Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:37:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,939,529,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.757.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.757.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.757.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (còn hiệu lực) .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3. (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thuyền (ghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 tấn đặt máy bơm (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 126CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước Diezel hoặc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều dài ≥ 12m (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 360m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 7 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 60m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: mét vuông |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 27-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Vĩnh Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu; Địa chỉ: 01 Nguyễn Tri Phương, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà chính | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,2067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,0717 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL 10x10, L=4m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4.524 | M |
| 4 | Đóng cọc BTCT 10x10 bằng máy đào L = 4m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,24 | 100m |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,9188 | 100m3 |
| 6 | Cát tôn nền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 191,88 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 21,1045 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,154 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 85,0218 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9773 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,8071 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,9022 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,2485 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 23,1234 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 41,4432 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,1859 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,3007 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,9192 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4643 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,8108 | 100m2 |
| 23 | Lót tấm nilon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,7433 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8702 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6306 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Lam gió) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7635 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8391 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0925 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8328 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (d20) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,7049 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (đk6), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D12), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (D14) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D16), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4438 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1437 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d12), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0943 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (14), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,6108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm(d16), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7634 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d18), chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,2515 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (nền trệt, ram dốc - d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,2795 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,5804 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m, (d6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d8) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9432 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,0722 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D10) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D12) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (D14) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt lưới thủy tinh liên kết tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 180 | M2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,7149 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10,805 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,4235 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,4356 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,148 | m3 |
| 61 | Cung cấp thép hình , kèo thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 62 | Cung cấp thép []50x100x1.6 mạ kẽm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6939 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6939 | tấn |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7223 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0.45mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,675 | 100m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm Prima khung chuyên dụng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 260,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 354,36 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 400x400 nhám | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 53,524 | m2 |
| 71 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40, gách 300x600 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột -300x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 66,88 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - 300x600, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 35,01 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 93,6288 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 193,68 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 54,44 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 281,295 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,824 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 343,55 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 503,42 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,8 | m |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42,464 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42,464 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | CHƯƠNG V, E-HSMT | 343,55 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | CHƯƠNG V, E-HSMT | 281,295 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 148,0688 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | CHƯƠNG V, E-HSMT | 220,16 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 281,295 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 355,44 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 491,6188 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,2976 | 1m2 |
| 93 | CC LĐ lan can inox ram dốc (theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,94 | md |
| 94 | CC LĐ lan can inox (theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,1872 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách nhôm, ngăn tiểu | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,305 | m2 |
| 96 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700(Bao gồm phụ kiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 97 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm + Blamri hệ 700(Bao gồm phụ kiện) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 98 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 99 | Cung cấp, Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 45,2976 | m2 |
| 100 | Đắp hoa văn phù điêu hoa sen (chi tiết theo HSTK) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | CC chữ nổi mica, Alumium | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi xả inox fi 21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 108 | Đồng hồ nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.2mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co PVC fi 21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC fi 21/27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC fi 60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt T PVC fi 21 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt T PVC fi 21/27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt T PVC fi 27 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt T PVC fi 60/90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt co lơi PVC fi 90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 17 | cái |
| 124 | Lắp đặt co lơi fi 114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y fi 114/114 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Trung tâm báo cháy 04 kênh (Gồm Acquy 24VDC) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Đầu báo khối | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Còi báo động + Đèn tích hợp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 1,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 220 | m |
| 132 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CV/FR 4mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống điện cứng D20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 134 | Bộ bình PCCC (Bình chữa cháy CO2 5kg + Bình chữa cháy ABC 5kg + Giá đỡ 2 bình chữa cháy) + Tiêu lệnh PCCC (Bảng tiêu lệnh, Bảng nội qui) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Phụ kiện lắp đặt đường dây | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | lô |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (MCCB 2P-100A-25KA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 2P-25A-6KA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 2P-10A-6KA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (RCBO 2P - 16A/30mA) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltage Meter 0-500V) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ (Ampe Ampe Meter 0-150A) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (MCT 100/5A (1 cái)) | 1 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt đèn thường có chụp (Đèn báo nguồn (R)) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 (Võ tủ sơn tĩnh điện TĐ (Tủ điện 2 lớp - KT: 600x400x250) + busbar) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 147 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc tiếp đất thép mạ đồng D16mm - L = 2,4m) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 (Cáp đồng trần 25mm2) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống luồn dây điện cứng fi25, dày 1,6mm) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (Hộp kiểm tra điện trở đất + thanh tiếp địa) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Mối hàn hóa nhiệt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 153 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (Đèn led Panel 1200x600 80W) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn Led đôi 1,2m - 36W, ánh sáng trắng) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn downlight nổi led vuông 18W - Inox xước) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn Downlight siêu mỏng Led 10W - sơn trắng (vuông, lắp nổi) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần (Quạt trần 66W) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt hút găn tường 29W) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường (Quạt treo tường 45W) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Công tắc đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Công tắc ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bộ hai điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bộ ba điều tốc, 10A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặt) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 450 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 14x25 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 180 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 40 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 950 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 650 | m |
| 171 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cáp, ống luồn dây điện (hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, dây rút, dán nhãn, hướng dẫn sử dụng ...) phần cấp điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 172 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ (Điện kế 1 pha (Điện lực địa phương lắp đặt)) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Duplex Du-CV-2x25mm2) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 85 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CVV-2x25mm2) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm (Ống gân xoắn HDPE fi50/40) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24 | m |
| 176 | Lắp đặt sứ các loại (Uclevis + sứ ống chỉ + bulong 16x300 + 2 long đền vuông) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 177 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0191 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 185 | Boulon đà cản M22x650 + long đền | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,248 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 187 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 188 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 11,6 | Mét | |
| 189 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,204 | m2 |
| 190 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,114 | tấn/km |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,26 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1326 | 1m3 |
| 194 | Đóng cọc chống sét (Cọc chống sét thép mạ đồng D16mm - L=2,4m) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 195 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công (Trụ kim thu sét STK D42&D60mm - L = 5m (đế trụ, thân, phụ kiện đi kèm, ...) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 196 | Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 90 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 60 | m |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ... | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Lô |
| 201 | Đo kiểm tra điện trở của đất | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | HT |
| B | San lấp mặt bằng + Hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,8002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,6668 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36,0375 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3.603,7529 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch k nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,381 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 121,905 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,7194 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4796 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc 15x15, L = 2,5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6,475 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,7483 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,2455 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,0008 | 100m2 |
| 14 | Rải tấm ny lon chống mất nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9713 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,1317 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,1133 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8693 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,1808 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1554 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,4303 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,9184 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,592 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,8776 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,1792 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20,7855 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 33 | Rải tấm nylon chống mất nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Xây bảng tên bằng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,338 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,518 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,924 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 22,168 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường (không tính đã ốp đá chẻ) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 19,518 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | CHƯƠNG V, E-HSMT | 26,492 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 25,172 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ không quy cách vào tường sử dụng keo dán | CHƯƠNG V, E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 49 | Ốp đá granitvào tường | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8,339 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox bảng tên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,3 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng song sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,7175 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt | CHƯƠNG V, E-HSMT | 27,4999 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 408,211 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bu lông fi14, L=450mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 228 | cái |
| 56 | Cung cấp cột thép D60x1.8mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 287,16 | kg |
| 57 | Cung cấp giẳng thép D34x1.4mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 688,84 | kg |
| 58 | Cung cấp thép tấm dày 8ly | CHƯƠNG V, E-HSMT | 193,29 | kg |
| 59 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,1693 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 42,2174 | 1m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt bít nhựa PVC fi 60 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 57 | cái |
| C | Sân bóng + Sân đal + Hạ tầng, Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1161 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 5,004 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Cung cấp trụ điện BTLT, L=10m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đà cản BTCT, L=1.2m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu long M22mm, L=1m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bu long M22mm, L=0.6m: | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bu long D14mm, L=0.5m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D114x2.5mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 329,97 | Kg |
| 17 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D76x1.4mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 49,99 | Kg |
| 18 | Cung cấp thép ống tráng kẽm D34x1.4mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 16,29 | Kg |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 8ly | CHƯƠNG V, E-HSMT | 28,14 | Kg |
| 20 | Lắp cột thép các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,4244 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 24,256 | 1m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp treo lưới, fi4mm bọc PVC | CHƯƠNG V, E-HSMT | 336 | M |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ, khóa cáp treo lưới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lưới bao che ô 135 sợi TW-PE 2.7mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 672 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lưới khung thành ô 100 sợi TPE 3mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,277 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá mi lớp trên | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3795 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo | CHƯƠNG V, E-HSMT | 759 | M2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cát khô | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | M3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hạt cao su | CHƯƠNG V, E-HSMT | 3.000 | kg |
| 32 | Sơn phân ranh sân bóng | CHƯƠNG V, E-HSMT | 14,1232 | m2 |
| 33 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,485 | 100m3 |
| 34 | Rải tấm ny lon chống mất nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,95 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,6157 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x3 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 35 | 10m |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,2894 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,8596 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 41 | Rải nylon chống mất nước | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2,002 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt thép D6mm tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,2845 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 9,8224 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4,1367 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 18,4667 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 205,8546 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 52,78 | m2 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | CHƯƠNG V, E-HSMT | 175 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước HDPE D315x23,2mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện TĐ ( (Tủ điện 2 lớp - KT: 550x400) | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Làm tiếp địa cho cột điện | CHƯƠNG V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 61 | Code D280/fi20(30x2,5mm) có chân nới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Code D280/fi50(30x2,5mm) có chân nới | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 63 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 64 | Lắp đèn pha Led chiếu xa 100W | CHƯƠNG V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Kẹp rẽ nhánh IPC 2 boulon | CHƯƠNG V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chì cá 2A | CHƯƠNG V, E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | CHƯƠNG V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 100 | m |
| 69 | Lắp đặt sứ các loại | CHƯƠNG V, E-HSMT | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | CHƯƠNG V, E-HSMT | 7,5 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | CHƯƠNG V, E-HSMT | 4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.757.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.757.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.757.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (còn hiệu lực) .Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. 01 nhân sự tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến Điện.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân.- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3. (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | (Thời hạn kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Thuyền (ghe) | Công suất ≥ 40 tấn đặt máy bơm (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 4 | Máy bơm cát động cơ Diezel hoặc động cơ điện | Công suất ≥ 126CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước Diezel hoặc điện | Công suất ≥ 30CV | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước | công suất ≥ 150 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 9 | Xe nâng | chiều dài ≥ 12m (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 10 | Máy nén khí | công suất ≥ 360m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 12 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | công suất ≥ 10 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 14 | Ô tô thùng | công suất ≥ 7 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất ≥ 60m3/h (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh hơi tự hành | công suất ≥ 16 tấn (Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn | Thiết bị sơn | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | công suất ≥ 5 tấn(Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 19 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 21 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 22 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 23 | Máy uốn | Máy uốn | 1 |
| 24 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 25 | Máy đầm | Máy đầm | 1 |
| 26 | Ván khuôn | Đơn vị tính: mét vuông | 500 |
| 27 | Giàn giáo | 50 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi