Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 10:56:00 đến ngày 2021-11-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,882,264,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64679E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.925.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.925.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động: Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 2 người, thợ sắt 2 người, thợ cofa 2 người, thợ sơn 04 người, thợ nề 04 người, thợ điện 2 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục công trình trụ sở Sở Tài chính 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; địa chỉ: số 120 đường Phan Ngọc Hiển, phường 5,TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau; - Địa chỉ: Số 2, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại:0290.3831352; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,8306 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ (Tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,4188 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 0,0601 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2026 | m3 |
| 8 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 9 | Lát đá xanh | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ chỉ chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 14 | Chỉ chân trần thạch cao | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 17 | Cung cấp con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 1,565 | m2 |
| 19 | Sơn lan can loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,605 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ giá treo cục nóng V50x50 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ cục nóng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 394,4002 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 419,6002 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 32 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 869,8008 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 425,117 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.294,9178 | m2 |
| 38 | Đục lỗ tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V của E-HSMT | 1 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt quạt hút | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn 3U 23W E27 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 45 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1208 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0169 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 57 | Cung cấp con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Sơn lan can loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V của E-HSMT | 7,2884 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 46,854 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,2884 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,854 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 401,476 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 425,296 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 874,966 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 361,849 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.240,975 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 412,5192 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 431,8392 | m2 |
| 81 | Đục vửa trát tường (Đoạn tường bị nứt đục 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Đoạn tường bị nứt) | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 839,012 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 448,219 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.288,031 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 397,1164 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 397,1614 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 305,738 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Cạo 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 295,658 | m2 |
| 93 | Sơn bề mặt kính bằng sơn cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 295,658 | m2 |
| 94 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 295,658 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi + cửa sổ (Cửa tận dung) | Chương V của E-HSMT | 295,658 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (Cửa thay mới) | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 97 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 98 | Ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 63,94 | 100m2 |
| 103 | Đào đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 104 | Bê tông lót rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4352 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ đan BTCT đá sỏi hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 218,81 | m2 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,0065 | m3 |
| 109 | Lát sân, gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 63,94 | m2 |
| 110 | Lắp đan BTCT đá sỏi (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 142,77 | m2 |
| 111 | Keo silicon A300 | Chương V của E-HSMT | 2 | chai |
| B | SỬA CHỮA PHÒNG QUẢN LÝ GIÁ CÔNG SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 140,8425 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,62 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,255 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m2 |
| 9 | Láng vửa XM, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 1,624 | m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,2599 | m3 |
| 12 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 136,065 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,5246 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,065 | m2 |
| 15 | Lát nền, gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 136,065 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 0,0565 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,017 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0762 | 100kg |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,695 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài + cột) | Chương V của E-HSMT | 289,4965 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 292,1065 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong + cột) | Chương V của E-HSMT | 345,4225 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 353,69 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm trần | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 700,1125 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (Cửa tận dung) | Chương V của E-HSMT | 10,67 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 362,03 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 350,26 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V của E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 37 | Ốp mặt trên lan can gạch ≤0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 3,555 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 549,409 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 549,09 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | Chương V của E-HSMT | 81,5 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 483,345 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V của E-HSMT | 96,46 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 579,805 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 266 | m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 266 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 330,488 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7317 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Chương V của E-HSMT | 1,7317 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 1,7317 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Chương V của E-HSMT | 3,4357 | 100m2 |
| 54 | Lắp máng xối tol | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa láng | Chương V của E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,67 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 21,15 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (Cạo 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 mặt) | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi (Cửa tận dung) | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (Cửa thay mới) | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 63 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 64 | Ổ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1,2m, 2(40W-220V) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 0,6m, 1(40W-220V) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo (45w-220v) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm mặt 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 74 | Lắp đặt các automat 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc nhựa | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x30mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Tắc kê ốc vít | Chương V của E-HSMT | 3 | bọc |
| 84 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| C | SỬA CHỮA TRUNG TÂM DỊCH VỤ TÀI CHÍNH CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 36,68 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 93,31 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 272,715 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4936 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 491,565 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 149,205 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 149,205 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung bảo vệ inox | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m 2(36Wx 220V) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tường trong) | Chương V của E-HSMT | 595,74 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 627,94 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m 2(36Wx 220V) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đục lớp vửa láng sê nô | Chương V của E-HSMT | 59,415 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 59,415 | m2 |
| 26 | Tấm thủy tinh chống thấm | Chương V của E-HSMT | 33,15 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,415 | m2 |
| 28 | Phá lớp vửa trát trần | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 30 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 263,44 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 263,44 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 263,44 | m2 |
| 34 | Vệ sinh nền | Chương V của E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,3936 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 37 | Cao su lót đôt BT | Chương V của E-HSMT | 4,512 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,427 | m3 |
| 39 | Láng vửa XM, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,3 | m2 |
| 40 | Láng vửa XM dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m2 |
| 41 | Lát nền, ceramic nhám 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| D | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,081 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 100,1 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,1 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,01 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 40,04 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,095 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,31 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 5,24 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 7,081 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 28,324 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823397E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64679E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.587.925.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.587.925.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp II) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên | 18 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động: Vận hành máy 2 người, thợ bê tông 2 người, thợ sắt 2 người, thợ cofa 2 người, thợ sơn 04 người, thợ nề 04 người, thợ điện 2 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 2 | Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 3 | Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 5 | Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | Thiết bị thi công phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi