Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn thu hoạt động dịch vụ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 18:02:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo blue | 30 | bộ | Chất liệu: vải lon Nhật, vải thô. Kiểu dáng: áo blu. Màu sắc: màu trắng. | ||
| 2 | Quần áo bảo hộ | 30 | bộ | Bộ quần áo rời vải kaki cotton Màu sắc: ghi sáng Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN Thích hợp cho các công việc làm trong xưởng, lò. hay cả ngoài trời với thời tiết nắng nóng. • Vải có độ cách nhiệt, chống nóng rất tốt, tránh tình trạng sạm da do nhiệt độ lớn • Quần bò có kiểu dáng đẹp, mặc vào thoải mái khi lao động, chi tiết đường chỉ chắc chắn. | ||
| 3 | Bình định mức 10ml | 30 | cái | Bình định mức, 7/16 10ml 0.025A, nút nhựa Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng - Chiều cao: 90mm - Đường kính thân bình: 27mm - Đường kính cổ bình: 7±1mm - KIểu nút: 7/16 - Độ chính xác: 0,025ml - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao - Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO | ||
| 4 | Bình định mức 250ml | 30 | cái | Bình định mức, 14/23 250ml 0.15A, nút nhựa Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn - Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng - Chiều cao: 220mm - Đường kính thân bình: 80mm - Đường kính cổ bình: 15,5±1,5mm - KIểu nút: 14/23 - Độ chính xác: 0,15ml - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao - Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20oC . Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO | ||
| 5 | Bình tam giác cổ mài 25ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 25ml - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 25ml - Đường kính đáy: 42mm - Đường kính cổ: 22mm - Chiều cao: 75mm - Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 6 | Bình tam giác cổ mài 50ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 50ml - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 50ml - Đường kính đáy: 51mm - Đường kính cổ: 22mm - Chiều cao: 90mm - Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 7 | Bình tam giác cổ mài 100ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 100ml - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 100ml - Đường kính đáy: 64mm - Kiểu nút: 24/29 - Chiều cao: 105mm - Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 8 | Bình tam giác cổ mài 500ml | 50 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 500ml - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 500ml - Đường kính đáy: 105mm - Kiểu nút: 29/32 - Chiều cao: 175mm - Thang chia vạch chính xác, dễ đọc. - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng - Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 9 | Cốc nhựa chia vạch có mỏ 250ml | 30 | cái | Cốc nhựa PP 250ml Dùng để đựng hóa chất, chuẩn độ dung dịch.... - Chất liệu: Nhựa PP - Dung tích: 250ml - Độ chia: 10ml - Toll: ±10% - Đường kính : 71mm - Chiều cao: 95mm - Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 7056 - 1981 (E) và BS 5404 Phần 1 - Có chia vạch, có mỏ, trong suốt - Chịu được nhiệt độ 121°C | ||
| 10 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 100ml | 70 | cái | Chai trung tính nâu 100ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 100ml - Đường kính đáy: 56mm - Chiều cao: 100mm - Din threat: 45 - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm - Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao. | ||
| 11 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 500ml | 50 | cái | Chai trung tính nâu 500ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 500ml - Đường kính đáy: 86mm - Chiều cao: 176mm - Din threat: 45 - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm - Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao. | ||
| 12 | Chai nâu trung tính đựng mẫu 1000ml | 70 | cái | Chai trung tính nâu 1000ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 1000ml - Đường kính đáy: 101mm - Chiều cao: 225mm - Din threat: 45 - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm - Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao. | ||
| 13 | Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45 | 380 | cái | Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL45 Sử dụng cho chai trung tính Giúp dễ dàng nhận diện an toàn bằng mắt các chai khác nhau - DIN: GL 45 - Đường kính: 54mm - Chiều cao: 25mm - Màu sắc: Xanh dương - Có sẵn màu xanh dương, xanh lá cây, xám, vòng với các vòng cùng màu - Phù hợp với tất cả các chai trung tính loại GL45 - Đảm bảo chất lượng như sản phẩm đi kèm với chai | ||
| 14 | Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL45 | 380 | cái | Vòng đệm xanh cho chai trung tính GL 45 Hỗ trọ trực quan nhận biết an toàn các chất khác nhau - DIN: GL 45 - Chiều cao vòng: 4mm - Giúp phân biệt các hoa chất một cách dễ dàng và nhanh chóng nhờ vào màu sắc của nắp - Nắp có khóa vành trong và vòng đệm được làm bằng nhựa PP | ||
| 15 | Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml | 70 | cái | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 1000ml Dùng để đựng mẫu, thích hợp dùng trong thực phẩm. Chất liệu: Nhựa PP Dung tích: 1000ml Chia vạch: 100ml Đường kính đáy: 95mm Chiều cao: 206mm Đường kính miệng: 55mm Din: GL 63 - Miệng chai rộng | ||
| 16 | Chai trung tính đựng mẫu 250ml | 70 | cái | Chai trung tính 250ml Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toàn - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 250ml - Sợi DIN: 45 - Đường kính cổ: 70mm - Chiều cao: 143mm - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 17 | Chai trung tính đựng mẫu 500ml | 70 | cái | Chai trung tính 500ml Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toàn - Chất liệu: Thủy tinh - Dung tích: 500ml - Sợi DIN: 45 - Đường kính cổ: 86mm - Chiều cao: 181mm - Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. - Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. - Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. - Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 18 | Đai bảo hiểm | 20 | cái | Với cấu tạo dây đai an toàn toàn thân 2 móc lớn: –Móc khóa: Thép P20 – Vòng nối: Thép C50 – Chất liệu dây treo: Sợi cường lực – Khóa bụng = Thép C50 – Vòng D ( lưng) = Thép C50 – Khóa lồng = Thép C50 - Dây chằng thân = Sợi cường lực (loại sợi chuyên may áo chống đạn) Tiêu chuẩn: TCVN 7802:2007, 2008 (tương đương tiêu chuẩn Châu Âu) Chất liệu dây: Sợi cường lực + dây giảm sóc. Chất liệu móc: Thép P20 Màu sắc: Phát sáng Chịu lực: > 2000 kg Loại: Toàn thân 2 móc to | ||
| 19 | Đầu cone 1ml | 4 | túi | Micro tips xanh 100-1000ul,có khía (gói/ 1000pcs) Dùng cho micropipette - Chất liệu: nhựa PP - Khả năng chống thấm tốt - Có thể hấp tiệt trùng ở + 121°C trong 20 phút - Quy cách: 100 cái/gói - Màu sắc: Màu xanh | ||
| 20 | Đầu cone 5ml | 4 | túi | Micro tips trắng 1000-5000ul,có khía (gói/ 100pcs) Dùng cho micropipette - Chất liệu: nhựa PP - Khả năng chống thấm tốt - Có thể hấp tiệt trùng ở + 121°C trong 20 phút - Quy cách: 100 cái/gói - Màu sắc: Màu trắng | ||
| 21 | Đèn đa nguyên tố (HCL) Co-Cr-Cu-Fe-Mn-Ni | 1 | cái | Cobalt (Co) - Chromium (Cr) - Copper (Cu) - Iron (Fe) - Manganese (Mn) - Nickel (Ni) Lumina Hollow Cathode Lamp Series N30502XX Lumina™ 2 in. (50 mm) diameter multi-element lamps are designed to be used with our PinAAcle™ and AAnalyst™ Atomic Absorption spectrometer series of instruments. Multi-Element Lumina™ Hollow Cathode Lamp (HCL) for the detection of elemental Cobalt (Co), Chromium (Cr), Copper (Cu), Iron (Fe), Manganese (Mn), and Nickel (Ni). Please note that multi-element lamps are not designed to be used in a furnace system. Every genuine PerkinElmer lamp is designed for use with and tested on our spectrometers to assure compatibility and the highest performance. We offer a wide range of single-element and multi-element HCLs, which are ideal for determining most elements by atomic absorption spectroscopy. To prolong the life of a Lumina™ Hollow Cathode Lamp (HCL), we produce lamps with larger internal volume so that a greater supply of fill gas at optimum pressure is available. The larger the lamp, the greater the inert gas volume - and the longer the lamp lifetime. Element: Cobalt; Chromium; Copper; Iron; Manganese; Nickel Model Compatible With: AAnalyst, PinAAcle Number of Elements: Multiple Outer Diameter: 2 in Product Brand Name: Lumina Product Group: Hollow Cathode Lamp (HCL) | ||
| 22 | Đĩa cân nhựa 30ml (56x85x14,5mm) | 4 | túi | Đĩa cân nhựa 30ml ( 56x85x14.5mm) Dùng cân mẫu - Chất liệu: HIPS với bề mặt kỵ nước, không gây ô nhiễm - Có 2 màu trắng và đen, dễ nhận biết chất bám trên bề mặt đĩa - Có khả năng chống tĩnh điện Chiều rộng: 56mm Chiều dài: 85mm Chiều cao: 14,5mm | ||
| 23 | Đĩa petri | 50 | cặp | Đĩa petri TT 90 x 15 - Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh. - Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả. - Đường kính sản phẩm: 90 mm - Chiều cao sản phẩm: 15 mm | ||
| 24 | Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm) | 10 | hộp | Khả năng giữ lại rất tốt đối với những loại hạt có kích thước rất nhỏ, Hiệu suất duy trì 99,98% của 0,3 micron. Mẫu có thể được vận hành trong khoảng 1 giờ mà không quá nóng. | ||
| 25 | Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm | 10 | hộp | ‘- Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh - Kích thước lỗ lọc: 11µm, đường kính 125mm - Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình. - Giấy lọc này cũng có thể dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70 mm với dung tích 250mL được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. | ||
| 26 | Giá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗ | 5 | cái | Giá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗ Dùng chứa lọ lưu trữ mẫu - Chất liệu: polypropylene. Có thể làm sạch dễ dàng bằng máy rửa tự động - Giá rất chắc chắn, có thể xếp chồng lên nhau ngay cả khi có lọ ở giữa | ||
| 27 | Giầy bảo hộ | 30 | đôi | GIẦY BẢO HỘ ABC CHỐNG ĐINH MŨI SẮT • Giày ABC bảo hộ an toàn trong lao động • Chất liệu bền bỉ với thời gian • Chống đinh, chống dầu, chống trơn | ||
| 28 | Khuấy từ quả trám (4cm) | 10 | cái | Cá từ hình oval Chiều dài: 40mm Đường kính: 15mm | ||
| 29 | Khuấy từ thẳng (2cm) | 10 | cái | Cá từ thẳng Chiều dài: 20mm Đường kính: 6mm | ||
| 30 | Khuấy từ thẳng (4cm) | 10 | cái | Cá từ thẳng Chiều dài: 40mm Đường kính: 8mm | ||
| 31 | Màng lọc sợi thủy tinh đường kính 47mm, kích thước lỗ 1.5µm | 10 | hộp | Màng lọc sợi thủy tinh, kích thước lỗ 1.5µm, đường kính 47mm - Sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm - Dùng để xác định tổng số chất rắn lơ lửng trong nước, loại bỏ chất đục và việc lọc nuôi cấy vi khuẩn - Giám sát ô nhiễm nước, thu tế bào, tính toán chất lỏng lấp lánh và giám sat o nhiễm không khí - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate - Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.5µm - Tốc độ lọc: 47 giây (herzberg) - Độ dày: 435µm - Khối lượng: 64g/m2 - Đường kính: 47mm - Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC - Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt. | ||
| 32 | Micropipet 0,2ml | 10 | cái | Micropipet 1 kênh 20-200ul Pipettor hay thường được viết là pipet là một công cụ được sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học… dùng để lấy đi một lượng mẫu lõng mà có thể đo được, thường dùng như là một dụng cụ phân phối chất lỏng. Pipet được thiết kế với những mục đích khác nhau cho những dung tích khác nhau. Nhiều loại pipet hoạt động với việc tạo một khoản chân không bên trên, khi người dùng thả tay ra thông qua đầu tuýp, mẫu được hút lên bằng với khoản không tạo ra trước đó. | ||
| 33 | Nhíp | 10 | cái | Vật liệu: thép không gỉ Chiều dài: 120mm Trọng lượng: 15g - Dùng cho thao tác lắp ráp chính xác - Dạng thẳng - Bề mặt kẹp nhẵn mịn - Mũi nhỏ đặc biệt Kiểu dáng: - Không bóng chói - Bề mặt kẹp được khử bóng để giữ tối ưu | ||
| 34 | Ống đong 25ml | 20 | cái | Ống đong thủy tinh 25ml, class A Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. Dung tích: 25ml Đường kính: 21mm Chiều cao: 167mm Độ chính xác: 0,25ml - Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) - Chứng nhận cấp theo lô sản phẩm - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C - Quy cách: 2 cái/hộp | ||
| 35 | Ông đong 50ml | 20 | cái | Ống đong thủy tinh 50ml, class A Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. Dung tích: 50ml Đường kính: 25mm Chiều cao: 196mm Độ chính xác: 0,5ml - Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. - Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) - Chứng nhận cấp theo lô sản phẩm - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C - Quy cách: 2 cái/hộp | ||
| 36 | Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu | 40 | cái | Pipet bầu thủy tinh 1ml, loại AS Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. - Ống hút bầu pipette, loại AS - Làm từ thủy tinh soda-lime - Dung tích: 1ml - Độ chính xác: 0.008 ml - Chiều dài: 325mm - Màu vạch chia: Xanh da trời - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C - Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 37 | Pipet thuỷ tinh 5ml loại bầu | 40 | cái | Pipet bầu thủy tinh 5ml, loại AS Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. - Ống hút bầu pipette, loại AS - Làm từ thủy tinh soda-lime - Dung tích: 5ml - Độ chính xác: 0.015 ml - Chiều dài: 410mm - Màu vạch chia: trắng - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C - Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 38 | Pipet thuỷ tinh loại 10 loại bầu | 50 | set | Pipet bầu thủy tinh 10ml, loại AS Dùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng. - Ống hút bầu pipette, loại AS - Làm từ thủy tinh soda-lime - Dung tích: 10ml - Độ chính xác: 0.02 ml - Chiều dài: 450mm - Màu vạch chia: đỏ - Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C - Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp | ||
| 39 | Pipet thuỷ tinh loại 10ml chia vạch | 40 | cái | Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1) Sử dụng để lấy chính xác chất lỏng, dung dịch. - Làm bằng thủy tinh kiềm. - Dung tích: 10ml Độ chính xác: 0.05 ml - Chiều dài: 360mm - Chia vạch màu xanh - Điểm không tại điểm cuối cùng của thang đo. - Các điểm chính vạch chia 1 vòng | ||
| 40 | Phễu lọc thủy tinh 100ml | 20 | cái | Phễu thủy tinh 100mm Dùng để gạn và lọc các chất - Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Đường kính phễu: 100mm Chiều cao phễu: 180mm Chiều dài cuống phễu: 100mm Sử dụng cho giấy lọc:150-185mm - Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 41 | Phễu lọc thủy tinh 50ml | 20 | cái | Phễu thủy tinh 55mm Dùng để gạn và lọc các chất - Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Đường kính phễu: 55mm Chiều cao phễu: 95mm Chiều dài cuống phễu: 55mm Sử dụng cho giấy lọc:70-90mm - Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. - Quy cách: 10 cái/hộp | ||
| 42 | Phễu chiết thủy tinh 250ml | 20 | cái | Phễu chiết quả lê khoá TT 250ml không chia vạch Dùng để tách chiết dung môi Chiều cao: 280mm Đường kính cuống: 10mm Cổ: 29/32 - Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. - Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 43 | Phễu chiết thủy tinh 500ml | 15 | cái | Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch Dùng để tách chiết dung môi Chiều cao: 320mm Đường kính cuống: 10mm Cổ: 29/32 - Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. - Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 44 | Phễu chiết thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml không chia vạch Dùng để tách chiết dung môi Chiều cao: 380mm Đường kính cuống: 13mm Cổ: 29/32 - Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh. - Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Quy cách: 1 cái/hộp | ||
| 45 | Bếp điện (dùng để đun bình cầu 500ml) | 5 | cái | Bếp Đun Bình Cầu Thể tích: 500 ml - Điều khiển nhiệt độ lên đến 450oC - Tích hợp bộ điều chỉnh mức năng lượng - Đèn chỉ thị nguồn và trạng thái gia nhiệt - Vỏ làm bằng polypropylene chống hoá chất - Thêm tính năng an toàn như nối đất và hai cầu chì - Bếp tự động ngắt nếu chất lỏng bị đổ để bảo vệ người dùng từ sốc điện - Kích thước: 310 x 238 x 145 mm - Nguồn điện: 230V, 50/60Hz, 200W | ||
| 46 | Bếp điện (dùng để phá mẫu COD) | 5 | cái | ‘- Dùng chuẩn bị mẫu để phân tích sách chỉ tiêu COD, TOC (carbon tổng số), tổng lượng Cd, Cr, Cu, CN, Fe, Pb, Ni, N, P, Ag và Zn. - Màn hình LCD hiển thị giá trị nhiệt độ/thời gian cài đặt và giá trị nhiệt độ/ thời gian thực. - Độ chính xác nhiệt độ : ± 1oC - An toàn sử dụng: bề mặt có lớp bảo vệ cách nhiệt - Phân hủy đồng thời 24 mẫu (chứa trong ống nghiệm đường kính 16 mm) theo chương trình nhiệt độ thời gian định sẵn: 1480C (20 phút hoặc 120 phút), 1500C (120 phút); 1200C (30 phút, 60 phút hay 120 phút), 1000C (30+60 phút) và 8 chương trình cài đặt thời gian từ 0 đến 180 phút, 8 chương trình cài đặt nhiệt độ từ nhiệt độ phòng đến 180oC - Tự động ngắt nguồn điện khi kết thúc thời gian phân hủy (vô cơ hóa) - Tiêu chuẩn an toàn : DIN VDE 0700 part 1/11.90 và DIN VDE 0110/11.72 - Kích thướcc (H x W x D): 180 x 256 x 307 mm - Nguồn điện sử dụng : 115V / 230V , 50 / 60Hz | ||
| 47 | Bộ bơm lấy mẫu khí (bao gồm bộ giữ ống impinger, loại 2 lỗ, thép không rỉ, Bộ chân giá giữ Cassette Tripod Stand và bộ điều chỉnh lưu lượng thấp) | 5 | cái | Bơm lấy mẫu khí cầm tay: 1 – 5LPM - Lưu lượng bơm: 5-5000 ml/phút - Có khả năng giữ kết quả hiển thị trên màn hình - Chức năng tự động lấy mẫu theo trương trình trong khoảng thời gian 7 ngày - Nguồn dùng: pin xạc - Dải bì trừ: 1000 ÷ 2500 ml/phút: 40" áp suất cột nước ngược 3000ml/phút: 35" áp suất cột nước ngược 4000ml/phút: 25" áp suất cột nước ngược 5000ml/phút: 10" áp suất cột nước ngược - Áp suất ngược trên những giấy lọc mẫu khác nhau: Có màng lọc chắn bụi đường kính 37mm Bộ điều khiển dòng với độ chính xác ± 5% của điểm cài đặt Độ chính xác thời gian: ± 0.05% (± 45s/ ngày) Óng yêu cầu đường kính 1/4-inch Thời gian sử dụng: 9999 giờ (6.8 ngày) Dải hiển thị thời gian: 1 đến 9999 giờ (6.8 ngày), bơm sẽ tự tắt tại 9999 giờ; chỉ bật chỉ cần khởi động lại Bộ hiển thị dòng được tích hợp rotameter với độ phân chia 250ml; quy mô đánh dấu: 1, 2, 3, 4, và 5 L/phút Nguồn cấp: pin NiMH 6.0-V plug-in; loại pin sạc; công suất: 3.5-Ah Khối lượng: 964 g Kích thước: 13 x 11.9 x 4.8 cm Với bộ lọc Mixed Cellulose (MCE): kích thước lỗ 0.8-µm, đường kính lọc: 37mm Với bộ lọc Polyvinyl Chloride (PVC), kích thước 5.0-µm, , đường kính lọc: 37mm Nhiệt độ vận hành: 0 – 45oC Nhiệt độ lưu trữ: -25 ÷ 45oC Nhiệt độ sạc: 10 ÷ 45oC Độ ẩm: 0 ÷ 95% Bao gồm: - Bơm lấy mẫu khí cầm tay: 1 – 5LPM, - Pin xạc - Bộ xạc (Charger 100-240V) - Bộ giữ trống (Filter Cassette Holder) - Bộ điều chỉnh lưu lượng thấp từ 5 – 500 ml/ phút - Túi đựng bơm - Tuộc vít Bộ giữ ống Impinger bằng thép không gỉ; gắn vào bộ Tripod . Ống Impinger, thể tích 25 ml | ||
| 48 | Lauryl tryptose broth | 10 | lọ | pH: 6.8±0.2 (at 25oC)- - Tryptose: 20.000 mg/L - Lactose: 5000 mg/l - NaCl (sodium chloride): 5.000mg/l - Sodium lauryl sulphate (SLS): 0.1 mg/l - Dipotassium hydrogen phosphate: 2.750 mg/l - Potassium dihydrogen phosphate: 2.750 mg/l | ||
| 49 | Nutrient agar | 10 | lọ | pH (25oC): 7.1-7.5 Recovery on test medium (bacillus subtilis ATCC 6633 (WDCM 00003)): ≥ 70% Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): ≥ 70% Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): ≥ 70% | ||
| 50 | 1-Butanol | 4 | chai | 1-Butanol for liquid chromatography LiChrosolv® Purity (GC): ≥ 99.8 % n-butanol ( | ||
| 51 | 4-Amino-Antypyrin (C11H13N3O) | 10 | lọ | 4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one GR for analysis Assay (perchloric acid titration): ≥ 99% 4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one ( | ||
| 52 | Axít Stearic | 4 | lọ | Stearic acid for synthesis Assay (GC, area%): ≥ 97.0 % (a/a) Melting range (lower value): ≥ 68 °C Melting range (upper value): ≤ 70 °C Bulk density: 400 - 500 kg/m3 | ||
| 53 | Aceton for GC | 10 | chai | Acetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv® Purity (GC): ≥ 99.8 % acetone ( | ||
| 54 | Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4) | 5 | lọ | di-Ammonium hydrogen phosphate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Assay (acidimetric): ≥ 99.0 % Insoluble matter: ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1 pH-value (20 %; water): about 8 Chloride (Cl): ≤ 0.0005 % Nitrate (NO₃): ≤ 0.001 % Sulfate: ≤ 0.004 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 % Ca (Calcium): ≤ 0.001 % Fe (Iron): ≤ 0.001 % K (Potassium): ≤ 0.001 % Mg (Magnesium): ≤ 0.0005 % Na (Sodium): ≤ 0.001 % | ||
| 55 | Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24,4H2O) | 4 | lọ | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (as MoO₃): 81.0 - 83.0 % Assay ((NH₄)₆Mo₇O₂₄ x 4 H₂O): ≥ 99.0 % Insoluble matter: ≤ 0.005 % Chloride (Cl): ≤ 0.0005 % Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005 % Phosphate, Arsenate, Silicate (as PO₄): ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % Cu (Copper): ≤ 0.001 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % Mg (Magnesium): ≤ 0.005 % K (Potassium): ≤ 0.002 % Na (Sodium): ≤ 0.01 % Pb (Lead): ≤ 0.001 % | ||
| 56 | Arabinogalactan | 4 | lọ | (+)-Arabinogalactan from larch wood Purity (HPLC): ≥ 80.0 % Water (by Karl Fischer): ≤15 % Appearance (Color): White to Beige Appearance (Form): Powder or Crystals Infrared Spectrum: Conforms to Structure Solubility (Turbidity): Clear to Very Hazy Solubility (Color): Conforms to Requirements | ||
| 57 | Aromatic Hydrocarbons Mix 11 2000 µg/mL in Methanol | 3 | lọ | Aromatic Hydrocarbons Mix 11 2000 µg/mL in Methanol Methanol: > 99% Toluene: | ||
| 58 | Axit pecloric (HClO4) | 3 | chai | Perchloric acid 70% Suprapur® Boiling point: 198.7 °C (1013 hPa) Density: 1.68 g/cm3 (20 °C) Melting Point: -18 °C | ||
| 59 | Axít Stearic | 2 | lọ | Stearic acid for synthesis Assay (GC, area%): ≥ 97.0 % (a/a) Melting range (lower value): ≥ 68 °C Melting range (upper value): ≤ 70 °C LD 50 oral: LD50 Rat > 5000 mg/kg LD 50 dermal: LD50 Rabbit > 5000 mg/kg | ||
| 60 | Axit sulphamic | 5 | lọ | Amidosulfuric acid EMPLURA® Assay (acidimetric): ≥ 98.5 % Sulphamic acid ( | ||
| 61 | Bạc nitrat (AgNO3) | 10 | lọ | Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (argentometric): 99.8 - 100.5 % Silver nitrate (>= 80 % - | ||
| 62 | Bạc sunfat (Ag2SO4) | 1 | lọ | Silver sulfate GR for analysis ACS Assay (argentometric): ≥ 98.5 % silver sulfate ( | ||
| 63 | Boileezers | 2 | lọ | Boiling chips granules ~ 1-2 mm Sieve analysis (1-2 mm): ≥ 96 % HS Code: 6909 19 00 This item is not a hazardous substance and does not contain hazardous ingredients, substances with European Community workplace exposure limits or substances of very high concern (SVHC) above their respective disclosure limits. Hence a safety data sheet is not required according to Regulation (EC) No. 1907/2006 (REACH) and also not available in this case. | ||
| 64 | Boiling chips granules | 2 | lọ | Boiling chips granules ~ 2-8 mm HS Code: 6909 19 00 Substances soluble in water: ≤ 1 This item is not a hazardous substance and does not contain hazardous ingredients, substances with European Community workplace exposure limits or substances of very high concern (SVHC) above their respective disclosure limits. Hence a safety data sheet is not required according to Regulation (EC) No. 1907/2006 (REACH) and also not available in this case. | ||
| 65 | Bromophenol xanh (C19H10Br4O5S) | 8 | lọ | Bromophenol blue indicator ACS,Reag. Ph Eur Melting Point: 270 - 273 °C (decomposition) Bulk density: 730 kg/m3 Transition range: pH 3.0 - pH 4.6 greenish yellow - blue violet Absorption maximum λ 1 max. (buffer pH 3.0): 434 - 439 nm Absorption maximum λ 2 max. (buffer pH 4.6): 590 - 593 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λ 1 max.; 0.005 g/l; buffer pH 3.0; calc. on dried substances): 350 – 400 Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λ 2 max.; 0.005 g/l; buffer pH 4.6; calc. on dried substances): 940 – 1050 Loss on drying (110 °C): ≤ 2 % | ||
| 66 | Brôm | 5 | chai | Bromine for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay: ≥ 99.5 % Bromine ( | ||
| 67 | Butanol (C4H9OH) | 10 | chai | Isobutanol for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Purity (GC): ≥ 99 % Iso-butanol ( | ||
| 68 | Cacbon disulfide (CS2) | 8 | chai | Carbon disulfide for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur Appearance: colourless or yellowish liquid Assay (GC): ≥ 99.9 % Carbon Disulfide ( | ||
| 69 | CDTA- C14H22N2O8 | 5 | lọ | Trans-1,2-Diaminocyclohexane-N,N,N',N'-tetracetic acid monohydrate for synthesis Assay (complexometric, calc. on anhydrous substance): ≥ 99.0 % trans-cyclohexane-1,2-dinitrilotetraacetic acid monohydrate ( | ||
| 70 | Clorobenzen (C6H5Cl) | 5 | chai | Chlorobenzene for synthesis Assay (GC, area%): ≥ 99.0 % (a/a) chlorobenzene ( | ||
| 71 | Cồn | 30 | chai | Độ tinh khiết: 99,89%- Hóa chất tinh khiết phân tích | ||
| 72 | CLP Organochlorine Pesticides Mix SS | 2 | lọ | EPA CLP Organochlorine Pesticides Mix SS, 1x1mL, Tol:Hex(50-50), 2000ug/mL certified reference material, 2000 μg/mL each component in hexane: toluene (1:1), Separate Source n-Hexane: >= 30 - = 30 - = 0,1 - = 0,1 - = 0,1 - = 0,1 - = 0,1 - = 0,1 - = 0,1 - | ||
| 73 | Dung dịch K chuẩn 1000ppm | 2 | chai | Potassium standard solution traceable to SRM from NIST KNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l K Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 74 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 10 | chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ đục (0 NTU, 30ml) | ||
| 75 | Dung dịch chuẩn 1.413 μS/cm | 10 | chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện (EC) 1413 µS/cm, Chai 500mL | ||
| 76 | Dung dịch chuẩn 100NTU | 5 | set | Dung dịch hiệu chuẩn độ đục (1 set bao gồm 4 cuvet thể tích mỗi cuvet là 10ml tương ứng với các các nồng độ chuẩn độ đục tương ứng | ||
| 77 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co | 5 | chai | Cobalt standard solution traceable to SRM from NIST Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co Certipur® nitric acid (>= 1 % - = 0,025 % - | ||
| 78 | Dung dịch chuẩn 12.280 μS/cm | 5 | chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện 12880 µS/cm (500mL) Độ chính xác : 12880 ± 50 µS/cm Giá trị @25°C : 12880 µS/cm (12.88 mS/cm) | ||
| 79 | Dung dịch chuẩn 84 μS/cm | 5 | chai | Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn điện 84 µS/cm (500mL) µS/cm @25°C : 84 ± 1 µS/cm | ||
| 80 | Dung dịch chuẩn Ca 1000ppm | 2 | chai | Calcium standard solution traceable to SRM from NIST Ca(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Ca Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 81 | Dung dịch chuẩn Cl- | 5 | chai | Chloride standard solution traceable to SRM from NIST NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl Certipur® Density: 0.998 g/cm3 (20 °C) Concentration β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l | ||
| 82 | Dung dịch chuẩn CN- | 5 | chai | Cyanide standard solution traceable to SRM from NIST K₂[Zn(CN)₄] in H₂O 1000 mg/l CN Certipur® Potassium tetracyanozincate (>= 0,1 % - | ||
| 83 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 2 | chai | ICP multi-element standard solution VIII (24 elements in dilute nitric acid) 100 mg/l: Al, B, Ba, Be, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Se, Sr, Te, Tl, Zn Certipur® nitric acid (>= 5 % - | ||
| 84 | Dung dịch chuẩn gốc Ba 1000ppm | 5 | chai | Barium standard solution traceable to SRM from NIST Ba(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Ba Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 85 | Dung dịch chuẩn gốc Be 1000ppm | 2 | chai | Beryllium standard solution Be₄O(C₂H₃O₂)₆ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Be Certipur® nitric acid (>= 1 % - = 1 % - | ||
| 86 | Dung dịch chuẩn gốc Mo 1000ppm | 2 | chai | Molybdenum standard solution traceable to SRM from NIST (NH₄)₆Mo₇ O₂₄ in H₂O 1000 mg/I Mo Certipur® Density: 1.000 g/cm3 (20 °C) pH value: 4 (H₂O, 20 °C) | ||
| 87 | Dung dịch chuẩn gốc Sb 1000ppm | 2 | chai | Antimony standard solution traceable to SRM from NIST Sb₂O₃ in HCl 2 mol/l 1000 mg/l Sb Certipur® Hydrochloric Acid (>= 5 % - | ||
| 88 | Dung dịch chuẩn gốc Se 1000ppm | 2 | chai | Selenium standard solution traceable to SRM from NIST SeO₂ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Se Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 89 | Dung dịch chuẩn gốc sunphat 1000ppm | 5 | chai | Sulfate standard solution traceable to SRM from NIST Na₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l SO₄ Certipur® Density: 0.998 g/cm3 (20 °C) Concentration β (SO₄²⁻): 990 - 1010 mg/l Determination method: Titration with Lead(II)perchlorate solution. (traceable to NIST - SRM 682) Accuracy of the method: ± 2 mg/l | ||
| 90 | Dung dịch chuẩn gốc Ta 1000ppm | 2 | chai | Thallium standard solution traceable to SRM from NIST TlNO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Tl Certipur® nitric acid (>= 1 % - = 0,1 % - | ||
| 91 | Dung dịch chuẩn gốc Va 1000ppm | 2 | chai | Vanadium standard solution traceable to SRM from NIST NH₄VO₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l V Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 92 | Dung dịch chuẩn Mg 1000ppm | 2 | chai | Magnesium standard solution traceable to SRM from NIST Mg(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Mg Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 93 | Dung dịch chuẩn Na 1000ppm | 2 | chai | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO₃ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Na Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 94 | Dung dịch chuẩn NO3- 1000ppm | 5 | chai | Sodium standard solution traceable to SRM from NIST NaNO₃ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Na Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 95 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 5 | chai | Buffer solution (boric acid/potassium chloride/sodium hydroxide) traceable to SRM from NIST and PTB pH 10.00 (25°C) Certipur® - orthoboric acid, sodium salt (1:n) (>= 0,3 % - | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 13 | 2 | chai | Buffer Solution pH 13.0 at 25°C, Certified Formula Weight: 150.22 Specific Gravity: 1g/mLShelf Life (Months): 12 Traceable to NIST: Yes Decomposition Information: Phosphine; Phosphorus oxides; Phosgene; Thermal decomposition generates: Corrosive vapors; Carbon dioxide; Carbon monoxide Color: Brown to Colorless | ||
| 97 | Dung dịch điện cực DO | 5 | chai | Dung dịch châm điện cực oxy hòa tan galvanic là dung dịch Potassium Chloride châm điện cực qua màng PTFE (Polytetrafluoroethylene) | ||
| 98 | Dung dịch làm sạch điện cực | 5 | chai | Dung dịch rửa điện cực, chai 500mL sử dụng để loại bỏ tạp chất và dư lượng còn sót lại trên bề mặt điện cực khi nhúng vào mẫu trong quá trình đo hoặc khi bảo quản không đúng cách | ||
| 99 | Dung dịch Se chuẩn gốc 1000 ppm | 5 | chai | Selenium standard solution traceable to SRM from NIST SeO₂ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Se Certipur® nitric acid (>= 1 % - | ||
| 100 | Hexafluorobenzene (C6F6) | 2 | lọ | Hexafluorobenzene Assay: > 99% refractive index: n20/D 1.377 (lit.) bp: 80-82 °C (lit.) mp: 3.7-4.1 °C (lit.) density: 1.612 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 101 | Hợp kim Devarda | 5 | lọ | Devarda's alloy for analysis EMSURE® Boiling point: 906 °C (1013 hPa) Density: 5.79 g/cm3 (20 °C) Melting Point: 490 - 560 °C Bulk density: 2080 kg/m3 Total nitrogen (N): ≤ 0.001 % | ||
| 102 | Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl) | 5 | lọ | Hydroxylammonium chloride for synthesis Assay (argentometric): ≥ 98.0 % Hydroxylammonium chloride ( | ||
| 103 | Kali clorua (KCl) | 2 | lọ | Potassium chloride for analysis EMSURE® Assay (argentometric) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0 Bromide (Br) ≤ 0.05 % Iodide (I) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Ba (Barium) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0003 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Na (Sodium) ≤ 0.02 % | ||
| 104 | Kali hexaxyanol ferat – K3[Fe(CN)6] | 5 | lọ | Potassium hexacyanoferrate(III) for analysis EMSURE® Assay (iodometric) ≥ 99.0 % Tripotassium hexacyanoferrate(III) (>= 80 % - | ||
| 105 | Kali hydrophtalat (C8H5KO4 ) | 2 | lọ | Potassium hydrogen phthalate for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur Assay (Perchloric acid titration from dried substance) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Na (Sodium) ≤ 0.01 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % Loss on Drying (105 °C) ≤ 0.2 % | ||
| 106 | Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2) | 5 | lọ | Zinc acetate dihydrate for analysis EMSURE® ACS Assay (complexometric) 99.5 - 101.0 % zinc diacetate dihydrate ( | ||
| 107 | methyl đỏ | 5 | lọ | Appearance: Red to red-violet powder, eventually with granular parts. Clarity of solution (1 g/l; ethanol): passes test Melting point (capillary method, temperatur measerment in the heating block): 179 - 182 °C Transition range: pH 4.4 - pH 6.0 Red - yellow Absorption maximum (buffer pH 4.5): 523 - 526 nm Absorption maximum (buffer pH 6.2): 427 - 437 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.005 g/l; buffer pH 4.5; calculated on anhydrous substance): 1350 - 1500 Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.005 g/l; buffer pH 6.2; calculated on anhydrous substance): 700 - 800 Transition range (according to ACS): passes test Loss on drying (110 °C): ≤ 5 % | ||
| 108 | MUG EC broth | 5 | lọ | Casein enzymatic hydrolysate, 20.000 mg/l Lactose, 5.000 mg/l- Bile salts mixture, 1.500 mg/l Dipotassium phosphate, 4.000 mg/l- Monopotassium phosphate, 1.500 mg/l Sodium chloride, 5.000 mg/l- pH: 6.9±0.2 (25 °C) | ||
| 109 | N,N dimetyl-1,4 phenylenediamonium dicloride | 10 | lọ | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysis Assay (acidimetric): ≥ 99.5 % N,N-Dimethyl-p-phenylenediammonium dichloride ( | ||
| 110 | N-allythiorea (ATU) | 5 | lọ | N-Allylthiourea for synthesis Assay: ≥ 98.0 % (a/a) N-Allylthiourea ( | ||
| 111 | Natri bromua (NaBr) | 10 | lọ | Sodium bromide 99.995 Suprapur® Purity (metallic) ≥ 99.995 % Assay (argentometric) ≥ 99.0 % Phosphate (PO₄) (as P) ≤ 10 ppm Sulfate (SO₄) (as S) ≤ 20 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.05 ppm Ba (Barium) ≤ 5.0 ppm Ca (Calcium) ≤ 0.10 ppm Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm Ce (Cerium) ≤ 0.010 ppm Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm Cs (Cesium) ≤ 5 ppm Cu (Copper) ≤ 0.050 ppm Eu (Europium) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.05 ppm K (Potassium) ≤ 10 ppm La (Lanthanum) ≤ 0.010 ppm Li (Lithium) ≤ 0.1 ppm Mg (Magnesium) ≤ 0.05 ppm Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm Ni (Nickel) ≤ 0.05 ppm Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm Rb (Rubidium) ≤ 5 ppm Sc (Scandium) ≤ 0.010 ppm Sm (Samarium) ≤ 0.010 ppm Sr (Strontium) ≤ 0.05 ppm Tl (Thallium) ≤ 0.05 ppm Y (Yttrium) ≤ 0.010 ppm Yb (Ytterbium) ≤ 0.010 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.05 ppm | ||
| 112 | Natri cyanite (NaCN) | 5 | lọ | Sodium cyanide EMPLURA® Assay (argentometric) ≥ 95.0 % sodium cyanide ( | ||
| 113 | Natri diclorosoxyanurat (C2N3O3C12Na.2H2O) | 2 | lọ | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate Assay (iodometric, calc. on dried substance): ≥ 98.0 % troclosene sodium, dihydrate ( | ||
| 114 | Natri hydrocacbonat (NaHCO3) | 2 | lọ | Sodium hydrogen carbonate for analysis EMSURE® ACS,Reag.Ph Eur Appearance of solution passes test Identity passes test Assay (acidimetric; calculated on dried substance) 99.7 - 100.3 % Assay (acidimetric) 99.0 - 101.0 % Insoluble matter ≤ 0.015 % Carbonate (CO₃) passes test Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.0150 % Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 0.005 % Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Ammonium (NH₄) ≤ 0.0005 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.0100 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % Iodine reducing matter (as I) ≤ 0.0065 % Loss on drying (Silica gel) ≤ 0.20 % | ||
| 115 | Natri hydroxyt (NaOH) | 5 | lọ | Sodium hydroxide pellets for analysis EMSURE® ISO Assay (acidimetric,NaOH) ≥ 99.0 % sodium hydroxide ( | ||
| 116 | Natri nitrosopentaxyano sắt(III) ngậm hai phân tử nước | 2 | lọ | Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate] GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Assay (argentometric) 99.0 - 102.0 % Disodium pentacyanonitrosylferrate dihydrate ( | ||
| 117 | Natri oxalate (Na2C2O4) | 2 | lọ | di-Sodium oxalate for analysis EMSURE® disodium oxalate ( | ||
| 118 | natri salixylat (C7H6O3Na ) | 2 | lọ | Sodium salicylate for analysis EMSURE® Assay: ≥ 99.5% Sodium salicylate (>= 80 % - | ||
| 119 | Natri sunphate (Na2SO4) | 10 | lọ | Sodium sulfate anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (alkalimetric): ≥ 99.0 % Assay (alkalimetric, calculated on dried substance): 98.5 - 101.0 % Insoluble matter: ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water; 25 °C): 5.2 - 8.0 Chloride (Cl): ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 %\ Total nitrogen (N): ≤ 0.0005 % Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 % As (Arsenic): ≤ 0.0001 % Ca (Calcium): ≤ 0.005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % K (Potassium): ≤ 0.002 % Mg (Magnesium): ≤ 0.001 % Loss on drying (130 °C): ≤ 0.5 % Loss on ignition (800 °C): ≤ 0.5 % | ||
| 120 | Natri thiosunphat (Na2S2O3) | 3 | lọ | Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur Assay (iodometric): ≥ 99.5 - 101.0 % - In water insoluble matter: ≤ 0.005% pH-value (5 %; water, 25 °C): 6.0 - 7.5 pH-value (10 %; water): 6.0 - 7.5 Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % - Chloride (Cl): ≤ 0.008 % Sulfate and sulphite (as SO₄): ≤ 0.1 % Total nitrogen (N): ≤ 0.002 % Ca (Calcium): ≤ 0.002 % Cu (Copper): ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % K (Potassium): ≤ 0.001 % Mg (Magnesium): ≤ 0.001 % Pb (Lead): ≤ 0.0005 % | ||
| 121 | n-Butanol | 8 | chai | 1-Butanol EMPROVE® ESSENTIAL NF Purity (GC): ≥ 99.5 % n-butanol ( | ||
| 122 | n-Hexadecan | 2 | chai | n-Hexadecane for synthesis Assay (GC, area%): ≥ 99.0 % (a/a) n-hexadecane ( | ||
| 123 | n-Hexan | 10 | chai | n-Hexane for analysis EMSURE® ACS Purity (GC): ≥ 99.0 % Color: ≤ 10 Hazen Alkalinity: ≤ 0.0002 meq/g Acidity: ≤ 0.0002 meq/g Density (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662 Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 % Sulfur compounds (as S): ≤ 0.005 % Matter discolored by H₂SO₄: ≤ 10 Hazen Al (Aluminium): ≤ 0.00005 % B (Boron): ≤ 0.000002 % Ba (Barium): ≤ 0.00001 % Ca (Calcium): ≤ 0.00005 % Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 % Co (Cobalt): ≤ 0.000002 % Cr (Chromium): ≤ 0.000002 % Cu (Copper): ≤ 0.000002 % Fe (Iron): ≤ 0.00001 % Mg (Magnesium): ≤ 0.00001 % Mn (Manganese): ≤ 0.000002 % Ni (Nickel): ≤ 0.000002 % Pb (Lead): ≤ 0.00001 % Sn (Tin): ≤ 0.00001 % Zn (Zinc): ≤ 0.00001 % Evaporation residue: ≤ 0.001 % Water: ≤ 0.005 % | ||
| 124 | Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O) | 5 | lọ | Assay (complexometric): 99.0 - 102.0 % nickel(II) nitrate hexahydrate ( | ||
| 125 | Panadi clorua (PdCl2) | 10 | lọ | Palladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesis Assay (ICP-OES): ≥ 99.0 % Palladium(II) chloride ( | ||
| 126 | Pararosanilin | 5 | lọ | PARAROSANILINE (CHLORIDE) (C.I. 42500) F Dye content (spectrophotometrically) ≥ 88% Absorption maximum 545-547nm Loss on drying (100oC) ≤10% | ||
| 127 | Pentachloronitrobenzene solution (5000 μg/mL in methanol) | 3 | lọ | Pentachloronitrobenzene solution (5000 μg/mL in methanol) This Certified Reference Material (CRM) is produced and certified in accordance with ISO 17034 and ISO/IEC 17025. All information regarding the use of this CRM can be found on the certificate of analysis. Flash Point(F) : 48.2 °F Flash Point(C) : 9 °C | ||
| 128 | Pepton | 5 | lọ | Buffered Peptone Water acc. ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult® pH value: 7.2 (25 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving) Bulk density: 800 kg/m3 Solubility: 25.5 g/l | ||
| 129 | Phenol | 2 | lọ | Assay (bromatometric): 99.0 - 100.5 % Solidification temperature (Ph Eur): ≥ 39.5 °C Solidification temperature (ACS): ≥ 40.5 °C Residue on evaporation (Ph Eur): ≤ 0.05 % Residue on evaporation (ACS): ≤ 0.05 % Water (according to Karl Fischer): ≤ 0.5 % | ||
| 130 | Salicylic acid | 8 | lọ | Assay (acidimetric): ≥ 99.0 % Melting range (lower value): ≥ 158 °C Melting range (upper value): ≤ 161 °C pH value: 2.4 (H₂O) (saturated solution) Vapor pressure: | ||
| 131 | Septa cho vial | 50 | cái | Nắp cho chai vial 2ml có septa PTFE/Silicone/PTFE Wheaton.n. - Chất liệu: PTFE/Silicone/PTFE. - Dùng cho các thiết bị sắc ký và các ứng dụng thiết bị đo đạc khác. Closure for Screw Thread Cap Color Black Cap Material Polypropylene Liner Material PTFE/Silicone/PTFE Thread Finish 10-425 Cap Liner Material PTFE/Silicone/PTFE Cap/ Closure Size 10-425 Closure Style Screw Cap | ||
| 132 | Silica gel 100 - 200 mesh | 3 | lọ | Silica gel high-purity grade Davisil Grade 923, 30Å, 100-200mesh APPEARANCE (COLOR): Trắng APPEARANCE (FORM):POWDER OR CRYSTALS PARTICLE SIZE: 100-200 MESH | ||
| 133 | Silicagel | 10 | lọ | Silica gel 60 (0.063-0.200 mm) for column chromatography (70-230 mesh ASTM) pH-value (10 % suspension): 6.5 - 7.5 Fe (Iron): ≤ 0.02 % Pore volume (N₂-isotherm): 0,74 - 0,84 ml/g Specific surface area (BET): 480 - 540 m²/g Loss on drying (150 °C): ≤ 7.0 % Particle Size (d10): 75 - 95 µm Particle Size (d50): 125 - 150 µm Particle Size (d90): 215 - 245 µm | ||
| 134 | Sodium borohydride (NaBH4) | 6 | lọ | Assay (oxidimetric): ≥ 96.0 % Chloride (Cl): ≤ 0.5 % Sulphate (SO₄): ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 % As (Arsenic): ≤ 0.001 % Bi (Bismuth): ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.005 % Hg (Mercury): ≤ 0.00001 % Sb (Antimony): ≤ 0.005 % Se (Selenium): ≤ 0.0002 % | ||
| 135 | Sodium citrate dihydrate (Na3C6H5O7.2H2O) | 2 | lọ | Assay (perchloric acid titration): 99.0 - 101.0 % Assay (Perchloric acid titration, calc. on anhydrous substance): 99.0 - 101.0 % Insoluble matter: ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.5 - 9.0 Chloride (Cl): ≤ 0.001 % Oxalate (C₂O₄): ≤ 0.0300 % Phosphate (PO₄): ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄): ≤ 0.004 % Total nitrogen (N): ≤ 0.001 % Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 % Ca (Calcium): ≤ 0.005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % NH₃ (Ammonia): ≤ 0.003 % Water: 11.0 - 13.0 % | ||
| 136 | Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N) | 10 | ống | Net weight: 0,063kg/ống HS Code: 3822 00 00 Density: 1.22 g/cm3 (20 °C) pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C) Storage class: 10 - 13 Other liquids and solids | ||
| 137 | Sodium Salixylate (C7H5NaO3) | 5 | lọ | Assay: ≥ 99.5% - Sodium salicylate (>= 80 % - | ||
| 138 | Sodium sulfide | 2 | lọ | Assay: 97.0-100.5% - insoluble matter: ≤ 0.005% - Titrable free base: ≤ 0.03 meq/g - Cl: ≤0.02% - S2O3: ≤ 0.1% -Heavy metals (as Pb),Cu, Pb: ≤ 0.0005% - As: ≤0.0001% - Fe: ≤ 0.001% -Se: ≤ 0.0004% | ||
| 139 | Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O) | 5 | lọ | Assay (acidimetric): 99.5 - 103.0 % Insoluble matter: ≤ 0.005 % pH-value (0.01 M Solution, 25 °C): 9.15 - 9.20 pH-value (4 %, water): 9.0 - 9.6 Chloride (Cl): ≤ 0.0007 % Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 % As (Arsenic): ≤ 0.0005 % Ca (Calcium): ≤ 0.005 % Cu (Copper): ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 % NH₄ (Ammonium): ≤ 0.001 % Pb (Lead): ≤ 0.0005 % | ||
| 140 | Sulfaniamide | 8 | lọ | Assay (bromometric, calc. on dried substance): ≥ 99% Melting range (lower value); 163 – 166 oC Melting range (upper value): 163 – 166 oC Chloride (Cl): ≤ 0.01 % Sulphate (SO₄): ≤ 0.02 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.002 % Sulfated ash: ≤ 0.1 % Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 % | ||
| 141 | Titanium(IV) oxide | 2 | lọ | Assay (cerimetric, calculated on dried substance): ≥ 99.0 % Substances soluble in water: ≤ 0.5 % Substances soluble in dilute hydrochloric acid: ≤ 0.5 % As (Arsenic): ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.005 % Pb (Lead): ≤ 0.001 % Sb (Antimony): ≤ 0.01 % Zn (Zinc): ≤ 0.005 % Heavy metals (as Pb): ≤ 0.002 % Loss on drying (105 °C; 3 h): ≤ 0.5 % | ||
| 142 | Toluen | 5 | chai | Purity (GC): ≥ 99.9 % Color: ≤ 10 Hazen Acidity: ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity: ≤ 0.0006 meq/g Chloride (Cl): ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄): ≤ 1 ppm Thiophene ≤ 0.0001 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.003 %; Benzene (GC) ≤ 0.005 % Readily carbonizable substances conforms Ag (Silver) ≤ 0.000002 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; As (Arsenic) ≤ 0.000002 %; Au (Gold) ≤ 0.00001 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Be (Beryllium) ≤ 0.000002 %; Bi (Bismuth) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %;Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 % ; Ga (Gallium) ≤ 0.000002 %;; In (Indium) ≤ 0.000002 %; Li (Lithium) ≤ 0.000002 %;; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese); ≤ 0.000002 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Pt (Platinum) ≤ 0.000002 %, Sb (Antimony) ≤ 0.000002 %, Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Ti (Titanium) ≤ 0.000005 %; Tl (Thallium) ≤ 0.000005 %; V (Vanadium) ≤ 0.000005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Zr (Zirconium) ≤ 0.000002 %; Evaporation residue ≤ 0.0005 %; Water ≤ 0.03 % | ||
| 143 | thorin | 3 | lọ | Absorption maximum (propan-2-ol) 480-490nm Spec.Absorptivity A 1%/1cm: 250-350 Water (according to Karl Fischer): ≤25% | ||
| 144 | Thủy ngân clorua (HgCl2) | 7 | lọ | Assay(complexometric): ≥ 99.5% - Fe (iron): ≤0.002% - Residue after reduction: ≤ 0.02% - Losson drying (24h im Vakuum): ≤ 1.0% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi