Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 17:35:00 đến ngày 2020-05-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 5 | kg | Hộp 1kg Silica gel 60; kích thước hạt 0,04-0,06 mm, 230-300 mesh ASTM. | ||
| 2 | Bản mỏng Silica gel pha thường | 6 | Hộp | Bản mỏng kính tráng sẵn kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng); SiO2 60 F254, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.25 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1725 độ C; | ||
| 3 | Sephadex LH-20 (0,1 kg/hộp) | 1 | Hộp | Hộp 1kg; Kích thước lỗ: 25-100 Mcrô, độ pH: 5-13; kích thước hạt 0.04-0.06 μm. | ||
| 4 | Bản mỏng Silica gel pha đảo RP18 | 1 | Hộp | Bản mỏng kính tráng sẵn kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng); RP-18 60 F254s, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 0.30 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1760 độ C; | ||
| 5 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 2 | Hộp | Bản mỏng kính tráng sẵn kích thước 20 x 20 cm (hộp 25 miếng); SiO2 60 F254, kích thước hạt 10 μm, độ dầy 1.20 ± 0.03mm. Độ nóng chảy 1725 độ C; | ||
| 6 | Metanol KT (200L/phi) | 1 | Phi | Nhiệt độ: 64-65 độ C, độ tinh khiết 95%. Khối lượng phân tử: 32.04gam/mol | ||
| 7 | Etyl axetat KT (200L/phi) | 1 | Phi | Nhiệt độ: 77 độ C, dạng lỏng. Khối lượng phân tử: 88.11gam/mol | ||
| 8 | Diclometan KT (200L/phi) | 1 | Phi | Nhiệt độ: 40 độ C, dạng lỏng. Khối lượng phân tử: 84.93gam/mol | ||
| 9 | Axeton KT (200L/phi) | 0,5 | Phi | Nhiệt độ: 56.2 độ C, độ pH 5-6. Khối lượng phân tử: 50.08gam/mol | ||
| 10 | Etanol KT (200L/phi) | 0,5 | Phi | Nhiệt độ: 78 độ C, độ pH 7. Khôi lượng phân tử: 46.07gam/mol. Nhiệt độ tan chảy: 144.5 độ C | ||
| 11 | n-hexan KT (200L/phi) | 0,5 | Phi | Nhiệt độ: 86độ C, độ pH 7. Khối lượng phân tử: 86.18ggam/mol. Nhiệt độ tan chảy: 144.5 độ C | ||
| 12 | DIAION HP-20 | 1 | Kg | Cỡ hạt 250-800 mcro, cỡ lỗ 260Ao, diện tích bề mặt 500m2/g; kích cỡ 0.75 μm | ||
| 13 | Bột sắc ký Silica gel pha đảo YMC (100 g/lọ) | 1,5 | Lọ | RP-C18 kích thước 120 nm, 0.2-0.4 μm; Cỡ lỗ: 120 Ao, Hàm lượng C: 17%, pH: 2 -7.5; Độ dàn đều 600 m2/g; Tỉ lệ Fe ≤ 0.02% | ||
| 14 | CDCl3 (100 ml/lọ) | 0,5 | Lọ | Khối lượng phân tử: 120.38g/mol. Độ tinh sạch: 99.95% | ||
| 15 | CD3OD (100 ml/lọ) | 0,5 | Lọ | Độ tinh sạch: 99.9%, khối lượng riêng: 1,19g/cm3. Điểm sôi: 65.4 độ C | ||
| 16 | Vanillin (100g/lọ) | 0,5 | Lọ | Độ tinh sạch: 99%, điểm sôi 170độ C, dạng bột hoặc tinh thể | ||
| 17 | H2SO4 | 1 | lít | Độ tinh sạch 97%, khối lượng phân tử: 98.09g/mol | ||
| 18 | HCl | 1 | lít | Hàng lượng 37%, điểm sôi >100 độ C, khối lượng riêng 1.19g/cm3 | ||
| 19 | Dung môi, hóa chất khác: Nước tinh khiết chạy HPLC | 2 | lít | Tương đương nước cất 3 lần, chỉ số Ω |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi