Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133877-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20210869218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:34:00 đến ngày 2021-12-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,965,131,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5285E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
15-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
22-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây lắp và lắp đặt thiết bị (Trừ phần thiết bị giáo dục, CNTT) (Bao gồm 5% dự phòng phí)
Xây dựng Trường mầm non tại ô quy hoạch C.7/NT phường Phúc Lợi, quận Long Biên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và phát triển đô thị DLLC - Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Liên danh Viện Kinh tế xây dựng và Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng – Bộ Xây dựng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: 0243 6502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC - NHÀ A
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.280,5m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,805100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9254100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
10Phi đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1829tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0656tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1081tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1081tấn
15Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3399m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ A
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,5399100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6614100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,3381m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,919m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,0389m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6944100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,5752100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7901tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7425tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6258tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,9873m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,3681m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9203100m3
D PHẦN THÂN PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,4017m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,4352m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,7817100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2718tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0729tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1506tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT194,3843m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1899100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3937tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,4702tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,9454tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT355,0974m3
13Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.580cái
14Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.580cái
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4497100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1719tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,9782m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4727100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3526tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9631tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,387m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4824100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4083tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5716tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,0614m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3735100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3182tấn
28Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hình, thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5456tấn
29Gia công hệ khung thép mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2323tấn
30Lắp dựng hệ khung thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7231tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,4721m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,5383m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT191,2212m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46,8383m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT268,7707m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3884m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0932m3
7Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,665m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.653,4m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.637,205m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375,9624m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.117,4722m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.553,293m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.292,8685m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.401,4543m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.228,7468m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.013,1674m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.215,5794m2
18Lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT894,817m2
19Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1318tấn
20Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,3134tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT208,08m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT327,8439m2
23Gia công hệ khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,302tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,3936m2
25Tấm mica dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4m2
26Nan nhôm hộp màu 200x100x1.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT660,4md
27Nắp bịt nan nhôm hộp màu KT 200x100x1.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286cái
28Lắp dựng nan chắn nắng, nan trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT177,2m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179,7905m2
31Tay vịn lan can gỗ nhóm dổi D60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,2md
32Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,325md
33Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2591tấn
34Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,688m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4558m2
36Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT82cái
37Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2 , dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,6251m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,1561m2
39Thi công trần Cell 150x150x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,4728m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220,4728m2
41Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT595,916m2
42Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,9223m2
43Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,6111m2
44Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2389tấn
45Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,65m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.666,986m2
47Công tác ốp gạch vào viền chân tường 600x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,61m2
48Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT273,6202m2
49Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,9636m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,9636m2
51Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT574,548m2
52Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152,476m2
53Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT468,78m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT631,638m2
55Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,7344m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,7344m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78,7344m2
58Thi công trần hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT752,8943m2
59Tấm lợp kim nhôm bọc mái dày 4mm , độ phủ nhôm 0.3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,5345m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,45m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9383m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,4762m2
63Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3305m2
64Gia công lan can thép hộp, tay vịn thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0502tấn
65Gia công lan can thép dẹt, đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1864tấn
66Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7749m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can đường dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,048m2
68Cửa chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,38m2
69Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,009m2
70Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,72m2
71Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,3805m2
72Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,88m2
73Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,2665m2
74Vách kính cong khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9455m2
75Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z a150 dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,56m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0546tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,248m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,48m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,212m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,9295m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,9278100m2
82Đắp chữ A nổi ngoài nhà theo BVTKTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chữ
F PHẦN CỌC - NHÀ B
1Cung cấp cọc BTCT DƯL ly tâm PHC D300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.850,5m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc d300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270mối nối
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,505100m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, ép âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0374100m
5Cọc dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212m3
7Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
8Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
9Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
10Phí đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,212m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1485tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0662tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2731tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1269tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1269tấn
16Đổ bê tông đầu cọc bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7469m3
G PHÂN XÂY DỰNG NHÀ B
H PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7066100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,268100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7552m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,6706m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8533100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1607100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8664tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1235tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3659tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,9437m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,9517m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,2786100m3
I KẾT CẤU PHẦN THÂN NHÀ B
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,6936m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,0291m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,1814100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4418tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,2584tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4638tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,1577m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,927100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,5245tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,813tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,9855tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT458,0045m3
13Con kê bê tông lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.930cái
14Con kê bê tông lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9.930cái
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8772100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,1833tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,351m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3437100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5145tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7256tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,264m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,004100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4457tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,09tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,8782m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7367100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5764tấn
J PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,0079m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,3241m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92,8256m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT377,8254m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,138m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,6852m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.963,583m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.762,3417m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT718,296m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.562,1371m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.884,89m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.584,7915m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.142,6181m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10.476,0393m2
15Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.480,6377m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6.995,4016m2
17Lưới chống nứtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT926,28m2
18Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4406tấn
19Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,75tấn
20Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,86m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT470,5432m2
22Gia công khung thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6287tấn
23Gia công khung thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4952tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,3928m2
25Tấm mica dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5216m2
26Nan nhôm hộp màu 200x100x1.4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT929,2md
27Nắp bịt nan nhôm hộp màu KT 200x100x1.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT314cái
28Nan chắn nắng chữ Z132 a130 dày 0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,312m2
29Lắp dựng Nan chắn nắng , nan trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT376,868m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,912m3
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315,5168m2
32Tay vịn lan can gỗ nhóm dổi D60x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100md
33Tay vịn lan can gỗ nhóm 3 D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,64md
34Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5448tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,504m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,9531m2
37Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94cái
38Quyét 1 lớp dung dịch chống thấm 0.1kg/m2, dán lớp khò màng bitum khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270,4204m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218,952m2
40Thi công trần Cell 150x150x50x15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,8724m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT230,8724m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT565,213m2
43Vách Pretty dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,3852m2
44Lát đá granit tự nhiên lavapo, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,043m2
45Gia công khung thép đỡ chậu rửa bằng Inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2673tấn
46Gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,3m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.544,3794m2
48Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106,61m2
49Công tác ốp gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT677,949m2
50Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,1662m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT128,1662m2
52Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT690,764m2
53Quét dung dịch chống thấm mái 3kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT347,714m2
54Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT652,68m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT930,994m2
56Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,0945m2
57Thi công trần hợp kim nhôm B180,B80,B30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT995,9616m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6804m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3122m3
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,7052m2
61Cửa chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,88m2
62Cửa đi hệ nhôm kính 2 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,44m2
63Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55 dày 2,0mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,64m2
64Cửa sổ hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,294m2
65Cửa sổ hệ nhôm kính, cánh lật, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,26m2
66Vách kính khung hệ nhôm, hệ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,6m2
67Vách kính mặt dựng khung nhôm, hệ nhôm hệ 65 dày 2,0mm kính an toàn dày 10,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,406m2
68Cửa khung thép hộp 40x60x2.5, lam nhôm chữ Z a150 dày 0.8mm, sơn hoàn thiện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,48m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2623tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,596m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,16m2
72Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,006m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT529,994m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,2776100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,3697100m2
76Đắp chữ B nổi theo BVTKTCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1chữ
K ĐIỆN KHỐI NHÀ A
L ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần Led 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109bộ
4Lắp đặt Đèn Led downlight 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống hắt trần Led 1.2m, 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28bộ
6Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158bộ
7Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
M CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT115cái
N TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Tủ điện kim loại 800x600x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
5Lắp đặt Tủ điện kim loại 1200x800x300 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 350/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
O ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 50A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 16A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 50A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 100A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
15Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 350A- ICU 42KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
P PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.483m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
3Máng kim loại 200x100 mmdày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280m
4Thang cáp kim loại 200x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
5Co máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
6Tê máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Cút máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
Q PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.653m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT531m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT718m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.830m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.653m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT495m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT718m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
R ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
10Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
S THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
2Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
5Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
7Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
8Ống gió mềm có bảo ôn D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
9Bạt nối mềm quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
10Ống thông gió, chu vi 200x200mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
T ĐIỆN KHỐI NHÀ B
U ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT92cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần Led 9wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88bộ
4Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
5Lắp đặt các loại đèn chiếu sáng lớp học loại hộp đèn Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT257bộ
6Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led panel 600x600, 36wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
V CÔNG TẮC, Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161cái
W TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6tủ
3Lắp đặt tủ điện âm tường 9 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13tủ
4Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2tủ
X ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 25A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 40A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 63A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
9Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 32A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 40A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 125A- ICU 22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Y PHẦN MÁNG CÁP,ÔNG GHEN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8.050m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
3Máng kim loại 200x100 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283m
4Thang cáp kim loại 150x100 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
5Co máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
6Tê máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
7Cút máng cáp 200x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
8Co máng cáp 150x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cút máng cáp 150x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Z PHẦN DÂY ĐIỆN
1Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.410m
2Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
3Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
4Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
5Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.859m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.390m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT620m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
AA ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,95100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5100m
10Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,5100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
AB THÔNG GIÓ
1Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
2Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
3Lắp đặt miệng gió nan thẳng, kích thước cửa 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
4Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
5Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
6Lắp đặt côn ống thông gió hộp, chu vi côn, côn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
7Bạt nối mềm quạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
8Ống thông gió, chu vi 200x200mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m
AC ĐIỆN NHẸ
AD MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt mặt 2 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
3Nhân điện thoại RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198m
6Tủ đấu MDF trung tâm ( 20x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
7Tủ đấu MDF tầng ( 10x2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
AE BÁO GIỜ HỌC VÀ ÂM THANH IP
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.004m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT720m
3Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
4Cáp điện âm thanh chống nhiễu 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.166m
5Cáp điện âm thanh chống nhiễu 4x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT835m
6Hộp đấu dây 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8hộp
AF MẠNG MÁY CHIẾU,TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT170m
2Cáp HDMI loại 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cáp
3Cáp VGA loại 15mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cáp
AG CAMERA
1Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.345m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000m
4Lắp đặt hộp nối dây 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83hộp
5Hạt mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166cái
AH MẠNG INTERNET
1Lắp đặt mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
2Nhân mạng RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
3Cáp UTP Cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.785m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT328m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
6Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
7Dây nhảy đồng CAT6 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100sợi
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47m
10Lắp đặt máng nhựa 40x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83m
11Lắp đặt hộp nối dây 160x160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11hộp
12Lắp đặt tủ điện 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
13Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tíchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 20A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện MCB 32A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AI ỐNG LUỒN CÁP+ MÁNG CÁP + THANG CÁP
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 90/72mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85100m
2Máng kim loại 100x75 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT265m
3Thang cáp kim loại 200x100 mm dày 1,0 mm có nắpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
AJ PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ A
AK PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính DN110 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính DN100x60 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính DN200x100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
15Rọ chắn rác Inox D250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Rọ chắn rác Inox D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
18Lắp đặt vòi đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
AL PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,34100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
9Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D75x63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86cái
39Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
44Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
45Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
46Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
47Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
48Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
49Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
50Nối nhựa PPR ren ngoài D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
51Nối nhựa PPR ren ngoài D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
52Nối nhựa PPR ren ngoài D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
53Nối nhựa PPR ren ngoài D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
54Nối nhựa PPR ren ngoài D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
55Nối nhựa PPR ren ngoài D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
56Nối nhựa PPR ren ngoài 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT155cái
AM PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,45100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90x42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
24Tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
25Tê nhựa uPVC 45 độ ,D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
AN PHẦN NƯỚC TRONG NHÀ B
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50bộ
3Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
7Lắp đặt chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52bộ
8Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính DN150 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
13Lắp đặt phễu thu đường kính DN200x100 InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
14Rọ chắn rác Inox D250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
15Rọ chắn rác Inox D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
17Lắp đặt vòi đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
AO PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,98100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,78100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,96100m
9Lắp đặt van phao điện, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT334cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT158cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D75x63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D63x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D50x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40x32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127cái
40Lắp đặt rắc co nhựa PPR D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
45Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
46Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
47Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
48Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
49Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
50Nối thẳng nhựa PPR (măng sông) D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
AP PHẦN CẤP NƯỚC
1Nối nhựa PPR ren ngoài D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
2Nối nhựa PPR ren ngoài D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
3Nối nhựa PPR ren ngoài D50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Nối nhựa PPR ren ngoài D40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
5Nối nhựa PPR ren ngoài D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
6Nối nhựa PPR ren ngoài D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Nối nhựa PPR ren ngoài 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125cái
8Nối nhựa PPR ren trong 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
AQ PHẦN CẤP NƯỚC
AR PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,09100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,15100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,55100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,05100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT356cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT218cái
11Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
AS BỂ PHỐT
AT BỂ PHỐT SỐ 1 (BTH1)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,459m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,038m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0448100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,086tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0581tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,0736m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2016m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0054tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0493tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0487tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,51m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,51m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,105m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,16m2
AU BỂ PHỐT SỐ 2 (BTH2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,212m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,204m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2604100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7516tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3068tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1848m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,301100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,116m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1928m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1704100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0301tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2803tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,6008m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3143tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2722100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cấu kiện
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,91m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,91m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,03m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,9m2
AV HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,056m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,054m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,881m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,189100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,114m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,616100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,86tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,338tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,526tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,121tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,047tấn
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,328m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,328m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,608m2
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT69,6m
18Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1trọn gói
AW HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4079100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1156m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5371m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1551100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2358100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2469tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3113100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5191m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4836100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0919tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5452tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6073m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,1975m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,1975m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3095m2
17Chữ biển tên tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tb
18Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7624tấn
19Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,46m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,782m2
21Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
22Thanh răng chuyển độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,15md
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4545m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4706100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1955100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1361tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4452tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2819tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3524m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0579100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0249tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,6759m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,89m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,89m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,17m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,06m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,55m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,89m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,831m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT86,839m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,721m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,628m2
43Công tác ốp gạch viền chân tường 600x100mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,07m2
44Quét dung dịch chống thấm mái 2kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,82m2
45Lát gạch chống nóng 600x200x100, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,3716m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, seno, tạo dốc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,82m2
47Cửa đi hệ nhôm kính 1 cánh, cửa mở, hệ nhôm hệ 55x55x2mm kính an toàn dày 8,38mmphụ kiện kim khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,16m2
48Vách kính cường lực kính congTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
49Cửa đi hệ nhôm kính cánh trượt, hệ nhôm hệ 55x55x2mm kính an toàn dày 8,38mmphụ kiện kim khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,875m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,035m2
51Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4m2
52Gia công hệ khung bắt nhôm hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7138tấn
53Lắp dựng hệ lam thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,78m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,78m2
AX ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
AY ĐÈN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các loại Đèn ốp trần vuông Led 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn hắt chân tường Led 50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt đèn gắn tường Led 15wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
AZ ÁPTOMAT
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 16A- ICU 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 25A- ICU 18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT630m
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT695m
8Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.335m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
BA HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3339100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,9909m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,66m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0841100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,452100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0452tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7962tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7523m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6399100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,154m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7453tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,1065m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6557100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3817tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3605tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0506m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,4008m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,9959m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4975m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6508m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0656100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0965tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83cái
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880,7282m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,9217m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.115,6499m2
28Gia công hàng rào sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3076tấn
29Gia công hàng rào sắt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1667tấn
30Lắp dựng hàng rào thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,005m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT545,6696m2
32Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2546tấn
33Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,448m2
35Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
36Chữ biển trường cổng phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BB NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2102100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,39m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m2
5Bu lông chân cột M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1518tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1678100m3
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4507tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3651tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8158tấn
12Gia công xà gồ thép thép ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6661tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6661tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,113100m2
15Máng tôn mạ kẽm dày 1lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,335kg
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,141m3
17Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,41m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,426m3
19Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,3m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m
21Rọ chắn tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
22Cút nhựa uPVC 90 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
23Cút nhựa uPVC 45 độ D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BC HẠNG MỤC: SAN NỀN, ĐƯỜNG, SÂN .BÓ VỈA
BD SAN NỀN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,183100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,183100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,183100m3
4Phi đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT618,3m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,01100m3
BE SÂN TRƯỜNG
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43m3
2Lát nền, sàn bằng gạch bê tông giả đá 400x400x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,827100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,588100m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,96100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,579m3
7Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,358m3
8Bó gốc cây bằng đá tự nhiên 100x150x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT460,5m
9Bó vỉa vát KT26x23cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m
10Phá dỡgạch BlockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m2
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016100m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BlockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13m2
14Di chuyển cây bóng mát ngoài hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cây
15Cây chống thép cây di chuyển ngoài hèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
BF PHẦN CÂY XANH
1Cây muồng vàng D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cây
2Cây Sấu D20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cây
3Cây hoa tường vi H=1.5-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cây
4Cây vạn Tuế chiều cao 1-2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cụm 3 cây
5Cây mai Vạn PhúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m2
6Thảm cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,59100m2
7Đắp đất mầu công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,219100m3
BG CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,373m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025100m2
5Khung móng cột cờ M24x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039100m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,48m2
9Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 10m, ĐK 195-78. Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
BH CẤP NƯỚC
BI CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0086100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0086100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0329100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3794m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8602m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,45m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0096100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0104tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,75100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn D25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Côn nhựa HDPE 63/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BJ CẤP NƯỚC TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Mối nối mềm ĐK80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Mối nối mềm ĐK63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Van chặn D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Van chặn D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Van 1 chiều D63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Van phao cơ D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Van phao điện D75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Y lọc D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm D63x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Clêpin D80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Bích thép d=80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cặp bích
21Bích thép d=63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cặp bích
BK GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng cấp nước tưới câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1giếng
BL HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
BM A. Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,732100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,884100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,221m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,286m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,32m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,8m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,201m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,175100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cấu kiện
11Bộ ghi gang 860*430Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT114,8đoạn ống
13Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT342cái
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113mối nối
BN B. Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,297100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,188100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,295m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,041m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,96m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,26m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,061m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
11Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,87100m
BO CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
BP Cấp điện ngoài nhà
1Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 30/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,71100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 40/30mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,95100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 190/150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9100m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/FR/PVC 4x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880m
9Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT880m
10Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
11Lắp đặt dây điện đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
12Cáp đồng tiếp địa M70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm- SPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT560m
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cực 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0068100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,0068100m3
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60sứ
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0137100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0137100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3585m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
22Bu lông cột đèn M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
23Lắp dựng cột đèn sân đèn nấm sân vườn cao 2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cột
24Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cửa
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71 đầu cáp
26Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT141 đầu cáp
27Đèn nấm bóng Led 7w cao 1m chiếu sáng khuôn viênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
28Đèn hắt trụ cổng đèn pha 9w -IP66Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
29Lắp đặt đèn pha Led gắn tường 100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
BQ CHỐNG SÉT
1Kim thu sét Pusar 45 Helita hoặc tương đương bán kính bảo vệ 72mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cáp đồng bện 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
3Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
4Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
6Bản đồng tiếp địa 300x100x5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
BR TIẾP ĐỊA TỦ TỔNG
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
BS HOÀN TRẢ HÈ CÁP TỦ TỔNG
1Phá dỡgạch BlockTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096100m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192m2
BT BỂ TÁCH MỠ
BU PHẦN 1: PHÁ DỠ, ĐÀO ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1668100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1855100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1198100m3
BV PHẦN 2: XÂY DỰNG GA ĐẶT THIẾT BỊ KT (1,25x3,5)M (01 GA)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0242100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0519m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8938m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,844m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0249100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1994m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0266tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0123100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,231m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0382tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1799tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cấu kiện
14Lắp đặt cút 135 độ UPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm class 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
BW PHẦN THIẾT BỊ
BX QUẠT CÁC LOẠI
1Quạt gắn tường thông gió công suất 770 m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21Cái
2Quạt hút khói hướng trục 1 chế độ Q=12.000 m3/h, H= 300PA có độ chịu nhiệt 300độ C trong 2 giờ liên tụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BY PHẦN CẤP NƯỚC
1Máy bơm sinh hoạt Q=18m3/h, H= 46,8mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Tủ điện điều khiển tự động cho 02 bơm (bao gồm vỏ tủ + toàn bộ thiết bị bên trong: aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt……)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
3Máy bơm giếng khoan cấp nước tưới cây Q=2,0m3/h, H= 10m + bộ tụ điện điều khiển tự độngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
BZ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thiết bị tách dầu mỡ (trọn gói lắp đặt) lưu lượng 4l/sTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
2Phân tích chất lượng nước (Bảng tổng hợp kèm theo 02 mẫu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Mẫu
CA THANG TỜI THỨC ĂN
1Tải trọng: 200 kg
Tốc độ: 10-15 m/mon
Kích thước cửa: 1000x1200 mm
Kích thước cabin: 1000x800 mm
Giếng thang:
+ (X x Y): 1400x1200mm
+OH: 2700mm
+PIT: 500mm
+ KT phòng máy: 1400x1200x1200mm)
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
CB PHẦN CỔNG ĐIỆN
1Mô tơ cổng phụ mở quay âm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
2Mô tơ cổng trượt + răng truyền tải thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
CC ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
1Điều hòa treo tường 9000Btu/h, 2 chiều thường
Công suất lạnh : 9.000 (±5%) Btu/h
Công suất sưởi : 9.300 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 900W
Điện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.150W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 52dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
2Lắp đặt điều hòa 9.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
3Điều hòa treo tường 12000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 12.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 12.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1,700WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 42dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
4Lắp đặt điều hòa 12.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Cái
5Điều hòa treo tường 18000Btu/h, 2 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 18.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 1.800WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 1.800WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
6Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU (chỉ bao gồm giá treo + vật tư phụ + nhoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9Cái
7Điều hòa treo tường 24000Btu/h, 2 chiều thườngCông suất lạnh : 24.000 (±5%) Btu/hCông suất sưởi : 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh ≤ 2.250WĐiện năng tiêu thụ sưởi ấm ≤ 2.450WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 61dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39Cái
8Lắp đặt điều hòa 24.000 BTU (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39Cái
9Điều hòa âm trần CASSETTE 18000Btu, 1 chiềuCông suất lạnh : 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.650WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 43dB(A)Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 57dB(A)Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
10Lắp đặt điều hòa 18.000 BTU âm trần (bao gồm giá treo + vật tư phụ + hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5285E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, thiết bị...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥107.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng/xây dựng dân dụng công nghiệp/kỹ thuật xây dựng công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc HTKT 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc hoặc máy đào Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
5 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
12 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
14 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
15 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
19 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
21 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
22 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->