
| 7 | Cáp mạng dữ liệu CAT6 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1.884 | m |
| 8 | Ống PVC Ø20 | Theo Phần 3 trang 20 CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1.748 | m |
| AF | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Đầu dò khói quang loại thường | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 3,8 | 10 đầu |
| 2 | Cáp tín hiệu | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 741 | m |
| 3 | Ống PVC Ø20 | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 741 | m |
| AG | THẺ TỪ THANG MÁY, THANG BỘ | |||
| 1 | Bộ quét thẻ từ cho 02 tháng máy (quản lý lên xuống tầng 6, 7, 8) | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ quét thẻ từ cho 01 thang bộ (quản lý ra vào tầng 06) | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 1 | Bộ |
| 3 | Thẻ từ | Theo CHỈ DẪN KỸ THUẬT HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 04 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. Trường hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VNĐ (bốn tỉ, tám trăm triệu đồng) hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng,chất lượng, tiến độ và hồ sơ xây dựng | 1 | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên về một trong các chuyên ngành: Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp II trở lên, có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VNĐ (bốn tỉ, tám trăm triệu đồng) hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và đáp ứng quy định khác của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động (được quy định tại NĐ 06)- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | 01 năm đối với trình độ đại học hoặc 03 năm đối với trình độ cao đẳng nghề (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật liên quan đến cơ điện công trình...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng, tải trọng ≥ 500kg/lồng | Nhà thầu phải nộp các tài liệu kèm theo để chứng minh:+ Giấy kiểm định/ giấy hiệu chuẩn kỹ thuật còn thời gian lưu hành đến thời điểm đóng thầu và Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Trường hợp nhà thầu thuê thiết bị: có bản chụp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (vd: Hợp đồng thuê thiết bị), kèm theo hồ sơ/tài liệu chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…). | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 5 kW | ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông ≥ 2,5 kW | ≥ 2,5 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥ 2,5 kW | ≥ 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 5 kW | ≥ 5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi