Gói thầu: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:06:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 50–200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới Trường Tiểu học Mỹ Quí 3 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | AA.22111 | 0,4875 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,2785 | 100m3 |
| 3 | Lắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,1918 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bao gồm cát san lấp) | AB.66142 | 0,5279 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (không bao gồm cọc bê tông) | AC.25213 | 4,4928 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 27,8607 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 1,4855 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 14,706 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 6,5602 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 5,2637 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | AF.12222 | 4,9262 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 20,2288 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12412 | 23,29 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 12,7164 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12612 | 2,9802 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,4116 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 2,2464 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 2,0232 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,3889 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 2,7166 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,3178 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,332 | 100m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.54113 | 1,4596 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | AE.52214 | 3,1878 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 12,0364 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | AE.63123 | 14,8972 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63213 | 18,6354 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | AE.63223 | 11,565 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | AK.51283 | 280,86 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | AK.51243 | 28,7 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | AK.31153 | 98,46 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 8,4 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 9,8 | m |
| 34 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 26,161 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 68,82 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 227,49 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm | AK.81130 | 178,22 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ | AK.31210 | 14 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | AK.12222 | 2,0876 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 36,12 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 44,5 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung INOX | AI.63221 | 45,3264 | m2 |
| 43 | Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa | TT | 45,326 | m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | AI.61131 | 0,7193 | tấn |
| 45 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | TT | 719,28 | kg |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 160,604 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 100,242 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 650,1196 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 103,08 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 180,04 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | AK.23213 | 271,66 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 199,0371 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 33,181 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 911,965 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 786,998 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.238,08 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 260,846 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 199,037 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa phi 27 | BB.41103 | 0,015 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa phi 42 | BB.41105 | 0,024 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa phi 90 | BB.41108 | 0,954 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác | TT | 12 | cái |
| 63 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 62,64 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,3048 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,2708 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | AF.61120 | 0,3807 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0846 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1408 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,132 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 1,0254 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,1126 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,6501 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2441 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,549 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,3638 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,2818 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 2,4714 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,0252 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,1273 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1186 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,4266 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,3268 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,1902 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1133 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,1716 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,1312 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,2037 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,1144 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,8327 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 0,4952 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61822 | 0,0452 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61812 | 0,2092 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61812 | 0,0066 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm | AF.61210 | 0,858 | tấn |
| 95 | Rải tấm nilong chống mất nước | AL.16121 | 1,5486 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh (bao gồm đế và bát liên kết) | TT | 1,44 | m2 |
| B | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | AB.11321 | 16,5485 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | 16,548 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,4896 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 1,296 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 6 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,0188 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52114 | 0,1056 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | AE.52214 | 2,5661 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 27,984 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 3,74 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | AG.13231 | 0,0468 | tấn |
| 12 | Lớp đá sỏi | TT | 0,128 | m3 |
| 13 | Lớp xỉ than | TT | 0,192 | m3 |
| 14 | Cát sạn hạt to | TT | 0,064 | m3 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu | BB.91301 | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu D100 | BB.91702 | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | BB.91501 | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 | BB.41101 | 0,095 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 | BB.75101 | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 21 | BB.75101 | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | BB.41102 | 0,37 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27-21 | BB.75101 | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27-21 | BB.75101 | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34 | BB.41103 | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 34 | BB.75101 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 34 | BB.75101 | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 34 -27 | BB.75101 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 | BB.41106 | 0,09 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | BB.41107 | 0,43 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 90 | BB.75105 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90 | BB.75105 | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 90-60 | BB.75105 | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90-60 | BB.75105 | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 | BB.41109 | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114 | BB.75107 | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 114-90 | BB.75107 | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 114 | BB.75107 | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114-90 | BB.75107 | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa hai chiều | BB.86203 | 2 | cái |
| C | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | BA.18302 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1P - 15A | BA.18202 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt CP 10A | BA.18201 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn CP5A | BA.17101 | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | BA.17202 | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1mm2 | BA.16103 | 245 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 132 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 6 | BA.16106 | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14401 | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | BA.15403 | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | BA.15403 | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15403 | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m) | BA.16107 | 9,0909 | Kg |
| 15 | Kim thu sét R=72m | BA.19502 | 1 | cái |
| 16 | Bộ đếm sét | TT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp kiểm tra | BA.15403 | 2 | hộp |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2.4m | BA.19103 | 12 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | BA.19201 | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 | BA.14403 | 24 | m |
| 21 | Bộ neo, chằng kim thu sét | TT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 8 | cái |
| D | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Rãi ni lông lót | AL.16121 | 2,96 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 29,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 3,7 | 10m |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.27111 | 0,7862 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.27111 | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,762 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.66111 | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 7,648 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 3,656 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 94 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52114 | 9,984 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52214 | 5,0227 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 330,208 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 34,08 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=6mm | AG.13231 | 0,1793 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=8mm | AG.13231 | 0,0404 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK=10mm | AG.13231 | 0,0494 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (bao gồm cống phi 300) vận chuyển tới công trình + lắp đặt | BB.11251 | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11411 | 3,328 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 2,3757 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 0,9216 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1619 | tấn |
| 25 | Rải lưới B40 (không tính vật tư) | AL.16121 | 1,3425 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) | TT | 209,43 | Kg |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 30,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 30,72 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,0143 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0083 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,06 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 0,1411 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12213 | 0,1188 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,0048 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,019 | 100m2 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | AE.52214 | 0,9626 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 8,9663 | m2 |
| 38 | Láng đá mài nền, tam cấp | AK.43110 | 8,9663 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0028 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0056 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61110 | 0,0091 | tấn |
| 42 | Sản xuất cột cờ Inox (bao gồm INOX) | AI.11221 | 0,0272 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép V50x5x3 | TT | 6,96 | kg |
| 44 | Lắp dựng Cột cờ | AI.61131 | 0,0342 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cầu Inox cột cờ | TT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp dựng con lăn | TT | 1 | bộ |
| 47 | Dây treo quốc kỳ | TT | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp lắp dựng quốc kỳ | TT | 1 | bộ |
| 49 | Bu lông bắt trụ cột cờ M16 L=0.3 | TT | 8 | cái |
| E | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào (không tính cây) | CX2.04.00.11 | 0,716 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 805,5 | cây |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | CX2.10.02.11 | 0,716 | 100m2/ tháng |
| F | KHỐI 02 PHÒNG HỌC 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN SAN LẤP) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 5,802 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 5,4224 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 19,36 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 1.936 | m3 |
| G | KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1963 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,5043 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1200 (bao gồm vật tư cừ đá) | AC.11211 | 6,7132 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 6,216 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 9,656 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 14,5459 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 4,1729 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 14,638 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12412 | 9,0304 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 7,4991 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,2619 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,8682 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 1,6938 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 1,1288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 1,3971 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.54114 | 0,999 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52214 | 2,7594 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63114 | 11,7115 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63214 | 11,0942 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | AK.51283 | 124,5 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 1,8 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 35,6 | m |
| 24 | Láng granitô bậc tam cấp | AK.43210 | 7,35 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 38,332 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | AK.92111 | 171,582 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | AK.81130 | 139,062 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá chẻ | AK.31210 | 11,83 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | AK.12222 | 1,672 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 11,04 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 20,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 23,8124 | m2 |
| 33 | Cung cấp khung INOX bảo bệ cửa | TT | 23,8124 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | AI.61131 | 0,8986 | tấn |
| 35 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | TT | 898,5816 | kg |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 12,582 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 26,284 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 49,8048 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 340,6849 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 52,42 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | AK.23213 | 112,88 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 110,5926 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 464,247 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 275,892 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 340,588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 399,54 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,8mm | BB.41108 | 0,495 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa phi 90 | BB.72103 | 10 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác | TT | 10 | cái |
| 50 | Cung cấp ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 6,2034 | kg |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | AG.13111 | 0,9868 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | AG.13121 | 0,1533 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | AG.13121 | 2,8808 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | AG.13131 | 0,0321 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (bao gồm thép tấm) | AI.13131 | 0,5682 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0946 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | AF.61120 | 0,2224 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,335 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,1701 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | AF.61120 | 0,0867 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,1407 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,803 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 0,1319 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,1127 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,6501 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,2102 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 1,4088 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2636 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,5337 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,7711 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 1,7025 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,2016 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,1273 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn nền ĐK = 8mm | AF.61110 | 0,858 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,4074 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,0244 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,8327 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,1194 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,3268 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 1,0902 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,4266 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,1902 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,1716 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,1312 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0068 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,2092 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,4952 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,0451 | tấn |
| 89 | Rãi ni lông lót | AL.16121 | 1,2354 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | BA.18202 | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chì 10A | BA.18201 | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 5A | BA.17101 | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đôi | BA.17202 | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | BA.16103 | 96 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 115 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 32 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | BA.14401 | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | BA.15401 | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15403 | 1 | hộp |
| H | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25101 | 0,1661 | 100m3 |
| 2 | Lắp đất hố móng | AB.63111 | 0,1107 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng thủ công (bao gồm vật tư cừ đá) | AC.11211 | 0,504 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,5196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 3,3408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 1,5878 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | AF.86361 | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | AF.61110 | 0,0273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,0581 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | AF.61120 | 0,0902 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 1,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,5552 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,2277 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 1,3305 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,1677 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1221 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0288 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1071 | tấn |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.53113 | 0,552 | m3 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | AK.24113 | 17,52 | m |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt (chỉ tính gia công, không tính vật tư) | AI.11531 | 28,1866 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | AI.63121 | 28,1866 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép phi 6 | TT | 89,264 | kg |
| 25 | Cung cấp thép hình hàng rào | TT | 122,2245 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hình hàng rào | TT | 245,9892 | kg |
| 27 | Cung cấp thép hình hàng rào | TT | 76,757 | kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | AE.63114 | 0,5536 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 13,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 51,24 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 8,65 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 73,73 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 42,4511 | 1m2 |
| 34 | Rải lưới B40 (không tính vật tư) | AL.16121 | 2,01 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly (2,34kg/m) | TT | 313,56 | Kg |
| I | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.27111 | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.27111 | 0,1488 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm (bao gồm cống phi 300) vận chuyển tới công trình + lắp đặt | BB.11251 | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (không bao gồm cát san lấp) | AB.66111 | 0,1488 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 6,34 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 2,994 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 69 | 1cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,1673 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | 7,992 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52213 | 4,3949 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 241,072 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 24,72 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=6mm) | AG.13231 | 0,129 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=8mm) | AG.13231 | 0,0511 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép d=10mm) | AG.13231 | 0,037 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm | BB.41309 | 0,045 | 100m |
| J | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (SÂN ĐAN) | |||
| 1 | Rãi ni lông lót | AL.16121 | 2,03 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | AF.11312 | 20,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 2,5375 | 10m |
| K | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (SAN LẤP) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 10,2078 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 9,54 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 19,79 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát đen san lấp | TT | 1.979 | m3 |
| L | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (CÂY XANH) | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây) | CX2.04.00.11 | 1,0722 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 1.206 | cây |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | CX2.10.02.11 | 1,072 | 100m2/ tháng |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | AB.25111 | 0,3182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,2509 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 8,512 | m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | AC.12211 | 2,1384 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 2,448 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | AF.11311 | 4,256 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | AF.11212 | 4,276 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12212 | 1,134 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 4,1448 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12412 | 0,2083 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12512 | 1,208 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | AF.81122 | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,2268 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,4173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0347 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,1784 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.63113 | 10,4564 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch nhám-tiết diện gạch 30x30 | AK.51243 | 41,82 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | AK.41123 | 1,45 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | AK.31153 | 133,54 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D0,42mm | AK.12222 | 0,5545 | 100m2 |
| 22 | Máng xối tôn D4,2mm | AK.12222 | 0,0348 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 14 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 4,224 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | AI.61131 | 0,2255 | tấn |
| 26 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2.0 mạ kẽm (3.24kg/md) | TT | 225,504 | kg |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21123 | 67,026 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.21223 | 220,386 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | AK.22123 | 8,304 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | AK.23113 | 16,9344 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | AK.25113 | 3,132 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 157,004 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 16,9344 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 70,158 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 103,7804 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 29,232 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa phi 90 D3,0mm | BB.41107 | 0,051 | 100m |
| 38 | CC Cầu chắn rác | TT | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | AF.61110 | 0,1324 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0307 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1617 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1504 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1442 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,0561 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,2455 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,1456 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0285 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0021 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0848 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0264 | tấn |
| 51 | Thép LA 20 ck 1500 | TT | 3,92 | kg |
| 52 | Thép V25x25x3 | TT | 7,84 | kg |
| 53 | Bu long L120 | TT | 28 | con |
| 54 | Gạch bánh ú 20x20 lấy gió | TT | 10 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp dựng tấm compact ngăn vệ sinh (bao gồm đế và bát liên kết) | TT | 2,2 | m2 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | AB.11321 | 13,7696 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | AB.13111 | 4,5899 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,736 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 0,4128 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | AG.41111 | 4 | cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 0,0136 | 100m2 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | AE.51113 | 2,3894 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | AE.52113 | 0,0992 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | AK.21133 | 29,16 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | AK.41124 | 3,6 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | AG.13231 | 0,0403 | tấn |
| 67 | Lớp đá sỏi (đá 1x2) | TT | 0,128 | m3 |
| 68 | Lớp xỉ than | TT | 0,192 | m3 |
| 69 | Lớp cát lớn | TT | 0,064 | m3 |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | BB.91201 | 13 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BB.91702 | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BB.91101 | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BB.91501 | 13 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 21 | BB.41101 | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 21 | BB.75101 | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27 | BB.41102 | 0,33 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34 | BB.41103 | 0,47 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42 | BB.41104 | 0,134 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90 | BB.41107 | 0,21 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114 | BB.41109 | 0,255 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa PVC răng trong phi 27-21 | BB.75101 | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC răng ngoài phi 27-21 | BB.75101 | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27-21 | BB.75101 | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 27 | BB.75101 | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60 | BB.41106 | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 34 | BB.75101 | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 42 | BB.75102 | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 90-42 | BB.75105 | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90-42 | BB.75105 | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 90 | BB.75105 | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 90 | BB.75105 | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114 | BB.75107 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PVC phi 114-90 | BB.75107 | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC phi 114-90 | BB.75107 | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt bồn nước inox 1000l (Bao gồm công lắp đặt; chân đế và phụ kiện) | BB.92102 | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối giảm PVC phi 114-90 | BB.75410 | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa PVC phi 27 | BB.86601 | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa PVC phi 34 | BB.86602 | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao PVC phi 34 | BB.86602 | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê khóa kim loại chia xí, xịt | BB.75105 | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng | BA.13310 | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 5A | BA.17101 | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | BA.15403 | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt CB 10A | BA.18201 | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | BA.16103 | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây | BA.14402 | 28 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 7 | Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 2 |
| 9 | Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 400 |
| 10 | Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 300 |
| 11 | Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 150 |
| 12 | Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 14 | Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
| 15 | Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | Tải trọng từ 50–200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi