Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079755 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:11:00 đến ngày 2021-11-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các mặt hàng thiết bị trường học; thiết bị dạy học phòng lý, hóa, sinh, công nghệ; tổng các hợp đồng có tính chất tương tự có cung cấp đủ về các mặt hàng với gói thầu đang xét)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥1 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử- Có ≥1 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thiết bị điện, điện tử hoặc kiến trúc có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường trung học cơ sở Tản Lĩnh. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác (nếu có),...). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: * Đối với hàng hóa là các sản phẩm: Trang thiết bị trường học, Thiết bị văn phòng, khối cơ quan; thiết bị đồ dùng dạy học phòng bộ môn vật lý, hóa học, sinh học, công nghệ; - Là các sản phẩm có thương hiệu, đã và đang được chào bán tại Việt Nam; - Cung cấp đầy đủ Catatogue kỹ thuật của hàng hoá chào thầu kèm thông số kỹ thuật thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 01 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào: 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thí nghiệm của HS | 12 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. | ||
| 2 | Ghế thí nghiệm HS | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 3 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Có điện áp 220v, dòng từ 0-24V một chiềuvà xoay chiều lấy nguồn từ tủ điều khiển trung tâm2 ổ cắm, có lỗ cắm nguồn đo dòng điện phânMặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.KT: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A.'- Kích thước: 456x450x830 mm | ||
| 4 | Giá để thiết bị | 2 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 5 | Tủ để dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 6 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ bằng nhôm hộp, kính dày 5mmKT 300x470x170 | ||
| 7 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H530x600x1260 | ||
| 8 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 9 | Bộ tranh dạy Vật Lý lớp 6 (3tờ) | 2 | bộ | Bộ tranh dạy Vật Lý lớp 6 (3tờ) | ||
| 10 | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở dài Lý 6 (GV) | 1 | bộ | Dụng cụ thí nghiệm giãn nở dài Lý 6 (GV) | ||
| 11 | Dụng cụ giãn nở khối Lý 6 (GV) | 1 | bộ | Dụng cụ giãn nở khối Lý 6 (GV) | ||
| 12 | Bộ Thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS) | 4 | bộ | Bộ Thực hành Vật Lý Lớp 6 (HS) | ||
| 13 | Bộ Thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 2 | bộ | Bộ Thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | ||
| 14 | Bộ Thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 2 | bộ | Bộ Thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | ||
| 15 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | ||
| 16 | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 2 | bộ | Bộ Thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | ||
| 17 | Bộ tranh Vật lí lớp 8 | 1 | bộ | Bộ tranh Vật lí lớp 8 | ||
| 18 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 1 | bộ | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | ||
| 19 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/ 2hộp:nhựa + giấy) | 2 | bộ | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/ 2hộp:nhựa + giấy) | ||
| 20 | Bộ tranh dạy Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Vật Lý 9 (bộ/2 tờ) | ||
| 21 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện) | 2 | bộ | Bộ dụng cu Lý 9 (điện) | ||
| 22 | Bộ dụng cu Lý 9 (điện từ) | 2 | bộ | Bộ dụng cu Lý 9 (điện từ) | ||
| 23 | Bộ dụng cu Lý 9 (GV) | 2 | bộ | Bộ dụng cu Lý 9 (GV) | ||
| 24 | Cân điện tử | 2 | Chiếc | Màn hình hiển thị có độ tương phản cao. Thiết kế bền, đẹp, vỏ làm bằng plastic.Trọng lượng cân: 500gĐộ chính xác: 1gĐộ đọc: 1gNguồn điện: pin kiềm AA (kèm máy)Kích thước tổng thể: 14x4x20 cm | ||
| 25 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường)Độ dày kính: 4mmKích thước: 30cm x 40cmChất liệu khung: Hợp kim nhôm định hìnhChất liệu bề mặt: Kính trong | ||
| 26 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.KT: 1800x1000 x 750mm | ||
| 27 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 28 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. KT: W915 x D450 x H1830 | ||
| 29 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 2 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 30 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.KT:800x500x900 (mm) | ||
| 31 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 32 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 3 | Chiếc | Chậu rửa Chậu và chân chậu được làm bằng sứ. Vòi bằng InoxKích thướcKT: 480 x 430 mm | ||
| 33 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | bộ | Bao gồm công lắp đặt, vật liệu điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm. | ||
| 34 | Ống nhòm VEGA | 2 | Cái | – Đường kính vật kính : 25mm– Độ phóng đại : 8x– Trường nhìn: 8º (114m/1000m)– Hệ lăng kính: Vật liệu thủy tinh BaK-4– Tráng phủ chống phản quang: Đa lớp (Fully Coated)– Khoảng đặt mắt (eye relief) : 19 mm– Khoảng cách lấy nét gần nhất: 5m– Cơ chế lấy nét: Trung tâm (Centre Focus)– Trọng lượng: 380g | ||
| 35 | Kính hiển vi sinh học XSP | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật và phụ kiện đi kèm Độ phóng đại: Từ 40x đến 400x03 vật kính: 4x – 10x – 40x01 thị kính trường rộng cao cấp: WF 10x – 16mmHệ thống chiếu sáng: Gương phản xạHệ thống điều chỉnh 1 cấp êm áiHệ thống giá đỡ: 100x90mm. | ||
| 36 | Kính lúp | 4 | Cái | Đường kính mặt kính 80mm, chất liệu thủy tinh. Độ phóng đại 5x. | ||
| 37 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 38 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 39 | Bàn thí nghiệm của HS | 10 | Chiếc | Bàn thí nghiệm học sinh phòng hóa, sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa)(Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - HSB1.1 - Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Bàn thí nghiệm hóa, sinh học sinh 4 chỗ ngồi, kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với ghế thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm tránh tràn nước. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng compozit chịu hóa chất, 1 vòi nước bằng inox. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | ||
| 40 | Ghế thí nghiệm HS | 40 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 41 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Bàn thí nghiệm giáo viên:Mặt bàn bằng vật liệu tổng hợp cao cấp phủ composite dày 20mm, cách điện, chịu ăn mòn hoá chất, chịu nhiệt, chịu ẩm và chịu nước, có độ bền cơ học cao. Chân bàn và cạnh 2 hồi bàn bằng nhựa dày có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp, có chân tăng chỉnh độ cao. Ván quây băng gỗ công nghiệp phủ melamin màu ghi dày 15mm. Liên kết các chân bàn bằng thép hộp sơn tĩnh điện, chất lượng cao, KT 30x30x1,0mm. Bàn có bố trí 1 chậu rửa chịu axit kiềm. Có chỗ lắp đặt nguồn điện 0-- 24V. | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 43 | Tủ đựng để dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 44 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Chiếc | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 45 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 46 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Khung tủ làm bằng thép sơn tỉnh điện màu trắng sứ đặc trưng hệ thống tăng cứng vững chắc. Tủ có hệ thống quạt hút khí độc, bộ lọc độc bằng than hoạt tính. Cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín không cho khí độc thoát ra ngoài tăng chỉnh tốc độ quạt hút khí độc. Hệ thống đèn điện bằng đèn Led bền, được bọc nhựa an toàn không rỉ, không chập cháy. Đảm bảo an toàn hóa chất, đúng tiêu chuẩn bộ giáo dục ban hành KT 1000 x 600 x 1760 mm. | ||
| 47 | Tủ sấy | 1 | Chiếc | Tủ sấy dùng để sấy khô dụng cụ thí nghiệm. Điện áp: 220V/50Hz; Dung tích: 33 lít; Công suất: 1500W;Hẹn giờ đến 90 phút; có 4 chế độ sấy; Nhiệt độ điều chỉnh từ 50-250°C; | ||
| 48 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Cái | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 49 | Tivi 65 inch | 1 | cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 50 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 3 | Chiếc | Chậu rửa Chậu và chân chậu được làm bằng sứ. Vòi bằng InoxKích thướcKT: 480 x 430 mm | ||
| 51 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 52 | Bộ tranh dạy Sinh học 6 (21tờ) | 2 | bộ | Bộ tranh dạy Sinh học 6 (21tờ) | ||
| 53 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 2 | bộ | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | ||
| 54 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 2 | bộ | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | ||
| 55 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 2 | bộ | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | ||
| 56 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 2 | bộ | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | ||
| 57 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 1 | bộ | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | ||
| 58 | Mô hình nửa cơ thể người | 2 | bộ | Mô hình nửa cơ thể người | ||
| 59 | Mô hình bộ xương người | 1 | bộ | Mô hình bộ xương người | ||
| 60 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | bộ | Mô hình cấu tạo mắt người | ||
| 61 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | bộ | Mô hình cấu tạo tai người | ||
| 62 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | bộ | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | ||
| 63 | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | 1 | bộ | Mô hình cấu tạo bán cầu não người | ||
| 64 | Hộp tiêu bản nhân thể | 1 | bộ | Hộp tiêu bản nhân thể | ||
| 65 | Bộ tranh dạy Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Sinh lớp 9 (bộ/12 tờ) | ||
| 66 | MH cấu trúc không gian ADN | 2 | bộ | MH cấu trúc không gian ADN | ||
| 67 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 2 | bộ | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | ||
| 68 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | 1 | bộ | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV)-không cân | ||
| 69 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 2 | bộ | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | ||
| 70 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Mô hình phân tử dạng đặc | ||
| 71 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | bộ | Mô hình phân tử dạng rỗng | ||
| 72 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | bộ | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | ||
| 73 | Hộp mẫu phân bón hóa học | 2 | bộ | Hộp mẫu phân bón hóa học | ||
| 74 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | bộ | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | ||
| 75 | Hộp mẫu chất dẻo | 2 | bộ | Hộp mẫu chất dẻo | ||
| 76 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.KT: 1800x1000 x 750mm | 1 | bộ | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.KT: 1800x1000 x 750mm | ||
| 77 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 78 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. KT: W915 x D450 x H1830 | ||
| 79 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 80 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.KT:800x500x900 (mm) | ||
| 81 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 82 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện nước | 1 | bộ | Bao gồm công lắp đặt, vật liệu điện từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm, đường nước cấp và thoát nước cho chậu rửa các bàn thí nghiệm | ||
| 83 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường)Độ dày kính: 4mmKích thước: 30cm x 40cmChất liệu khung: Hợp kim nhôm định hìnhChất liệu bề mặt: Kính trong | ||
| 84 | Bàn vi tính học sinh | 22 | Bộ | Bàn máy tính phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) - CẤU HÌNH TB1.2- Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. Mặt bàn có khoét 1 lỗ để luồn dây nguồn và dây bàn phím và dây chuột. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Bàn có 1 hộc liền bằng gỗ cao su ghép thanh gắn dưới mặt bàn bên cạnh ngăn để bàn phím và 1 kệ để CPU bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp. | ||
| 85 | Ghế học sinh | 40 | Chiếc | Ghế học sinh (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NB2.2 NB2.2 - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 86 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | CẤU HÌNH 3A: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính: Intel® H310 Express ChipsetCard màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBPhù hợp máy tính giáo viên, học sinh THCS, THPT, văn phòng khối phường, quận, huyện, chuyên viên sở ban ngành, khối bệnh viện | ||
| 87 | Điều hòa treo tường | 2 | bộ | CẤU HÌNH 15: Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A)Loại NonInverter24.000 Btu/h > Công suất lạnh ≥ 18.000 Btu/hĐiện nguồn: 220-240 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.760 W Độ ồn dàn lạnh ≤ 42 dB(A) Độ ồn dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410aBộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 88 | Thiết bị lắp đặt điều hòa | 2 | bộ | Thiết bị lắp đặt điều hòa | ||
| 89 | Bàn ghế làm việc của GV | 1 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 90 | Cổng kết nối máy tính | 1 | Chiếc | Switch 24 cổng | ||
| 91 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 92 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | 1 | cái | Toàn bộ tủ được sản xuất bằng chất liệu thép dày 1.2mm – 1.5mm. Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao.Hệ thống làm mát tủ gồm 1 quạt gắn nóc tủ và 1 khung chờ khi có nhu cầu lắp thêm quạt tản nhiệt. Tủ gồm: 1 bộ bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 3 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack. | ||
| 93 | Ổn áp 20KVA | 1 | Cái | Ổn áp 20KVA | ||
| 94 | Quạt thông gió gắn tường | 2 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 95 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 96 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện, mạng | 1 | bộ | Bao gồm công vận chuyển, lắp đặt, dây dẫn, ống ghen, bộ chia điện, mạng hoàn chỉnh từ tủ điện phòng tủ điều khiển đến từng máy tính, | ||
| 97 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 98 | Bàn thí nghiệm của HS | 11 | Bộ | Bàn thí nghiệm học sinh phòng lý, công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) (Mặt bàn bằng Compozit "cốt gỗ tự nhiên") - LCB1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 72cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn bằng thép hộp 40x40 mm; 25x50mm; 25x25mm dày 1,2mm, sơn cách điện màu ghi sáng. Giữa khung bàn có tủ để đồ bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm, có cánh mở. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ chịu nước phủ compozit dày 20mm. Chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 10cm. + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. Hộp điện được kết nối với bộ điều khiển trung tâm đảm bảo điều khiển được đồng hồ vôn kế (V), ampe kế (A) hoạt động bình thường. | ||
| 99 | Ghế thí nghiệm HS | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm học sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) nhựa ABS - CẤU HÌNH HSG1.1- Dùng cho: Học sinh cao từ 145 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 47 cm, ghế tròn đường kính 30 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế thí nghiệm hóa, sinh học sinh 1 chỗ ngồi , kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc đồng bộ với mặt bàn thí nghiệm (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung chính, chân trụ ghế bằng thép tròn ɸ 48 mm dày 1,2mm hàn liền với mặt bích dày 2mm và 5 chân bằng thép đúc dày 0,8mm. Chân ghế được hàn ngấu trong khí CO2, sơn cách điện màu ghi sáng. Ghế có chân nhựa bắt chặt tránh trày xước nền nhà. + Mặt ghế: Đúc bằng nhựa ABS, bắt chặt với mặt bích khung ghế, dưới mặt nhựa có xương tăng cứng đảm bảo độ bền cơ học. | ||
| 100 | Bộ bàn ghế thí nghiệm của giáo viên | 1 | Bộ | Có ổ cắm, có vị trí để lắp máy tính và hộc tủChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Có điện áp 220v, dòng từ 0-24V một chiềuvà xoay chiều lấy nguồn từ tủ điều khiển trung tâm2 ổ cắm, có lỗ cắm nguồn đo dòng điện phânMặt bàn bằng Composite cách điện,chịu nhiệt, có độ bền cơ học cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp.KT: 1500x600x750Ghế giáo viên: Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A.'- Kích thước: 456x450x830 mm | ||
| 101 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 102 | Chậu rửa phòng thí nghiệm | 1 | Bộ | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, Chậu làm bằng nhựa tổng hợp, siêu bền, đẹp; Chậu và bệ được làm bằng composite chịu axit, đường cấp và thoát nước đi nổi trên mặt sàn và đấu với đường nước cấp và thoát nước trong phạm vi của phòng học.Kích thước: 500x1200x750mm. | ||
| 103 | Tủ đựng để thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D450 x H1830 | ||
| 104 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 105 | Tủ điều khiển điện | 1 | Chiếc | Điều khiển hệ thống điện của cả phòngCấp/ngắt nguồn cho từng modul bàn thí nghiệm, Hệ thống chuyển mạch bằng công tắc hoặc nút bấm và có automat bảo vệ, Báo nguồn bằng đèn, có Vôn kế, ampe kế, Điện áp ra: 220V; Một chiều 0-24V; Xoay chiều 0-24V.Cung cấp điện cho các bàn học sinh các dải điện áp phù hợp với các bài thí nghiệm; do giáo viên điều chỉnh.Kích thước (mm) H830 x W700 x D600 | ||
| 106 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 107 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 108 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 6 (6 tờ) | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 6 (6 tờ) | ||
| 109 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học | 1 | bộ | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học | ||
| 110 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | bộ | Dụng cụ cắm hoa | ||
| 111 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 1 | bộ | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | ||
| 112 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | bộ | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | ||
| 113 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | bộ | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | ||
| 114 | Đĩa hình vải & trang phục | 1 | bộ | Đĩa hình vải & trang phục | ||
| 115 | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Công Nghệ lớp 7 | ||
| 116 | Dụng cụ TN Công Nghệ Lớp 7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Dụng cụ TN Công Nghệ Lớp 7 (HS+GV+HC) | ||
| 117 | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10 tờ/ bộ) | 1 | bộ | Bộ tranh dạy Công Nghệ 8 (10 tờ/ bộ) | ||
| 118 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/ 4tờ) | 1 | bộ | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (bộ/ 4tờ) | ||
| 119 | Phân môn trồng cây | 1 | bộ | Phân môn trồng cây | ||
| 120 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bàn chuẩn bị thí nghiệm: Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt bàn bằng Composite cách điện, chịu hoá chất và có độ bền cao. Ván quây bằng gỗ công nghiệp. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao.KT: 1800x1000 x 750mm | ||
| 121 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện màu ghiGiá được thiết kế có 4 đợt chia 5 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Kích thước: 1000x400x2000 mm | ||
| 122 | Tủ mẫu vật thực hành | 1 | Chiếc | Bằng thép sơn tĩnh điện, màu ghi sáng, tủ có các cánh kính khung thép, bên trong có các đợt để đồ. KT: W915 x D450 x H1830 | ||
| 123 | Tủ dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Phần trên gồm có 2 cánh mở khung sắt cánh kính, có 2 đợt di động, 1 khoá.Phần dưới có 2 khoang 2 cánh sắt mở, 2 khóa riêng biệt, tay nắm cánh tủ là sắt mạ bóng. KT: W1000 x D465 x H1830 | ||
| 124 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Bằng Inox, xe có 2 tầng để thiết bị, có 4 bánh di chuyển.KT:800x500x900 (mm) | ||
| 125 | Quạt thông gió gắn tường | 1 | Chiếc | Quạt thông gió 1 chiều, công suất 33W, nguồn điện vào 220V. Kích thước: 300x300x127mm | ||
| 126 | Vật tư phụ, nhân công đấu nối phần điện | 1 | bộ | Bao gồm công lắp đặt, vật liệu điện hoàn chỉnh từ tủ điện trung tâm đến các bàn thí nghiệm. | ||
| 127 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Chiếc | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường)Độ dày kính: 4mmKích thước: 30cm x 40cmChất liệu khung: Hợp kim nhôm định hìnhChất liệu bề mặt: Kính trong | ||
| 128 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhé gấp: Khung ghế bằng Inox đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da | ||
| 129 | Bàn học sinh | 42 | Bộ | Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế, chắn bàn làm bằng gỗ cao su dày 18m, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh.Bàn có thiết kế 2 nâng hạ phục vụ 2 công năng, vừa làm bàn viết thông thường, vừa làm giá vẽ.KT: 800x500x750mm | ||
| 130 | Ghế học sinh | 42 | Chiếc | Ghế đôn chân thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa, mặt ghế có cơ cấu xoay được.KT: 440x440x480mm | ||
| 131 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm'Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan hoặc tương đương 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 132 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi ' - Kích cỡ màn hình: 65 inch'Độ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)'Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng Composite'Cổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 133 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | bộ | Công suất tối đa : 400WĐộ nhạy : 94 Db (1W/M)Méo tuyến tính : 1%Loa: 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2Điện áp sử dụng: AC 220V – 240 V Màn hình: Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 7AH.Trở kháng: 4Ohm – 8OhmDao động: Sóng SLL hỗn hợpĐộ ổn định: +-0.005% kiểm soát tinh thểĐiều biến: +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasisLựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị)+ Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V)+ Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụngPhụ kiện : 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1Các tính năng công nghệ:Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo.Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ.Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện.Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số | ||
| 134 | Giá sách 2 mặt | 1 | cái | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Giá sử sụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, các đợt có thể di động để điều chỉnh độ cao.Kích Thước: W1025 x D450 x H2070 mm | ||
| 135 | Tủ file tài liệu | 1 | cái | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tủ có 1 khối gồm có 10 ngăn kéo đựng tài liệu, kẹp file, sử dụng khóa dàn, mỗi khoang kéo có 1 tay nắm nhựa.Kích thước: W380 x D457 x H920mm. | ||
| 136 | Bàn học sinh | 22 | bộ | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (Gỗ cao su) - NB2.2 - Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung chính, chân bàn hộp 50x25 mm dày 1,2mm; khung, đố ngăn bàn hộp 25x25 mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn, chắn trước bàn: Làm bằng tôn tấm gò liền hộp, dày 0,6mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ | ||
| 137 | Ghế ngồi học sinh | 44 | cái | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su) - NG1.2- Dùng cho: Học sinh cao từ 150 đến 165 cm - Kích thước: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 36 cm, rộng ghế 38 cm - Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng; kiểu dáng như hình ảnh mô tả; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm). - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: khung bằng thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 138 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | cái | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 139 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | cái | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 140 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 141 | Đài casstle | 1 | chiếc | Phát đĩa CD, WMA/MP3 ,Băng Cassette- Cổng USB và Audio IN- Nghe đài : FM/MW/SW- Phát lập trình (16 Bài)/Ngẫu nhiên/Lặp lại- Thu đồng bộ với CD- Bộ điều khiển từ xa , màn hình LCD hiển thị thông tin , ngõ cắm tai nghe .- Công suất âm thanh: 2x2W- Nguồn điện: AC: 110-127V/220-240V, 50/60Hz - DC: R20 x8- Kích thước (R x C x S mm): 407x147x254 .- Trọng lượng (không pin): 3,1 kg | ||
| 142 | Tivi smart 65 inch (bao gồm có giá treo ) | 1 | Chiếc | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 143 | Đầu đĩa | 1 | chiếc | Hỗ trợ kết nối : Ngõ ra AV Composite (Hoa sen)USB : Có (Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB)Khả năng phát lại : (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM)Hỗ trợ định dạng âm thanh: AAC, WMA, MP3, LPCMHỗ trợ định dạng video, hình ảnh: MPEG1, MPEG4Kích thước (R X C X D) : 270 x 38,0 x 207 mmTrọng lượng: 0,9 Kg | ||
| 144 | Máy chiếu | 1 | Bộ | CẤU HÌNH 4: Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 3.800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200)Độ tương phản: 26.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)Kích thước hiển thị: 1,1 m - 12,0 m; Khung hình chiếu: 28 ~300 inches Độ thu phóng: 1.1xTỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio Loa: 3wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | ||
| 145 | Màn chiếu treo tường 83 inch | 1 | Chiếc | Vải màn chất lượng cao Matte whiteGóc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3Kích thước (W-H): 1.78m x 1.78m.Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viềnHộp màn sơn tĩnh điện màu trắngHộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắnMặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau mànMàn chiếu điện có điều khiển từ xa | ||
