Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Kim Đồng, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133465-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Kim Đồng, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211105417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố từ nguồn sự nghiệp Giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:01:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 1 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở nên; - Công trình là công trình Cải tạo, sửa chữa trường học (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công trình dân dụng);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư điện);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Kim Đồng, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Kim Đồng, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố từ nguồn sự nghiệp Giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cẩm Phả. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị, địa chỉ Tầng 4, trụ sở HĐND và UBND Thành phố Cẩm phả, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02.033.3727578; Số fax: 02.033.3727578 + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233 đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A:Hạng mục xây lắp A=B+C+D
B B: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG (B=B1+B2)
C B1:THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V336,528m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.212,08m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V236,275m2
4Vệ sinh đánh rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,7778m2
5Phá dỡ lan can xây gạch tầng 2 khu nhà học 2 tầngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0101m3
6Tháo dỡ lan can thép hộp tầng 2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,3008m2
7Phá dỡ một số vị trí gạch lát nền hành lang bị bung rộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m2
8Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong và ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.600,3101m2
9Đục bỏ lớp vữa trát chân tường tầng 1, chân móng cao 0,9m ra trát lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V599,247m2
10Vệ sinh sê nô mái trước khi láng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,5539m2
11Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,938m3/1km
D B2: CẢI TẠO
1Trát má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,0816m2
2SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay và phụ kiện đồng bộ (thanh nhôm chính chịu lựa dày 1,4mm), kính dán an toàn 6,38mm trắng.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V216,26m2
3SXLD Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm và phụ kiện đồng bộ (thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm), kính dán an toàn 6,38mm trắng.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5m2
4SXLD Cửa đi 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm và phụ kiện đồng bộ (thanh nhôm chính chịu lực dày 2,0mm), kính dán an toàn 6,38mm trắng.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,008m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V236,275m2
6Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,7778m2
7Gia công lan can hành lang tầng 2 bằng thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8903tấn
8Sơn lan can hành lang, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V182,1872m2
9Lắp dựng lan can hành langTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,0936m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V635,745m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.382,4275m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.817,1296m2
13Sơn ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.443,8911m2
14Sơn trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.582,4926m2
15lát lại một số vị trí nền hành lang bị hỏng bằng gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m2
16Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,5539m2
17Chống thấm sê nô máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V269,5539m2
18Cung cấp, Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5514100m2
E C: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 1,2 KHU NHÀ HỌC 2 TẦNG (C=C1+C2)
F C1:THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,8096m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,768m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
5Phá dỡ tường xây ngăn các phòng khu vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6498m3
6Đục bỏ lớp vữa trát tường vệ sinh ra trát lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,272m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,8096m2
8Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0201m3/1km
9Đục tường, tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6công
G C2: CẢI TẠO
1Làm và hoàn thiện chống thấm nền nhà vệ sinh bị nứt dột bằng màng chống thấm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4568m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,9048m2
3Cung cấp, lắp dựng vách ngăn WC tấm composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,12m2
4lát nền gạch chống trơn KT gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,8096m2
5ốp gạch vào tường KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V145,296m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,272m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,8096m2
8Cung cấp, lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,775m2
9Gia công khung đỡ chậu rửa inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85kg
10Lắp đặt khung đỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V85kg
11SXLD trần nhôm 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,8096m2
12Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
13Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 850x1600x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Cung cấp, lắp đặt phễu thoát sàn D100mm inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
15Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn xả tiểu namTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
16Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
17Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
18Cung cấp, lắp đặt chậu rửa + vòi xảTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
19Cung cấp, lắp đặt Dây cấp mềm chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
20Cung cấp, lắp đặt Xi phông chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
H Phần cấp thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,52100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,36100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
9Cung cấp, lắp đặt van PPR- DN32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
10Cung cấp, lắp đặt van PPR- DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
11Cung cấp, lắp đặt tê PPR- D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt tê PPR- D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
13Cung cấp, lắp đặt tê PPR- D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Cung cấp, lắp đặt tê PPR- D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
15Cung cấp, lắp đặt cút 45 độ PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PPR-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
18Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
19Cung cấp, lắp đặt côn thu PP-R D32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Cung cấp, lắp đặt côn thu PP-R D25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
21Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
22Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
23Cung cấp, lắp đặt măng sông PPR-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
24Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ u.PVC D110x110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
25Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ u.PVC D90x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
26Cung cấp, lắp đặt tê 135 độ u.PVC D75x75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
27Cung cấp, lắp đặt cút 135 độ u.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
28Cung cấp, lắp đặt cút 135 độ u.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
29Cung cấp, lắp đặt cút 135 độ u.PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
30Cung cấp, lắp đặt cút 135 độ u.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
31Cung cấp, lắp đặt cút 135 độ u.PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
32Cung cấp, lắp đặt cút 90độ u.PVC D48Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
33Cung cấp, lắp đặt cút 90độ u.PVC D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
34Cung cấp, lắp đặt côn u.PVC D110/75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Cung cấp, lắp đặt măng sông u.PVC D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
36Cung cấp, lắp đặt măng sông u.PVC D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
37Cung cấp, lắp đặt măng sông u.PVC D75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
I Phần cấp điện
1Cung cấp, lắp đặt đèn panel led 36w KT 600x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
2Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt ( Đế + mặt + hạt )Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
4Cung cấp, lắp đặt ống gen D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
J D: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO (D=D1+D2)
K D1: SÂN
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m2
2Vận chuyển phế thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4m3/1km
3Lót nilong 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m2
4Bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 dày 10cm, bê tông thương phẩm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
5Cung cấp, lát sân gạch đất nung KT gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m2
L D2: CỔNG ,TƯỜNG RÀO
1Cạo rỉ cổng, hoa sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,58m2
2Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào, trụ cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,1312m2
3Sơn hoa sắt hàng rào, cổng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V187,58m2
4Sơn tường rào, trụ cổng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,1312m2
5Gia công hoa sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V326,3kg
6Lắp dựng hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
7Tháo dỡ cổng chính để sửa chữaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2m2
8Lắp dựng cửa cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2m2
9Bản lề cốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- 1 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở nên; - Công trình là công trình Cải tạo, sửa chữa trường học (2) Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VNĐ. (3) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư. * Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền....) Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này(xây dựng công trình dân dụng);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhiệm (Kỹ sư điện);- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
4 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
2 Máy khoan bê tông Công suất yêu cầu: ≥1,5KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
3 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy cắt gạch đá Công suất yêu cầu: ≥1,7kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy đầm cầm tay Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
9 Tời điện Công suất yêu cầu: ≥5T. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥3 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
11 Máy cắt uốn Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥150L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->