Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133897-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211133784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Trị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:45:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,209,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng ≥ 5tấn,thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Hội trường và Nhà làm việc của Liên đoàn Lao Động tỉnh Quảng Trị
90 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính công đoàn tích lũy của LĐLĐ tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn lao động tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: số 39, đường Hùng Vướng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn lao động tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: số 39, đường Hùng Vướng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
2Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V36,01m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông. Tháo dỡ mái sảnh trục 9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V146,192m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V355m
6Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V187,784m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.445,698m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
9Đào móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
10Bê tông lót móng M100, sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
12Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247m3
16Lấp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,985m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
20Bê tông dầm móng bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,188m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,951m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
26Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ khoan
28Sikadur 731 trám lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
32Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,602m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,194m3
36Cạo bỏ lớp rêu mốc cũ và vệ sinh sạch bề mặt sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V176,274m2
37Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V253,654m2
38Lắp đặt ống nhựa D90mmx3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
39Lắp đặt cút nhựa D90x90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
42Lắp đặt ống nhựa D34x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,798m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,885m3
46Xây bậc cấp bằng gạch blo 12x20x20-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,569m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,572m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. Trát treo hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V90,048m2
49Trát trần, vữa XM M75. Trát treo hồ dầuMô tả kỹ thuật theo chương V61,94m2
50Lát nền gạch Granit 600x600 chống trượt màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V81,325m2
51Lát nền gạch Granit 800x800 chống trượt màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V129,946m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
53Dán sàn nhựa hèm khóa dày 6mm tương đương Magic Floor DP-6102Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
54Lát đá Granit dày 20mm màu đen nhám ráp vào bậc tam cấp, chườm mũi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V23,336m2
55Lát đá granit dày 20mm màu đen nhám ráp vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,99m2
56Lát đá Granit màu trắng vào bậu cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V120,572m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V151,988m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,503m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V617,76m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìm 9mm chống ẩm Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V155m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm dày 12,5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
63Vải thủy tinh tiêu âm chống cháy, kháng mốcMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
64Bông Rockwool 80kg/m3 (không bạc) - CuộnMô tả kỹ thuật theo chương V46m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201m2
67Lắp đặt đèn led panel PN04 160x160/12W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
68Lắp đặt đèn led panel P08 300x1200/40W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
69Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
70Lắp đặt công tắc 1 nút bấm panasonicsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Máng ghen cứng có nắp 15x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
72Ốp gổ trang trí, vách lam trang trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V83m2
73Cửa đi 1 cánh , 2 cánh , 4 cánh mở quay có ô gió cố định hoặc không ô gió cố định, kính cường lực dày 8mm. PK Kinglong hoặc tương đương: Bản lề 4D , bản lề trung gian ,chốt Inox MC 30, khóa Đa Điểm đa điểm với cửa 2 ,4 cánh . Khóa 1 điểm đối với cửa 1 cánh. đã bao gồm nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V64,36m2
74Cửa sổ 1 cánh , 2 cánh, 3 cánh , 4 cánh mở quay , có ô gió cố định hoặc không ô gió mở hất, kính 8mm cường lực PK Kinglong : Bản lề A350 , Chốt đa điểm , tay nắm . đã bao gồm nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V92,13m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa bằng INox 304 kích thước 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,13m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
77Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V26,048m2
79Bách Inox L30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
80Chụp Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Hệ Khung Alu dùng sắt vuông 25x25/1.2ly. Ốp alu 3ly ngoài trời, bộ chữ cắt bằng alu ngoài trời và được dựng nổi bằng Fomex 5ly theo tỷ lệ thích hợp (Nội dung và kích thước chữ như maket) Kích thước bảng: 0.6mx8,08mMô tả kỹ thuật theo chương V4,848m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,775100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,009100m2
84Vệ sinh toàn bộ nhà và sân để lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10công
85Lát gạch Terazo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
86Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,945m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,945m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Cự ly tiếp 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,945m3
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V899,135m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường mặt ngoài trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V611,382m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V899,135m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V611,382m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V214,648m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V502,562m2
7Sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V502,562m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V214,6481m2
9Tháo dỡ tấm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V31,728m2
10Gia công khung xương thép hộp 16x16x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
12Thi công tấm alu alcorest PVDF 6mm (nhôm dày 0,5) màu EV3001Mô tả kỹ thuật theo chương V67,889m2
13Ốp gổ trang trí, vách lam trang trí,Backdrop gỗ biển hiệu theo thiết kế bằng Ván MDF phủ Melamine An Cường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,809m2
14Lắp đặt đèn led panel 16x16 - 12W Rạng Đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp đặt đèn led panel 30x120 - 40W Rạng ĐôngD P08 30x120/40W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
17BẢNG "LÔ GÔ + LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG TỈNH QUẢNG TRỊMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m2
18Lát đá Granit tự nhiên dày 20 màu trắng vào bậu cửa trục AMô tả kỹ thuật theo chương V2,184m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,838100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (tải trọng ≥ 5tấn,thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->