Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133800-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211045926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:25:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,126,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937821E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các nội dung công việc tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.564.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0.4-0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường và rãnh thoát nước trên địa bàn xã Yên Mỹ huyện Thanh Trì
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 lô TT1 khu đấu giá quyền sử dụng đất Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp xã Tứ Hiệp huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG CỌC TIÊU TỔ CHỨC GIAO THÔNG T1
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất, đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V54,231m3
2Đào đất, đào khuôn đường bằng máy -đất cấp IIIChương V10,304100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,673100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V10,173100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V19,856100m2
6Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,811100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,574100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V2,978100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V19,856100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V19,856100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V3,3100tấn
C LẮP ĐẶT CỌC TIÊU=95CỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,247m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,047100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,647m3
4Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIChương V0,033100m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,75m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Chương V1,425m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,292tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V0,465100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V95cái
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng)Chương V57m2
11Sơn cọc tiêu (sơn đỏ phản quang)Chương V5,7m2
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,06m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,011100m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIChương V0,012100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,2m3
5Mua biển tám giácChương V6chiếc
6Thanh liên kết biển với cộtChương V12cái
7Cột biển báo D88mm sơn trắng đỏChương V21m
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V6cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V153,85m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V13,75m2
E LẮP ĐẶT CỐNG D600, XÂY RÃNH B600, GA THU, XÂY GA THĂM, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, XÂY BÓ CÂY, GẠCH BLOCK, NỀN ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG T2
F LẮP ĐẶT CỐNG D600 CÓ L=148M
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V21,305m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V4,048100m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V4,261100m3
4Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,618100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V10,804m3
6Mua đế cống D600Chương V177cái
7Mua ống cống D600 HL93Chương V148m
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V59mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmChương V177cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V591 đoạn ống
G XÂY RÃNH B600 CÓ L=44,33M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V5,674m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,133100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V8,511m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V15,214m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V98,413m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,443100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V3,812m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,896tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,192100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,256m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V441cấu kiện
H XÂY HỐ GA THU KIỂU HÀM ẾCH LOẠI 1, 2=07GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,983m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,335100m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V0,355100m3
4Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,063100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,067m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,146m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,078100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,682m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V44,537m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,13tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,146100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,223m3
13Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V7cái
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V10,5cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V141cấu kiện
I XÂY GA THĂM LOẠI 5, 5A, 6=04GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,8m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,152100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,16100m3
4Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,02100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,129m3
6Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,258m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,054100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V3,017m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V13,234m2
10Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,327m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,065100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,02m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,05tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,166tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,049100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61cấu kiện
17Mua bộ ga gang chống mất cắpChương V2bộ
18Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
J BÓ VỈA CÓ ĐAN RÃNH CÓ L=102M
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V6,936m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,286100m2
3Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM M100Chương V57,12m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x22x100cmChương V102m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,202100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V1,89m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V210cái
K BÓ VỈA KHÔNG ĐAN RÃNH CÓ L=16M
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,416m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,032100m2
3Lớp vữa, dày 2cm, vữa XM M100Chương V4,16m2
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x22x100cmChương V16m
L XÂY BÓ GỐC CÂY=13CÂY
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,643m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,122100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,954m3
M GẠCH BLOCK P7+P10 CÓ S=345,73M2
1Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,346100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V17,287m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cmChương V345,73m2
N NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V11,89m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IVChương V0,119100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V6,956m3
4Đào nền đường bằng máy -đất cấp IChương V1,322100m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IChương V1,392100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V5,87m3
7Đào nền đường bằng máy -đất cấp IIIChương V1,115100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,215100m3
9Vận chuyển đất,ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V0,959100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V5,823100m2
11Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,747100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,048100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,873100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V11,961100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V9,277100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V11,961100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V2,64100tấn
O TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V0,06m3
2Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,011100m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,012100m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,2m3
5Mua biển tám giácChương V2chiếc
6Mua biển báo vuôngChương V1,96m2
7Thanh liên kết biển với cộtChương V12cái
8Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏChương V21m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmChương V4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V2cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V94,37m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V6,7m2
P RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN, MẶT ĐƯỜNG T3
Q RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=176,89M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V176,891cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V21,227m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,212100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,093m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IVChương V0,14100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V10,398m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,344100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V21,22m2
R THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=124 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,965tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,476100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V8,928m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1771cấu kiện
S GA THĂM LOẠI 1, 2=11GA
1Cắt khe đường làm gaChương V7,39210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,657m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,047100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,968m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,374100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V0,394100m3
7Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,083100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,011100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,105m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,657m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,524m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V43,645m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,497tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,15100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,111m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V111cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,842m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,094100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V11bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V22cái
T XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=19GA
1Cắt khe đường làm gaChương V10,86810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,65m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IVChương V0,057100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V2,298m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,437100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,46100m3
7Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,165100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,017100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,767m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V5,65m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,163100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V15,029m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V61,93m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,628tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,228100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,911m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V191cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V19chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V19chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V39cái
U LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=21,85M
1Cắt khe đường làm cốngChương V4,3710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,883m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,069100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,475m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,28100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V0,295100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,093m3
8Mua đế cống D400Chương V35cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V21,85m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V35cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V91 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V9mối nối
13Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,247100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,069100m3
V HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=6,6M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,713m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,069m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,539m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V11,352m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,568m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,066100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,105tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,025100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,475m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V71cấu kiện
W NÂNG VAN CHẶN=05CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,19m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IVChương V0,002100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,005100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V5cái
X NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,18m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,032100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V9,929100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V5,26100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V9,929100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V2,021100tấn
Y RÃNH CẢI TẠO B300, HỐ GA, CỐNG TRỒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN MẶT ĐƯỜNG T4
Z RÃNH CẢI TẠO B300 CÓ L=158,98M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V158,981cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V14,308m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,143100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,579m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,102100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V7,758m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,081100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V15,898m2
AA THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=112 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,441tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,336100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,6m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1591cấu kiện
AB GA THĂM LOẠI 1, 2, 3=11GA
1Cắt khe đường làm gaChương V7,39210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,657m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,047100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,681m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,319100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,336100m3
7Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,104100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,011100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,105m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,657m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,111100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,267m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V42,281m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,497tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,15100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,111m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V111cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,842m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,094100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V11bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V22cái
AC XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=14GA
1Cắt khe đường làm gaChương V8,00810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,163m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,042100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,471m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,279100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,294100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,113100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,012100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,775m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,163m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,12100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,985m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V38,465m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,462tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,168100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,881m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V141cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V14chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V14chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V28cái
AD LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=8,05M
1Cắt khe đường làm cốngChương V1,6110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,174m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,022100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,408m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,077100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,081100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V4,025m3
8Mua đế cống D400Chương V12cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V8,05m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V12cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V31 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V3mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,064100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,022100m3
AE HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=6,6M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,647m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,97m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,133m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V8,844m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,594m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,066100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,085tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,33m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V71cấu kiện
AF NÂNG VAN CHẶN=07CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,266m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,003100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,007100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V7cái
AG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,94m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,019100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V6,505100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V3,68100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V7,077100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,435100tấn
AH RÃNH CẢI TẠO, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NỀN MẶT ĐƯỜNG T5
AI RÃNH CẢI TẠO B300 CÓ L=146,28M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V146,281cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V13,165m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IChương V0,132100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,213m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IVChương V0,093100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V7,138m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,995100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V14,628m2
AJ THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=102 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,313tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,306100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,1m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1461cấu kiện
AK GA THĂM LOẠI 1, 2=10GA
1Cắt khe đường làm gaChương V6,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,234m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,042100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,629m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,31100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ đất cấp IIIChương V0,326100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,11100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,009100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,822m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,234m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,101100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,663m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V40,535m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,452tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,137100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,829m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V101cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,766m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,085100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V10bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V20cái
AL XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=09GA
1Cắt khe đường làm gaChương V5,14810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,676m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,027100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,026m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,195100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,205100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,076100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,008100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,784m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,676m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,077100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V6,531m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V27,319m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,297tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,108100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,853m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V91cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V9chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V9chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V18cái
AM LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=4,05M
1Cắt khe đường làm cốngChương V0,8110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,148m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,011100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,237m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,045100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,295100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V2,025m3
8Mua đế cống D400Chương V8cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V4,05m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V8cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V21 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V2mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,038100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,011100m3
AN HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=6,0M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,588m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,882m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,241m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V9m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,54m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,06100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,018100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,3m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61cấu kiện
AO NÂNG VAN CHẶN=04CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,152m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,002100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,004100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V4cái
AP NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,4m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,004100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V5,349100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V3,35100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V5,349100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,125100tấn
AQ RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN, MẶT ĐƯỜNG T6
AR RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=149,24M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V149,241cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V17,909m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,179100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,298m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,118100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V8,775m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,254100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V20,894m2
AS THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=104 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,648tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,399100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V7,488m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1491cấu kiện
AT GA THĂM LOẠI 2=08GA
1Cắt khe đường làm gaChương V5,37610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,387m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,034100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,276m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,242100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,255100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,097100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,008100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,258m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,387m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,081100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V5,904m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V28,152m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,362tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,109100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,263m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V81cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,612m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,068100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V8bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V16cái
AU XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=16GA
1Cắt khe đường làm gaChương V9,15210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,758m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,048100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,649m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,313100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,329100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,128100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,014100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,172m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,758m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,137100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,97m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V42,936m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,528tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,192100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,293m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V161cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V16chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V16chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V32cái
AV LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=19,7M
1Cắt khe đường làm cốngChương V3,9410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,26m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,053100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,964m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,183100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,193100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V9,85m3
8Mua đế cống D400Chương V32cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V19,7m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V32cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V81 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V8mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,15100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,053100m3
AW HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=4,8M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,518m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,778m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,845m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V7,008m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,413m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,048100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,076tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,018100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,346m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V51cấu kiện
AX NÂNG VAN CHẶN=07CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,266m3
2Vận chuyển đất-đất cấp IVChương V0,003100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,007100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V7cái
AY NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=02GA
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V41cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,56m3
3Vận chuyển đất-đất cấp IVChương V0,006100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,077100m2
5Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,3m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V41cấu kiện
AZ NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,48m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,025100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V8,306100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V7,767100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V8,306100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,926100tấn
BA RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN, MẶT ĐƯỜNG T7
BB RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=178,41M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V178,411cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V21,409m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,214100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,138m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,141100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V10,491m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,356100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V21,409m2
BC THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=125 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,981tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,48100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V9m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1781cấu kiện
BD XÂY HỐ GA THĂM LOẠI 1, 2, 3 =10GA
1Cắt khe đường làm gaChương V6,7210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,234m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,042100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,53m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,29100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,305100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,089100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,01100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,822m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,234m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,101100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V7,287m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V34,111m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,452tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,137100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,829m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V101cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,766m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,085100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V10bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V20cái
BE XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=13GA
1Cắt khe đường làm gaChương V7,43610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,866m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,039100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,366m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,26100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,274100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,109100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,012100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,577m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,866m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,112100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V8,343m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V35,717m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,429tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,156100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,676m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V131cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V13chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V13chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V26cái
BF LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=7,6M
1Cắt khe đường làm cốngChương V1,5210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,052m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,021100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,385m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,073100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,077100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,8m3
8Mua đế cống D400Chương V12cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V7,6m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V12cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V31 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V3mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,06100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,021100m3
BG HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=6,0M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,648m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,972m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,95m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V8,28m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,516m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,06100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,095tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,023100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,432m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61cấu kiện
BH NÂNG VAN CHẶN=09CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,342m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,004100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,009100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V9cái
BI NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,1m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V58,481100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V6,64100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V7,219100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V1,666100tấn
BJ RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN, MẶT ĐƯỜNG T8
BK RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=167,14M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V167,141cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V20,057m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,201100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V4,814m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,132100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V9,828m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,404100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V23,4m2
BL THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=117 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,854tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,449100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V8,424m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V1671cấu kiện
BM GA THĂM LOẠI 2=09GA
1Cắt khe đường làm gaChương V6,04810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,81m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,038100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,575m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,299100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,315100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,116100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,008100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,54m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,81m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,091100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V7,531m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V34,767m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,407tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,122100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,546m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V91cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,689m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,076100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V9bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V18cái
BN XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=18GA
1Cắt khe đường làm gaChương V10,29610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,352m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,054100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V2,087m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,397100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,418100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,152100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,016100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,568m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V5,352m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,154100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V13,399m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V55,791m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,595tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,216100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,704m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V181cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V18chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V18chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V36cái
BO LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=20,6M
1Cắt khe đường làm cốngChương V4,1210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,902m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,059100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,245m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,236100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,248100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V10,3m3
8Mua đế cống D400Chương V32cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V20,6m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V32cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V81 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V8mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,204100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,059100m3
BP HOÀN TRẢ RÃNH ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=5,4M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,583m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,875m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,016100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,236m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V9,18m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,464m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,054100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,086tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,021100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,389m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V51cấu kiện
BQ NÂNG VAN CHẶN=09CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,342m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,013100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,009100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V9cái
BR NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,96m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V9,608100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V7,377100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V9,608100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V2,115100tấn
BS RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, CỐNG TRÒN D400, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, NÂNG VAN CHẶN, MẶT ĐƯỜNG T9
BT RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=337,97M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V337,971cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V40,556m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,406100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V9,734m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,267100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V23,252m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V3,109100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V54,075m2
BU THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=237 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,756tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,91100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V17,064m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V3381cấu kiện
BV RÃNH CẢI TẠO B500 CÓ L=90,31M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V90,311cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V13,547m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,135100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,601m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,079100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V6,213m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,831100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V14,45m2
BW THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=63 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,091tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,257100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V5,292m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V901cấu kiện
BX XÂY HỐ GA THĂM LOẠI 1, 2, 4, 4A =26GA
1Cắt khe đường làm gaChương V17,47210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V11,007m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,11100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V4,151m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,788100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,83100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,171100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,025100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V7,338m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V11,007m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,262100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V18,87m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V100,988m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,176tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,354100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V7,354m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V261cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,991m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,222100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V26bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V52cái
BY XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=45GA
1Cắt khe đường làm gaChương V25,7410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V13,381m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,134100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V4,728m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,898100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,945100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,365100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,04100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V8,921m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V13,381m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,386100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V29,299m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V125,077m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,486tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,54100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V9,262m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V451cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V45chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V45chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V90cái
BZ LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=47,1M
1Cắt khe đường làm cốngChương V9,4210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V12,788m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,128100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V2,425m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,461100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,485100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V23,55m3
8Mua đế cống D400Chương V76cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V47,1m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V76cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V191 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V19mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,381100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,128100m3
CA HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=13,2M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,426m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,138m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,265m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V19,008m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V1,135m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,132100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,209tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,051100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,95m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V131cấu kiện
CB HOÀN TRẢ RÃNH B500 ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=3,0M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,354m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,531m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,009100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,766m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V5,76m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,258m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,03100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,052tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,012100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,252m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V31cấu kiện
CC NÂNG VAN CHẶN=08CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,304m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,003100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,008100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V8cái
CD NÂNG GA BƯU ĐIỆN BỂ 2 ĐAN=01GA
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V21cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,28m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,003100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,039100m2
5Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,65m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V21cấu kiện
CE NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,28m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,033100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V23,787100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V24,903100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V23,787100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V5,705100tấn
CF RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, MẶT ĐƯỜNG T9.1
CG RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=82,75M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V82,751cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V9,93m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,099100m3
4Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,042100m3
CH THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=58 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,919tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,223100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,176m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V831cấu kiện
CI XÂY HỐ GA THU LOẠI 2=03GA
1Cắt khe đường làm gaChương V1,71610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,892m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,01100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V0,351m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,067100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,071100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,025100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,003100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,595m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,892m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V2,048m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V8,424m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,157tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,036100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,617m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V31cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V3chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V3chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V9cái
CJ HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=1,8M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,194m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V0,292m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,005100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,341m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V2,736m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,155m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,018100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,029tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,007100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,13m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V21cấu kiện
CK NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,08m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V4,815100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V2,013100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V4,172100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V0,835100tấn
CL RÃNH CẢI TẠO B400, HỐ GA, XÂY RÃNH HOÀN TRẢ GA ĐẤU NỐI, MẶT ĐƯỜNG T9.2
CM RÃNH CẢI TẠO B400 CÓ L=234,64M
1Nhân công, máy nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặtChương V234,641cấu kiện
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V28,157m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V0,282100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V6,758m3
5Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,186100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V13,797m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V1,689100m2
8Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V28,157m2
CN THAY MỚI 70% TẤM ĐAN=164 TẤM ĐAN
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,599tấn
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,63100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V11,808m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2351cấu kiện
CO XÂY HỐ GA THĂM LOẠI 1, 2, 3, 4A =12GA
1Cắt khe đường làm gaChương V8,06410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,08m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,051100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,868m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,355100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,374100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,099100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,012100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V3,387m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V5,08m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,121100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,129m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V43,785m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,543tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,164100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,395m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V121cấu kiện
18Bê tông , bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,919m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,102100m2
20Mua bộ nắp ga gang chống mất cắpChương V12bộ
21Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V24cái
CP XÂY HỐ GA THU LOẠI 1=15GA
1Cắt khe đường làm gaChương V8,5810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,46m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,045100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V1,591m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,302100m3
6Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,318100m3
7Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,121100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,014100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V2,974m3
10Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V4,46m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,129100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,766m3
13Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V41,692m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,495tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,18100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,087m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V151cấu kiện
18Mua khung chắn rácChương V15chiếc
19Mua nắp song chắn rácChương V15chiếc
20Lắp các loại CK đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V30cái
CQ LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN D400 CÓ L=10,4M
1Cắt khe đường làm cốngChương V2,0810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V2,824m3
3Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,028100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,535m3
5Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V0,102100m3
6Vận chuyển đất-đất cấp IIIChương V0,107100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V5,2m3
8Mua đế cống D400Chương V16cái
9Mua ống cống D400 HL93Chương V10,4m
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mmChương V16cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmChương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mmChương V4mối nối
13Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,084100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,028100m3
CR HOÀN TRẢ RÃNH B400 ĐẤU NỐI VỚI GA CÓ L=7,2M
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,778m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V1,166m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,204m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V10,224m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M250, đá 1x2Chương V0,619m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V0,072100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,114tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,028100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V0,518m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V71cấu kiện
CS NÂNG VAN CHẶN=09CÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,342m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V0,007100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V0,009100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V9cái
CT NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,38m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V9,78100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V7,593100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V9,78100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V2,159100tấn
CU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng cột BTLTChương V5,6m3
2Đào đất rãnh cápChương V161,4m3
3Đắp đất rãnh cápChương V161,4m3
4Bê tông móng cột, M150Chương V5,6m3
5Ống nhựa xoắn F50/40Chương V680m3
6Cột BTLT 8.5BChương V7cột
7Đèn Led 60WChương V91bộ
8Cần đèn sợi tóc 1.2mChương V68bộ
9Cột bát giác liền cần đơn 6m-4mmChương V23cột
10Làm tiếp địa cho cột thépChương V23vị trí
11Làm tiếp địa lặp lạiChương V4vị trí
12Cáp Cu/XLPE/pvc-4x6mm2 (đi nổi, treo trên cột hạ thế)Chương V2.379m
13Cáp Cu/XLPE/pvc-4x6mm2 (đi ngầm trong ống)Chương V680m
14Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V680m
15Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Chương V456m
16Bảng điện cột đơnChương V23bộ
17Khung móng cột M24x300x300x675Chương V23bộ
18Ghíp đồng M6-M10Chương V136cái
19Đầu cốt đồng M6-10Chương V240cái
20Làm đầu cáp khô (chiếu sáng)Chương V48đầu
21Luồn cáp cửa cộtChương V48đầu
22Đánh số cộtChương V91cột
23Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnChương V11Lần
24Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ csChương V27vị trí
25Tháo dỡ đèn cũChương V61bộ
26Tháo dỡ dây chiếu sáng cũChương V1.800m
CV NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH (276 CỤM)
1Ống HDPE DN25Chương V2,76100 m
2Cút chuyển ren ngoài DN25x3/4''Chương V552cái
3Côn thu TTK 3/4''-1/2''Chương V276cái
4Cút P.E D25Chương V552cái
5Lắp đặt van 1 chiều D1/2''Chương V276cái
6Lắp đặt van gạt D3/4''Chương V276cái
7Tháo, lắp cụm đồng hồ D15mm đã cóChương V276cái
8Kiểm tra cụm đồng hồ D15mm tại chỗChương V276cái
9Kép D1/2''Chương V276cái
10Chì viênChương V276viên
11Dây chìChương V138sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.968911E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.937821E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có các nội dung công việc tương tự với các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.252.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.564.756.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường bộ; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách hạ tầng thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào 0.4-0.8m3 Máy đào có 0.4m3 ≤ dung tích gàu ≤ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy rải 130-140CV Máy rải bê tông công suất 130-140CV; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->