Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130755-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211118692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 10:56:00 đến ngày 2021-11-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,882,264,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64679E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.925.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.925.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động: Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 2 người, thợ sắt 2 người, thợ cofa 2 người, thợ sơn 04 người, thợ nề 04 người, thợ điện 2 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Tài chính tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục công trình trụ sở Sở Tài chính
40 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 120, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; địa chỉ: số 120 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5,TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cà Mau., Địa chỉ: Số 197 đường Lý Thường Kiệt Phường 6,Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cà Mau., Địa chỉ: Số 197 đường Lý Thường Kiệt Phường 6,Thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 120, đường Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; địa chỉ: số 120 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5,TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; địa chỉ: số 120 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5,TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; - Địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại:0290.3831352;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT18m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,8306m3
3Bê tông gạch vỡ (Tận dụng)Chương V của E-HSMT1,4188m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,7212m3
5Ván khuôn bậc cấpChương V của E-HSMT0,0601100m2
6Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0327tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2026m3
8Lát đá Granit bậc tam cấpChương V của E-HSMT26,67m2
9Lát đá xanhChương V của E-HSMT1m2
10Phá dỡ chỉ chân tườngChương V của E-HSMT0,033m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0264m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,66m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,66m2
14Chỉ chân trần thạch caoChương V của E-HSMT1,5m
15Tháo dỡ con tiện XMChương V của E-HSMT7cấu kiện
16Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT1,04m2
17Cung cấp con tiện XMChương V của E-HSMT7cái
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT1,565m2
19Sơn lan can loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,605m2
20Tháo dỡ giá treo cục nóng V50x50Chương V của E-HSMT33cái
21Lắp đặt giá đỡ cục nóng inox 304Chương V của E-HSMT33cái
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT9,8m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT63m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT63m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT394,4002m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT2,142m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,016m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,2m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT419,6002m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT9,42m2
32Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,42m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT25,58m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,58m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Chương V của E-HSMT869,8008m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT425,117m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.294,9178m2
38Đục lỗ tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V của E-HSMT1lỗ
39Lắp đặt quạt hútChương V của E-HSMT1cái
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,09m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,09m2
42Lắp đặt đèn 3U 23W E27Chương V của E-HSMT7bộ
43Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT5m
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,065m3
45Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,153m3
46Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,06m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,5m2
49Tháo dỡ con tiện XMChương V của E-HSMT10cấu kiện
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,42m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,42m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,1208m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0169100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0034tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0144tấn
56Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT1,4m2
57Cung cấp con tiện XMChương V của E-HSMT7cái
58Sơn lan can loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,68m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V của E-HSMT7,2884m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT46,854m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7,2884m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT46,854m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cmChương V của E-HSMT1,92m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT4,5m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,5m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT401,476m2
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,932m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,5456m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,32m2
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT425,296m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1664m3
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,16m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Chương V của E-HSMT874,966m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT361,849m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.240,975m2
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,932m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,5456m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,32m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT412,5192m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT431,8392m2
81Đục vửa trát tường (Đoạn tường bị nứt đục 2 mặt)Chương V của E-HSMT4m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Đoạn tường bị nứt)Chương V của E-HSMT4m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Chương V của E-HSMT839,012m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT448,219m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.288,031m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT397,1164m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT397,1614m2
88Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT7,77m2
89Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,77m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,77m2
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT305,738m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Cạo 2 mặt)Chương V của E-HSMT295,658m2
93Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệtChương V của E-HSMT295,658m2
94Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt)Chương V của E-HSMT295,658m2
95Lắp dựng cửa đi + cửa sổ (Cửa tận dung)Chương V của E-HSMT295,658m2
96Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (Cửa thay mới)Chương V của E-HSMT8m2
97Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V của E-HSMT21 bộ
98Ổ khóa cửa điChương V của E-HSMT7bộ
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90Chương V của E-HSMT0,9100m
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90Chương V của E-HSMT6cái
101Lắp đặt phễu thuChương V của E-HSMT6cái
102Dọn dẹp mặt bằngChương V của E-HSMT63,94100m2
103Đào đất bằng thủ công-đất cấp IChương V của E-HSMT0,816m3
104Bê tông lót rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,544m3
105Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,4352m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,88m2
107Tháo dỡ đan BTCT đá sỏi hiện trạngChương V của E-HSMT218,81m2
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT31,0065m3
109Lát sân, gạch tự chèn dày 3,5cmChương V của E-HSMT63,94m2
110Lắp đan BTCT đá sỏi (tận dụng)Chương V của E-HSMT142,77m2
111Keo silicon A300Chương V của E-HSMT2chai
B SỬA CHỮA PHÒNG QUẢN LÝ GIÁ CÔNG SẢN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT140,8425m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,62m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,255m2
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,0436m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,1176m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,156m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,99m2
8Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,99m2
9Láng vửa XM, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,624m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 30x60cmChương V của E-HSMT1,624m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,2599m3
12Cao su lót đổ bê tôngChương V của E-HSMT136,065m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,5246m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT136,065m2
15Lát nền, gạch ceramic 600x600mmChương V của E-HSMT136,065m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V của E-HSMT0,0565m3
17Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,017m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0762100kg
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,017m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,695m2
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,261m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,2088m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,61m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài + cột)Chương V của E-HSMT289,4965m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT292,1065m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong + cột)Chương V của E-HSMT345,4225m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT353,69m2
28Phá lớp vữa trát trầnChương V của E-HSMT1m2
29Quét dung dịch chống thấm trầnChương V của E-HSMT1m2
30Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT700,1125m2
32Lắp dựng cửa khung nhôm kính (Cửa tận dung)Chương V của E-HSMT10,67m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT362,03m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmChương V của E-HSMT350,26m2
35Quét dung dịch chống thấm sànChương V của E-HSMT11,77m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmChương V của E-HSMT11,77m2
37Ốp mặt trên lan can gạch ≤0,09m2Chương V của E-HSMT3,555m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,112m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,8m2
40Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,8m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT549,409m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT549,09m2
43Tháo dỡ tấm nhựa ốp tườngChương V của E-HSMT81,5m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Chương V của E-HSMT483,345m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V của E-HSMT96,46m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT579,805m2
47Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT266m2
48Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT266m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT330,488m2
50Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7317tấn
51Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4Chương V của E-HSMT1,7317tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT1,7317tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuôngChương V của E-HSMT3,4357100m2
54Lắp máng xối tolChương V của E-HSMT21,8m2
55Phá lớp vữa lángChương V của E-HSMT59,67m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT59,67m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,67m2
58Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT21,15m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Cạo 2 mặt)Chương V của E-HSMT19,8m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt)Chương V của E-HSMT19,8m2
61Lắp dựng cửa đi (Cửa tận dung)Chương V của E-HSMT19,8m2
62Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (Cửa thay mới)Chương V của E-HSMT1,35m2
63Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V của E-HSMT91 bộ
64Ổ khóa cửa điChương V của E-HSMT9bộ
65Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
66Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90Chương V của E-HSMT0,35100m
68Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, 2(40W-220V)Chương V của E-HSMT5bộ
69Lắp đặt đèn tuyp led dài 0,6m, 1(40W-220V)Chương V của E-HSMT2bộ
70Lắp đặt quạt đảo (45w-220v)Chương V của E-HSMT5cái
71Lắp đặt ổ cắm mặt 3 chấuChương V của E-HSMT5cái
72Lắp đặt ô cắm 2 chấuChương V của E-HSMT5cái
73Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200Chương V của E-HSMT1bảng
74Lắp đặt các automat 200AChương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt linh kiện chống điện giậtChương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt các automat 10AChương V của E-HSMT6cái
77Lắp đặt công tắc nhựaChương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
79Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
80Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V của E-HSMT40m
81Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mmChương V của E-HSMT50m
82Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
83Tắc kê ốc vítChương V của E-HSMT3bọc
84Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT3cuộn
C SỬA CHỮA TRUNG TÂM DỊCH VỤ TÀI CHÍNH CÔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,02m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT0,988m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT36,68m2
4Phá lớp vữa trát trầnChương V của E-HSMT26m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT93,31m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Chương V của E-HSMT272,715m2
8Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,4936m3
9Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT99,54m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT491,565m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT149,205m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT149,205m2
13Lắp dựng khung bảo vệ inoxChương V của E-HSMT7,26m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT15m2
15Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V của E-HSMT21 bộ
16Lắp đặt đèn tube led 1,2m 2(36Wx 220V)Chương V của E-HSMT4bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT10m
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT32,2m2
20Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT32,2m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong)Chương V của E-HSMT595,74m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT627,94m2
23Lắp đặt đèn tube led 1,2m 2(36Wx 220V)Chương V của E-HSMT1bộ
24Đục lớp vửa láng sê nôChương V của E-HSMT59,415m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT59,415m2
26Tấm thủy tinh chống thấmChương V của E-HSMT33,15m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,415m2
28Phá lớp vửa trát trầnChương V của E-HSMT9,24m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,24m2
30Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,24m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Chương V của E-HSMT263,44m2
32Quét dung dịch chống thấm tườngChương V của E-HSMT263,44m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT263,44m2
34Vệ sinh nềnChương V của E-HSMT83,3m2
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,3936m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,84m2
37Cao su lót đôt BTChương V của E-HSMT4,512
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,427m3
39Láng vửa XM, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT83,3m2
40Láng vửa XM dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,3m2
41Lát nền, ceramic nhám 300x300mmChương V của E-HSMT60m2
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,0811000v
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT100,1m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT10,95m3
4Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT13,1tấn
5Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,61000v
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT10,0110m3/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT40,0410m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,09510m3/1km
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT4,3810m3/1km
10Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,3110 tấn/1km
11Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT5,2410 tấn/1km
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT7,08110 tấn/1km
13Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT28,32410 tấn/1km
14Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,7510 tấn/1km
15Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V của E-HSMT310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64679E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.925.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.925.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 18 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động: Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 2 người, thợ sắt 2 người, thợ cofa 2 người, thợ sơn 04 người, thợ nề 04 người, thợ điện 2 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
2 Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
3 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
4 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
7 Khoan cầm tay 0,62 kW Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->