Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130858-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211104321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:06:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 400
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 300
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 150
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 50–200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Tiểu học Mỹ Quí 3
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Á Đông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phAA.221110,4875m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,2785100m3
3Lắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,1918100m3
4Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát san lấp)AB.661420,5279100m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (không bao gồm cọc bê tông)AC.252134,4928100m
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1111327,8607m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112111,4855m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131214,706m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112126,5602m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122125,2637m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2AF.122224,9262m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231220,2288m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1241223,29m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.1251212,7164m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.126122,9802m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,4116100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323212,2464100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863612,0232100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,3889100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861112,7166100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,3178100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,332100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.541131,4596m3
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100AE.522143,1878m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6311312,0364m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75AE.6312314,8972m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6321318,6354m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75AE.6322311,565m3
29Lát nền, sàn gạch 600x600AK.51283280,86m2
30Lát nền, sàn gạch 300x300AK.5124328,7m2
31Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600AK.3115398,46m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.241138,4m
33Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.241139,8m
34Láng granitô cầu thangAK.4321026,161m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112368,82m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111227,49m2
37Ngâm nước xi măng chống thấmAK.81130178,22m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻAK.3121014m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmAK.122222,0876100m2
40Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT36,12m2
41Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT44,5m2
42Lắp dựng khung INOXAI.6322145,3264m2
43Cung cấp khung INOX bảo bệ cửaTT45,326m2
44Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)AI.611310,7193tấn
45Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)TT719,28kg
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21123160,604m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21123100,242m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223650,1196m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.22123103,08m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75AK.23113180,04m2
51Trát trần, vữa XM M75AK.23213271,66m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.25113199,0371m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212333,181m2
54Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510911,965m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520786,998m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.238,08m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114260,846m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114199,037m2
59Lắp đặt ống nhựa phi 27BB.411030,015100m
60Lắp đặt ống nhựa phi 42BB.411050,024100m
61Lắp đặt ống nhựa phi 90BB.411080,954100m
62Cầu chắn rácTT12cái
63Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT62,64kg
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,3048tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,2708tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmAF.611200,3807tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0846tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1408tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614120,132tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614211,0254tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.614220,1126tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.614220,6501tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2441tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,549tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.615220,3638tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615211,2818tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615222,4714tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0252tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mAF.615320,1273tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1186tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4266tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,3268tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,1902tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1133tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,1716tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616220,1312tấn
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,2037tấn
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,1144tấn
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,8327tấn
90Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.618220,4952tấn
91Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.618220,0452tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.618120,2092tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.618120,0066tấn
94Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mmAF.612100,858tấn
95Rải tấm nilong chống mất nướcAL.161211,5486100m2
96Cung cấp lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh (bao gồm đế và bát liên kết)TT1,44m2
B KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IAB.1132116,54851m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngAB.1311116,548m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,4896m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114121,296m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.4161061cấu kiện
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,0188100m2
7Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521140,1056m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100AE.522142,5661m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2122327,984m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.411233,74m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmAG.132310,0468tấn
12Lớp đá sỏiTT0,128m3
13Lớp xỉ thanTT0,192m3
14Cát sạn hạt toTT0,064m3
15Lắp đặt xí bệtBB.912018bộ
16Lắp đặt chậu tiểuBB.913013bộ
17Lắp đặt phễu thu D100BB.9170214cái
18Lắp đặt lavaboBB.911017bộ
19Lắp đặt vòi xịt vệ sinhBB.915018bộ
20Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21BB.411010,095100m
21Lắp đặt co nhựa PVC phi 21BB.7510119cái
22Lắp đặt tê nhựa PVC phi 21BB.7510119cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27BB.411020,37100m
24Lắp đặt co nhựa PVC phi 27BB.751013cái
25Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27BB.751011cái
26Lắp đặt co nhựa PVC phi 27-21BB.751014cái
27Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27-21BB.7510115cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34BB.411030,1100m
29Lắp đặt tê nhựa PVC phi 34BB.751011cái
30Lắp đặt co nhựa PVC phi 34BB.751013cái
31Lắp đặt tê nhựa PVC phi 34 -27BB.751012cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60BB.411060,09100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90BB.411070,43100m
34Lắp đặt co nhựa PVC phi 90BB.751054cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90BB.751053cái
36Lắp đặt co nhựa PVC phi 90-60BB.751054cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90-60BB.7510517cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114BB.411090,3100m
39Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114BB.751073cái
40Lắp đặt co nhựa PVC phi 114-90BB.751074cái
41Lắp đặt co nhựa PVC phi 114BB.751073cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114-90BB.751078cái
43Lắp đặt van khóa hai chiềuBB.862032cái
C KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN, CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt các automat 2 pha 40ABA.183021cái
2Lắp đặt các automat 1P - 15ABA.182022cái
3Lắp đặt CP 10ABA.182016cái
4Lắp đặt công tắc đơn CP5ABA.171017cái
5Lắp đặt ô cắm đôiBA.1720214cái
6Lắp đặt dây đơn 1mm2BA.16103245m
7Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103190m
8Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.16104132m
9Lắp đặt dây cáp 6BA.1610640m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.14401145m
11Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300BA.154034hộp
12Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200BA.154033hộp
13Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154031hộp
14Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)BA.161079,0909Kg
15Kim thu sét R=72mBA.195021cái
16Bộ đếm sétTT1bộ
17Lắp đặt hộp kiểm traBA.154032hộp
18Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2.4mBA.1910312cọc
19Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmBA.1920115m
20Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21BA.1440324m
21Bộ neo, chằng kim thu sétTT1bộ
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331020bộ
23Lắp đặt quạt trầnBA.111108cái
D KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Rãi ni lông lótAL.161212,96100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131229,6m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221113,710m
4Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.271110,7862100m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.271110,186100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,762100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85AB.661110,186100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112117,648m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114123,656m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610941cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,421100m2
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521149,984m3
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522145,0227m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223330,208m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112334,08m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mmAG.132310,1793tấn
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mmAG.132310,0404tấn
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mmAG.132310,0494tấn
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (bao gồm cống phi 300) vận chuyển tới công trình + lắp đặtBB.112512,51 đoạn ống
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IAB.114113,3281m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112112,3757m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122120,9216m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0328tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1619tấn
25Rải lưới B40 (không tính vật tư)AL.161211,3425100m2
26Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m)TT209,43Kg
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212330,72m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411430,72m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,0143100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0083100m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,06m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112120,1411m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122130,1188m3
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,0048100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,019100m2
36Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100AE.522140,9626m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.211238,9663m2
38Láng đá mài nền, tam cấpAK.431108,9663m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0028tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0056tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611100,0091tấn
42Sản xuất cột cờ Inox (bao gồm INOX)AI.112210,0272tấn
43Cung cấp thép V50x5x3TT6,96kg
44Lắp dựng Cột cờAI.611310,0342tấn
45Lắp đặt cầu Inox cột cờTT1bộ
46Lắp dựng con lănTT1bộ
47Dây treo quốc kỳTT1bộ
48Cung cấp lắp dựng quốc kỳTT1bộ
49Bu lông bắt trụ cột cờ M16 L=0.3TT8cái
E KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN CÂY XANH)
1Trồng cây hàng rào (không tính cây)CX2.04.00.110,716100m2
2Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT805,5cây
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX2.10.02.110,716100m2/ tháng
F KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN SAN LẤP)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IAB.241315,802100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631115,4224100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121019,36100m3
4Cung cấp cát đen san lấpTT1.936m3
G KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,404100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1963100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,5043100m3
4Đóng cừ đá 100x100x1200 (bao gồm vật tư cừ đá)AC.112116,7132100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112116,216m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.113119,656m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.1121214,5459m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122124,1729m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.1231214,638m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.124129,0304m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125127,4991m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,2619100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,8682100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863111,6938100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861111,1288100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811521,3971100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.541140,999m3
18Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522142,7594m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6311411,7115m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6321411,0942m3
21Lát nền, sàn gạch 600x600AK.51283124,5m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.241131,8m
23Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.2411335,6m
24Láng granitô bậc tam cấpAK.432107,35m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112338,332m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …AK.92111171,582m2
27Quét nước xi măng 2 nước chống thấmAK.81130139,062m2
28Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻAK.3121011,83m2
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmAK.122221,672100m2
30Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT11,04m2
31Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT20,16m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaAI.6322123,8124m2
33Cung cấp khung INOX bảo bệ cửaTT23,8124m2
34Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)AI.611310,8986tấn
35Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)TT898,5816kg
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112312,582m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112326,284m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112349,8048m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223340,6849m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212352,42m2
41Trát trần, vữa XM M75AK.23213112,88m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.25113110,5926m2
43Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510464,247m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520275,892m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112340,588m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84114399,54m2
47Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,8mmBB.411080,495100m
48Lắp đặt co nhựa phi 90BB.7210310cái
49Cầu chắn rácTT10cái
50Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT6,2034kg
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmAG.131110,9868tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmAG.131210,1533tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmAG.131212,8808tấn
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mmAG.131310,0321tấn
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bao gồm thép tấm)AI.131310,5682tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0946tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmAF.611200,2224tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,335tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,1701tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmAF.611200,0867tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,1407tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,803tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.614120,1319tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.614220,1127tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.614220,6501tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,2102tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.615211,4088tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2636tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.615120,5337tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.615220,7711tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615221,7025tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2016tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mAF.615320,1273tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK = 8mmAF.611100,858tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,4074tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.617112,0244tấn
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,8327tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,1194tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,3268tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616111,0902tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4266tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,1902tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,1716tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.616220,1312tấn
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0068tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,2092tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,4952tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0451tấn
89Rãi ni lông lótAL.161211,2354100m2
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133108bộ
91Lắp đặt quạt trầnBA.111104cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 15ABA.182021cái
93Lắp đặt cầu chì 10ABA.182013cái
94Lắp đặt công tắc đơn 5ABA.171012cái
95Lắp đặt ô cắm đôiBA.172026cái
96Lắp đặt dây đơn 1,0mm2BA.1610396m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103115m
98Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610432m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16BA.1440170m
100Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300BA.154012hộp
101Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154031hộp
H KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HÀNG RÀO)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251010,1661100m3
2Lắp đất hố móngAB.631110,1107100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng thủ công (bao gồm vật tư cừ đá)AC.112110,504100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,5196m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112113,3408m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112121,5878m3
7Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtAF.863610,0714100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmAF.611100,0273tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,0581tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmAF.611200,0902tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122121,912m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,5552100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0549tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.614110,2277tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123121,3305m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,1677100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1221tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0288tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1071tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.531130,552m3
21Đắp phào đơn, vữa XM M75AK.2411317,52m
22Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính gia công, không tính vật tư)AI.1153128,1866m2
23Lắp dựng cửa cổng khung sắtAI.6312128,1866m2
24Cung cấp thép phi 6TT89,264kg
25Cung cấp thép hình hàng ràoTT122,2245kg
26Cung cấp thép hình hàng ràoTT245,9892kg
27Cung cấp thép hình hàng ràoTT76,757kg
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100AE.631140,5536m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112313,84m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2212351,24m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75AK.231138,65m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411473,73m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352042,45111m2
34Rải lưới B40 (không tính vật tư)AL.161212,01100m2
35Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m)TT313,56Kg
I KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.271110,741100m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IAB.271110,1488100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,741100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (bao gồm cống phi 300) vận chuyển tới công trình + lắp đặtBB.1125121 đoạn ống
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không bao gồm cát san lấp)AB.661110,1488100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112116,34m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114122,994m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuAG.41610691cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,1673100m2
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521137,992m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.522134,3949m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223241,072m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.4112324,72m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=6mm)AG.132310,129tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=8mm)AG.132310,0511tấn
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=10mm)AG.132310,037tấn
17Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mmBB.413090,045100m
J KHỐI 02 PHÒNG HỌC (SÂN ĐAN)
1Rãi ni lông lótAL.161212,03100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2AF.1131220,3m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221112,537510m
K KHỐI 02 PHÒNG HỌC (SAN LẤP)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IAB.2413110,2078100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631119,54100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121019,79100m3
4Cung cấp cát đen san lấpTT1.979m3
L KHỐI 02 PHÒNG HỌC (CÂY XANH)
1Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)CX2.04.00.111,0722100m2
2Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT1.206cây
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX2.10.02.111,072100m2/ tháng
M NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IAB.251110,3182100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2509100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngAB.134118,512m3
4Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp IAC.122112,1384100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112112,448m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2AF.113114,256m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2AF.112124,276m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2AF.122121,134m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.123124,1448m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2AF.124120,2083m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2AF.125121,208m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtAF.811220,1344100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,2268100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,4173100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0347100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,1784100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.6311310,4564m3
18Lát nền, sàn gạch nhám-tiết diện gạch 30x30AK.5124341,82m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75AK.411231,45m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600AK.31153133,54m2
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D0,42mmAK.122220,5545100m2
22Máng xối tôn D4,2mmAK.122220,0348100m2
23Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT14m2
24Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT4,224m2
25Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)AI.611310,2255tấn
26Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md)TT225,504kg
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75AK.2112367,026m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75AK.21223220,386m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75AK.221238,304m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75AK.2311316,9344m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75AK.251133,132m2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510157,004m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252016,9344m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411470,158m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.84112103,7804m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352029,2321m2
37Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,0mmBB.411070,051100m
38CC Cầu chắn rácTT2cái
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmAF.611100,1324tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0307tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1617tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1504tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1442tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0561tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2455tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1456tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0285tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0021tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0848tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0264tấn
51Thép LA 20 ck 1500TT3,92kg
52Thép V25x25x3TT7,84kg
53Bu long L120TT28con
54Gạch bánh ú 20x20 lấy gióTT10cái
55Cung cấp lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh (bao gồm đế và bát liên kết)TT2,2m2
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IAB.1132113,76961m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngAB.131114,5899m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2AF.112110,736m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114120,4128m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyAG.411114cái
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313110,0136100m2
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75AE.511132,3894m3
63Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75AE.521130,0992m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75AK.2113329,16m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100AK.411243,6m2
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnAG.132310,0403tấn
67Lớp đá sỏi (đá 1x2)TT0,128m3
68Lớp xỉ thanTT0,192m3
69Lớp cát lớnTT0,064m3
70Lắp đặt xí bệtBB.9120113bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namBB.913014bộ
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBB.9170214cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBB.9110110bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBB.9150113bộ
75Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21BB.411010,2100m
76Lắp đặt co nhựa PVC phi 21BB.7510140cái
77Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27BB.411020,33100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34BB.411030,47100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42BB.411040,134100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90BB.411070,21100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114BB.411090,255100m
82Lắp đặt co nhựa PVC phi 27BB.7510111cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27BB.751015cái
84Lắp đặt co nhựa PVC răng trong phi 27-21BB.751016cái
85Lắp đặt co nhựa PVC răng ngoài phi 27-21BB.751012cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27-21BB.751016cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27BB.7510111cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60BB.411060,2100m
89Lắp đặt co nhựa PVC phi 34BB.751018cái
90Lắp đặt co nhựa PVC phi 42BB.7510222cái
91Lắp đặt co nhựa PVC phi 90-42BB.751054cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90-42BB.7510513cái
93Lắp đặt co nhựa PVC phi 90BB.751057cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90BB.751057cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114BB.751072cái
96Lắp đặt co nhựa PVC phi 114-90BB.751072cái
97Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114-90BB.751078cái
98Lắp đặt bồn nước inox 1000l (Bao gồm công lắp đặt; chân đế và phụ kiện)BB.921021bể
99Lắp đặt côn nhựa nối giảm PVC phi 114-90BB.754101cái
100Lắp đặt van nhựa PVC phi 27BB.866011cái
101Lắp đặt van nhựa PVC phi 34BB.866021cái
102Lắp đặt van phao PVC phi 34BB.866021cái
103Lắp đặt tê khóa kim loại chia xí, xịtBB.7510513cái
104Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóngBA.133105bộ
105Lắp đặt công tắc 5ABA.171013cái
106Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200BA.154032hộp
107Lắp đặt CB 10ABA.182012cái
108Lắp đặt dây 1,5mm2BA.1610360m
109Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dâyBA.1440228m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).400
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).300
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).150
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
15 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 50–200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->