Gói thầu: Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:42:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,149,160 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022 Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 84 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn hàng mẫu của bệnh viện) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT Nhà thầu phải nộp hàng mẫu tham gia thầu để chủ đầu tư xét thầu và làm cơ sở đối chiếu để nghiệm thu hàng hóa sau này (nếu trúng thầu), mỗi loại hàng hóa là 1, tất cả bỏ chung vào 1 thùng có niêm phong. Hàng mẫu được đánh số thứ tự, ghi rõ tên nhà thầu trên hàng mẫu và trùng khớp với số thứ tự của Bảng giá dự thầu của hàng hóa. Nhà thầu chỉ gởi hàng mẫu mà Bên mời thầu yêu cầu trong phần ghi chú. Trường hợp một trong các mẫu này khi nộp mà không có nhãn hiệu và số lượng hàng mẫu không đầy đủ theo danh mục quy định thì hàng mẫu xem như là không đủ điều kiện để đánh giá về kỹ thuật. Hàng mẫu của các nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả lại cho nhà thầu sau khi có kết quả thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM
Điện thoại: 028-38550207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo mưa 1m x 1m3 | 32 | cái | Áo mưa KT ≥ 1m x 1,3m | Mẫu | |
| 2 | Bao nhựa đựng phim có nút 37cm x 50cm không có logo | 158 | cái | Bao nhựa đựng phim có nút không có logo. KT ≥ 37cm x 50cm | Mẫu | |
| 3 | Bao nhựa đựng phim CT Scanner 37cm x 50cm có logo theo mẫu | 1.910 | kg | Bao nhựa đựng phim CT Scanner có logo theo mẫu . KT ≥ 37cm x 50cm | Mẫu | |
| 4 | Bao nhựa đựng phim kỹ thuật số 22cm x 30cm có logo theo mẫu | 1.190 | kg | Bao nhựa đựng phim kỹ thuật số có logo theo mẫu . KT ≥22cm x 30cm | Mẫu | |
| 5 | Bao nylon kiếng 15cm x 25cm | 11 | kg | Bao nylon kiếng 15cm x 25cm | Mẫu | |
| 6 | Bao nylon kiếng 20cm x 35cm | 61 | kg | Bao nylon kiếng 20cm x 35cm | Mẫu | |
| 7 | Bao nylon kiếng 25cm x 35cm | 52 | kg | Bao nylon kiếng 25cm x 35cm | Mẫu | |
| 8 | Bao nylon trắng 10cm x 15cm | 115 | kg | Bao nylon trắng 10cm x 15cm | Mẫu | |
| 9 | Bao nylon trắng 20cm x 30cm | 104 | kg | Bao nylon trắng 20cm x 30cm | Mẫu | |
| 10 | Bao nylon trắng 30cm x 40cm | 17 | kg | Bao nylon trắng 30cm x 40cm | Mẫu | |
| 11 | Bao xốp đen 20cm x 30cm | 38 | kg | Bao xốp đen 20cm x 30cm | Mẫu | |
| 12 | Bao xốp đen 30cm x 40cm | 25 | kg | Bao xốp đen 30cm x 40cm | Mẫu | |
| 13 | Bao xốp màu 20cm x 30cm | 552 | kg | Bao xốp màu 20cm x 30cm | Mẫu | |
| 14 | Bao xốp màu 26cm x 40cm | 623 | kg | Bao xốp màu 26cm x 40cm | Mẫu | |
| 15 | Bao xốp màu 30cm x 40cm | 156 | kg | Bao xốp màu 30cm x 40cm | Mẫu | |
| 16 | Bao xốp màu trắng có logo 80cm x 100 cm | 71 | kg | Bao xốp màu trắng có logo 80cm x 100 cm | Mẫu | |
| 17 | Bao xốp màu vàng có logo 55cm x 65 cm | 43 | kg | Bao xốp màu vàng có logo 55cm x 65 cm | Mẫu | |
| 18 | Bao xốp màu vàng có logo 80cm x 100 cm | 2 | kg | Bao xốp màu vàng có logo 80cm x 100 cm | Mẫu | |
| 19 | Bao xốp màu vàng có logo 90cm x 120 cm | 622 | kg | Bao xốp màu vàng có logo 90cm x 120 cm | Mẫu | |
| 20 | Bao xốp màu xanh có logo 55cm x 65 cm | 215 | kg | Bao xốp màu xanh có logo 55cm x 65 cm | Mẫu | |
| 21 | Bao xốp màu xanh có logo 80cm x 100 cm | 32 | kg | Bao xốp màu xanh có logo 80cm x 100 cm | Mẫu | |
| 22 | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lít | 2.543 | Cái | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lítNhựa: HDPEĐộ dày: 1mmKT (99x99x192)mm. Trọng lượng: 140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/bao | Mẫu | |
| 23 | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lít | 1.945 | Cái | Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lítNhựa: HDPEKT (227x136x310)mm. Trọng lượng: 310g/cáiĐóng gói: 25 cái/bao | Mẫu | |
| 24 | Bình nhựa pep 0,8 lít | 1.028 | Cái | Bình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lít | ||
| 25 | Bình nhựa pep 1,6 lít | 5.208 | Cái | Bình nhựa pep 1,6 lítNhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít | ||
| 26 | Cal nhựa trắng 2 lít | 100 | Cái | Cal nhựa trắng 2 lítDung tích ≥ 2 lít | ||
| 27 | Cal nhựa trắng 5 lít | 5 | Cái | Cal nhựa trắng 5 lítDung tích ≥ 5 lít | ||
| 28 | Thùng nhựa 100 lít có nắp | 3 | Cái | Thùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lít | ||
| 29 | Thùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng | 123 | Cái | Thùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám. | ||
| 30 | Thùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đen | 26 | Cái | Thùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng. | ||
| 31 | Thùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao : 38cm )Màu: xanh, vàng | 102 | Cái | Thùng rác đạp trung (Dài: 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám. | ||
| 32 | Thùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao : 38cm )Màu: trắng, đen | 65 | Cái | Thùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng. | ||
| 33 | Bàn chải chà nhà ≥15x5 | 10 | Cái | Bàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cm | ||
| 34 | Bàn chải nylon ≥ 9x4,5 | 45 | Cái | Bàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cm | ||
| 35 | Bình xịt muỗi (600ml/chai ) | 122 | chai | Bình xịt muỗi Dung tích ≥600ml/chai | ||
| 36 | Bùi nhùi nhôm lớn ≥ 14x18 | 78 | Cái | Bùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cm | ||
| 37 | Bùi nhùi xanh 2 mặt có mouse | 23 | Cái | Bùi nhùi xanh 2 mặt có mouse | ||
| 38 | Bùi nhùi xanh dài 18cm x 14cm | 166 | Cái | Bùi nhùi xanh KT ≥ (18 x 14)cm | ||
| 39 | Cây cọ cầu 40cm | 6 | Cây | Cây cọ cầu 40cmKT ≥ 40cm | ||
| 40 | Cây lau nhà KT (45x15x150)cm | 10 | Cây | Cây lau nhà . KT ≥ (45 x 15 x 150)cm | ||
| 41 | Chất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,… 1chai 1 lít) | 85 | Chai | Chất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,…1chai 1 lít). Dung tích ≥ 1 lít | ||
| 42 | Chổi bông cỏ 1 m | 27 | Cây | Chổi bông cỏ 1 m. KT ≥ 1m | ||
| 43 | Chổi đuôi chồn lớn ≥ 50cm | 40 | Cây | Chổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cm | ||
| 44 | Chổi đuôi chồn pipett | 30 | Cây | Chổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 30cm | ||
| 45 | Chổi tàu cau | 7 | Cây | Chổi tàu cau. KT ≥ 1m | ||
| 46 | Dây nylon | 11 | Cuộn /ký | Dây nylon. Trọng lượng ≥ 1kg | ||
| 47 | Đế lót ly thủy tinh | 30 | Cái | Đế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mm | ||
| 48 | Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng) | 112 | Đôi | Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ size | ||
| 49 | Găng tay cao su dài ≥ 40cm | 172 | Đôi | Găng tay cao su dài . KT ≥ 40cm | ||
| 50 | Găng tay cao su ≥ 26cm | 78 | Đôi | Găng tay cao su . KT ≥ 26cm | ||
| 51 | Găng tay vải ≥ 21cm | 48 | Đôi | Găng tay vải ≥ 21cm | ||
| 52 | Gáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo 18 cm) | 83 | Cái | Gáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo ≥ 18 cm) | ||
| 53 | Ghế nhựa (27x27x46)cm | 347 | Cái | Ghế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm | ||
| 54 | Giá hốt rác nhựa cán 50 cm | 5 | Cái | Giá hốt rác nhựa cán . KT ≥ 50 cm | ||
| 55 | Giấy vệ sinh (2 lớp ngang 9cm) | 7.500 | Cuộn | Giấy vệ sinh . KT ≥ 2 lớp ngang 9cm | ||
| 56 | Giấy vệ sinh ≥600gr | 280 | Cuộn | Giấy vệ sinh . Trọng lượng ≥600gr | ||
| 57 | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn | 4 | Cái | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cm | ||
| 58 | Hộp nhựa 2 quai có nắp (32*21*13,5cm) | 18 | Cái | Hộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cm | ||
| 59 | Kệ dép 4 tầngKT (64x27x68)cm | 6 | Cái | Kệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cm | ||
| 60 | Khăn giấy 30 x 30 (Xấp/100 tờ ) | 2.840 | Xấp | Khăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ ) | ||
| 61 | Khăn giấy hộp (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm) | 63 | Hộp | Khăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm) | ||
| 62 | Khăn vuông trắng 28x28 cm | 4.877 | Cái | Khăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cm | ||
| 63 | Ly nhựa không nắp lớn 280ml | 1.000 | Cái | Ly nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280ml | ||
| 64 | Ly nhựa không nắp nhỏ 120ml | 4.045 | Cái | Ly nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120ml | ||
| 65 | Ly thủy tinh (đường kính 7cm) | 56 | Cái | Ly thủy tinh Đường kính ≥ 7cm | ||
| 66 | Móc inox 7 chấu | 74 | Cái | Móc inox 7 chấu | ||
| 67 | Nắp ly lớn | 100 | Cái | Nắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 ml | ||
| 68 | Nón lá có quai vải | 46 | Cái | Nón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cm | ||
| 69 | Nùi lau nhà 45x60cm | 14 | Cái | Nùi lau nhà 45x60cm. KT ≥ (45x60)cm | ||
| 70 | Nước hoa xịt phòng 250ml | 11 | Chai | Nước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 ml | ||
| 71 | Nước lau sàn (1lít/chai) | 120 | Chai | Nước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lít | ||
| 72 | Nước rửa chén | 15 | Lít | Nước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/can | ||
| 73 | Nước rửa kính 1 chai 650ml | 7 | chai | Nước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chai | ||
| 74 | Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân) | 686 | Lít | Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chai | ||
| 75 | Ố khóa 40 ly | 61 | Cái | Ố khóa 40 ly | ||
| 76 | Ố khóa 50 ly | 26 | Cái | Ố khóa 50 ly | ||
| 77 | Ố khóa 60 ly | 19 | Cái | Ố khóa 60 ly | ||
| 78 | Phễu nhựa (miệng phễu: 10 cm) | 1.898 | Cái | Phễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cm | ||
| 79 | Thảm vải thun chùi chân (30 cm x 50 cm) | 1.816 | Tấm | Thảm vải thun chùi chân . KT ≥ 30 cm x 50 cm | ||
| 80 | Thau rổ nhựa có nắp (470x375x155)mm | 22 | Bộ | Thau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mm | ||
| 81 | Vỉ cửa nhựa (ngang 22cm, dài 36cm) | 39 | Cặp | Vỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm) | ||
| 82 | Xà bông bột | 350 | Kg | Xà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịch | ||
| 83 | Xô nhựa không nắp 20 lít | 66 | Cái | Xô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lít | ||
| 84 | Ly giấy 6.5OZ | 24.500 | Cái | Ly giấy 6.5OZ. KT ≥ 72(đường kính trên )*50(đường kính dưới)*75(chiều cao) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi