Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133567-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211119634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:21:00 đến ngày 2021-11-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng
Các hạng mục phụ trợ nhà văn hóa thôn Đồng Xá, xã Đại Đồng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đại Đồng (Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sân đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép25m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 25m3
3Đắp cát nền sân công trình55,3594m3
4Đắp đất nền sân101,6406m3
5Rải lớp nilon nền sân15,7100m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30254,4m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x432,0310m
8Đánh lỳ mặt sân bằng máy chuyên dụng1.570m2
9Đào móng - Cấp đất II25,79671m3
10Ván khuôn móng0,3756100m2
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB307,887m3
12Lấp đất chân móng và san gạt đất đào8,5989m3
13Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7530,0376m3
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75115,6461m2
15Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm75,019m2
16Đất màu trồng cây13,8776m3
17Đổ đất màu vào bồn trồng cây13,8776m3
B Thoát nước
1Đào đường ống - Cấp đất II21,83621m3
2Đào hố ga - Cấp đất II11,02951m3
3Ván khuôn móng hố ga0,0335100m2
4Bê tông móng hố ga, M150, đá 1x2, PCB401,161m3
5Xây hố ga gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M754,1582m3
6Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M752,9973m2
7Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,354m2
8Ván khuôn giằng cổ ga0,0702100m2
9Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB300,7722m3
10Song chắn rác composite CO-SCR TT105 + khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650, tải trọng 15,5 tấn6bộ
11Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
12Lấp đất móng đường ống10,9552m3
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, dài 5m - Đường kính 250mm0,96100 m
C Nhà vệ sinh
1Đào móng - Cấp đất II19,90561m3
2Đắp đất nền móng công trình6,6352m3
3Ván khuôn móng0,0362100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,6118m3
5Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M756,7007m3
6Ván khuôn dầm giằng0,1127100m2
7Bê tông dầm giằng, M200, đá 1x2, PCB301,2395m3
8Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,028tấn
9Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1296tấn
10Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,7716m3
11Ván khuôn sàn mái0,246100m2
12Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB302,604m3
13Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2663tấn
14Ván khuôn dầm mái0,064100m2
15Cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0238tấn
16Cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1117tấn
17Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB300,704m3
18Ván khuôn lanh tô0,0222100m2
19Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB300,0949m3
20Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
21Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào móng)2,5354m3
22Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB301,2677m3
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm13,5106m2
24Ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm41,703m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7562,458m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7515,411m2
27Trát trần, vữa XM M7524,6m2
28Láng đánh bóng sàn mái chống thấm dày 3,0cm VXM7523,8004m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M7551,2m
30Đắp phào kép, vữa XM M7541,6m
31Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhà41,04m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,458m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,011m2
34Láng granitô bậc tam cấp2,349m2
35Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400, cánh mở trượt, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ1,44m2
36Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, chống nước - phụ kiện đầy đủ17,7075m2
37Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/15A1cái
38Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ aptomat1hộp
39Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
40Cung cấp, lắp đặt đế âm tường2hộp
41Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm250m
42Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm215m
43Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 16mm60m
44Cung cấp, lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18W2bộ
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm1100 m
46Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE d=25mm5cái
47Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN251cái
48Van phao cơ1cái
49Cung cấp, lắp đặt ống PPR d=25mm0,187100m
50Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D254cái
51Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm6cái
52Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm8cái
53Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong10cái
54Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK25mm2cái
55Cung cấp, lắp đặt xí bệt4bộ
56Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
57Cung cấp, lắp đặt Lavabo treo tường2bộ
58Cung cấp, lắp đặt vòi chậu2bộ
59Cung cấp, lắp đặt gương soi (Inax KF-5070)2cái
60Cung cấp, lắp đặt kệ kính2cái
61Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
62Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy4cái
63Cung cấp, lắp đặt vòi rửa D212bộ
64Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,096100m
65Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,086100m
66Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,06100m
67Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm2cái
68Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D75mm2cái
69Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC D42mm1cái
70Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm8cái
71Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D75mm4cái
72Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm7cái
73Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D1101cái
74Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D752cái
75Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm3cái
76Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D75mm6cái
77Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D75-42mm2cái
78Cung cấp, lắp đặt thoát sàn D75mm2cái
79Cầu chắn rác D901cái
80Đào móng - Cấp đất II11,02231m3
81Đắp đất nền móng công trình3,8225m3
82Ván khuôn móng0,0349100m2
83Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4915m3
84Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,7887m3
85Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0884tấn
86Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,055tấn
87Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M752,3422m3
88Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,0232100m2
89Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB300,516m3
90Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0334tấn
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,078m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,0315m2
D Phần cổng
1Đào móng - Cấp đất II4,56171m3
2Ván khuôn móng0,0248100m2
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0187tấn
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,242m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,6756m3
6Ván khuôn móng0,0713100m2
7Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0104tấn
8Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,058tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB400,392m3
10Xây cột trụ gạch bê tông 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,1628m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7518,4984m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M7524m
13Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm2,52m2
14Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào trụ2,952m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,0264m2
16Lấp đất chân móng và san gạt đất đào4,5617m3
17Gia công cổng bằng thép hình mạ kẽm0,3576tấn
18Cung cấp, lắp đặt cánh cổng sắt10,92m2
19Sơn tĩnh điện kết cấu thép357,6kg
20Bản lề cối xoay D504cái
E Tường rào
1Đào móng - Cấp đất II51,20221m3
2Ván khuôn móng0,0898100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,8614m3
4Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7536,2041m3
5Đắp đất nền móng công trình17,0674m3
6Ván khuôn dầm, giằng0,8373100m2
7Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4186tấn
8Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2228tấn
9Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB307,5904m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75306,2874m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7555,6186m2
12Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 (trát thêm lớp 2)10,4076m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75381,14m
14Con tiện BTĐS D110, cao 450mm597con
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg5971 cấu kiện
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ454,6977m2
17Gia công hoa sắt hàng rào1,2202tấn
18Lắp dựng hoa sắt hàng rào75,3565m2
19Sơn tĩnh điện kết cấu thép1.220,2kg
F Nhà bếp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,081m3
2Lấp đất chân móng9,36m3
3Ván khuôn móng0,1296100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,16m3
5Cốt thép móng, ĐK 0,2283tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1946tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB306,48m3
8Ván khuôn cột0,2191100m2
9Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0405tấn
10Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1633tấn
11Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB301,2052m3
12Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,3462m3
13Ván khuôn cho bê tông giằng móng0,0406100m2
14Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB300,6246m3
15Cốt thép giằng móng, ĐK 0,0361tấn
16Đắp đất tôn nền móng công trình (tận dụng đất đào móng)8,2573m3
17Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7513,7147m3
18Ván khuôn dầm, giằng0,2272100m2
19Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB301,6489m3
20Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,0577tấn
21Cốt thép dầm, giằng, ĐK 0,1724tấn
22Ván khuôn cho bê tông sàn mái0,6961100m2
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB305,771m3
24Cốt thép sàn mái, ĐK 0,4459tấn
25Ván khuôn đúc sẵn, nan ô thoáng0,0063100m2
26Bê tông đúc sẵn nan ô thoáng, M200, đá 1x2, PCB300,06m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg61 cấu kiện
28Lưới mắt cáo mạ kẽm chắn côn trùng0,72m2
29Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x20,1564tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,1564tấn
31Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm0,3413100m2
32Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,42mm7,42m
33Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB302,3592m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm24,1204m2
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M753,339m2
36Láng granitô bậc tam cấp3,339m2
37Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M757,8m
38Trát trần trong nhà, vữa XM cát mịn M75 (có bả xi măng trước khi trát)22,8488m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM cát mịn M75 (có bả xi măng trước khi trát)52,0356m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả xi măng trước khi trát)2,0956m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7584,6494m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7560,736m2
43Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M759,204m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M7526,4m
45Đắp phào kép, vữa XM M7526,4m
46Soi chỉ lõm thân tường37,92m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,6804m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ136,685m2
49Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm5,76m2
50Sản xuất cửa sổ mở khung nhôm hệ EU-4400, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm7,2m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,96m2
52Gia công hoa sắt cửa 14x14mm0,1368tấn
53Lắp dựng hoa sắt cửa8,16m2
54Sơn tĩnh điện kết cấu thép136,8kg
55Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/40A1cái
56Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A1cái
57Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
58Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu6cái
59Cung cấp, lắp đặt đế âm tường7hộp
60Cung cấp, lắp đặt đèn led BD M16L 120/36W4bộ
61Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương điện cơ thống nhất QT 1400-S)2cái
62Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm228m
63Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm230m
64Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm260m
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm90m
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 75mm0,09100m
67Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 75mm1cái
68Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm4cái
69Rọ chắn rác inox D752cái
G Chiếu sáng khuôn viên
1Đào móng cột đèn cao áp - Cấp đất II4,681m3
2Đắp đất nền móng công trình4,68m3
3Ván khuôn móng cột0,144100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,4m3
5Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB302,56m3
6Khung bulong móng M24x300x300x6754bộ
7Cung cấp, lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, tôn dày 3,5mm D78-3,5mm41 cột
8Cung cấp, lắp cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m41 cần đèn
9Cung cấp, lắp đặt đèn led RĐ D CSD02L/150w chiếu sáng trên cạn ở độ cao H>=3m4bộ
10Làm tiếp địa cho cột đèn41 bộ
11Cung cấp, kéo rải dây đồng chống sét, D=8mm12m
12Cung cấp, lắp đặt aptomat 1P 6A+ bảng đấu dây+ cầu đấu 4 cực4cái
13Cung cấp, lắp đặt aptomat 2 cực 10kA/20A4cái
14Cung cấp, lắp đặt đế âm tường4hộp
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CXV 2x2,5mm20,4100m
16Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D2030m
17Đào đường cáp - Cấp đất I39,08751m3
18Đắp cát đường ống39,0875m3
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mm1,625100m
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,491000v
21Gạch đặc 210x10x6cm1.490viên
22Cung cấp, rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm21,815100m
23Băng báo hiệu cáp B300149m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,447100m2
25Mốc báo cáp14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 Trong đó: 01kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Máy xúc1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->