Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:34:00 đến ngày 2021-12-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,965,131,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5285E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí) Xây dựng Trường mầm non tại ô quy hoạch C.7/NT phường Phúc Lợi, quận Long Biên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC - NHÀ A | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.280,5 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,805 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9254 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 10 | Phi đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0656 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3399 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ A | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,3381 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,919 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,0389 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6944 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5752 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7901 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7425 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6258 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,9873 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,3681 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9203 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4017 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4352 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,7817 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2718 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0729 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1506 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 194,3843 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1899 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3937 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,4702 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,9454 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 355,0974 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.580 | cái |
| 14 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7.580 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4497 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1719 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,9782 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4727 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3526 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9631 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,387 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4824 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5716 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,0614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3735 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3182 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5456 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2323 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ khung thép mái sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7231 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,4721 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,5383 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 191,2212 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,8383 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 268,7707 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3884 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0932 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,665 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.653,4 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.637,205 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 375,9624 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.117,4722 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.553,293 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.292,8685 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.401,4543 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.228,7468 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.013,1674 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.215,5794 | m2 |
| 18 | Lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 894,817 | m2 |
| 19 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1318 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,3134 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 208,08 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 327,8439 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,3936 | m2 |
| 25 | Tấm mica dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 26 | Nan nhôm hộp màu 200x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 660,4 | md |
| 27 | Nắp bịt nan nhôm hộp màu KT 200x100x1.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286 | cái |
| 28 | Lắp dựng nan chắn nắng, nan trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 177,2 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,7905 | m2 |
| 31 | Tay vịn lan can gỗ nhóm dổi D60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,2 | md |
| 32 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,325 | md |
| 33 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2591 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,688 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4558 | m2 |
| 36 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 37 | Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,6251 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,1561 | m2 |
| 39 | Thi công trần Cell 150x150x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,4728 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220,4728 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 595,916 | m2 |
| 42 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,9223 | m2 |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,6111 | m2 |
| 44 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2389 | tấn |
| 45 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.666,986 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào viền chân tường 600x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,61 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 273,6202 | m2 |
| 49 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,9636 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,9636 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 574,548 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,476 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 468,78 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 631,638 | m2 |
| 55 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7344 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7344 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,7344 | m2 |
| 58 | Thi công trần hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 752,8943 | m2 |
| 59 | Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 157,5345 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9383 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,4762 | m2 |
| 63 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3305 | m2 |
| 64 | Gia công lan can thép hộp, tay vịn thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 65 | Gia công lan can thép dẹt, đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7749 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can đường dốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 68 | Cửa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,38 | m2 |
| 69 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,009 | m2 |
| 70 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 71 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,3805 | m2 |
| 72 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 73 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,2665 | m2 |
| 74 | Vách kính cong khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9455 | m2 |
| 75 | Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z a150 dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,248 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,212 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,9295 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,9278 | 100m2 |
| 82 | Đắp chữ A nổi ngoài nhà theo BVTK | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| F | PHẦN CỌC - NHÀ B | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.850,5 | m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | mối nối |
| 3 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,505 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0374 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 10 | Phí đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2731 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7469 | m3 |
| G | PHÂN XÂY DỰNG NHÀ B | |||
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,268 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7552 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,6706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8533 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1607 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8664 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1235 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3659 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,9437 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,9517 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2786 | 100m3 |
| I | KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ B | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,6936 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,0291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,1814 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4418 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,2584 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4638 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,1577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,927 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,5245 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,813 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9855 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 458,0045 | m3 |
| 13 | Con kê bê tông lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.930 | cái |
| 14 | Con kê bê tông lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9.930 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8772 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,1833 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,351 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3437 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5145 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7256 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4457 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,8782 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7367 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5764 | tấn |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,0079 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,3241 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,8256 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 377,8254 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,138 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,6852 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.963,583 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.762,3417 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718,296 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.562,1371 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.884,89 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.584,7915 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.142,6181 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10.476,0393 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.480,6377 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6.995,4016 | m2 |
| 17 | Lưới chống nứt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 926,28 | m2 |
| 18 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4406 | tấn |
| 19 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,75 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 305,86 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 470,5432 | m2 |
| 22 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6287 | tấn |
| 23 | Gia công khung thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,3928 | m2 |
| 25 | Tấm mica dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5216 | m2 |
| 26 | Nan nhôm hộp màu 200x100x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 929,2 | md |
| 27 | Nắp bịt nan nhôm hộp màu KT 200x100x1.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 314 | cái |
| 28 | Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,312 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,868 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315,5168 | m2 |
| 32 | Tay vịn lan can gỗ nhóm dổi D60x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | md |
| 33 | Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,64 | md |
| 34 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5448 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,504 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130,9531 | m2 |
| 37 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 38 | Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270,4204 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218,952 | m2 |
| 40 | Thi công trần Cell 150x150x50x15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,8724 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 230,8724 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 565,213 | m2 |
| 43 | Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,3852 | m2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,043 | m2 |
| 45 | Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 46 | Gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,3 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.544,3794 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,61 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 677,949 | m2 |
| 50 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,1662 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,1662 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 690,764 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 347,714 | m2 |
| 54 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 652,68 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 930,994 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,0945 | m2 |
| 57 | Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 995,9616 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3122 | m3 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,7052 | m2 |
| 61 | Cửa chống cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,88 | m2 |
| 62 | Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,44 | m2 |
| 63 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,64 | m2 |
| 64 | Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264,294 | m2 |
| 65 | Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 66 | Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 67 | Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,406 | m2 |
| 68 | Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z a150 dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,596 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 72 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,006 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 529,994 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,2776 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,3697 | 100m2 |
| 76 | Đắp chữ B nổi theo BVTKTC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| K | ĐIỆN KHỐI NHÀ A | |||
| L | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led downlight 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống hắt trần Led 1.2m, 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| M | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x800x300 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 350/5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| O | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 16A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 350A- ICU 42KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| P | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.483 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 4 | Thang cáp kim loại 200x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 5 | Co máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | Tê máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| Q | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.653 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 531 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.830 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.653 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 495 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| R | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| S | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Bạt nối mềm quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Ống thông gió, chu vi 200x200m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| T | ĐIỆN KHỐI NHÀ B | |||
| U | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led 9w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 257 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| V | CÔNG TẮC, Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161 | cái |
| W | TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| X | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Y | PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8.050 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 3 | Máng kim loại 200x100 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283 | m |
| 4 | Thang cáp kim loại 150x100 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Co máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Tê máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cút máng cáp 200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Co máng cáp 150x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút máng cáp 150x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Z | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.410 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.859 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.390 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| AA | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| AB | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Bạt nối mềm quạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Ống thông gió, chu vi 200x200m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m |
| AC | ĐIỆN NHẸ | |||
| AD | MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Nhân điện thoại RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 6 | Tủ đấu MDF trung tâm ( 20x2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ đấu MDF tầng ( 10x2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AE | BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.004 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 3 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.166 | m |
| 5 | Cáp điện âm thanh chống nhiễu 4x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 835 | m |
| 6 | Hộp đấu dây 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| AF | MẠNG MÁY CHIẾU,TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Cáp HDMI loại 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cáp |
| 3 | Cáp VGA loại 15m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cáp |
| AG | CAMERA | |||
| 1 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.345 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | hộp |
| 5 | Hạt mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166 | cái |
| AH | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 2 | Nhân mạng RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 3 | Cáp UTP Cat6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.785 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 328 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 7 | Dây nhảy đồng CAT6 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | sợi |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa 40x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AI | ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 90/72mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Máng kim loại 100x75 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 265 | m |
| 3 | Thang cáp kim loại 200x100 mm dày 1,0 mm có nắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| AJ | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A | |||
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN110 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100x60 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN200x100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác Inox D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác Inox D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt vòi đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AL | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D75x63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 50 | Nối nhựa PPR ren ngoài D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Nối nhựa PPR ren ngoài D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Nối nhựa PPR ren ngoài D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Nối nhựa PPR ren ngoài D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 56 | Nối nhựa PPR ren ngoài 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| AM | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Tê nhựa uPVC 45 độ ,D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AN | PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN200x100 Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác Inox D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Rọ chắn rác Inox D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| AO | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 334 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 127 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Nối nhựa PPR ren ngoài D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Nối nhựa PPR ren ngoài D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Nối nhựa PPR ren ngoài D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Nối nhựa PPR ren ngoài D40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Nối nhựa PPR ren ngoài D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Nối nhựa PPR ren ngoài D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Nối nhựa PPR ren ngoài 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 8 | Nối nhựa PPR ren trong 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AQ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| AR | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 356 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AS | BỂ PHỐT | |||
| AT | BỂ PHỐT SỐ 1 (BTH1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0736 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,51 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,51 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,105 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,16 | m2 |
| AU | BỂ PHỐT SỐ 2 (BTH2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2604 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7516 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1848 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,116 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1928 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2803 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,6008 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3143 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cấu kiện |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,91 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,91 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,03 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,9 | m2 |
| AV | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,174 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,881 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,189 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,328 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,328 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,608 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,6 | m |
| 18 | Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| AW | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4079 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3113 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4836 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5452 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6073 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,1975 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,1975 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3095 | m2 |
| 17 | Chữ biển tên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tb |
| 18 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,46 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,782 | m2 |
| 21 | Bánh xe cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Thanh răng chuyển động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,15 | md |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4545 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4706 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4452 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2819 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6759 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,17 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,06 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,89 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,831 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,839 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,721 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,628 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3716 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 47 | Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2mm kính an toàn dày 8,38mmphụ kiện kim khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 48 | Vách kính cường lực kính cong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 49 | Cửa đi hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55x55x2mm kính an toàn dày 8,38mmphụ kiện kim khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,875 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,035 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung bắt nhôm hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 53 | Lắp dựng hệ lam thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,78 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,78 | m2 |
| AX | ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| AY | ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt chân tường Led 50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường Led 15w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AZ | ÁPTOMAT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 695 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.335 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| BA | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3339 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,9909 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0841 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,452 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0452 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7962 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7523 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6399 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,127 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7453 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,1065 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6557 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3605 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0506 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,4008 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9959 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4975 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6508 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880,7282 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,9217 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.115,6499 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3076 | tấn |
| 29 | Gia công hàng rào sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1667 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,005 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 545,6696 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,448 | m2 |
| 35 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Chữ biển trường cổng phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Bu lông chân cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1678 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4507 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8158 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6661 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn mạ kẽm dày 1ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 181,335 | kg |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,141 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 121,41 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 19 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,3 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 21 | Rọ chắn tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 45 độ D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| BC | HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA | |||
| BD | SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,183 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,183 | 100m3 |
| 4 | Phi đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,3 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,01 | 100m3 |
| BE | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,827 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,588 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,96 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,579 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,358 | m3 |
| 8 | Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 460,5 | m |
| 9 | Bó vỉa vát KT26x23cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Phá dỡgạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 14 | Di chuyển cây bóng mát ngoài hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 15 | Cây chống thép cây di chuyển ngoài hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| BF | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cây muồng vàng D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cây |
| 2 | Cây Sấu D20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Cây hoa tường vi H=1.5-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cây |
| 4 | Cây vạn Tuế chiều cao 1-2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cụm 3 cây |
| 5 | Cây mai Vạn Phúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 6 | Thảm cỏ lá tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,59 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất mầu công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,219 | 100m3 |
| BG | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột cờ M24x675 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 9 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78. Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BH | CẤP NƯỚC | |||
| BI | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0086 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3794 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8602 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D25/20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa HDPE 63/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | CẤP NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm ĐK80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm ĐK63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van chặn D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van chặn D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van phao cơ D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện D75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Y lọc D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D63x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Clêpin D80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bích thép d=80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cặp bích |
| 21 | Bích thép d=63mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cặp bích |
| BK | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng cấp nước tưới cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| BL | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| BM | A. Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,732 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,884 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,221 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,286 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,32 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 11 | Bộ ghi gang 860*430 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,8 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113 | mối nối |
| BN | B. Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,188 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,041 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,061 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,87 | 100m |
| BO | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| BP | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 190/150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 880 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Cáp đồng tiếp địa M70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm- SP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0068 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0068 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | sứ |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3585 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Bu lông cột đèn M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cột đèn sân đèn nấm sân vườn cao 2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | 1 đầu cáp |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đèn nấm bóng Led 7w cao 1m chiếu sáng khuôn viên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 28 | Đèn hắt trụ cổng đèn pha 9w -IP66 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 100w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| BQ | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét Pusar 45 Helita hoặc tương đương bán kính bảo vệ 72m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Bản đồng tiếp địa 300x100x5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| BR | TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| BS | HOÀN TRẢ HÈ CÁP TỦ TỔNG | |||
| 1 | Phá dỡgạch Block | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192 | m2 |
| BT | BỂ TÁCH MỠ | |||
| BU | PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8535 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1855 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| BV | PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0519 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8938 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,844 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1994 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| BW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BX | QUẠT CÁC LOẠI | |||
| 1 | Quạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 2 | Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q=12.000 m3/h, H= 300PA có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BY | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt Q=18m3/h, H= 46,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=2,0m3/h, H= 10m + bộ tụ điện điều khiển tự động | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BZ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Mẫu |
| CA | THANG TỜI THỨC ĂN | |||
| 1 | Tải trọng: 200 kg Tốc độ: 10-15 m/mon Kích thước cửa: 1000x1200 mm Kích thước cabin: 1000x800 mm Giếng thang: + (X x Y): 1400x1200mm +OH: 2700mm +PIT: 500mm + KT phòng máy: 1400x1200x1200mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| CB | PHẦN CỔNG ĐIỆN | |||
| 1 | Mô tơ cổng phụ mở quay âm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CC | ĐIỀU HÒA CỤC BỘ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | Cái |
| 8 | Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | Cái |
| 9 | Điều hòa âm trần CASSETTE 18000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 57dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU âm trần (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5285E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc hoặc máy đào | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 12 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 14 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 15 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 19 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 21 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 22 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi