Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học, sách cho các trường mầm non và phổ thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học, sách cho các trường mầm non và phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:16:00 đến ngày 2021-12-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,057,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75863895E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện, điện tử, tin học hoặc cơ khí(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện: 01 người- Đại học chuyên ngành Cơ khí: 01 người- Đại học chuyên ngành Vật Lý: 01 người- Đại học chuyên ngành Hóa học hoặc Sinh học: 01 người- Đại học chuyên ngành tin học, Công nghệ thông tin: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị dạy học, sách cho các trường mầm non và phổ thông Mua sắm thiết bị dạy học và sách cho giáo dục mầm non và phổ thông năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch Tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh.). - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Quyết định xuất bản của Sách cung cấp cho gói thầu này. Sách phải được dán tem của nhà sản xuất bản. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu của Nhà sản xuất/Hãng sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn theo quy định chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu không thống nhất với E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa được đánh dấu (*) tại Mục 2.2 Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - TP. Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3675 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ – Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - TP. Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ - Đường Nguyễn Tất Thành - Phường Tân Dân - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột ném bóng | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 2 | Bộ chun học toán | 115 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 3 | Các khối hình học | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 4 | Bộ xâu dây tạo hình | 115 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 5 | Bộ luồn hạt | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 6 | Bộ lắp ghép | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 7 | Búp bê bé trai | 46 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 8 | Búp bê bé gái | 46 | Con | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 9 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 10 | Bộ ghép hình hoa | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 11 | Hàng rào lớn | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 12 | Bộ xây dựng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 13 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 14 | Bộ lắp ráp xe lửa | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 15 | Bộ động vật biển | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 16 | Bộ động vật sống trong rừng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 17 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 18 | Bộ côn trùng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 19 | Cân thăng bằng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 20 | Bộ làm quen với toán | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 21 | Đồng hồ lắp ráp | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 22 | Bàn tính học đếm | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 23 | Bộ nhận biết hình phẳng | 46 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 24 | Ghép nút lớn | 46 | Túi | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 25 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 26 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 27 | Bảng quay 2 mặt | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 28 | Bộ sa bàn giao thông | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 29 | Đomino học toán | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 30 | Bộ chữ số và số lượng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 31 | Bộ trang phục công an | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 32 | Bộ trang phục bộ đội | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 33 | Bộ trang phục bác sỹ | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 34 | Bộ trang phục nấu ăn | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 35 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 36 | Ti vi | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi | |
| 37 | Nguyên liệu để đan tết | 23 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 4 | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 42 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 43 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 44 | Bộ xếp hình xây dựng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 45 | Bộ luồn hạt | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 46 | Bộ lắp ghép | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 47 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 48 | Bộ lắp ráp xe lửa | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 49 | Bộ sa bàn giao thông | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 50 | Bộ động vật sống dưới nước | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 52 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 53 | Bộ côn trùng | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 54 | Cân chia vạch | 23 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 55 | Kính lúp | 69 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 56 | Bộ ghép hình hoa | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 57 | Bảng chun học toán | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 58 | Đồng hồ học số. học hình | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 59 | Bộ làm quen với toán | 207 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 60 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 61 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 62 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 63 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 64 | Bộ dụng cụ lao động | 69 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 65 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 67 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 46 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 68 | Ti vi | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ dùng – đồ chơi – thiết bị dạy học dùng cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | |
| 69 | Bập bênh đế cong | 124 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 70 | Con vật nhún | 124 | con | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 71 | Xích đu sàn lắc | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 72 | Cầu trượt đơn | 31 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 73 | Đu quay mâm không ray | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 74 | Cầu thăng bằng dao động | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 75 | Thang leo đứng | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 76 | Nhà leo nằm ngang | 31 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 77 | Bộ vận động đa năng | 31 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 78 | Nhà bóng (Nhà bóng + thang leo + cầu trượt) | 31 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Đồ chơi ngoài trời | |
| 79 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 80 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 81 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 82 | Nguồn điện 0 -24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 83 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 84 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 85 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 86 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 87 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 88 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 89 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 90 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 91 | Lắp đặt hệ thống điện | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 92 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 93 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THPT | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 94 | Cảm biến điện thế | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 95 | Cảm biến dòng điện | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 96 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 97 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 98 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 99 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 100 | Cổng quang điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 101 | Cảm biến lực | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 102 | Cảm biến chuyển động | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 103 | Bộ dụng cụ phụ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 104 | Bộ thí nghiệm cơ học - động học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 105 | Cảm biến ánh sáng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 106 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 107 | Cảm biến điện thế dải đo rộng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 108 | Cảm biến dòng điện dải đo rộng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 109 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 110 | Cảm biến chuyển động quay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 111 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 112 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Vật Lý | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 113 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn vật lý cấp trung học phổ thông | |
| 114 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 115 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 116 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 117 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 118 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 119 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 120 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 121 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 122 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 123 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 124 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 125 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 126 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 127 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 128 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 129 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 130 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 131 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 132 | Cảm biến pH | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 133 | Cảm biến độ dẫn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 134 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 135 | Bộ dụng cụ phụ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 136 | Máy đo màu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 137 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 138 | Cảm biến điện thế | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 139 | Cảm biến dòng điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 140 | Bộ hóa chất phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 141 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Hóa học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 142 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn hóa học cấp trung học phổ thông | |
| 143 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 144 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 145 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 22 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 146 | Nguồn điện 0 - 24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 46 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 147 | Ghế thí nghiệm | 90 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 148 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 149 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 150 | Quạt hút khí độc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 151 | Bảng chống loá | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 152 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 153 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 154 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 155 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 156 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 157 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 2 | Phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 158 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay (tích hợp cả phần mềm) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 159 | Cảm biến nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 160 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 161 | Cảm biến áp suất khí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 162 | Bộ thí nghiệm quang hợp/hô hấp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 163 | Cảm biến khí Ôxy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 164 | Cảm biến độ ẩm tương đối | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 165 | Hộp đựng mẫu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 166 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 167 | Bộ tài liệu hướng dẫn thí nghiệm môn Sinh học | 2 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 168 | Bộ thiết bị điều khiển và trình chiếu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 169 | Máy camera vật thể | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học cấp trung học phổ thông | |
| 170 | Hệ thống điều khiển của giáo viên + phần mềm | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 171 | Hệ thống cung cấp nguồn điện | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 172 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 173 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh | 798 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 174 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học viên | 817 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 175 | Màn hình cảm ứng chuyên dụng cho phòng NN | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 176 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 177 | Máy chiếu + Màn chiếu + Giá treo + cáp HDMI + Bộ chia HDMI | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 178 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 179 | Ghế dành cho giáo viên | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 180 | Bàn học sinh cấp Trung học | 399 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 181 | Ghế học sinh Trung học | 798 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 182 | Ổ cắm điện đa năng | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 183 | Ổn áp | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 184 | Nẹp nhựa bán nguyệt | 266 | Cây | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 185 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 19 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị phòng học ngoại ngữ | |
| 186 | Bộ thiết bị âm thanh không dây | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường Tiểu học | |
| 187 | Máy chiếu đa năng + Giá treo + cáp VGA + Bộ chia VGA 1:2 | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường Tiểu học | |
| 188 | Bộ thiết bị điều khiển kết hợp bảng tương tác thông minh tích hợp các phần mềm hỗ trợ giảng dạy | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị hỗ trợ dạy và học ngoại ngữ cho các trường Tiểu học | |
| 189 | Bảng nhóm | 1.840 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1, lớp 2 cho các trường tiểu học | |
| 190 | Máy chiếu + màn chiếu+giá treo+cáp HDMI | 92 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1, lớp 2 cho các trường tiểu học | |
| 191 | Tivi | 92 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị dạy học dùng chung lớp 1, lớp 2 cho các trường tiểu học | |
| 192 | Mô hình súng tiểu liên AK 47 cắt bổ | 16 | Khẩu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 193 | Mô hình súng trường CKC cắt bổ | 16 | Khẩu | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 194 | Mô hình lựu đạn Ф1 cắt bổ | 16 | Quả | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 195 | Máy bắn tập + máy tính nhúng chuyên dùng. | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 196 | Dụng cụ băng bó cứu thương | 64 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 197 | Cáng cứu thương | 64 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 198 | Bộ tranh dùng cho lớp 10 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 199 | Bộ tranh dùng cho lớp 11 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 200 | Bộ tranh dùng cho lớp 12 | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị quốc phòng – an ninh cấp trung học phổ thông | |
| 201 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 202 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 203 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 3 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 204 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 4 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 205 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 5 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 206 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 1 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 207 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 2 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 208 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 3 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 209 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 4 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 210 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 5 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 211 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 1 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 212 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 2 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 213 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 3 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 214 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 4 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 215 | Thực hành giáo dục đạo đức cho học sinh lớp 5 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 216 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 1 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 217 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 2 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 218 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 3 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 219 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 4 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 220 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 5 | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 221 | Kĩ năng phòng chống bạo lực học đường (Dành cho học sinh tiểu học) | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 222 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh Tiểu học) | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 223 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (Dành cho học sinh Tiểu học) | 535 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường Tiểu học | |
| 224 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 6 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 225 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 7 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 226 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 8 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 227 | Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 9 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 228 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 6 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 229 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 7 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 230 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 8 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 231 | Thực hành kĩ năng sống dành cho học sinh lớp 9 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 232 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 6 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 233 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 7 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 234 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 8 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 235 | Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống dành cho học sinh lớp 9 | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 236 | Hướng dẫn phòng chống xâm hại tình dục trẻ em (dành cho học sinh THCS) | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS | |
| 237 | Hướng dẫn phòng tránh đuối nước (Dành cho học sinh Trung học) | 428 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT | Sách về văn hóa giao thông, đuối nước, tai nạn thương tích, bạo hành trẻ em và học tập theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh – Sách cho trường THCS |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75863895E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 52.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành điện, điện tử, tin học hoặc cơ khí(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Đại học chuyên ngành điện: 01 người- Đại học chuyên ngành Cơ khí: 01 người- Đại học chuyên ngành Vật Lý: 01 người- Đại học chuyên ngành Hóa học hoặc Sinh học: 01 người- Đại học chuyên ngành tin học, Công nghệ thông tin: 01 người(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai | 10 | Trung cấp trở lên(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu, 1 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi