Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132705-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra tỉnh Băc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211132645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025, vốn từ nguồn thu để lại của thanh tra tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 11:37:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,800,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6200865E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24017E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III trong đó bao gồm cả hệ thống PCCC (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 7.560.404.000 VND;Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng đã được ký kết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.560.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư;kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình (
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Thanh tra tỉnh Băc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc Thanh tra tỉnh Bắc Ninh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025, vốn từ nguồn thu để lại của thanh tra tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Băc Ninh , địa chỉ: Số 4, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: (0222) 3 822 364
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Bắc Hà; Địa chỉ: CL03 khu nhà ở Hòa Long- đường Tô Hiến Thành- Thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; Địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.- Địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Thanh tra tỉnh Băc Ninh , địa chỉ: Số 4, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: (0222) 3 822 364


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC (ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC) còn hiệu lực. * Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ, giấy phép nêu trên đáp ứng phần việc của mình trong thỏa thuận liên danh
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: (0222) 3 822 364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 10, Đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3898 777 - Fax: 0222 3 822 492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3856 789 - Fax: 0222 3856 789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3874 010 - Fax: 0222 3874 010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E- HSMT4,61m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, VXM M75Chương V- E- HSMT2,728m2
3Gạch bê tông trưng khí áp AAC3, KT: 600x200mmChương V- E- HSMT2,795m3
4Xây tường bằng gạch AAC bằng VXM M75Chương V- E- HSMT2,795m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M50Chương V- E- HSMT0,23m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M75Chương V- E- HSMT20,172m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E- HSMT3.062,149m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT3.062,149m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- E- HSMT3.371,511m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E- HSMT300,43m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT3.040,423m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT300,43m2
B NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Phòng họp tầng 3)
1Lát gỗ Hương dày 20mmChương V- E- HSMT3,211m2
2Lát sàn sân khấu gỗ công nghiệp dày 12mmChương V- E- HSMT18,078m2
3Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- E- HSMT139,66m2
4Chi tiết CNC trần PT-01, B=120mmChương V- E- HSMT32,48md
5Chi tiết CNC trần PT-02Chương V- E- HSMT65,12md
6Gỗ hương phẳng trơn ốp trầnChương V- E- HSMT31,594m2
7Vách gỗ tự nhiên để bắn nan gỗChương V- E- HSMT22,248m2
8Nan trang trí KT: 40x20Chương V- E- HSMT494,34md
9Gỗ tự nhiên sơn mầu đỏChương V- E- HSMT3,202m2
C NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Phòng khách tầng 2)
1Gỗ hương ốp cộtChương V- E- HSMT24,225m2
2Phào gỗ hương chi tiết PT-01 ốp cộtChương V- E- HSMT15m
3Phào gỗ hương chi tiết PT-02 ốp cộtChương V- E- HSMT7,5m
4Phào gỗ hương chi tiết PT-03 ốp cộtChương V- E- HSMT9,3m
5Phào gỗ hương chi tiết phào chân cộtChương V- E- HSMT7,5m
6Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- E- HSMT49,789m2
7Gỗ hương ghép tấm ốp trầnChương V- E- HSMT23,141m2
8Chi tiết CNC trần PT-03, B=160mmChương V- E- HSMT44,4md
9Gỗ hương ốp cổ trầnChương V- E- HSMT11,556m2
D NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Diện tường A+B)
1Gỗ hương ốp chân tường h=800mmChương V- E- HSMT3,888md
2Phào gỗ hương chi tiết PT-01 ốp tườngChương V- E- HSMT16,02m
3Phào gỗ hương chi tiết PT-02 ốp tườngChương V- E- HSMT11,16m
4Phào gỗ hương chi tiết PT-03 ốp tườngChương V- E- HSMT16,42m
5Phào gỗ hương chi tiết PT-04 ốp đấu cộtChương V- E- HSMT1,76m
6Phào gỗ hương chi tiết phào chân tường khớp chân cộtChương V- E- HSMT4,86m
7Chi tiết CNC trần PT-03, B=160mmChương V- E- HSMT20,8md
8Chi tiết CNC, B=160mm, bo viền vách gỗ trang tríChương V- E- HSMT14,66md
9Vách gỗ ốp mặt đứng tườngChương V- E- HSMT26,841m2
E NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Diện tường C)
1Gỗ hương ốp chân tường h=800mmChương V- E- HSMT5,08md
2Phào gỗ hương chi tiết PT-01 ốp cộtChương V- E- HSMT6,13m
3Phào gỗ hương chi tiết phào chân tường khớp chân cộtChương V- E- HSMT6,13m
F NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Diện tường D)
1Gỗ hương ốp chân tường h=800mmChương V- E- HSMT2,94md
2Phào gỗ hương chi tiết PT-01 ốp cộtChương V- E- HSMT3,73m
3Phào gỗ hương chi tiết phào chân tường khớp chân cộtChương V- E- HSMT3,73m
4Dán giấy trang trí vào tường trát vữaChương V- E- HSMT16,42m2
G NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN NỘI THẤT (Phần cửa cải tạo)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E- HSMT182,87m2
2Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E- HSMT182,871m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- E- HSMT660,23m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT660,23m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E- HSMT14,735100m2
H NHÀ LÀM VIỆC-PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn phản quang nổi, bóng led 2x18WChương V- E- HSMT42bộ
2Lắp đặt đèn Led Downlight 18WChương V- E- HSMT35bộ
3Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnChương V- E- HSMT21cái
4Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaChương V- E- HSMT23cái
5Lắp đặt tủ 8 moduleChương V- E- HSMT1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-63AChương V- E- HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16AChương V- E- HSMT5cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10AChương V- E- HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E- HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E- HSMT1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V, âm tườngChương V- E- HSMT9cái
12Lắp đặt đế ổ cắmChương V- E- HSMT11cái
13Lắp đặt đèn Led Downlight 12WChương V- E- HSMT80bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V- E- HSMT4cái
15Đèn led dây - Báo giá Rạng ĐôngChương V- E- HSMT130m
16Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E- HSMT387m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT44m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT85m
19Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E- HSMT392m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT30m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT166m
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V- E- HSMT1máy
23Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D9,5mmChương V- E- HSMT19m
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D9,5mmChương V- E- HSMT0,19100m
25Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D15,9mmChương V- E- HSMT19m
26Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D15,9mmChương V- E- HSMT0,19100m
27Lắp đặt ống nhựa chìm uPVC D21mmChương V- E- HSMT0,06100m
28Máng điện nhựa 60x60mmChương V- E- HSMT5m
29Lắp đặt tủ 8 moduleChương V- E- HSMT1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-40AChương V- E- HSMT1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16AChương V- E- HSMT5cái
32Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10AChương V- E- HSMT1cái
33Lắp đặt công tắc 3Chương V- E- HSMT1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V, âm tườngChương V- E- HSMT6cái
35Lắp đặt đế ổ cắmChương V- E- HSMT8cái
36Lắp đặt đèn Led Downlight 12WChương V- E- HSMT40bộ
37Lắp đặt quạt trầnChương V- E- HSMT2cái
38Đèn led dây - Báo giá Rạng ĐôngChương V- E- HSMT20m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E- HSMT168m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT26m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT30m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E- HSMT268m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT60m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT74m
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tườngChương V- E- HSMT2máy
46Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D6,4mmChương V- E- HSMT5m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D6,4mmChương V- E- HSMT0,05100m
48Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D9,5mmChương V- E- HSMT5m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - D9,5mmChương V- E- HSMT0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm, C1Chương V- E- HSMT0,05100m
I NHÀ TIẾP DÂN-PHẦN KẾT CẤU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 22cmChương V- E- HSMT10,734m3
2Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V- E- HSMT63,4261m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1kmChương V- E- HSMT0,17100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, (Mx4)Chương V- E- HSMT0,17100m3/1km
5Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D22mmChương V- E- HSMT100lỗ
6Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D12mmChương V- E- HSMT513,867lỗ
7Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D20mmChương V- E- HSMT96lỗ
8Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D12mmChương V- E- HSMT22lỗ
9Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D16mmChương V- E- HSMT64lỗ
10Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,16100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang D8mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,064tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, D10mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT1,039tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, D18mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,227tấn
14Bê tông dầm cầu thang M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,245m3
15Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E- HSMT0,601100m2
16Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT6,433m3
17Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V- E- HSMT1,47100m3
18Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương V- E- HSMT7,903m3
19Ván khuôn móng cộtChương V- E- HSMT0,164100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V- E- HSMT1,249100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mmChương V- E- HSMT0,53tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V- E- HSMT0,479tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V- E- HSMT0,47tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, D14-18mmChương V- E- HSMT0,616tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, D20-22mmChương V- E- HSMT4,361tấn
26Mua BT thương phẩm, M250, đá 1x2, hệ số hao hụt 1,015Chương V- E- HSMT41,568m3
27Đổ bê tông móngChương V- E- HSMT40,954m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT14,921m3
29Đắp cát hoàn trả móng khối nhà cũ độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT1,466100m3
30Vận chuyển đất phạm vi ≤1km - Cấp đất IIChương V- E- HSMT0,638100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E- HSMT0,638100m3/1km
32Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT10,842m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT1,833100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D8mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,481tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D18mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,619tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D20-22mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT2,084tấn
37Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D20Chương V- E- HSMT84lỗ
38Khoan cấy thép vào bê tông bằng keo D22Chương V- E- HSMT12lỗ
39Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT18,792m3
40Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT2,46100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,847tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D10mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,067tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,932tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D20mm chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT2,283tấn
45Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT2,461m3
46Ván khuôn bê tông lanh tôChương V- E- HSMT0,312100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,071tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô D12mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,105tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô D14mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,077tấn
50Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT21,795m3
51Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT1,721100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT1,334tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT1,048tấn
J NHÀ TIẾP DÂN- PHẦN KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ cửaChương V- E- HSMT85,62m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT110,099m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V- E- HSMT0,605tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- E- HSMT55,87m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V- E- HSMT0,618m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V- E- HSMT7,784
7Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhChương V- E- HSMT31,914m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E- HSMT4,611m3
9Phá dỡ nền tầng 1 - Nền bê tông, không cốt thépChương V- E- HSMT14,059m3
10Phá dỡ nền gạch lát tầng 2Chương V- E- HSMT77,876m2
11Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1kmChương V- E- HSMT0,791100m3
12Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, (Mx4)Chương V- E- HSMT0,791100m3/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V- E- HSMT96,811m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, VXM M75Chương V- E- HSMT1,527m3
15Gạch bê tông khí chưng áp AAC3, cường độ nén B3, KT: 600x200x150mm - ViglaceraChương V- E- HSMT18,162m3
16Gạch bê tông khí chưng áp AAC3, cường độ nén B3, KT: 600x200x100mm - ViglaceraChương V- E- HSMT13,484m3
17Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75Chương V- E- HSMT31,646m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V- E- HSMT284,956m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V- E- HSMT140,206m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhàChương V- E- HSMT32,512m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT464,583m2
22Trát cạnh dầm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT7,5m2
23Trát trần, vữa XM M75Chương V- E- HSMT71,196m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT715,997m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V- E- HSMT141,622m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề trần trong nhàChương V- E- HSMT114,309m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V- E- HSMT907,798m2
28Trát cạnh dầm, VXM M75Chương V- E- HSMT6,019m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V- E- HSMT103,527m2
30Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E- HSMT1.055,439m2
31Bả bằng bột bả vào trầnChương V- E- HSMT103,527m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT1.158,966m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT57,147m2
34Dán gạch vỉ màu sángChương V- E- HSMT57,147m2
35Trần nhôm clip-in vào mái trần nhà cải tạoChương V- E- HSMT81,321m2
36Bê tông lót nền nhà M100, đá 2x4Chương V- E- HSMT15,14m3
37Lát nền, sàn gạch Granite KT: 600x600mmChương V- E- HSMT380,215m2
38Chống thấm bằng màng tự dính dày 1,5mmChương V- E- HSMT19,515m2
39Vữa tự chảy không coChương V- E- HSMT13,705m2
40Đổ vữa, xử lý chống thấmChương V- E- HSMT13,705m2
41Xử lý chống thấm cổ ống hệ ống đi vào hộp kỹ thuậtChương V- E- HSMT16ống
42Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn, KT: 300x600mmChương V- E- HSMT23,056m2
43Ốp tường WC, KT gạch: 300x600mmChương V- E- HSMT103,692m2
44Mua Inox hộp 304 làm tay vịn cho người khuyết tậtChương V- E- HSMT6,57kg
45Vách ngăn vệ sinh CompactChương V- E- HSMT8,048m2
46Trần nhôm clip-in, KT: 600x600mm khu vệ sinhChương V- E- HSMT19,03m2
47Mua thép C80x40x15, dày 2,5mm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,025Chương V- E- HSMT824,552kg
48Gia công xà gồ thépChương V- E- HSMT0,804tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V- E- HSMT0,804tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT81,9811m2
51Lợp mái tôn múi, chiều dày tôn 0,45mmChương V- E- HSMT1,48100m2
52Tôn úp nóc, sườn B600, dày 0,42mmChương V- E- HSMT35,125m
53Mua inox tấm làm máng thu nướcChương V- E- HSMT101,512kg
54Làm sê nô máiChương V- E- HSMT0,134100m2
55Chống thấm bằng màng tự dính dày 1,5mmChương V- E- HSMT57,062m2
56Vữa tự chảy không coChương V- E- HSMT40,407m2
57Đổ vữa, xử lý chống thấmChương V- E- HSMT40,407m2
58Lát gạch lá nem KT: 500x500mmChương V- E- HSMT35,847m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT25,568m2
60Mua thép hộp mạ kẽm làm thang sắt, hệ số hao hụt 1,02Chương V- E- HSMT32,284kg
61Mua thép tấm mạ kẽm làm cửa thăm mái, hệ số hao hụt 1,05Chương V- E- HSMT21,456kg
62Bulong M8x10Chương V- E- HSMT48cái
63Gia công thang sắtChương V- E- HSMT0,032tấn
64Nhân công vệ sinh làm sạch, thi công khe lún 10m/ngàyChương V- E- HSMT3,037công 3/7
65Chèn xốp 3x3cm vào khe lúnChương V- E- HSMT30,37md
66Dán băng dính hai bên thành khe lún để tránh bám bẩnChương V- E- HSMT30,37md
67Mua + bắn vật liệu chống thẩmChương V- E- HSMT30,37m
68Inox tấm dày 0,45 mm che phủ bề mặt khe lúnChương V- E- HSMT18,468kg
69Phá dỡ mặt bậc cầu thang hiện trạngChương V- E- HSMT18,238m2
70Tháo dỡ lan can thangChương V- E- HSMT9,53m
71Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V- E- HSMT2,318m3
72Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V- E- HSMT55,46m2
73Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bản thangChương V- E- HSMT15,231m2
74Bả bằng bột bả vào bản + má bậc thangChương V- E- HSMT70,691m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT70,691m2
76Lát đá mặt bậc cầu thang đá Granite màu đenChương V- E- HSMT72,553m2
77Lát đá cổ bậc cầu thang đá Granite màu trắngChương V- E- HSMT23,493m2
78Tay vịn cầu thang D65, gỗ lim Nam PhiChương V- E- HSMT34,37m
79Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗChương V- E- HSMT34,37m
80Sơn tay vịn cầu thang sơn PuChương V- E- HSMT34,37m
81Lan can cầu thang Inox 304Chương V- E- HSMT314,886kg
82Lan can chống va đập cầu thang Inox 304Chương V- E- HSMT40,761kg
83Mua thép đặc D14 ngàm tay vin Inox vào tườngChương V- E- HSMT3,323kg
84Lan can hành lang Inox 304Chương V- E- HSMT529,039kg
85Mua thép 14x14 ngàm lan can vào tườngChương V- E- HSMT16,063kg
86Gia công lan can sắtChương V- E- HSMT0,016tấn
87Cửa đi panô kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam PhiChương V- E- HSMT37,542m2
88Cửa sổ kính (không chỉ bo) gỗ Lim Nam PhiChương V- E- HSMT54,722m2
89Khuôn cửa đi gỗ Lim Nam Phi KT: 60x135mmChương V- E- HSMT312,38md
90Nẹp phào khuôn KT: 10x60mm gỗ Lim Nam PhiChương V- E- HSMT260,5md
91Chi bo thẳng quanh Ba lô KT: 20x25mm gỗ Lim Nam PhiChương V- E- HSMT228,96md
92Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắngChương V- E- HSMT1,86m2
93Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT249,105m2
94Bản lề cốiChương V- E- HSMT217cái
95Khóa cửa tay nắm 2 đầu khóaChương V- E- HSMT16bộ
96Cremon cửa đi có khóaChương V- E- HSMT12cụm
97Cremon (cửa sổ)Chương V- E- HSMT55cụm
98Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có phụ kiện bản lề+tay cài)Chương V- E- HSMT7,247m2
99Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiChương V- E- HSMT7bộ
100Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V- E- HSMT27,997m2
101Mua Inox 304 làm hoa sắt cửa sổChương V- E- HSMT835,83kg
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E- HSMT8,332100m2
K NHÀ TIẾP DÂN-PHẦN CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện KT: 500x400x150mmChương V- E- HSMT2tủ
2Lắp đặt tủ 6 moduleChương V- E- HSMT7cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-40AChương V- E- HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 3P-30AChương V- E- HSMT2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 2P-25AChương V- E- HSMT14cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16AChương V- E- HSMT15cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-10AChương V- E- HSMT9cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V, âm tườngChương V- E- HSMT34cái
9Lắp đặt đế ổ cắmChương V- E- HSMT34cái
10Lắp đặt đèn phản quang nổi, bóng led 2x18WChương V- E- HSMT8bộ
11Lắp đặt đèn Led Downlight 12WChương V- E- HSMT21bộ
12Lắp đặt đèn Led panel 600x600-40WChương V- E- HSMT20bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần D220-18wChương V- E- HSMT13bộ
14Lắp đặt đèn tuyp led L: 1220 - 2x18WChương V- E- HSMT10bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V- E- HSMT10cái
16Vệ sinh, bảo dưỡng quạt trầnChương V- E- HSMT6cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt - 10AChương V- E- HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt - 20AChương V- E- HSMT1cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt - 10AChương V- E- HSMT7cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạt - 10AChương V- E- HSMT4cái
21Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10AChương V- E- HSMT12cái
22Lắp đặt đế âmChương V- E- HSMT26hộp
23Cắt nền sân bê tông để đào rãnhChương V- E- HSMT1,06100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E- HSMT6,678m3
25Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1kmChương V- E- HSMT0,067100m3
26Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E- HSMT0,067100m3/1km
27Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E- HSMT0,212100m3
28Đắp đất hoàn trả công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,212100m3
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/50mmChương V- E- HSMT0,53100 m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V- E- HSMT0,67100m
31Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V- E- HSMT53m
32Đai ôm, ghíp nối + phụ kiệnChương V- E- HSMT1bộ
33Bê tông lót hoàn trả sân M100, đá 4x6Chương V- E- HSMT3,18m3
34Lát gạch Terrazzo, XM PCB30Chương V- E- HSMT31,8m2
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V- E- HSMT9m
36Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V- E- HSMT9m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mmChương V- E- HSMT9m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V- E- HSMT96m
39Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V- E- HSMT96m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V- E- HSMT26m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25mmChương V- E- HSMT71m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E- HSMT738m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT174m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT72m
45Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E- HSMT604m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT141m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mmChương V- E- HSMT161m
48Phụ kiện ống nhựaChương V- E- HSMT1
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- E- HSMT7máy
50Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòaChương V- E- HSMT4cái
51Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D6,4mmChương V- E- HSMT34m
52Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, D6,4mmChương V- E- HSMT0,34100m
53Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D12,7mmChương V- E- HSMT9m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, D12,7mmChương V- E- HSMT0,09100m
55Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D9,5mmChương V- E- HSMT18m
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, D9,5mmChương V- E- HSMT0,18100m
57Ống đồng + bảo ôn đường kính ống đồng D15,9mmChương V- E- HSMT7m
58Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m, D15,9mmChương V- E- HSMT0,07100m
59Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E- HSMT69m
60Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E- HSMT34m
61Lắp đặt ống nhựa chìm uPVC D21mmChương V- E- HSMT0,11100m
62Đào móng rãnh tiếp địa chống sét chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E- HSMT0,184100m3
63Đắp đất hoan trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,184100m3
64Dây dẫn sét thép D12Chương V- E- HSMT48m
65Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V- E- HSMT38m
66Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E- HSMT11cọc
67Cáp đồng trần M70Chương V- E- HSMT4m
68Kéo rải dây đồng trần M70Chương V- E- HSMT4m
69Băng kẹpChương V- E- HSMT11cái
70Kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V- E- HSMT1ca
L NHÀ TIẾP DÂN-PHẦN CẤP ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng Rack 6UChương V- E- HSMT1Tủ
2Lắp đặt ODF quang 12FOChương V- E- HSMT1bộ ODF
3Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch 16 cổngChương V- E- HSMT1Thiết bị
4Lắp đặt bộ phát wifi truy cập đồng thời 40 UserChương V- E- HSMT3Thiết bị
5Lắp đặt ổ cắm chìmChương V- E- HSMT10Ổ cắm
6Hạt mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễuChương V- E- HSMT26cái
7Lắp đặt đế âmChương V- E- HSMT10đế
8Đế âm nhựa - SinoChương V- E- HSMT10cái
9Mặt công tắc 2 lỗ - SinoChương V- E- HSMT10cái
10Nhân mạng RJ45Chương V- E- HSMT10cái
11Bấm đầu RJ 45Chương V- E- HSMT26Đầu
12Lắp đặt ổ cắm mạng chìm, mặt 2 lỗChương V- E- HSMT10Ổ cắm
13Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6Chương V- E- HSMT28,410 m
14Cáp mạng CAT6Chương V- E- HSMT284m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT148m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mmChương V- E- HSMT142m
M NHÀ TIẾP DÂN- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ bệ xíChương V- E- HSMT3bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V- E- HSMT3bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuChương V- E- HSMT3bộ
4Tháo gương soiChương V- E- HSMT2cái
5Lắp đặt xí bệtChương V- E- HSMT4bộ
6Dây xịtChương V- E- HSMT4cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E- HSMT4cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V- E- HSMT4cái
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- E- HSMT4bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E- HSMT3bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E- HSMT3bộ
12Lắp đặt phễu thu - D100mmChương V- E- HSMT7cái
13Lắp đặt gương soiChương V- E- HSMT4cái
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- E- HSMT1bể
15Van phaoChương V- E- HSMT1bộ
16Lắp đặt bình nước nóng thường 30lChương V- E- HSMT3bộ
17Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- E- HSMT0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- E- HSMT0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm PN10Chương V- E- HSMT0,25100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm PN16Chương V- E- HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; D20mmChương V- E- HSMT0,2100 m
22Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChương V- E- HSMT5cái
23Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmChương V- E- HSMT1cái
24Lắp đặt van PPR, ĐK 20mmChương V- E- HSMT1cái
25Lắp đặt tê inox đặc chủng cho xí bệt, D15mmChương V- E- HSMT4cái
26Lắp đặt tê PPR D32x20 bằng p/p hànChương V- E- HSMT6cái
27Lắp đặt tê PPR D25x20 bằng p/p hànChương V- E- HSMT6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V- E- HSMT5cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V- E- HSMT15cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V- E- HSMT15cái
31Lắp đặt cút ren trong D20-1/2"Chương V- E- HSMT31cái
32Lắp cầu chắn rác inox- D80mmChương V- E- HSMT6cái
33Lắp đặt ống uPVC D110mm-PN6Chương V- E- HSMT0,3100m
34Lắp đặt ống uPVC D90mm-PN6Chương V- E- HSMT1,25100m
35Lắp đặt ống uPVC D60mm-PN6Chương V- E- HSMT0,4100m
36lắp đặt ống uPVC D42mm-PN6Chương V- E- HSMT0,4100m
37Lắp đặt Y uPVC D110x110Chương V- E- HSMT6cái
38Lắp đặt Y uPVC D90x90Chương V- E- HSMT10cái
39Lắp đặt Y uPVC D90x42Chương V- E- HSMT4cái
40Lắp đặt Y uPVC D110x42Chương V- E- HSMT1cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110/90mmChương V- E- HSMT2cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90/42mmChương V- E- HSMT2cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D89mmChương V- E- HSMT6cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mmChương V- E- HSMT4cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V- E- HSMT6cái
46Lắp đặt chếch uPVC D110Chương V- E- HSMT15cái
47Lắp đặt chếch uPVC D90Chương V- E- HSMT30cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D40mmChương V- E- HSMT12cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D89mmChương V- E- HSMT4cái
50Lắp đặt măng xông uPVC D110Chương V- E- HSMT7cái
51Lắp đặt măng xông uPVC D90Chương V- E- HSMT20cái
52Hút bể phốtChương V- E- HSMT1trọn gói
N NHÀ TIẾP DÂN-CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiChương V- E- HSMT30,795m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V- E- HSMT20,82m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V- E- HSMT21,795m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V- E- HSMT112m2
O NHÀ TIẾP DÂN-PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtChương V- E- HSMT0,136100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,056100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E- HSMT0,08100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E- HSMT0,08100m3/1km
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V- E- HSMT0,565m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E- HSMT0,01100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,847m3
8Ván khuôn móngChương V- E- HSMT0,014100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V- E- HSMT0,051tấn
10Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75Chương V- E- HSMT2,999m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E- HSMT19,23m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM M75Chương V- E- HSMT3m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,117m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V- E- HSMT0,003100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đan D10mmChương V- E- HSMT0,036tấn
16Lắp dựng tấm đanChương V- E- HSMT2cái
P BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bể rộng ≤6m - Cấp đất IChương V- E- HSMT4,599100m3
2Đào móng bể chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E- HSMT6,4421m3
3Ván khuôn gỗ móng dàiChương V- E- HSMT0,673100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V- E- HSMT3,444m3
5Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V- E- HSMT8,937m3
6Lắp dựng cốt thép móng, D8mmChương V- E- HSMT0,176tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V- E- HSMT0,134tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, D14mmChương V- E- HSMT4,399tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, D18mmChương V- E- HSMT0,491tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng >250cmChương V- E- HSMT26,694m3
11Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng ≤250cmChương V- E- HSMT4,03m3
12BT thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.015Chương V- E- HSMT31,185m3
13Lắp dựng cốt thép cột, D6mmChương V- E- HSMT0,026tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, D8mmChương V- E- HSMT0,006tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, D16mmChương V- E- HSMT0,035tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, D18mmChương V- E- HSMT0,141tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V- E- HSMT0,12100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,823m3
19Lắp dựng cốt thép tường bể, D8mmChương V- E- HSMT0,374tấn
20Lắp dựng cốt thép tường bể, D10mmChương V- E- HSMT0,962tấn
21Lắp dựng cốt thép tường bể, D12mmChương V- E- HSMT1,55tấn
22Lắp dựng cốt thép tường bể, D16mmChương V- E- HSMT0,669tấn
23Ván khuôn tường bểChương V- E- HSMT2,11100m2
24Đổ bê tông tường bểChương V- E- HSMT26,381m3
25BT thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.015Chương V- E- HSMT26,777m3
26Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D8mmChương V- E- HSMT0,176tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, D20mmChương V- E- HSMT0,758tấn
28Lắp dựng cốt thép nắp bể, D10mmChương V- E- HSMT0,1tấn
29Lắp dựng cốt thép nắp bể, D12mmChương V- E- HSMT3,167tấn
30Lắp dựng cốt thép nắp bể, D14mmChương V- E- HSMT0,01tấn
31Ván khuôn dầm bểChương V- E- HSMT0,186100m2
32Ván khuôn nắp bểChương V- E- HSMT1,181100m2
33Đổ bê tông nắp bểChương V- E- HSMT19,771m3
34BT thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1.015Chương V- E- HSMT20,068m3
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E- HSMT120,456m2
36Quét dung dịch chống thấm tường, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2Chương V- E- HSMT120,456m2
37Lưới thủy tinh tường bểChương V- E- HSMT120,456m2
38Quét dung dịch chống thấm tường bể, định mức theo nhà sản xuất 3kg/1m2Chương V- E- HSMT106,856m2
39Lưới thủy tinh tường bểChương V- E- HSMT117,766m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 1)Chương V- E- HSMT117,766m2
41Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lần 2)Chương V- E- HSMT117,766m2
42Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V- E- HSMT117,766m2
43Lưới thủy tính đáy bểChương V- E- HSMT115,975m2
44Quét dung dịch chống thấm tường bểChương V- E- HSMT115,975m2
45Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT1,4100m3
46Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E- HSMT2,26100m3
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Chương V- E- HSMT0,384100m3
48Sản xuất nắp bể bằng Inox 304Chương V- E- HSMT28,572kg
49Khóa nắp bể Khóa treoChương V- E- HSMT1bộ
50Mua thép D18mm làm thang sắtChương V- E- HSMT12kg
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, D18mmChương V- E- HSMT0,012tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E- HSMT0,012tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT0,0031m2
Q NHÀ MÁY BƠM
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,017tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,104tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,111100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,61m3
5Ván khuôn giằng móngChương V- E- HSMT0,03100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng tường, D6mmChương V- E- HSMT0,005tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng tường, D10mmChương V- E- HSMT0,019tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E- HSMT0,246100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,33m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, D18mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,129tấn
12Bê tông giằng tường M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,449m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,028tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D18mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,131tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- E- HSMT0,271100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,581m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,003tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,008tấn
19Ván khuôn lanh tôChương V- E- HSMT0,024100m²
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,183
21Ván khuôn sàn máiChương V- E- HSMT0,194100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mmChương V- E- HSMT0,017tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mmChương V- E- HSMT0,245tấn
24Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT2,269
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E- HSMT8,487m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50Chương V- E- HSMT62,844m2
27Trát đáy seno, VXM M75Chương V- E- HSMT7,152m2
28Trát gờ móc nước, VXM M75Chương V- E- HSMT15,88m
29Trát gờ chỉ tường ngoài nhà, VXM M50Chương V- E- HSMT24,16m
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT69,996m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M50Chương V- E- HSMT39,854m2
32Trát trần trong nhà, VXM M75Chương V- E- HSMT12,398m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT52,252m2
34Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E- HSMT0,019100m3
35Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,86m3
36Mài mặt nền bằng máyChương V- E- HSMT13,398m2
37Chống thấm bằng màng tự dính dày 3.0mmChương V- E- HSMT30,9m2
38Vữa tự chảy không coChương V- E- HSMT21,6m2
39Láng vữa tự chảy chống thấmChương V- E- HSMT21,6m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M50Chương V- E- HSMT4,65m2
41Lát gạch đất nung, KT gạch: 400x400mmChương V- E- HSMT19,2m2
42Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệChương V- E- HSMT3,08m2
43Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V- E- HSMT1bộ
44Cửa nhôm lá chớpChương V- E- HSMT2,25m2
45Đào móng rãnh cáp cấp điệnChương V- E- HSMT0,248100m3
46Đắp cát rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,248100m3
47Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1-Đường kính 65/50mmChương V- E- HSMT0,62100 m
48Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V- E- HSMT0,62100m
49Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V- E- HSMT0,62m
50Lắp đặt tủ 4 moduleChương V- E- HSMT1cái
51Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50AChương V- E- HSMT1cái
52Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AChương V- E- HSMT1cái
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W bóngChương V- E- HSMT1bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E- HSMT1cái
55Lắp đặt đế công tắc + ổ cắmChương V- E- HSMT1cái
56Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E- HSMT22m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmChương V- E- HSMT12m
R CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E- HSMT380,409m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E- HSMT380,409m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT380,409m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- E- HSMT72,576m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT72,5761m2
6Tháo dỡ và vận chuyển đi cổng chính cổng phụChương V- E- HSMT1trọn bộ
7Mua và lắp dựng cổng chính, cổng inox 304Chương V- E- HSMT1trọn bộ
8Mua thép hộp inox 304 15x15x1.2Chương V- E- HSMT29,628kg
9Mua thép hộp inox 304 40x80x1.5Chương V- E- HSMT42,401kg
10Chốt cổng 80 sơn tĩnh điệnChương V- E- HSMT1cái
11Bộ then cửa InoxChương V- E- HSMT1cái
12Bản lề gông mạ 160Chương V- E- HSMT6cái
13Bánh xeChương V- E- HSMT2cái
14Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E- HSMT0,07tấn
15Lắp dựng cửa inoxChương V- E- HSMT6,63m2
16Phá dỡ kết cấu tường rào đặcChương V- E- HSMT7,081m3
17Bê tông lót móng tường rào M100, đá 2X4Chương V- E- HSMT1,59m3
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M75Chương V- E- HSMT4,007m3
19Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Chương V- E- HSMT7,626m3
20Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E- HSMT0,028tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, D12mmChương V- E- HSMT0,116tấn
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E- HSMT0,127100m2
23Bê tông móng tường rào M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,399m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- E- HSMT0,206100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,021tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D14mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,125tấn
27Bê tông cột tường rào M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT1,133m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E- HSMT0,064100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,009tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D10mm, chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT0,04tấn
31Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Chương V- E- HSMT0,35m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, VXM M75Chương V- E- HSMT5,905m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Chương V- E- HSMT132,956m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E- HSMT132,956m2
35Phá dỡ kết cấu sân gạchChương V- E- HSMT83,2m3
36Trải nilon lótChương V- E- HSMT416m2
37Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E- HSMT62,4m3
38Lát gạch xi măng, XM PCB30Chương V- E- HSMT416m2
39Thi công khe coChương V- E- HSMT173,995m
40Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT153,4m2
41Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mChương V- E- HSMT1,341tấn
42Mua thép ống mạ kẽm làm nhà xe mớiChương V- E- HSMT335,141kg
43Mua thép tấm mạ kẽm làm nhà xe mớiChương V- E- HSMT57,698kg
44Mua thép C mạ kẽm làm nhà xe mớiChương V- E- HSMT313,363kg
45Lắp cột thép các loạiChương V- E- HSMT0,191tấn
46Gia công xà gồ thépChương V- E- HSMT0,306tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V- E- HSMT0,306tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E- HSMT0,138tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- E- HSMT0,138tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E- HSMT0,818100m2
51Tôn úp nóc B300, dày 0.45mmChương V- E- HSMT14,6m
52Máng nước khổ 600, dày 0.45mmChương V- E- HSMT14,6m
53Bulong neo D10 dày 25cmChương V- E- HSMT20cái
54Đai ôm ống bằng InoxChương V- E- HSMT10cái
55Ống thu nước uPVC D90 Tiền PhongChương V- E- HSMT13,1m
56Vận chuyển đất , phế thải phạm vi ≤1kmChương V- E- HSMT0,96100m3
57Vận chuyển đất , phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E- HSMT0,96100m3/1km
S HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V- E- HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E- HSMT3bộ
3Đầu báo khói quang điệnChương V- E- HSMT15cái
4Lắp đặt đầu báo báo cháyChương V- E- HSMT1,510 đầu
5Chuông báo cháyChương V- E- HSMT3cái
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E- HSMT0,65 chuông
7Đèn báo cháyChương V- E- HSMT3cái
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E- HSMT0,65 đèn
9Nút ấn báo cháyChương V- E- HSMT3cái
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E- HSMT0,65 nút
11Đục lỗ thông tường xây gạch để lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyChương V- E- HSMT22lỗ
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnChương V- E- HSMT3hộp
13Lắp đặt đế âm đèn báo phòngChương V- E- HSMT12hộp
14Đèn báo phòngChương V- E- HSMT12cái
15Lắp đặt đèn báo phòngChương V- E- HSMT2,45 đèn
16Lắp đặt hộp kỹ thuậtChương V- E- HSMT3hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V- E- HSMT3cái
18Đục tường, sàn lắp đặt ống ghen D16 luồn dây 2x0.75mm2 và dây 2x1.5mm2Chương V- E- HSMT100m
19Trát tường trong dày 2cm, VXM M75Chương V- E- HSMT10m2
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V- E- HSMT300m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V- E- HSMT350m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E- HSMT240m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmChương V- E- HSMT540m
24Cút nối ống D16 - Tiền PhongChương V- E- HSMT108cái
25Kẹp đỡ ống D16 - Tiền PhongChương V- E- HSMT540cái
26Măng sông nối ống D16 - Tiền PhongChương V- E- HSMT270cái
27Hộp chia ngả 2, 3 ngả - Tiền PhongChương V- E- HSMT15cái
28Lắp đặt cáp điều khiển 10x1mm2Chương V- E- HSMT810 m
29Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, D25mmChương V- E- HSMT80m
30Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V- E- HSMT1ht
31Đèn thoát hiểm ExitChương V- E- HSMT6cái
32Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E- HSMT1,25 đèn
33Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E- HSMT8cái
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V- E- HSMT1,65 đèn
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V- E- HSMT8m3
36Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,08100m3
37Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyChương V- E- HSMT21 máy
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V- E- HSMT1tủ
39Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V- E- HSMT1bể
40Đào móng đường ống chữa cháy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E- HSMT0,28100m3
41Đắp đất bằng hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E- HSMT0,28100m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT4,8m3
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - D100mmChương V- E- HSMT1,1100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - D50mmChương V- E- HSMT0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D25mmChương V- E- HSMT0,06100m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V- E- HSMT42,281m2
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - D100mmChương V- E- HSMT4cái
48Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - D100/50mmChương V- E- HSMT2cái
49Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - D100mmChương V- E- HSMT12cái
50Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - D50mmChương V- E- HSMT9cái
51Lắp bích thép - D100mmChương V- E- HSMT4cặp bích
52Lắp đặt mối nối mềm - D100mmChương V- E- HSMT4cái
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V- E- HSMT30m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D34mmChương V- E- HSMT30m
55Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E- HSMT1m3
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E- HSMT1cái
57Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V- E- HSMT2cái
58Lắp đặt van MB 2 chiều, D100mmChương V- E- HSMT2cái
59Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - D100mmChương V- E- HSMT2cái
60Lắp đặt van bi đồng - D25mmChương V- E- HSMT2cái
61Lắp đặt Y lọc - D100mmChương V- E- HSMT2cái
62Lắp đặt rọ hút, D100mmChương V- E- HSMT2cái
63Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V- E- HSMT2cái
64Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V- E- HSMT1cái
65Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT: 1000x600x200mmChương V- E- HSMT2hộp
66Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà, KT: 500x600x180mmChương V- E- HSMT3hộp
67Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT: 600x600x180mmChương V- E- HSMT3hộp
68Lắp đặt van góc - D50mmChương V- E- HSMT3cái
69Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối ren trongChương V- E- HSMT3cuộn
70Lăng phun chữa cháy D50Chương V- E- HSMT3cái
71Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trongChương V- E- HSMT4cuộn
72Lắp đặt giá đỡ vòi chữa cháyChương V- E- HSMT4bộ
73Lăng phun chữa cháy D65Chương V- E- HSMT4cái
74Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT: 600x600x180 mmChương V- E- HSMT3hộp
75Rìu chữa cháyChương V- E- HSMT1cái
76Kìm cộng lựcChương V- E- HSMT1cái
77Búa tạChương V- E- HSMT1cái
78Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V- E- HSMT6bộ
79Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- E- HSMT3bình
80Bình bọt ABC MFZL4Chương V- E- HSMT6bình
81Thử áp lực đường ống thép - D100mmChương V- E- HSMT1,25100m
T THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V- E- HSMT1chiếc
2Máy bơm điện chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 47mChương V- E- HSMT1máy
3Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>=72m3/h; H>= 47mChương V- E- HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơmChương V- E- HSMT1chiếc
U NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC
1Bục nói chuyện gỗ gụ trạm hoa văn hình đài sen, chỉ và viền bo con tiện được khắc hoa văn.KT: 900x600x1360mmChương V- E- HSMT1Chiếc
2Rèm cửa phòng hội trườngChương V- E- HSMT17,28m2
3Rèm cửa phòng khách tầng 2Chương V- E- HSMT11,59m2
4Bục tượng Bác trạm hoa văn hình đài sen, chỉ và viền bo con tiện được khắc hoa văn KT: 540x480x1180mmChương V- E- HSMT1chiếc
5Máy chiếu Cường độ chiếu sáng: 4.200 Ansi Lumens, Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200), Độ tương phản: 20.000:1, Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, VIDEO, S VIDEO, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự độngChương V- E- HSMT1Cái
6Tượng chủ tịch Hồ Chí Minh bằng đồng nguyên khối cao 75cm, rộng 57cmChương V- E- HSMT1cái
7Sao vàng + búa liềm (mạ đồng)Chương V- E- HSMT1bộ
8Amply liền Mixer và thiết bị đi kèm (Tần số thu sóng tối đa: 20kHz; Tần số thu sóng tối thiểu: 20Hz; Công suất Amplifer : 520W)Chương V- E- HSMT1cái
9Bộ khuếch đạiChương V- E- HSMT1cái
10Bộ lọc tiếngChương V- E- HSMT1cái
11Loa cộtChương V- E- HSMT4cái
12Bộ Miccro cao cấpChương V- E- HSMT1bộ
13Micro chủ tọa (Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz; Độ nhạy: -44dB ± 2dB; Độ hút âm thanh: 40-120cm; Microphone dài 52 cm)Chương V- E- HSMT1chiếc
14Micro đại biểu (Đáp ứng tần số: 100Hz-16KHz; Độ nhạy: -44dB ± 2dB; Độ hút âm thanh: 40-120cm; Microphone dài 52 cm)Chương V- E- HSMT20chiếc
15Bộ điều khiển trung tâm (Nguồn điện: AC 220V; Đáp ứng tần số: 100Hz-18Hz; Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1%; Cấp điện cho các micro 18V; Điều khiển sử dụng 1 bộ trung tâm là 40mic và 2 bộ trung tâm là 250mic)Chương V- E- HSMT1chiếc
16Dây cáp hội thảo 10 métChương V- E- HSMT8sợi
17Tủ đựng thiết bị âm thanh gỗ Hương, KT: 600x800x1050mmChương V- E- HSMT1cái
18Mua 2 Ti vi cho phòng họp nhỏ tầng 2 và phòng hội trường tầng 3( Tivi Smart LED 86 inch,4K UHD, HDR)Chương V- E- HSMT2cái
19Mặt trống đồng bán kính 750mmChương V- E- HSMT1bộ
20Ghế thủ trưởng (chân ghế vuông 108x108mm, tay vịn KT: 534x310x45mm, tựa KT: 875x1450x45mm, thanh khung bo 55x55mm, thanh chi tiết 30x30mm) gỗ hươngChương V- E- HSMT2chiếc
21Đôn ghế lớn KT: 600x600x620mm, chân đôn 90x90mm, gỗ hươngChương V- E- HSMT1chiếc
22Ghế nhân viên (chân ghế vuông 90x90mm, tay vịn KT: 480x290x45mm, tựa KT: 400x720x45mm, thanh khung bo 45x45mm, thanh chi tiết 28x28mm) gỗ hươngChương V- E- HSMT15chiếc
23Đôn ghế nhỏ KT: 480x480x620mm, mặt đôn 480x480mm, chân đôn 60x60mm, gỗ hươngChương V- E- HSMT11chiếc
24Bàn gỗ hương (mặt bàn KT : 1170x1170x36mm, kính dày 12ly, mài bo cạnh góc, chân bàn Kt:90x90mm, bàn cao 480mmChương V- E- HSMT2chiếc
25Kệ ti vi gỗ hương KT: 2600x350x650mmChương V- E- HSMT1chiếc
26Kệ tủ đồ gỗ hương KT: 1100x350x950mmChương V- E- HSMT4chiếc
27Chữ nổi mạ đồng cao 245mm: THANH TRA TỈNHChương V- E- HSMT1bộ
28Chữ nổi mạ đồng cao 165mm: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂMChương V- E- HSMT1bộ
29Chữ nội mạ đồng cao 165mm: ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠIChương V- E- HSMT1bộ
30Chữ nổi mạ đồng cao 125mm: UBND TỈNH BẮC NINHChương V- E- HSMT1bộ
31Chữ nổi mạ đồng cao 60mm: THANH TRA LÀ TAI MẮT CỦA TRÊN, LÀ BẠN CỦA DƯỚIChương V- E- HSMT1bộ
32Tranh bằng đồng trang trí kích thước 530x930mmChương V- E- HSMT4bộ
33Sơn lại ghế hội trường, mặt ghế kích thước 410x390x380mm, cao ghế cả tựa lưng 1100mmChương V- E- HSMT60chiếc
34Sơn lại bàn hội trường, kích thước bàn 2200x540x750mmChương V- E- HSMT7chiếc
35Sơn lại bàn hội trường, kích thước bàn 1490x540x750mmChương V- E- HSMT2chiếc
36Sơn lại bàn hội trường, kích thước bàn 1200x590x700mmChương V- E- HSMT4chiếc
37Thảm trải nềnChương V- E- HSMT78,09m2
V THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC
1Gỗ hương ốp biển khẩu hiệuChương V- E- HSMT14,239m2
2Chi tiết CNC gỗ hương xung quanh biển khẩu hiệu, B=120mmChương V- E- HSMT29,38m2
3Quạt Trần ĐènChương V- E- HSMT6cái
4Điều hòa cây 28.000BTUChương V- E- HSMT1cái
5Điều hòa treo tường 18.000BTUChương V- E- HSMT2cái
6Chi tiết phào ốp trần 04 dày 15mmChương V- E- HSMT2bộ
7Phào gỗ hương ốp trần CNC trần 02Chương V- E- HSMT2bộ
W THIẾT BỊ NHÀ TIẾP DÂN
1Điều hòa treo tường 9.000BTUChương V- E- HSMT4cái
2Điều hòa treo tường 21.000BTUChương V- E- HSMT1cái
3Điều hòa 1 chiều 18000BTUChương V- E- HSMT2cái
4Tủ Rack 6u sâu 500Chương V- E- HSMT1tủ
5Hộp ODF quang 12 FOChương V- E- HSMT1cái
6Switch 16-PortChương V- E- HSMT1cái
X DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho các công việc phát sinh (bằng 3,057276% tổng giá trị các hạng mục trên)Chương V- E- HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6200865E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24017E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III trong đó bao gồm cả hệ thống PCCC (Nếu là nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phải cung cấp Hợp đồng tương tự với phần việc mình đảm nhiệm);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 7.560.404.000 VND;Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng đã được ký kết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.560.404.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kiến trúc sư;kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
5 Kỹ thuật thi công PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, điện, xây dựng hoặc PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã thi công trực tiếp hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình ( Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt (đã kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->