Gói thầu: Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133401-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022
Số hiệu KHLCNT 20211008903
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:42:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 730,149,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
E-CDNT 1.2 Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022
Cung cấp bao bì các loại, vệ sinh phẩm năm 2021 – 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch , địa chỉ: 120 Hùng Vương, Phường 12, Quận 5
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá). Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu chào đúng và đủ tất cả các mặt hàng tại danh mục mời thầu (bao gồm 84 mặt hàng) Nhà thầu chào thầu đúng quy cách trong danh mục mời thầu (nếu quy cách có khác so với danh mục thì phải bảo đảm sản phẩm có chất lượng tương đương hoặc hơn hàng mẫu của bệnh viện) Nhà thầu cam kết hàng hóa được chào trong E-HSDT là các sản phẩm có nguồn gốc, xuất xứ, chủng loại, ký mã hiệu đúng như đã nêu theo Mẫu số 18 Chương IV Bên mời thầu không thể mô tả hàng hóa chi tiết để minh hoạ cho yêu cầu nên đã ghi kèm cụm từ “tương đương” không quy định tương đương về xuất xứ, nhà thầu tham dự thầu có thể chào hàng hóa theo nhãn hiệu cụ thể tại E-HSMT hoặc nhãn hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có nhãn hiệu được nêu trong E-HSMT Nhà thầu phải nộp hàng mẫu tham gia thầu để chủ đầu tư xét thầu và làm cơ sở đối chiếu để nghiệm thu hàng hóa sau này (nếu trúng thầu), mỗi loại hàng hóa là 1, tất cả bỏ chung vào 1 thùng có niêm phong. Hàng mẫu được đánh số thứ tự, ghi rõ tên nhà thầu trên hàng mẫu và trùng khớp với số thứ tự của Bảng giá dự thầu của hàng hóa. Nhà thầu chỉ gởi hàng mẫu mà Bên mời thầu yêu cầu trong phần ghi chú. Trường hợp một trong các mẫu này khi nộp mà không có nhãn hiệu và số lượng hàng mẫu không đầy đủ theo danh mục quy định thì hàng mẫu xem như là không đủ điều kiện để đánh giá về kỹ thuật. Hàng mẫu của các nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả lại cho nhà thầu sau khi có kết quả thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch 120 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, TP.HCM Điện thoại: 028-38550207
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo mưa 1m x 1m332cáiÁo mưa KT ≥ 1m x 1,3mMẫu
2Bao nhựa đựng phim có nút 37cm x 50cm không có logo158cáiBao nhựa đựng phim có nút không có logo. KT ≥ 37cm x 50cmMẫu
3Bao nhựa đựng phim CT Scanner 37cm x 50cm có logo theo mẫu1.910kgBao nhựa đựng phim CT Scanner có logo theo mẫu . KT ≥ 37cm x 50cmMẫu
4Bao nhựa đựng phim kỹ thuật số 22cm x 30cm có logo theo mẫu1.190kgBao nhựa đựng phim kỹ thuật số có logo theo mẫu . KT ≥22cm x 30cmMẫu
5Bao nylon kiếng 15cm x 25cm11kgBao nylon kiếng 15cm x 25cmMẫu
6Bao nylon kiếng 20cm x 35cm61kgBao nylon kiếng 20cm x 35cmMẫu
7Bao nylon kiếng 25cm x 35cm52kgBao nylon kiếng 25cm x 35cmMẫu
8Bao nylon trắng 10cm x 15cm115kgBao nylon trắng 10cm x 15cmMẫu
9Bao nylon trắng 20cm x 30cm104kgBao nylon trắng 20cm x 30cmMẫu
10Bao nylon trắng 30cm x 40cm17kgBao nylon trắng 30cm x 40cmMẫu
11Bao xốp đen 20cm x 30cm38kgBao xốp đen 20cm x 30cmMẫu
12Bao xốp đen 30cm x 40cm25kgBao xốp đen 30cm x 40cmMẫu
13Bao xốp màu 20cm x 30cm552kgBao xốp màu 20cm x 30cmMẫu
14Bao xốp màu 26cm x 40cm623kgBao xốp màu 26cm x 40cmMẫu
15Bao xốp màu 30cm x 40cm156kgBao xốp màu 30cm x 40cmMẫu
16Bao xốp màu trắng có logo 80cm x 100 cm71kgBao xốp màu trắng có logo 80cm x 100 cmMẫu
17Bao xốp màu vàng có logo 55cm x 65 cm43kgBao xốp màu vàng có logo 55cm x 65 cmMẫu
18Bao xốp màu vàng có logo 80cm x 100 cm2kgBao xốp màu vàng có logo 80cm x 100 cmMẫu
19Bao xốp màu vàng có logo 90cm x 120 cm622kgBao xốp màu vàng có logo 90cm x 120 cmMẫu
20Bao xốp màu xanh có logo 55cm x 65 cm215kgBao xốp màu xanh có logo 55cm x 65 cmMẫu
21Bao xốp màu xanh có logo 80cm x 100 cm32kgBao xốp màu xanh có logo 80cm x 100 cmMẫu
22Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lít2.543CáiBình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 1,5 lítNhựa: HDPEĐộ dày: 1mmKT (99x99x192)mm. Trọng lượng: 140gram/cáiĐóng gói: 50 cái/baoMẫu
23Bình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lít1.945CáiBình đựng vật sắc nhọn y tế màu vàng có logo 6,8 lítNhựa: HDPEKT (227x136x310)mm. Trọng lượng: 310g/cáiĐóng gói: 25 cái/baoMẫu
24Bình nhựa pep 0,8 lít1.028CáiBình nhựa pep 0,8 lítNhựa PETDung tích ≥ 0,8 lít
25Bình nhựa pep 1,6 lít5.208CáiBình nhựa pep 1,6 lítNhựa PETDung tích ≥ 1,6 lít
26Cal nhựa trắng 2 lít100CáiCal nhựa trắng 2 lítDung tích ≥ 2 lít
27Cal nhựa trắng 5 lít5CáiCal nhựa trắng 5 lítDung tích ≥ 5 lít
28Thùng nhựa 100 lít có nắp3CáiThùng nhựa 100 lít có nắpDung tích ≥ 100 lít
29Thùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng123CáiThùng rác đạp đại KT ≥ (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám.
30Thùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đen26CáiThùng rác đạp đại (Dài : 34cm , Rộng : 34 cm , Cao : 45cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng.
31Thùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao : 38cm )Màu: xanh, vàng102CáiThùng rác đạp trung (Dài: 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: xanh, vàng, xámThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng, chất thải không phân hủy đối với thùng rác màu xám.
32Thùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao : 38cm )Màu: trắng, đen65CáiThùng rác đạp trung (Dài : 25,5cm , Rộng : 28,5 cm , Cao:38cm )Màu: trắng, đenThùng có chứa nắp đậy, mở nắp bằng bàn đạp chânChất liệu: làm bằng nhựa PPCó dán sẵn decal tên loại rác thải và logo biểu tượng của chất thải nguy hại đối với thùng rác màu đen, chất thải thông thường đối với thùng rác màu xanh lá, chất thải lây nhiễm đối với thùng rác màu vàng, chất thải tái chế đối với thùng rác màu trắng.
33Bàn chải chà nhà ≥15x510CáiBàn chải chà nhà . KT ≥ (15x5)cm
34Bàn chải nylon ≥ 9x4,545CáiBàn chải nylon . KT ≥ (9x4,5)cm
35Bình xịt muỗi (600ml/chai )122chaiBình xịt muỗi Dung tích ≥600ml/chai
36Bùi nhùi nhôm lớn ≥ 14x1878CáiBùi nhùi nhôm lớn . KT ≥ (14x18)cm
37Bùi nhùi xanh 2 mặt có mouse23CáiBùi nhùi xanh 2 mặt có mouse
38Bùi nhùi xanh dài 18cm x 14cm166CáiBùi nhùi xanh KT ≥ (18 x 14)cm
39Cây cọ cầu 40cm6CâyCây cọ cầu 40cmKT ≥ 40cm
40Cây lau nhà KT (45x15x150)cm10CâyCây lau nhà . KT ≥ (45 x 15 x 150)cm
41Chất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,… 1chai 1 lít)85ChaiChất tẩy rửa (bồn cầu, lavabo,…1chai 1 lít). Dung tích ≥ 1 lít
42Chổi bông cỏ 1 m27CâyChổi bông cỏ 1 m. KT ≥ 1m
43Chổi đuôi chồn lớn ≥ 50cm40CâyChổi đuôi chồn lớn . KT ≥ 50cm
44Chổi đuôi chồn pipett30CâyChổi đuôi chồn pipett. KT ≥ 30cm
45Chổi tàu cau7CâyChổi tàu cau. KT ≥ 1m
46Dây nylon11Cuộn /kýDây nylon. Trọng lượng ≥ 1kg
47Đế lót ly thủy tinh30CáiĐế lót ly thủy tinh. Đường kính đáy ≥ 73mm
48Dép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng)112ĐôiDép nhựa (dép tổ ong xanh/trắng). Đủ size
49Găng tay cao su dài ≥ 40cm172ĐôiGăng tay cao su dài . KT ≥ 40cm
50Găng tay cao su ≥ 26cm78ĐôiGăng tay cao su . KT ≥ 26cm
51Găng tay vải ≥ 21cm48ĐôiGăng tay vải ≥ 21cm
52Gáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo 18 cm)83CáiGáo múc nước nhựa (Đk miệng gáo ≥ 18 cm)
53Ghế nhựa (27x27x46)cm347CáiGhế nhựa . KT ≥ (27x27x46)cm
54Giá hốt rác nhựa cán 50 cm5CáiGiá hốt rác nhựa cán . KT ≥ 50 cm
55Giấy vệ sinh (2 lớp ngang 9cm)7.500CuộnGiấy vệ sinh . KT ≥ 2 lớp ngang 9cm
56Giấy vệ sinh ≥600gr280CuộnGiấy vệ sinh . Trọng lượng ≥600gr
57Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn4CáiHộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớnĐường kính ≥ (26x26)cm
58Hộp nhựa 2 quai có nắp (32*21*13,5cm)18CáiHộp nhựa 2 quai có nắp KT ≥ (32x21x13,5)cm
59Kệ dép 4 tầngKT (64x27x68)cm6CáiKệ dép 4 tầng. KT ≥ (64x27x68)cm
60Khăn giấy 30 x 30 (Xấp/100 tờ )2.840XấpKhăn giấy vuông . KT ≥ 30 x 30 (Xấp/100 tờ )
61Khăn giấy hộp (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm)63HộpKhăn giấy hộp . KT ≥ (180 tờ/hộp x 2 lớp, kích thước 186mm x 200mm)
62Khăn vuông trắng 28x28 cm4.877CáiKhăn vuông trắng KT ≥ 28x28 cm
63Ly nhựa không nắp lớn 280ml1.000CáiLy nhựa không nắp lớn 280mlDung tích ≥ 280ml
64Ly nhựa không nắp nhỏ 120ml4.045CáiLy nhựa không nắp nhỏ 120mlDung tích ≥ 120ml
65Ly thủy tinh (đường kính 7cm)56CáiLy thủy tinh Đường kính ≥ 7cm
66Móc inox 7 chấu74CáiMóc inox 7 chấu
67Nắp ly lớn100CáiNắp ly lớn. Đậy vừa ly nhựa 280 ml
68Nón lá có quai vải46CáiNón lá có quai vải. Đường kính ≥ 40 cm
69Nùi lau nhà 45x60cm14CáiNùi lau nhà 45x60cm. KT ≥ (45x60)cm
70Nước hoa xịt phòng 250ml11ChaiNước hoa xịt phòng 250ml. Dung tích ≥ 250 ml
71Nước lau sàn (1lít/chai)120ChaiNước lau sàn (1lít/chai). Dung tích ≥ 1 lít
72Nước rửa chén15LítNước rửa chén. Dung tích ≥ 4 lít/can
73Nước rửa kính 1 chai 650ml7chaiNước rửa kính . Dung tích ≥ 650ml/chai
74Nước rửa tay (dành cho bệnh nhân)686LítNước rửa tay (dành cho bệnh nhân)Dung tích ≥ 500ml/chai
75Ố khóa 40 ly61CáiỐ khóa 40 ly
76Ố khóa 50 ly26CáiỐ khóa 50 ly
77Ố khóa 60 ly19CáiỐ khóa 60 ly
78Phễu nhựa (miệng phễu: 10 cm)1.898CáiPhễu nhựa . Đường kính miệng phễu ≥ 10cm
79Thảm vải thun chùi chân (30 cm x 50 cm)1.816TấmThảm vải thun chùi chân . KT ≥ 30 cm x 50 cm
80Thau rổ nhựa có nắp (470x375x155)mm22BộThau rổ nhựa có nắp . KT ≥ (470x375x155)mm
81Vỉ cửa nhựa (ngang 22cm, dài 36cm)39CặpVỉ cửa nhựa. KT ≥ (ngang 22cm, dài 36cm)
82Xà bông bột350KgXà bông bột. Trọng lượng ≥ 500g/bịch
83Xô nhựa không nắp 20 lít66CáiXô nhựa không nắp 20 lítDung tích ≥ 20 lít
84Ly giấy 6.5OZ24.500CáiLy giấy 6.5OZ. KT ≥ 72(đường kính trên )*50(đường kính dưới)*75(chiều cao)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 511.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->