Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122686-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211109194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 16:56:00 đến ngày 2021-11-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,624,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là thi công hỗn hợp công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp, lắp đặt các hàng hóa, thiết bị tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành điện khác tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng và chi phí thiết bị
Nhà hội trường kiêm gara xe và sân nội bộ Công an huyện Nam Đàn thuộc Công an tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KTĐTXD: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến quý III/2021, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Ghi chú: + Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; + Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải lên hệ thống thì được xem là hành vi gian lận và E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. + Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. + Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT; Địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Bùi Giang Nam - Giám đốc; Số điện thoại di động: 0968.322.882.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Phạm Văn Bá - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0935.383.858.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG KIÊM GARA
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT698,943m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT16,1m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT41,617m3
4Ván khuôn móng băngMục III chương V của E-HSMT1,385100m2
5Ván khuôn móng cộtMục III chương V của E-HSMT0,047100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT155,578m3
7Cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT1,025Tấn
8Cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT5,804Tấn
9Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục III chương V của E-HSMT6,127Tấn
10Ván khuôn cổ cộtMục III chương V của E-HSMT0,579100m2
11Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột Mục III chương V của E-HSMT1,843m3
12Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT3,456m3
13Cốt thép cổ cột, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,099Tấn
14Cốt thép cổ cột, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,824Tấn
15Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mmMục III chương V của E-HSMT0,524Tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT43,156m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT5,524m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT1,613m3
19Ván khuôn dầm, giằng móngMục III chương V của E-HSMT0,589100m2
20Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT7,612m3
21Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,113Tấn
22Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,726Tấn
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III chương V của E-HSMT611,39m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT103,65m3
25Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT13,099m3
26Ván khuôn cộtMục III chương V của E-HSMT3,458100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mục III chương V của E-HSMT14,388m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT8,784m3
29Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,792Tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT2,24Tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục III chương V của E-HSMT1,522Tấn
32Ván khuôn dầm, giằng nhàMục III chương V của E-HSMT4,846100m2
33Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT42,402m3
34Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT1,355Tấn
35Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT5,183Tấn
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục III chương V của E-HSMT0,637Tấn
37Ván khuôn sàn máiMục III chương V của E-HSMT6,555100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT89,839m3
39Cốt thép sàn mái, đường kính Mục III chương V của E-HSMT11,697Tấn
40Ván khuôn lanh tô, tấm đanMục III chương V của E-HSMT1,256100m2
41Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT11,006m3
42Cốt thép lanh tô, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,286Tấn
43Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục III chương V của E-HSMT1,222Tấn
44Ván khuôn cầu thang thườngMục III chương V của E-HSMT0,257100m2
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT2,601m3
46Cốt thép cầu thang, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,33Tấn
47Ván khuôn bản sàn tam cấpMục III chương V của E-HSMT0,013100m2
48Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III chương V của E-HSMT1,848m3
49Cốt thép bản sàn tam cấp, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,317Tấn
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT97,89m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 2 lỗ, xây tường thu hồi, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT22,533m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, VXM mác 50Mục III chương V của E-HSMT29,11m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT56,99m3
54Xây tường gạch thông gió 20x20cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT15,36m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ Mục III chương V của E-HSMT1,855Tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III chương V của E-HSMT1,855Tấn
57Gia công giằng mái thépMục III chương V của E-HSMT0,671Tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục III chương V của E-HSMT0,671Tấn
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmMục III chương V của E-HSMT2,868Tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT2,868Tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT141,069m2
62Bu lông neo M24x700mmMục III chương V của E-HSMT24Cái
63Bu lông liên kết M12Mục III chương V của E-HSMT34Cái
64Tăng đơ D14Mục III chương V của E-HSMT32Cái
65Lợp mái che bằng tôn xốp chống nóng dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT4,186100m2
66Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT1.674,44Cái
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT361,49m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm giã gỗ sân khấu, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT58,07m2
69Lát gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMục III chương V của E-HSMT17,958m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT44,368m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMục III chương V của E-HSMT15,684m2
72Cắt mạch gạch ốp chân tường 120x600mm từ gạch 600x600mmMục III chương V của E-HSMT174,267Mạch
73Công tác ốp gạch vào tường VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT50,048m2
74Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục III chương V của E-HSMT82,019m2
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ có chốt bằng inoxMục III chương V của E-HSMT55,86m2
76Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT14,151m2
77Lát đá Grannite trang trí, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT3,24m2
78Công tác ốp đá chẻ tự nhiên 100x200mm vào chân tường, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT42,6m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT294,486m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 50Mục III chương V của E-HSMT6,4m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT696,901m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 ngoài nhàMục III chương V của E-HSMT321,674m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 trong nhàMục III chương V của E-HSMT172,224m2
84Trát dầm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT310,203m2
85Trát trần, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT570,532m2
86Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT139,06m
87Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT137,28m
88Đắp phào kép, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT34,22m
89Đắp chi tiết kiến trúc trang trí phần phía trên lan can tầng 2Mục III chương V của E-HSMT18Cái
90Chống thấm bằng vật liệu 2 thành phần có gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT220,22m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT177,675m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMục III chương V của E-HSMT958,633m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT1.374,633m2
94Sơn giả đá trụ hội trườngMục III chương V của E-HSMT30,127m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn tạo gai nhám hội trường, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT29,352m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT1.642,267m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gai tao nhám, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT11,12m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT585,712m2
99Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp dựng)Mục III chương V của E-HSMT7,947m2
100Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 80x110Mục III chương V của E-HSMT8,83md
101Trụ cái cầu thang bằng gỗ LimMục III chương V của E-HSMT1Cái
102Lan can thép hộp bậc cấp từ gara lên sảnhMục III chương V của E-HSMT4,194m2
103Trần thạch cao chống ẩm khung xương Vĩnh tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt)Mục III chương V của E-HSMT21,092m2
104Trần nhôm 600x600mm Austrong Clip in Tiles hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT252,871m2
105Trần nhôm Austrong U Shaded 30x80 a100 hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT129,463m2
106Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT50,59m2
107Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT5,324m2
108Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor - Cửa đi 1 cánh mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm) hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT1,44m2
109Sản xuất khuôn cửa kép 60x250, gỗ limMục III chương V của E-HSMT69,12md
110Sản xuất khuôn cửa đơn 60x140, gỗ limMục III chương V của E-HSMT12md
111Cửa đi panô gỗ lim (đã sơn PU và lắp dựng)Mục III chương V của E-HSMT23,077m2
112Cửa sổ panô gỗ lim pa nô kính (đã sơn PU và lắp dựng)Mục III chương V của E-HSMT10,8m2
113Clemon đông Việt Tiệp hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT5Bộ
114Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT7Cái
115Phào gỗ đỉnh cửa đắp cổ 12cmMục III chương V của E-HSMT13,08md
116Ván dày 3cm gỗ Lim soi chỉMục III chương V của E-HSMT24md
117Nẹp cửaMục III chương V của E-HSMT72,78md
118Bản lề cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT72Cái
119Hoa sắt cửa sổ 13x2.6x1.2mm sơn tĩnh điệnMục III chương V của E-HSMT8,17m2
120Vách ngăn Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT22,893m2
121Khung thép đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinhMục III chương V của E-HSMT3Bộ
122Đổ bê tông lót móng gara xe + ram dốc, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT26,19m3
123Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT26,19m3
124Xoa nền bằng máyMục III chương V của E-HSMT262,088m2
125Xẻ rảnh chống trượt ram dốc a10Mục III chương V của E-HSMT172,8m
126Cắt khe co giãn ô 5x5mMục III chương V của E-HSMT63m
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50Mục III chương V của E-HSMT10,574m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT6,045m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT0,955m2
130Bả bằng bột bả vào tườngMục III chương V của E-HSMT7m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT7m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT7m2
133Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT43,698m2
134Lát đá Granite bậc cầu thang, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT31,629m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục III chương V của E-HSMT7,531100m2
136Lắp dựng dàn giáo trongMục III chương V của E-HSMT3,658100m2
137Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục III chương V của E-HSMT3,658100m2
138Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT20,38m3
139Đắp đất móng bể tự hoại, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III chương V của E-HSMT6,79m3
140Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mục III chương V của E-HSMT0,796m3
141Ván khuôn đáy bể tự hoạiMục III chương V của E-HSMT0,016100m2
142Đổ bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT1,03m3
143Cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,138Tấn
144Đổ bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,318m3
145Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT0,023Tấn
146Ván khuôn dầm, giằngMục III chương V của E-HSMT0,048100m2
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT4,466m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT45,925m2
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (lần 2)Mục III chương V của E-HSMT45,925m2
150Quét nước xi măng 2 nướcMục III chương V của E-HSMT45,925m2
151Cốt thép tấm đanMục III chương V của E-HSMT0,042Tấn
152Ván khuôn tấm đanMục III chương V của E-HSMT0,035100m2
153Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT0,561m3
154Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT10Cái
155Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT4,191m2
156Ống nhựa uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT0,03100m
157Cút nhựa uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT1Cái
158Đèn Led Tube 1x18W/220VMục III chương V của E-HSMT17Bộ
159Đèn Led Tube 2x18W/220VMục III chương V của E-HSMT2Bộ
160Đèn Dowlight ốp trần D15016WMục III chương V của E-HSMT95Bộ
161Đèn Led cầu thangMục III chương V của E-HSMT2Bộ
162Đèn Led ốp trần D280 18WMục III chương V của E-HSMT4Bộ
163Đèn Led Panel âm trần 600x600mm 48WMục III chương V của E-HSMT22Bộ
164Đèn Led dây 3 hàng bóng 9W/1mMục III chương V của E-HSMT120m
165Lắp đặt quạt trầnMục III chương V của E-HSMT6Cái
166Tủ điện tầng 700x400x200mmMục III chương V của E-HSMT2Tủ
167Tủ điện phòngMục III chương V của E-HSMT2Tủ
168Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)Mục III chương V của E-HSMT6Bộ
169Hộp cầu chì 2AMục III chương V của E-HSMT6Hộp
170Lắp đặt ổ cắm đơnMục III chương V của E-HSMT8Cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT2Cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT10Cái
173Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT8Cái
174Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT4Cái
175Công tắc đảo chiều 10A/220VMục III chương V của E-HSMT4Cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A/220VMục III chương V của E-HSMT33Cái
177MCCB 3P 100A 25KAMục III chương V của E-HSMT1Cái
178MCCB 3P 80A 25KAMục III chương V của E-HSMT1Cái
179MCCB 3P 63A 25KAMục III chương V của E-HSMT1Cái
180MCCB 3P 50A 22KAMục III chương V của E-HSMT1Cái
181MCB 2P 25A 10KAMục III chương V của E-HSMT5Cái
182MCB 2P 16A 6KAMục III chương V của E-HSMT16Cái
183MCB 2P 10AMục III chương V của E-HSMT6Cái
184Dây dân Cu/PVC 1x1.5mm2Mục III chương V của E-HSMT3.080m
185Dây dân Cu/PVC 1x2.5mm2Mục III chương V của E-HSMT680m
186Dây dân Cu/PVC 1x6mm2Mục III chương V của E-HSMT20m
187Dây dân Cu/PVC 3x2.5mm2Mục III chương V của E-HSMT450m
188Dây dân Cu/PVC 4x10mm2Mục III chương V của E-HSMT30m
189Ống ghen điện cứng PVC D16Mục III chương V của E-HSMT2.030m
190Ống ghen điện cứng PVC D50Mục III chương V của E-HSMT30m
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMục III chương V của E-HSMT10Máy
192Ống gas D9.5, dầy 0.8 mmMục III chương V của E-HSMT1,8100m
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 13mmMục III chương V của E-HSMT1,8100m
194Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gasMục III chương V của E-HSMT1Gói
195Ga R22 nạp bổ sungMục III chương V của E-HSMT5Kg
196Ống PVC Class 1 D34Mục III chương V của E-HSMT3100m
197Ống bảo ôn dầy 13mm D34Mục III chương V của E-HSMT3100m
198Quang treo, giá đỡ (hoặc đai ôm ống) ống gasMục III chương V của E-HSMT1Gói
199Lắp đặt kim thu sét CT3-D16 dài 0.7mMục III chương V của E-HSMT3Cái
200Kéo rải dây chống sét, dây thép D12mmMục III chương V của E-HSMT16m
201Kéo rải dây dẫn sét, dây thép D14mmMục III chương V của E-HSMT30m
202Kéo rải dây nối cọc tiếp địa, loại dây thép D14mmMục III chương V của E-HSMT40m
203Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmMục III chương V của E-HSMT6Cọc
204Đào rãnh tiếp địa chống sét, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT17,01m3
205Đắp đất rãnh tiếp địa chống sétMục III chương V của E-HSMT17,01m3
206Máy hàn điệnMục III chương V của E-HSMT1Ca
207Máy đo điện trởMục III chương V của E-HSMT1Ca
208Cọc đỡ kim thu sétMục III chương V của E-HSMT12Cọc
209Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 dài 2.4mMục III chương V của E-HSMT4Cọc
210Cáp đồng trần M35Mục III chương V của E-HSMT30m
211Đào rãnh tiếp địa tủ điện, đất cấp IIIMục III chương V của E-HSMT6,075m3
212Đắp đất tiếp địa tủ điệnMục III chương V của E-HSMT6,075m3
213Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT3Bộ
214Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT3Cái
215Lắp đặt kệ kínhMục III chương V của E-HSMT3Cái
216Chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT3Bộ
217Chậu tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT3Bộ
218Vòi xả tiểu nam Viglacera hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT3Bộ
219Vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ Viglacera hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT3Bộ
220Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT3Cái
221Vòi đồngMục III chương V của E-HSMT2Bộ
222Van phao cơ D20Mục III chương V của E-HSMT1Cái
223Van phao cơ D40Mục III chương V của E-HSMT1Cái
224Van phao điện D32Mục III chương V của E-HSMT1Cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục III chương V của E-HSMT1Bể
226Lắp đặt phễu thu đường kính D100Mục III chương V của E-HSMT4Cái
227Ống nhựa uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT2100m
228Ống nhựa uPVC D90Mục III chương V của E-HSMT0,4100m
229Ống nhựa uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT0,26100m
230Ống nhựa uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT0,2100m
231Ống nhựa uPVC D21Mục III chương V của E-HSMT0,25100m
232Măng sông uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT34Cái
233Măng sông uPVC D90Mục III chương V của E-HSMT7Cái
234Măng sông uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT24Cái
235Măng sông uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT4Cái
236Măng sông uPVC D21Mục III chương V của E-HSMT5Cái
237Tê 135 độ uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT4Cái
238Tê 135 độ uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT6Cái
239Tê 135 độ uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
240Tê 135 độ uPVC D110/D42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
241Tê 135 độ uPVC D60/42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
242Tê 90 độ uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT6Cái
243Tê 90 độ uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT4Cái
244Tê 90 độ uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
245Tê 90 độ uPVC D21Mục III chương V của E-HSMT1Cái
246Cút chếch 135 độ, uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT4Cái
247Cút chếch 135 độ, uPVC D90Mục III chương V của E-HSMT18Cái
248Cút chếch 135 độ, uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT8Cái
249Cút chếch 135 độ, uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT6Cái
250Cút chếch 135 độ, uPVC D21Mục III chương V của E-HSMT2Cái
251Cút 135 độ uPVC D110/60Mục III chương V của E-HSMT1Cái
252Cút 135 độ uPVC D60/42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
253Cút 90 độ uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT9Cái
254Cút 90 độ uPVC D90Mục III chương V của E-HSMT14Cái
255Cút 90 độ uPVC D60Mục III chương V của E-HSMT30Cái
256Cút 90 độ uPVC D42Mục III chương V của E-HSMT46Cái
257Côn thu uPVC D110/60Mục III chương V của E-HSMT18Cái
258Côn thu uPVC D110/42Mục III chương V của E-HSMT2Cái
259Tê kiểm tra uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT2Cái
260Nút bịt uPVC D110Mục III chương V của E-HSMT1Cái
261Cầu chắn rác bằng InoxMục III chương V của E-HSMT14Cái
262Ống nhựa uPVC D76 thông dầm máiMục III chương V của E-HSMT0,1100m
263Ống nhựa uPVC D27 thoát hành langMục III chương V của E-HSMT0,06100m
264Ống nước lạnh PPR D25Mục III chương V của E-HSMT0,4100m
265Ống nước lạnh PPR D32Mục III chương V của E-HSMT0,25100m
266Măng sông PPR D32Mục III chương V của E-HSMT5Cái
267Măng sông PPR D25Mục III chương V của E-HSMT7Cái
268Van 1 chiều máy bơm D32Mục III chương V của E-HSMT2Cái
269T PPR D32Mục III chương V của E-HSMT4Cái
270T PPR D25Mục III chương V của E-HSMT6Cái
271Cút 90 độ PPR D25Mục III chương V của E-HSMT12Cái
272Cút 90 độ PPR D32Mục III chương V của E-HSMT10Cái
273Côn thu D40/32Mục III chương V của E-HSMT2Cái
274Rắc co PPR D32Mục III chương V của E-HSMT4Cái
275Rắc co PPR D25Mục III chương V của E-HSMT1Cái
B SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT244,5m3
2Lu lèn lại nền mặt sân cũMục III chương V của E-HSMT16,3100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm Base A lớp dướiMục III chương V của E-HSMT2,445100m3
4Ván khuôn nền sânMục III chương V của E-HSMT0,323100m2
5Bạt lót đổ bê tông chống mất nước xi măngMục III chương V của E-HSMT1.630m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT244,5m3
7Xoa mặt bê tông bằng máyMục III chương V của E-HSMT1.630m2
8Cắt khe co giãn sân bê tông 5x5mMục III chương V của E-HSMT610m
C THÀNH BỒN CÂY
1Đào đất móng, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT8,736m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT4,368m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT14,942m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT134m2
5Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tườngMục III chương V của E-HSMT103,04m2
6Công tác ốp đá chẻ xanh vào tườngMục III chương V của E-HSMT1,44m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III chương V của E-HSMT2,08m3
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục III chương V của E-HSMT0,18m3
3Ống nhựa HPDE PN16 D32Mục III chương V của E-HSMT1,2100m
4Cút nhựa HDPE D32Mục III chương V của E-HSMT6Cái
5Rắc co D32 HPDEMục III chương V của E-HSMT2Cái
6Van khóa HPDE D32Mục III chương V của E-HSMT2Cái
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga + mương thoát nước, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT86,072m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT11,437m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT11,437m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 50Mục III chương V của E-HSMT2,439m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, VXM mác 50Mục III chương V của E-HSMT21,12m3
6Ván khuôn mũ mốMục III chương V của E-HSMT0,441100m2
7Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT4,849m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III chương V của E-HSMT28,69m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT168,758m2
10Cốt thép tấm đanMục III chương V của E-HSMT1,498Tấn
11Ván khuôn tấm đanMục III chương V của E-HSMT0,471100m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục III chương V của E-HSMT11,003m3
13Lắp tấm đan đúc sẵnMục III chương V của E-HSMT105Cái
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục III chương V của E-HSMT0,12100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMục III chương V của E-HSMT3,6m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục III chương V của E-HSMT0,036100m2
4Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mục III chương V của E-HSMT0,036100m2
5Đào hào cáp, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT29,76m3
6Đắp cát hào cápMục III chương V của E-HSMT12,72m3
7Đắp đất hào cápMục III chương V của E-HSMT17,16m3
8Gạch chỉ chặn cápMục III chương V của E-HSMT960Viên
9Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMục III chương V của E-HSMT960Viên
10Băng báo hiệu cápMục III chương V của E-HSMT120m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1KVMục III chương V của E-HSMT1,3100m
12Ống nhưa xoắn HPDE D40/D30Mục III chương V của E-HSMT1,2100m
13Ống thép tráng kẽm D60 qua đườngMục III chương V của E-HSMT0,08100m
14MCCB 3P 100AMục III chương V của E-HSMT1Cái
15Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT323,01m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào hào chôn ống DN100 trong sân bê tông, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT49,6m3
2Đắp cát công trìnhMục III chương V của E-HSMT21,2m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMục III chương V của E-HSMT28,6m3
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục III chương V của E-HSMT0,35100m
5Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMục III chương V của E-HSMT21m2
6Đào móng công trình đoạn qua đường, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT8,68m3
7Đắp cát công trìnhMục III chương V của E-HSMT3,71m3
8Đắp đất nền móng công trìnhMục III chương V của E-HSMT5,005m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục III chương V của E-HSMT0,032100m2
10Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mục III chương V của E-HSMT0,21100m2
11Ống thép tráng kẽm DN100Mục III chương V của E-HSMT2100m
12Ống thép tráng kẽm DN50Mục III chương V của E-HSMT0,1100m
13Ống thép tráng kẽm DN25Mục III chương V của E-HSMT0,1100m
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục III chương V của E-HSMT2100m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT65,155m2
16Tê thép tráng kẽm hàn D100Mục III chương V của E-HSMT8Cái
17Cút thép tráng kẽm hàn D100Mục III chương V của E-HSMT9Cái
18Tê thép tráng kẽm hàn D100/50Mục III chương V của E-HSMT1Cái
19Cút thép tráng kẽm hàn D50Mục III chương V của E-HSMT3Cái
20Cút thép tráng kẽm hàn D25Mục III chương V của E-HSMT8Cái
21Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà. KT: 1100x550x300Mục III chương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100Mục III chương V của E-HSMT1Cái
23Vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối đầu vòi D65 tiêu chuẩn Hàn Quốc 13 BAR hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT6Cuộn
24Lăng phun chữa cháy D65x19Mục III chương V của E-HSMT2Cái
25Nội quy tiêu lệnh pcccMục III chương V của E-HSMT6Bộ
26Bình chữa cháy ABC 4kg hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT12Bình
27Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400x500x180mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D100Mục III chương V của E-HSMT2Cái
29Lắp đặt van một chiều, đường kính van D100Mục III chương V của E-HSMT2Cái
30Van khóa ren DN50Mục III chương V của E-HSMT2Cái
31Van một chiều DN50Mục III chương V của E-HSMT1Cái
32Van khóa ren DN25Mục III chương V của E-HSMT6Cái
33Van một chiều DN25Mục III chương V của E-HSMT3Cái
34Lắp đặt van xả khí, đường kính van D25Mục III chương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50Mục III chương V của E-HSMT2Cái
36Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50Mục III chương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt máy bơm bù áp.Mục III chương V của E-HSMT1Máy
38Bình áp lực 100 lít Varem hoặc tương đươngMục III chương V của E-HSMT1Bình
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục III chương V của E-HSMT1Cái
40Công tắc áp lựcMục III chương V của E-HSMT3Cái
41Hiệu chỉnh chạy thử hệ thốngMục III chương V của E-HSMT1HT
42Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitMục III chương V của E-HSMT16Đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục III chương V của E-HSMT13Đèn
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục III chương V của E-HSMT140m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mục III chương V của E-HSMT20m
46Ống nhựa chống cháy PVC D20Mục III chương V của E-HSMT160m
47Aptomat 20AMục III chương V của E-HSMT2Cái
48Đào móng hào cáp tín hiệu báo cháy trong sân bê tông, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT29,76m3
49Đắp cát công trìnhMục III chương V của E-HSMT12,72m3
50Đắp đất nền móng công trìnhMục III chương V của E-HSMT17,16m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mục III chương V của E-HSMT0,29100m
52Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMục III chương V của E-HSMT17,4m2
53Đào móng hào cáp tín hiệu báo cháy đoạn qua đường, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT7,19m3
54Đắp cát công trìnhMục III chương V của E-HSMT3,074m3
55Đắp đất nền móng công trìnhMục III chương V của E-HSMT4,147m3
56Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục III chương V của E-HSMT0,026100m2
57Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mục III chương V của E-HSMT0,174100m2
58Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục III chương V của E-HSMT1Cái
59Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngMục III chương V của E-HSMT21Đầu
60Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangMục III chương V của E-HSMT6Đầu
61Lắp đặt đèn báo cháyMục III chương V của E-HSMT4Đèn
62Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III chương V của E-HSMT4Nút
63Lắp đặt chuông báo cháyMục III chương V của E-HSMT4Chuông
64Hộp đựng tổ hợp báo cháyMục III chương V của E-HSMT4Hộp
65Lắp đặt đèn báo phòngMục III chương V của E-HSMT1Đèn
66Hộp nối dâyMục III chương V của E-HSMT2Hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mục III chương V của E-HSMT200m
68Ống nhựa chống cháy PVC D20Mục III chương V của E-HSMT200m
69Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5x2x0.5mm2Mục III chương V của E-HSMT120m
H THIẾT BỊ NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Bục phát biểu
- Kích thước DxRxC: 800x600x1200;
- Gỗ gõ đục hoa văn nổi đài sen; hai bên hông chạy chỉ nổi;
- Không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo);
- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.
Mục III chương V của E-HSMT1Cái
2Bục tượng Bác Hồ- Kích thước DxRxC: 900x600x1500;- Gỗ gõ đục hoa văn nổi đài sen; hai bên hông chạy chỉ nổi;- Không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
3Ghế hội trường- Kích thước DxRxC: 450x430x1100;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (Có bản vẽ kèm theo); - Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT232Cái
4Bàn đại biểu- Kích thước DxRxC: 2200x500x750;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng;- Mặt trước đục hoa văn, mặt sau có ngăn để cặp (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT14Cái
5Bàn chủ tọa- Kích thước DxRxC: 2200x600x750; - Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng; - Mặt trước đục hoa văn, mặt sau có ngăn để cặp (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
6Ghế chủ tọa- Kích thước DxRxC: 1400x750x750;- Gỗ gõ; không giác, không mối mọt, khô, không cong vênh, liên kết bằng mộng, kín khít, sơn PU tạo bóng (có bản vẽ kèm theo);- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT3Cái
7Gỗ veneer- Gỗ công nghiệp ốp má cửa sân khấu có bản vẽ kèm theo;- Đơn giá bao gồm sản xuất, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành trong 12 tháng.Mục III chương V của E-HSMT10,2m2
8Tượng bán thân bác Hồ- Chất liệu: Thạch cao;- Kích thước: Chiều cao 0,9m, chiều ngang 0,7m.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
9Máy lạnh âm trần 24000BTU- Hãng Panasonic hoặc tương đương;- Nguồn điện: 220-240 V, 1fi pha - 50Hz;- Công suất làm lạnh: 5.70(0.98-6.60) KW;- Dòng điện: 8.5-7.9A;- Hiệu suất EER: 10.66 Btu/hW;- Lưu lượng gió: 12.8 mᶟ/min .Mục III chương V của E-HSMT10Bộ
10Máy bơm bù áp- Hãng Pentax hoặc tương đương;- Xuất xứ: Italy hoặc tương đương;- Cột áp: 80,3 - 12,5m;- Lưu lượng: 0-8,4 m³/h;- Công suất: 1,5KW/2HP.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
11Trung tâm báo cháy 5 kênh vỏ sắt (bao gồm ắc quy)- Hãng Hochiki hoặc tương đương;- Xuất xứ: Nhật bản hoặc tương đương;- Điện trở giám sát cuối kênh: 10K Ohm/1W;- Nguồn cấp cho chuông: 24V/64mA (8 chuông FBB-150I);- Nguồn cấp cho đèn: 24V/190mA (10 đèn TL-14D);- Loại mạch: RPP-E24A;- Nguồn điện lưới: AC220V 50/60Hz;- Nguồn dự phòng: ắc quy Ni-Cd DC12V, 0.6AH;- Còi báo động trung tâm: buzzer DC24V 25mA;- Nhiệt độ hoạt động: 0°C- 40°C;- Chất liệu: Nhựa dày 3mm;- Trọng lượng: khoảng 1.7kg;- Kích thước: RxCxD = 230mm x 330mm x 63mm.Mục III chương V của E-HSMT1Tủ
12Tủ điều khiển 2 máy bơm điện chữa cháy + 01 máy bơm bù áp- Vỏ tủ điện: Vỏ tủ điện bơm chữa cháy luôn được sơn tĩnh điện màu đỏ theo tiêu chuẩn;- Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha);- Đồng hồ V, đồng hồ A;- Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop);- Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man);- Aptomat tổng;- Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt);- Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp;- Cầu đấu, vật tư phụ...;- Các vật tư chính lắp đặt của hãng LS của Trung Quốc hoặc tương đương.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
13Máy bơm nước sinh hoạt- Hãng Ebara hoặc tương đương;- Xuất xứ: Italia hoặc tương đương;- Công suất: 3Kw - 4HP, điện áp 380V;- Cột áp: 41 - 30,5m;- Lưu lượng: 6 - 17m3/h.Mục III chương V của E-HSMT1Máy
14Tivi Smart tivi 70 inch- Hãng Samsung hoặc tương đương;- Độ phân giải: Ultra HD 4K;- Loại màn hình: LED viền (Edge LED) , VA LCD;- Công nghệ hình ảnh: HDR10+; kiểm soát đèn nền UHD Dimming; Dynamic Crystal Color; nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer;- Tần số quét thực: 60Hz;- Công nghệ âm thanh: Adaptive SoundQ-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh;- Tổng công suất loa: 20W;- Kết nối Internet: Cổng mạng LAN Wifi;- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động);- USB: 02 cổng USB A;- HDMI: 03 cổng HDMI;- Cổng xuất âm thanh: 01 cổng Optical (Digital Audio).Mục III chương V của E-HSMT1Cái
15Loa (loại thứ nhất)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W/2000W;- Kiểu: Loa 2 way, 2x15";- Trở kháng: 4 Ohm;- Tần số đáp ứng: 40-20.000Hz;- Độ nhạy: 100dB;- Công suất: 1000W/2000W;- Tần số cắt: 1.9kHz;- Loa Bass: 15" x 2, 75mm voice coil;- Loa treble: 1.4", 74mm driver nén;- Góc mở (HxV): 80° x 60°;- SPL lớn nhất: 133dB;- Kích thước: 469 x 1086 x 538,7 mm;- Trọng lượng: 52kg.Mục III chương V của E-HSMT2Cái
16Loa (loại thứ 2)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa karaoke công suất 150W;- Kiểu loa: 2 Way;- Công suất: 150W;- Loa Bass: 110LF (50 voice coil);- Loa Treble: 23 dynamic HF driver;- Tần số đáp: 50Hz~18KHz (3dB);- Trở kháng: 8 Ohm;- Độ nhạy: 92 dB;- Độ khuếch đại giao nhau: 120 dB SPL peak;- Kích thước (W x D x H): 517 x 286 x 314 mm;- Trọng lượng: 15kg.Mục III chương V của E-HSMT4Cái
17Loa (loại thứ 3)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Loa sub đơn 5 tấc công suất 600W;- Loại: Loa sub 18";- Đáp ứng tần số: 40 Hz - 150 Hz (-10 dB);- Củ loa LF: 18"/100 mm;- Độ nhạy (1W@1m): 97 dB;- Trở kháng: 8 Ohm;- Công suất: 600 W (liên tục)/2400 W (đỉnh);- SPL lớn nhất: 131 dB;- Trọng lượng: 46 kg;- Kích thước (W x H x D): 568 x 627 x 710 mm.Mục III chương V của E-HSMT2Bộ
18Âm ly (loại thứ nhất)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Công suất 8Ω: 700Wx2;- Công suất 4Ω: 1100Wx2;- Công suất bridge 8Ω: 2200W;- Độ nhạy: 1.4V/32dB/26dB;- Đáp tuyến tần số: 20Hz -20kHz (±0.5dB);- Tỷ lệ S/N: 100dB;- THD: Mục III chương V của E-HSMT2Cái
19Âm ly (loại thứ 2)- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Công suất 8Ω: 500Wx2;- Công suất 4Ω: 750Wx2;- Công suất bridge 8Ω: 1500W;- Độ nhạy: 1.4V/32dB/26dB;- Đáp tuyến tần số: 20Hz -20kHz (±0.5dB);- Tỷ lệ S/N: 100dB;- THD: Mục III chương V của E-HSMT1Cái
20Bàn trộn kỹ thuật- Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Bàn trộn kỹ thuật số 12 kênh điều khiển qua máy tính bảng Android/Ipad với 4 đầu vào MIDAS, 8 đầu vào Line, tích hợp mô đun Wifi và ghi âm USB stereo;- Mixer kỹ thuật số 12 đầu vào được điều khiển qua máy tính bảng Android*/Ipad* cho các ứng dụng ghi âm và phát trực tiếp;- Kênh 12;- Đầu vào: Mic Preamps 4 x XLR-1/4 "kết hợp;- USB 1 x USB Loại A (ổ đĩa flash);- Kết nối máy tính Wi-Fi, Ethernet;- Dải EQ Máy phân tích thời gian thực 100 băng (RTA);- Kích thước: 333 x 149 x 95 mm;- Trọng lượng: 2,4 kg.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
21Bộ xử lý tín hiệu - Hãng sản xuất: Soundking hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Bộ xử lý tín hiệu crossover AP24;- Bộ xử lý tín hiệu 2x4, 2 đầu vào cân bằng, 4 đầu ra cân bằng;- Tỷ lệ lấy mẫu 24bit 48kHz;- Đầu vào 2 x XLR cân bằng, trở kháng 1MΩ/stereo, 500KΩ/mono, mức đầu vào lớn nhất +12dBu;- Đầu ra 4 x XLR cân bằng, trở kháng 110dBu;- Méo Mục III chương V của E-HSMT1Cái
22Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay- Hãng sản xuất: Jts hoặc tương đương;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương;- Bộ thu RU-8012DB;- Điều chế tần số: Điều khiển PLL Synthesized; Dải tần số sóng mang: 470~960 MHz; Thiết lập tần số: Ultrasonic/REMOSET (Transmit); Chế độ thu: Anten đa hướng; Băng thông: 36MHz; Tỷ lệ S/N: > 105dB; T.H.D 80dB; Tỷ lệ loại bỏ: >80 dB; Đáp ứng tần số: 50Hz~16KHz(±2dB); Loại anten: Kết nối BNC; Nguồn cấp anten: DC12~15V/100mA; Màn hình hiển thị: LCD; Nội dung hiển thị: Nhóm, kênh, tần số, anten A/B, Mute, vạch đo AF/RF, trạng thái pin; Điều khiển: Bật/tắt nguồn, nhóm, kênh, tăng giảm tần số, quét tần số, mức âm thanh, lock-on; Mức đầu ra âm thanh: Ref/ ±22.5KHz Dev@1KHz Tone, jack 6.3mm/-10dBV, jack; XLR/ -4dBV(Line) . -24dBV(MIC); Trở kháng đầu ra AF: 600Ω; Squelch: Pilot Tone, Noise và Mute; Kết nối đầu ra: 2 jack XLR cân bằng và 1 jack 6.3mm không cân bằng ; Nguồn cấp: DC12~15V/500mA; Kích thước (WxHxD): 212.3 x 38.3 x 144mm;- Bộ phát RU-850LTH;- Điều chế tần số: Điều khiển PLL Synthesized; Dải tần số sóng mang: 470~960MHz; Thiết lập tần số: REMOSET U(thu); Đầu ra AF: Thấp/Cao; Độ ổn định: Mục III chương V của E-HSMT1Bộ
23Micro cổ ngống có dây- Hãng sản xuất: Jts hoặc tương đương;- Xuất xứ: Shure hoặc tương đương;- Trọng lượng 161g;- Đáp ứng tần số 50 Hz - 17 kHz;- Áp suất âm thanh Cardioid: 121dB, Supercardioid: 120dB;- Loại Tụ điện;- Polar Pattern Cardioid;- Nguồn phantom 48-52 VDC VDC.Mục III chương V của E-HSMT1Cái
24Phụ kiện kết nối- Đảm bảo chất lượng, số lượng và đồng bộ từ 01 nhà sản xuấtMục III chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là thi công hỗn hợp công trình dân dụng cấp III trở lên và cung cấp, lắp đặt các hàng hóa, thiết bị tương tự gói thầu;- Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh về loại, cấp, quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước hoặc bản vẽ hoàn công đúng quy định khi nội dung hợp đồng không thể xác định được loại, quy mô và cấp công trình;+ Hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã quyết toán hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành điện khác tương đương. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ phụ thanh quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy lu (lực rung hoặc khối lượng xe khi gia tải ≥ 10 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8m3) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Cần trục ô tô (tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn) Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn bê tông (dung tích thùng trộn ≥ 250 lít) Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy đầm bàn Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->