| 146 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | Chiếc | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 147 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | bộ | Công suất tối đa : 400WĐộ nhạy : 94 Db (1W/M)Méo tuyến tính : 1%Loa: 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2Điện áp sử dụng: AC 220V – 240 V Màn hình: Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 7AH.Trở kháng: 4Ohm – 8OhmDao động: Sóng SLL hỗn hợpĐộ ổn định: +-0.005% kiểm soát tinh thểĐiều biến: +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasisLựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị)+ Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V)+ Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụngKích thước : 41,5 * 26,5 * 76,5 cmPhụ kiện : 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1Các tính năng công nghệ:Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo.Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ.Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện.Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số | ||
| 148 | Phần mềm hỗ trợ giáo viên vàPhần mềm ngoại ngữ tương tác dùng cho học sinh THCS. | 1 | Bộ | Phần mềm hỗ trợ giáo viên vàPhần mềm ngoại ngữ tương tác dùng cho học sinh THCS. | ||
| 149 | Bàn học sinh | 250 | chiếc | Bàn hai chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MB2.6 - Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao bàn 69 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm - Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm dày 1,2mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm, các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0 mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt bàn: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên, vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Chắn trước: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn, cao bằng cao ngăn bàn, được sơn phủ PU 3 lớp màu vàng nhạt. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm, dài bằng chiều dài của khung bàn . | ||
| 150 | Ghế ngồi học sinh | 500 | chiếc | Ghế một chỗ ngồi (Gỗ cao su) - MG2.6- Dùng cho: Học sinh cao từ 160 đến 175 cm - Kích thước: Cao ghế 41 cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm - Kết cấu, vật liệu ghế: + Khung ghế: Khung thép hộp 25x25 mm, dày 1,0 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ. + Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ cao su ghép thanh loại A - B trở lên vân gỗ sáng màu, dày 18mm được sơn phủ kỹ bằng PU 3 lớp màu vàng nhạt. | ||
| 151 | Ghế gấp khung inoc, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | 5 | chiếc | Ghế gấp khung inoc, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 152 | Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | CẤU HÌNH 3A: Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 Processor (6M Cache, 3.60 GHz)Bộ nhớ trong(Ram): RAM 4GB DDR4 Bus 2133MhzỔ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính: Intel® H310 Express ChipsetCard màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 19.5" HDCase + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBPhù hợp máy tính giáo viên, học sinh THCS, THPT, văn phòng khối phường, quận, huyện, chuyên viên sở ban ngành, khối bệnh viện | ||
| 153 | Máy chiếu | 1 | bộ | CẤU HÌNH 4: Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: 3.800 ANSI LumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768); hỗ trợ độ phân giải WUXGA (1920 x 1200)Độ tương phản: 26.000:1Tuổi thọ bóng đèn: 15.000 giờ (chế độ động)Kích thước hiển thị: 1,1 m - 12,0 m; Khung hình chiếu: 28 ~300 inches Độ thu phóng: 1.1xTỷ lệ khung hình: 4:3; Native, 16:9; 16:10Số màu hiển thị: 1,07 tỷ màuCổng kết nối: HDMI, Video, S-video; VGA; Audio Loa: 3wNguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz | ||
| 154 | Màn chiếu | 1 | bộ | CẤU HÌNH 4: Màn chiếu điện 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xaKích thước màn dài x rộng 1m78x 1m78Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý. | ||
| 155 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 156 | Giá treo tranh | 4 | Bộ | Giá treo tranh | ||
| 157 | Giá để thiết bị | 1 | Bộ | Giá để thiết bị | ||
| 158 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Tính năng: Độ phân giải Ultra HD 4K với màn hình 55 inch và tấm nền IPS cho hình ảnh hiển thị sắc nét, không bị biến đổi màu sắc.Nâng cấp hình ảnh nhờ chip xử lý Quad Core 4K.Điều khiển tivi và những thiết bị thông minh khác ngay trên màn hình tivi bằng giọng nói với Magic Remote và trí tuệ nhân tạo AI ThinQ.Tăng cường độ tương phản, thưởng thức nội dung có độ nét cao nhờ công nghệ Active HDR.Giả lập âm thanh vòm sống động qua công nghệ Ultra Surround.Hỗ trợ điều khiển tivi bằng điện thoại.Thông số cơ bản: Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:AV Composite, AV ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng SPDIF (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C.Đi kèm: giá treo, dây kết nối HDMI, dây kết nối âm thanh... | ||
| 159 | Bảng viết phần | 1 | Chiếc | Khung nhôm chuyên dụng có ray phấn 30cm, cốt bảng bằng nhựa chống ẩm. Mặt bảng màu xanh làm từ thép từ tính. Bề mặt bảng sáng, đẹp, chống lóa ở mọi góc nhìn. Cốt bảng bằng plastic dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài, đặc biệt không kỵ nước. Mặt bảng bám phấn tốt, hít từ mạnh, phẳng và đẹp, công dụng làm bảng viết phấn, giữ giấy bằng viên từ. Kích thước 1200x3000 mm | ||
| 160 | Tủ file tài liệu | 2 | Chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Tủ có 1 khối gồm có 10 ngăn kéo đựng tài liệu, kẹp file, sử dụng khóa dàn, mỗi khoang kéo có 1 tay nắm nhựa.Kích thước: W380 x D457 x H920mm. | ||
| 161 | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mm | 1 | Bộ | Sử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắnRay trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. | ||
| 162 | Bàn ghế làm việc GV | 1 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung thép sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Chất liệu gỗ Melamine. Kích thước: Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm. Ghế gấp khung sắt sơn tĩnh điện, toàn bộ mặt ngồi và tựa lưng có lớp bọc vải PVC. | ||
| 163 | Dây nhảy thể dục | 20 | Chiếc | Dây nhảy theo trọng lượng cơ thể của học sinh, đảm bảo an toàn cao, hỗ trợ tăng cường thể chất và năng khiếu | ||
| 164 | Dây kéo co | 2 | cái | Dây kéo co loại to dùng cho 8-10 người mỗi bên | ||
| 165 | Bàn đạp nhựa xuất phát chạy điền kinh | 3 | Chiếc | Bàn đạp nhựa xuất phát chạy điền kinh | ||
| 166 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Chiếc | Đồng hồ bấm giây | ||
| 167 | Khung biểu tượng cho phòng truyền thống | 1 | bộ | Bao gồm: Khẩu hiệu "Sống, Chiến đấu, lao động và học tập theo Gương Bác Hồ Vĩ đại". KT: 5700 x 450 mm. Chất liệu: bằng mica màu dày 2cm, viền khung nhôm.Tượng Bác Hồ: bằng thạch cao phủ màu nhũ vàngBục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp MelaminKT: (1000 x 350 x 850) mm.Cờ tổ quốc bằng vải nhung đỏ khung bằng gỗ công nghiệp Melamin | ||
| 168 | Sa bàn mô hình nhà trường + kệ đặt | 1 | Chiếc | Kích thước: W2000xD1800xH1000. khung gỗ venner vân sồi Bệ được làm bằng gỗ MFC, lồng kính dày 8mm, mô hình được làm bằng vật liệu foocmex, thạch cao, nhựa… | ||
| 169 | Giá trang trí | 2 | bộ | Giá trang trí - Giá trang trí gồm 6 ngăn 2 bên và một ngăn 2 tầng ở chính giữa.- Màu sắc: sơn trắng và màu sơn gỗ tự nhiên.- Cốt MDF chống ẩm - Bề mặt phủ Veneer Sồi.- Bề mặt hoàn thiện sơn phủ PU 5 lớp để trưng bày ảnh lưu niệm, giáo viên, học sinh đạt thành tích cao trong quá trình học tập.Kích thước 1200x300x850mm | ||
| 170 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | Bộ | Bộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 12 ghế.Bàn họp: Sơn PU mặt lượn. Bàn ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp.KT : W3000 x D1200 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 171 | Tủ đựng thiết bị của tổ | 1 | bộ | Tủ đựng thiết bị của tổ | ||
| 172 | Bộ bàn ghế phòng họp | 1 | bộ | Bộ bàn ghế phòng họp gồm 1 bàn và 12 ghế.Bàn họp: sơn PU mặt lượn. Bàn ghép 2 phần, có 3 chân, chân bàn ghép hộp.KT : W3000 x D1200 x H760 mm Ghế: Chân khung ống inox tròn. Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 173 | Tủ đựng đồ dùng của tổ bằng tôn | 1 | Chiếc | Tủ đựng đồ dùng của tổ bằng tôn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26E9(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các mặt hàng thiết bị trường học; thiết bị dạy học phòng lý, hóa, sinh, công nghệ; tổng các hợp đồng có tính chất tương tự có cung cấp đủ về các mặt hàng với gói thầu đang xét)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.042.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 2 | - Có ≥1 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện tử- Có ≥1 người có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động; hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thiết bị điện, điện tử hoặc kiến trúc có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi