Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:21:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Đồng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 25 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 25 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền sân công trình | 55,3594 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền sân | 101,6406 | m3 | |
| 5 | Rải lớp nilon nền sân | 15,7 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 254,4 | m3 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 32,03 | 10m | |
| 8 | Đánh lỳ mặt sân bằng máy chuyên dụng | 1.570 | m2 | |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | 25,7967 | 1m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 0,3756 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,887 | m3 | |
| 12 | Lấp đất chân móng và san gạt đất đào | 8,5989 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 30,0376 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 115,6461 | m2 | |
| 15 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | 75,019 | m2 | |
| 16 | Đất màu trồng cây | 13,8776 | m3 | |
| 17 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | 13,8776 | m3 | |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất II | 21,8362 | 1m3 | |
| 2 | Đào hố ga - Cấp đất II | 11,0295 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | 0,0335 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,161 | m3 | |
| 5 | Xây hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 4,1582 | m3 | |
| 6 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 2,9973 | m2 | |
| 7 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,354 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,0702 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7722 | m3 | |
| 10 | Song chắn rác composite CO-SCR TT105 + khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650, tải trọng 15,5 tấn | 6 | bộ | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lấp đất móng đường ống | 10,9552 | m3 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, dài 5m - Đường kính 250mm | 0,96 | 100 m | |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 19,9056 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 6,6352 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,0362 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6118 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 6,7007 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm giằng | 0,1127 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2395 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1296 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,7716 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 0,246 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,604 | m3 | |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2663 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn dầm mái | 0,064 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0238 | tấn | |
| 16 | Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1117 | tấn | |
| 17 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,704 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | 0,0222 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0949 | m3 | |
| 20 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào móng) | 2,5354 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,2677 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 13,5106 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | 41,703 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 62,458 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 15,411 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,6 | m2 | |
| 28 | Láng đánh bóng sàn mái chống thấm dày 3,0cm VXM75 | 23,8004 | m2 | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 51,2 | m | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 41,6 | m | |
| 31 | Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhà | 41,04 | m | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,458 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,011 | m2 | |
| 34 | Láng granitô bậc tam cấp | 2,349 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400, cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ | 17,7075 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat | 1 | hộp | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 2 | hộp | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 | 50 | m | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm | 60 | m | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18W | 2 | bộ | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | 1 | 100 m | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE d=25mm | 5 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN25 | 1 | cái | |
| 48 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm | 0,187 | 100m | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 4 | cái | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 6 | cái | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 10 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm | 2 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường | 2 | bộ | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu | 2 | bộ | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt gương soi (Inax KF-5070) | 2 | cái | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D21 | 2 | bộ | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,096 | 100m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm | 0,086 | 100m | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm | 0,06 | 100m | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | 2 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D75mm | 2 | cái | |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 8 | cái | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | 4 | cái | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 7 | cái | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 1 | cái | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | 2 | cái | |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D75mm | 6 | cái | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mm | 2 | cái | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt thoát sàn D75mm | 2 | cái | |
| 79 | Cầu chắn rác D90 | 1 | cái | |
| 80 | Đào móng - Cấp đất II | 11,0223 | 1m3 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | 3,8225 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng | 0,0349 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4915 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7887 | m3 | |
| 85 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0884 | tấn | |
| 86 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 87 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | 2,3422 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,0232 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,516 | m3 | |
| 90 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm | 0,0334 | tấn | |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 26,078 | m2 | |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,0315 | m2 | |
| D | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 4,5617 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0248 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0187 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,242 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6756 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,0713 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 8 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,058 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 10 | Xây cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1628 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,4984 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 24 | m | |
| 13 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | 2,52 | m2 | |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào trụ | 2,952 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,0264 | m2 | |
| 16 | Lấp đất chân móng và san gạt đất đào | 4,5617 | m3 | |
| 17 | Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm | 0,3576 | tấn | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cánh cổng sắt | 10,92 | m2 | |
| 19 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 357,6 | kg | |
| 20 | Bản lề cối xoay D50 | 4 | cái | |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 51,2022 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0898 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,8614 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 36,2041 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | 17,0674 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,8373 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4186 | tấn | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2228 | tấn | |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,5904 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 306,2874 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,6186 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 (trát thêm lớp 2) | 10,4076 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 381,14 | m | |
| 14 | Con tiện BTĐS D110, cao 450mm | 597 | con | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 597 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 454,6977 | m2 | |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào | 1,2202 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 75,3565 | m2 | |
| 19 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 1.220,2 | kg | |
| F | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,08 | 1m3 | |
| 2 | Lấp đất chân móng | 9,36 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,1296 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,16 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK | 0,2283 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1946 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,48 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột | 0,2191 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0405 | tấn | |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1633 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2052 | m3 | |
| 12 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3462 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | 0,0406 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6246 | m3 | |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK | 0,0361 | tấn | |
| 16 | Đắp đất tôn nền móng công trình (tận dụng đất đào móng) | 8,2573 | m3 | |
| 17 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,7147 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,2272 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,6489 | m3 | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,0577 | tấn | |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK | 0,1724 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | 0,6961 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,771 | m3 | |
| 24 | Cốt thép sàn mái, ĐK | 0,4459 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn đúc sẵn, nan ô thoáng | 0,0063 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đúc sẵn nan ô thoáng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,06 | m3 | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Lưới mắt cáo mạ kẽm chắn côn trùng | 0,72 | m2 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | 0,1564 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1564 | tấn | |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | 0,3413 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mm | 7,42 | m | |
| 33 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,3592 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | 24,1204 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 3,339 | m2 | |
| 36 | Láng granitô bậc tam cấp | 3,339 | m2 | |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 7,8 | m | |
| 38 | Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 (có bả xi măng trước khi trát) | 22,8488 | m2 | |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 (có bả xi măng trước khi trát) | 52,0356 | m2 | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả xi măng trước khi trát) | 2,0956 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 84,6494 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 60,736 | m2 | |
| 43 | Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,204 | m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 26,4 | m | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 26,4 | m | |
| 46 | Soi chỉ lõm thân tường | 37,92 | m | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,6804 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,685 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 5,76 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa sổ mở khung nhôm hệ EU-4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,96 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa 14x14mm | 0,1368 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,16 | m2 | |
| 54 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | 136,8 | kg | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/40A | 1 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 6 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 7 | hộp | |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt đèn led BD M16L 120/36W | 4 | bộ | |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S) | 2 | cái | |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | 28 | m | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | 30 | m | |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | 90 | m | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm | 0,09 | 100m | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm | 1 | cái | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| 69 | Rọ chắn rác inox D75 | 2 | cái | |
| G | Chiếu sáng khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng cột đèn cao áp - Cấp đất II | 4,68 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 4,68 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,144 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | 2,56 | m3 | |
| 6 | Khung bulong móng M24x300x300x675 | 4 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm | 4 | 1 cột | |
| 8 | Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | 4 | 1 cần đèn | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m | 4 | bộ | |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 4 | 1 bộ | |
| 11 | Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm | 12 | m | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây+ cầu đấu 4 cực | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A | 4 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 4 | hộp | |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm2 | 0,4 | 100m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | 30 | m | |
| 17 | Đào đường cáp - Cấp đất I | 39,0875 | 1m3 | |
| 18 | Đắp cát đường ống | 39,0875 | m3 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm | 1,625 | 100m | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,49 | 1000v | |
| 21 | Gạch đặc 210x10x6cm | 1.490 | viên | |
| 22 | Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2 | 1,815 | 100m | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp B300 | 149 | m | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,447 | 100m2 | |
| 25 | Mốc báo cáp | 14 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi