Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điều khiển trạm GIS Hàm Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200549617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điều khiển trạm GIS Hàm Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 16:53:00 đến ngày 2020-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,419,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | GIS-LCU cubicle (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Lắp mới tại vị trí gần tủ các tủ Server hiện hữu | ||
| 2 | Vỏ tủ và phụ kiện (rail, quạt, thông gió, rãnh cáp...) | 1 | Cái | Kích thước 2260 x 800 x 800 mm (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 3 | Redundant power supply: input 230VAC, 110VDC; output 110VDC, 24VDC | 1 | Bộ | Tương đương: 02 QUINT-PS/1AC/24DC/40; 02 QUINT-DIODE/40 – 2938963 (Phoenix contact) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 4 | Redundant PLC (include power supply, CPU, communication modules, key) | 1 | Bộ | Tương đương ALSPA MFC3000-V1P-R_24 (France) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 5 | LAN switch (Ethernet switch support fiber ring conection) | 2 | Cái | Tương đương Hirschmann RS30-0802O6O6 (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 6 | Máy tính công nghiệp | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Fibre Ethernet Media converter | 8 | Cái | Tương đương Moxa IMC-P101S-SC (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 8 | Optical box 24 port | 1 | Cái | Tương đương 416x204x43 single mode 24 port AMPST AUCAS 24AMP ST (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 9 | Thiết bị truyền tín hiệu đồng bộ thời gian | 1 | Bộ | Kết nối được với thiết bị đồng bộ thời gian hiện hữu (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 10 | Thiết bị hàng kẹp đấu nối, tương ứng cho từng loại tín hiệu, switch, nút nhấn, MCBs nguồn, các relay phụ, phụ kiện quang ... và các phụ kiện khác để tích hợp tủ bảng hoàn chỉnh. | 1 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | GIS-MK cubicle (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Hệ thống | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Lắp tại gian GIS | ||
| 12 | Vỏ tủ và phụ kiện (rail, quạt, thông gió, rãnh cáp...) | 2 | Lô | Số lượng tủ, kích thước phù hợp với mặt bằng và thiết bị (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 13 | Redundant power supply: input 230VAC, 110VDC; output 110VDC, 24VDC | 1 | Lô | Cùng hãng sản xuất và cấu trúc tương tự như đã nêu ở I.2 nhưng có công suất đáp ứng nhu cầu phụ tải và tính đến dự phòng khi lắp thêm hai ngăn BCU trong tương lai. (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 14 | LAN Hub 16 port | 2 | Cái | Tương đương FL HUB 16TX-ZF – 2832564 - Phoenix contact (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 15 | NETWORK SELECTOR AND HUB | 2 | Cái | Tương đương B&R EPL_LS (X20HB2880, X20HB8884, X20PS8002 & base module) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 16 | MODBUS RS485 to TCP Convertor 8 port | 2 | Cái | Tương đương MOXA MGATE MB3600 (8 port) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 17 | Fibre Ethernet Media converter | 8 | Cái | Tương đương Moxa IMC-P101__S-SC (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 18 | Sync check relay | 2 | Cái | Tương đương SPM-D2-10/YB – Wood ward (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 19 | Optical box 24 port | 1 | Cái | Tương đương 416x204x43 single mode 24 port AMPST AUCAS 24AMP ST (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 20 | Remote I/O module (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Bộ | Tương đương CE1000 CONTROLLER L05-11 (B&R). Tối thiểu là 04 bộ (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 21 | Nguồn | 8 | cái | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Communication module | 8 | cái | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | DI module 12 port | 80 | cái | Tương đương Alspa CE1-DI9371-K (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 24 | DO module 12 port | 16 | cái | Tương đương Alspa CE1-DO9322-K (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 25 | Licence key | 4 | cái | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Isolated interface module for input | 1 | Lô | Tương đương Phoenix contact (PLC-OSC-120UC) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 27 | Isolated interface module for output | 1 | Lô | Tương đương Phoenix contact (RIF-0-RPT-24DC21) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 28 | Thiết bị hàng kẹp đấu nối, tương ứng cho từng loại tín hiệu, switch, nút nhấn, MCBs nguồn, các relay phụ, phụ kiện quang ... và các phụ kiện khác để tích hợp tủ bảng hoàn chỉnh. | 1 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị lắp tại các BCU (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Hệ thống | Tại các BCU 233, 271, 272, 273, 274, 200, 171, 172, 176, 133, 100B. Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Thiết bị đo lường điện (U, I, P, Q, Hz, kWh, kVar) , truyền thông MODBUS | 12 | Bộ | Tương đương PECA11/ ARDETEM (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT). (Đo P, Q, U, I, F của 271, 272, 273, 274, 233, 133, 171, 172, 176 (173 cũ),100; đo U, F của TC21, TC22 và I của 200) | ||
| 31 | Relay phụ 10A, 110VDC | 11 | Lô | Tương đương Omron (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 32 | Thiết bị hàng kẹp đấu nối, tương ứng cho từng loại tín hiệu, switch, nút nhấn, MCBs nguồn và các phụ kiện khác để tích hợp hoàn chỉnh. | 11 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Synchronizing mobile desk | 1 | Bộ | Dual voltmeter, dual frequency meter, syncroscope (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 34 | COMMON_MK cubicle (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Hệ thống | Lắp đặt gần tủ GIS LCU (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 35 | Vỏ tủ và phụ kiện (rail, quạt, thông gió, rãnh cáp...) | 1 | Cái | Kích thước 2260 x 800 x 800 mm (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 36 | Redundant power supply: input 230VAC, 110VDC; output 110VDC, 24VDC | 1 | Bộ | Tương đương: 02 QUINT-PS/1AC/24DC/40; 02 QUINT-DIODE/40 – 2938963 (Phoenix contact) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 37 | Remote I/O module (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Bộ | Tương đương CE1000 CONTROLLER L05-11 (B&R) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 38 | Nguồn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Communication module | 1 | Bộ | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | DI module 12 port | 18 | Cái | Tương đương Alspa CE1-DI9371-K (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 41 | DO module 12 port | 9 | Cái | Tương đương Alspa CE1-DO9322-K (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 42 | AI module 4 port | 8 | Cái | Tương đương Alspa CE1-AI4622-K (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 43 | Licence key | 1 | Cái | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Isolated interface module for input | 1 | Lô | Tương đương Phoenix contact (PLC-OSC-120UC) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 45 | Isolated interface module for output | 1 | Lô | Tương đương Phoenix contact (RIF-0-RPT-24DC21) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 46 | Thiết bị đo lường điện (U, I, P, Q, Hz, kWh, kVar) , truyền thông MODBUS | 4 | cái | Tương đương PECA11/ARDETEM (Đo P,Q,U,I của 433-1, 471,472, future) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 47 | Relay phụ | 1 | Lô | Tương đương Phoenix contact (RIF-0-RPT-24DC21) (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 48 | Khóa 2 vị trí: Local/Auto và Remote/Auto | 1 | cái | Là khóa cứng lắp trên mặt tủ, dùng để chuyển chế độ điều khiển từ LCU hoặc DCS (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 49 | Thiết bị hàng kẹp đấu nối, tương ứng cho từng loại tín hiệu, switch, nút nhấn, MCBs nguồn, các relay phụ, phụ kiện quang ... và các phụ kiện khác để tích hợp tủ bảng hoàn chỉnh. | 1 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Cáp đấu nối (Bao gồm các loại cáp sau) | 0 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Cáp quang single mode (4-8 lõi, Outdoor) có lớp võ bảo vệ chống va đập. | 1 | Lô | Kết nối tủ GIS-LCU với mạng S8000 và tủ GIS-MK (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 52 | Cáp RS485 | 1 | Lô | Kết nối tất cả các đồng hồ đo điện về tủ GIS-MK (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 53 | Cáp mạng Lan | 1 | Lô | Kết nối tủ COMMON-MK & GIS-LCU, các BCU và tủ GIS-MK (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 54 | Cáp tín hiệu điều khiển/ shield control cable (12 x 2,5mm2 ) | 1 | Lô | Cáp chống nhiễu 12 x 2.5mm2 (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 55 | Cáp nguồn 110 VDC (2 x 10 mm2) | 1 | Lô | Cáp đồng lõi nhiều sợi (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 56 | Cáp nguồn AC 230V, (2 x 10 mm2) | 1 | Lô | Cáp đồng lõi nhiều sợi (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 57 | Cáp CT, PT (4 x 6 mm2) | 1 | Lô | Cáp đồng lõi nhiều sợi (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 58 | THIẾT BỊ KẾT NỐI SCADA VỚI A0, A2 (Bao gồm các thiết bị sau) | 0 | Lô | Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Thiết bị Router /Firewall (cho phía A0, A2; còn phía nhà máy đã trang bị) | 2 | bộ | Tương đương Router Cisco 2900/Fortinet 60D (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 60 | Thiết bị Switch Cisco | 2 | Cái | Tương đương Switch Cisco 3560-8TC (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 61 | Bộ chuyển đổi E1 - FE | 4 | Bộ | Tương đương 3 onedata (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) | ||
| 62 | Điện thoại VOIP | 2 | Bộ | Tương đương Unify E3/K6; Deskphone: IP35G HFA (Dẫn chiếu tới Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi