Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133019-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211117890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:37:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,529,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.757.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.757.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (còn hiệu lực) .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3. (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thuyền (ghe)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 tấn đặt máy bơm (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 126CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước Diezel hoặc điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều dài ≥ 12m (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 360m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 60m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: mét vuông
- Số lượng tối thiểu 500
27-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Vĩnh Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tiến Mộc. Địa chỉ: Số 55, Lý Bôn, P.Bình Khánh, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963 956700; Fax: 02963 956700. + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang (ACCI). Địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296.3955277; Fax: 0296.3953619. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm thẩm định dự án đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ số 03, Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, Thành Phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà chính
1Đào móng chiều rộng CHƯƠNG V, E-HSMT3,2067100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT2,0717100m3
3Cung cấp cọc BTDUL 10x10, L=4mCHƯƠNG V, E-HSMT4.524M
4Đóng cọc BTCT 10x10 bằng máy đào L = 4mCHƯƠNG V, E-HSMT45,24100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmCHƯƠNG V, E-HSMT1,9188100m3
6Cát tôn nềnCHƯƠNG V, E-HSMT191,88m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT21,1045m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT7,154m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT85,0218m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,9773m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,8071m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT13,9022m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT19,2485m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT23,1234m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT41,4432m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT13,1859m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,604m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1m3
19Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V, E-HSMT1,3007100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,9192100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,4643100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,8108100m2
23Lót tấm nilonCHƯƠNG V, E-HSMT3,7433100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT1,8702100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,6306100m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Lam gió)CHƯƠNG V, E-HSMT0,004100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1607tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,7635tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT1,8391tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0925tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT0,8328tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (d20)CHƯƠNG V, E-HSMT2,7049tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,519tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1859tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (D14)CHƯƠNG V, E-HSMT0,1755tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT2,4438tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,1437tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0869tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0943tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,6108tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,7634tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT3,2515tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d CHƯƠNG V, E-HSMT0,5739tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8)CHƯƠNG V, E-HSMT2,2795tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V, E-HSMT2,5804tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6)CHƯƠNG V, E-HSMT0,133tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8)CHƯƠNG V, E-HSMT0,9432tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,4967tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6)CHƯƠNG V, E-HSMT1,0722tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0059tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12)CHƯƠNG V, E-HSMT0,0582tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D14)CHƯƠNG V, E-HSMT0,2918tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
54Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tườngCHƯƠNG V, E-HSMT180M2
55Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT13,7149m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT10,805m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,4235m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,4356m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT14,28m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT45,148m3
61Cung cấp thép hình , kèo thépCHƯƠNG V, E-HSMT0,7223tấn
62Cung cấp thép []50x100x1.6 mạ kẽmCHƯƠNG V, E-HSMT1,6939tấn
63Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V, E-HSMT1,6939tấn
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V, E-HSMT0,7223tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V, E-HSMT0,7223tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mmCHƯƠNG V, E-HSMT3,675100m2
67Thi công trần bằng tấm Prima khung chuyên dụngCHƯƠNG V, E-HSMT260,52m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT354,36m2
69Lát nền, sàn gạch 400x400 nhámCHƯƠNG V, E-HSMT36,3m2
70Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT53,524m2
71Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40, gách 300x600CHƯƠNG V, E-HSMT12,75m2
72Ốp tường trụ, cột -300x600, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT66,88m2
73Ốp tường trụ, cột - 300x600, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT35,01m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V, E-HSMT93,6288m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT193,68m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT26,48m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT54,44m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT281,295m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT19,824m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT343,55m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT503,42m
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,8m
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT42,464m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngCHƯƠNG V, E-HSMT42,464m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongCHƯƠNG V, E-HSMT343,55m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiCHƯƠNG V, E-HSMT281,295m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàCHƯƠNG V, E-HSMT148,0688m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàCHƯƠNG V, E-HSMT220,16m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT281,295m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT355,44m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT491,6188m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT45,29761m2
93CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT9,94md
94CC LĐ lan can inox (theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT22,1872m2
95Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểuCHƯƠNG V, E-HSMT1,305m2
96Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700(Bao gồm phụ kiện)CHƯƠNG V, E-HSMT17,92m2
97Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri hệ 700(Bao gồm phụ kiện)CHƯƠNG V, E-HSMT22,58m2
98Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500CHƯƠNG V, E-HSMT32,64m2
99Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộpCHƯƠNG V, E-HSMT45,2976m2
100Đắp hoa văn phù điêu hoa sen (chi tiết theo HSTK)CHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
101CC chữ nổi mica, AlumiumCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
102Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt xí bệt+ vòi xịtCHƯƠNG V, E-HSMT5bộ
104Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soiCHƯƠNG V, E-HSMT5bộ
105Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
106Lắp đặt phễu thu inox 150x150CHƯƠNG V, E-HSMT8cái
107Lắp đặt vòi xả inox fi 21CHƯƠNG V, E-HSMT5bộ
108Đồng hồ nướcCHƯƠNG V, E-HSMT1Bộ
109Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,07100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,25100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.6mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,4100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.2mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,35100m
114Lắp đặt co PVC fi 21CHƯƠNG V, E-HSMT16cái
115Lắp đặt co PVC fi 21/27CHƯƠNG V, E-HSMT7cái
116Lắp đặt co PVC fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT24cái
117Lắp đặt co PVC fi 60CHƯƠNG V, E-HSMT16cái
118Lắp đặt co lơi PVC fi 90CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
119Lắp đặt T PVC fi 21CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
120Lắp đặt T PVC fi 21/27CHƯƠNG V, E-HSMT9cái
121Lắp đặt T PVC fi 27CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
122Lắp đặt T PVC fi 60/90CHƯƠNG V, E-HSMT12cái
123Lắp đặt co lơi PVC fi 90CHƯƠNG V, E-HSMT17cái
124Lắp đặt co lơi fi 114CHƯƠNG V, E-HSMT7cái
125Lắp đặt Y fi 114/114CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
126Trung tâm báo cháy 04 kênh (Gồm Acquy 24VDC)CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
127Cung cấp, lắp đặt Đầu báo khốiCHƯƠNG V, E-HSMT8cái
128Cung cấp, lắp đặt Còi báo động + Đèn tích hợpCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
129Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
130Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpCHƯƠNG V, E-HSMT3bộ
131Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 1,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT220m
132Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 4mm2CHƯƠNG V, E-HSMT50m
133Lắp đặt ống điện cứng D20mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,1100m
134Bộ bình PCCC (Bình chữa cháy CO2 5kg + Bình chữa cháy ABC 5kg + Giá đỡ 2 bình chữa cháy) + Tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, Bảng nội qui)CHƯƠNG V, E-HSMT4bộ
135Phụ kiện lắp đặt đường dâyCHƯƠNG V, E-HSMT1
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-100A-25KA)CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA)CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 2P-10A-6KA)CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 16A/30mA)CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
140Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V)CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
141Lắp đặt đồng hồ (Ampe Ampe Meter 0-150A)CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (MCT 100/5A (1 cái))1bộ
143Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R))CHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
144Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
145Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar)CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT11,521m3
147Đắp móng đường ống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT11,52m3
148Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m)CHƯƠNG V, E-HSMT8cọc
149Kéo rải dây đồng trần 25mm2 (Cáp đồng trần 25mm2)CHƯƠNG V, E-HSMT30m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mm)CHƯƠNG V, E-HSMT30m
151Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa)CHƯƠNG V, E-HSMT1hộp
152Mối hàn hóa nhiệtCHƯƠNG V, E-HSMT8Cái
153Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn led Panel 1200x600 80W)CHƯƠNG V, E-HSMT18bộ
154Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng)CHƯƠNG V, E-HSMT8bộ
155Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xước)CHƯƠNG V, E-HSMT10bộ
156Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (vuông, lắp nổi)CHƯƠNG V, E-HSMT8bộ
157Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 66W)CHƯƠNG V, E-HSMT10cái
158Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút găn tường 29W)CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
159Lắp đặt quạt treo tường (Quạt treo tường 45W)CHƯƠNG V, E-HSMT6cái
160Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT4cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT5cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạt (Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bộ hai điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
164Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ ba điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT2cái
165Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt)CHƯƠNG V, E-HSMT24cái
166Lắp đặt ống nhựa gân xoắn máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT450m
167Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x25CHƯƠNG V, E-HSMT180m
168Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x40CHƯƠNG V, E-HSMT40m
169Lắp đặt dây đơn 1,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT950m
170Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2CHƯƠNG V, E-HSMT650m
171Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điệnCHƯƠNG V, E-HSMT1
172Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (Điện kế 1 pha (Điện lực địa phương lắp đặt))CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Duplex Du-CV-2x25mm2)CHƯƠNG V, E-HSMT85m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CVV-2x25mm2)CHƯƠNG V, E-HSMT24m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Ống gân xoắn HDPE fi50/40)CHƯƠNG V, E-HSMT24m
176Lắp đặt sứ các loại (Uclevis + sứ ống chỉ + bulong 16x300 + 2 long đền vuông)CHƯƠNG V, E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
177Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulonCHƯƠNG V, E-HSMT2Cái
178Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT21 cột
179Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênCHƯƠNG V, E-HSMT21 cấu kiện
180Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngCHƯƠNG V, E-HSMT21 cấu kiện
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,6m3
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,052100m2
183Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,0191100m3 đất nguyên thổ
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT0,0037100m3
185Boulon đà cản M22x650 + long đềnCHƯƠNG V, E-HSMT2cái
186Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V, E-HSMT3,2481m3 đất nguyên thổ
187Đắp móng đường ống bằng thủ côngCHƯƠNG V, E-HSMT3,248m3
188Băng cảnh báo cáp ngầm11,6Mét
189Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT2,204m2
190Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmCHƯƠNG V, E-HSMT1,114tấn/km
191Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT13,261m3 đất nguyên thổ
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,13261m3
194Đóng cọc chống sét (Cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m)CHƯƠNG V, E-HSMT10cọc
195Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Trụ kim thu sét STK D42&D60mm - L = 5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...)CHƯƠNG V, E-HSMT11 cột
196Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2CHƯƠNG V, E-HSMT90m
197Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmCHƯƠNG V, E-HSMT60m
198Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2CHƯƠNG V, E-HSMT2hộp
199Lắp đặt linh kiện chống điện giậtCHƯƠNG V, E-HSMT2bộ
200Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...CHƯƠNG V, E-HSMT1
201Đo kiểm tra điện trở của đấtCHƯƠNG V, E-HSMT2HT
B San lấp mặt bằng + Hàng rào
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT6,8002100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3CHƯƠNG V, E-HSMT5,6668100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmCHƯƠNG V, E-HSMT36,0375100m3
4Cung cấp cát san lấpCHƯƠNG V, E-HSMT3.603,7529M3
5Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT24,381m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT121,905m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,7194100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,4796100m3
9Ép trước cọc 15x15, L = 2,5mCHƯƠNG V, E-HSMT6,475100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayCHƯƠNG V, E-HSMT1,7483m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,098tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,2455tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V, E-HSMT2,0008100m2
14Rải tấm ny lon chống mất nướcCHƯƠNG V, E-HSMT0,9713100m2
15Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT14,1317m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT8,1133m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,5697tấn
18Ván khuôn móng cộtCHƯƠNG V, E-HSMT0,8693100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT20,1808m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,1554tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,4303tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,9184100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,592m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,4613tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT1,8776tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,042tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT2,1792100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT20,7855m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0184tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0109tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0135tấn
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V, E-HSMT0,3776100m2
33Rải tấm nylon chống mất nướcCHƯƠNG V, E-HSMT0,072100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,275m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V, E-HSMT0,0459tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,0221100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT0,2352m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V, E-HSMT20cái
39Xây bảng tên bằng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,688m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,338m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,21m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT19,518m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT9,924m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT22,168m2
45Bả bằng bột bả vào tường (không tính đã ốp đá chẻ)CHƯƠNG V, E-HSMT19,518m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnCHƯƠNG V, E-HSMT26,492m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT25,172m2
48Ốp đá chẻ không quy cách vào tường sử dụng keo dánCHƯƠNG V, E-HSMT13,38m2
49Ốp đá granitvào tườngCHƯƠNG V, E-HSMT8,339m2
50Cung cấp, lắp đặt chữ Inox bảng tênCHƯƠNG V, E-HSMT1Bộ
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,3m
52Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắtCHƯƠNG V, E-HSMT14,7175m2
53Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắtCHƯƠNG V, E-HSMT27,4999m2
54Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40CHƯƠNG V, E-HSMT408,211m2
55Cung cấp, lắp đặt bu lông fi14, L=450mmCHƯƠNG V, E-HSMT228cái
56Cung cấp cột thép D60x1.8mmCHƯƠNG V, E-HSMT287,16kg
57Cung cấp giẳng thép D34x1.4mmCHƯƠNG V, E-HSMT688,84kg
58Cung cấp thép tấm dày 8lyCHƯƠNG V, E-HSMT193,29kg
59Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT1,1693tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT42,21741m2
61Cung cấp, lắp đặt bít nhựa PVC fi 60CHƯƠNG V, E-HSMT57cái
C Sân bóng + Sân đal + Hạ tầng, Thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT0,1161100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,0774100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,512m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0087tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V, E-HSMT0,0483tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,1728100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V, E-HSMT0,032100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT5,004m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT0,16m3
10Cung cấp trụ điện BTLT, L=10mCHƯƠNG V, E-HSMT6
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyCHƯƠNG V, E-HSMT6cái
12Cung cấp, lắp đặt đà cản BTCT, L=1.2mCHƯƠNG V, E-HSMT6Cái
13Cung cấp, lắp đặt bu long M22mm, L=1mCHƯƠNG V, E-HSMT6Cái
14Cung cấp, lắp đặt bu long M22mm, L=0.6m:CHƯƠNG V, E-HSMT6Cái
15Cung cấp, lắp đặt bu long D14mm, L=0.5mCHƯƠNG V, E-HSMT32cái
16Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2.5mmCHƯƠNG V, E-HSMT329,97Kg
17Cung cấp thép ống tráng kẽm D76x1.4mmCHƯƠNG V, E-HSMT49,99Kg
18Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mmCHƯƠNG V, E-HSMT16,29Kg
19Cung cấp thép tấm dày 8lyCHƯƠNG V, E-HSMT28,14Kg
20Lắp cột thép các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT0,4244tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V, E-HSMT24,2561m2
22Cung cấp, lắp đặt cáp treo lưới, fi4mm bọc PVCCHƯƠNG V, E-HSMT336M
23Cung cấp, lắp đặt tăng đơ, khóa cáp treo lướiCHƯƠNG V, E-HSMT36Cái
24Cung cấp, lắp đặt lưới bao che ô 135 sợi TW-PE 2.7mmCHƯƠNG V, E-HSMT672m2
25Cung cấp, lắp đặt lưới khung thành ô 100 sợi TPE 3mmCHƯƠNG V, E-HSMT1bộ
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT2,277100m3
27Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiCHƯƠNG V, E-HSMT0,759100m3
28Thi công móng cấp phối đá mi lớp trênCHƯƠNG V, E-HSMT0,3795100m3
29Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạoCHƯƠNG V, E-HSMT759M2
30Cung cấp, lắp đặt cát khôCHƯƠNG V, E-HSMT12M3
31Cung cấp, lắp đặt hạt cao suCHƯƠNG V, E-HSMT3.000kg
32Sơn phân ranh sân bóngCHƯƠNG V, E-HSMT14,1232m2
33San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V, E-HSMT1,485100m3
34Rải tấm ny lon chống mất nướcCHƯƠNG V, E-HSMT4,95100m2
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmCHƯƠNG V, E-HSMT1,6157tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT39,6m3
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x3CHƯƠNG V, E-HSMT3510m
38Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V, E-HSMT1,2894100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V, E-HSMT0,8596100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT1,372m3
41Rải nylon chống mất nướcCHƯƠNG V, E-HSMT2,002100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,035tấn
43Gia công, lắp đặt thép D6mm tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V, E-HSMT0,3161tấn
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V, E-HSMT0,2845100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V, E-HSMT0,21100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V, E-HSMT7m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT9,8224m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT4,1367m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT18,4667m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT205,8546m2
51Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V, E-HSMT52,78m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgCHƯƠNG V, E-HSMT175cái
53Lắp đặt ống nhựa thoát nước HDPE D315x23,2mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,06100m
54Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ACHƯƠNG V, E-HSMT1cái
57Lắp đặt đồng hồ Rơ leCHƯƠNG V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt tủ điện TĐ ( (Tủ điện 2 lớp - KT: 550x400)CHƯƠNG V, E-HSMT1cái
59Làm tiếp địa cho cột điệnCHƯƠNG V, E-HSMT11 bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmCHƯƠNG V, E-HSMT0,56100m
61Code D280/fi20(30x2,5mm) có chân nớiCHƯƠNG V, E-HSMT2Cái
62Code D280/fi50(30x2,5mm) có chân nớiCHƯƠNG V, E-HSMT4Cái
63Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mCHƯƠNG V, E-HSMT61 cần đèn
64Lắp đèn pha Led chiếu xa 100WCHƯƠNG V, E-HSMT12bộ
65Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulonCHƯƠNG V, E-HSMT30Cái
66Lắp đặt Cầu chì cá 2ACHƯƠNG V, E-HSMT6cái
67Luồn dây từ cáp treo lên đènCHƯƠNG V, E-HSMT0,18100m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT100m
69Lắp đặt sứ các loạiCHƯƠNG V, E-HSMT8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmCHƯƠNG V, E-HSMT7,5m
71Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2CHƯƠNG V, E-HSMT4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.757.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.757.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.757.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (còn hiệu lực) .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 2 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3. (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Máy toàn đạc (Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực)1
3 Thuyền (ghe) Công suất ≥ 40 tấn đặt máy bơm (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
4 Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện Công suất ≥ 126CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
5 Máy bơm nước Diezel hoặc điện Công suất ≥ 30CV1
6 Máy ép cọc trước công suất ≥ 150 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Cần trục bánh xích công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Cần cẩu bánh hơi công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
9 Xe nâng chiều dài ≥ 12m (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
10 Máy nén khí công suất ≥ 360m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
11 Cần trục ô tô công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
12 Máy ủi công suất ≥ 110CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
13 Máy lu bánh thép công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
14 Ô tô thùng công suất ≥ 7 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
15 Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 60m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
16 Máy lu bánh hơi tự hành công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
17 Thiết bị sơn Thiết bị sơn1
18 Ô tô tưới nước công suất ≥ 5 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
19 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW1
20 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít2
21 Máy hàn Máy hàn1
22 Máy cắt Máy cắt1
23 Máy uốn Máy uốn1
24 Máy khoan Máy khoan1
25 Máy đầm Máy đầm1
26 Ván khuôn Đơn vị tính: mét vuông500
27 Giàn giáo 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->