Gói thầu: Mua sắm thiết bị tổng khống chế phát sóng mới và thiết bị hiện đại hóa tổng khống chế cũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tổng khống chế phát sóng mới và thiết bị hiện đại hóa tổng khống chế cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi thường xuyên đã cấp cho đơn vị năm 2020 chuyển sang và dự toán năm 2021; phần còn lại sẽ bố trí vào dự toán năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 14:34:00 đến ngày 2021-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,979,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56,7 tỷ đồng, (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tổng khống chế phát sóng mới và thiết bị hiện đại hóa tổng khống chế cũ Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng năm 2021 thuộc dự án Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật Đài PTTH Bắc Ninh giai đoạn 2018-2023 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi thường xuyên đã cấp cho đơn vị năm 2020 chuyển sang và dự toán năm 2021; phần còn lại sẽ bố trí vào dự toán năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng bảng phạm vi cung cấp. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Liệt kê thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa dự thầu và thuyết minh tính đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo nào. Để đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu, trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính hãng, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Đài Phát thanh và Truyền hình Bắc Ninh
Địa chỉ : Dốc Suối Hoa, phường Vũ Ninh, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Điện thoại: 02223822448 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 10 Phù Đổng Thiên Vương, Suối Hoa, Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3898777 Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223856789 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ anten chảo thu vệ tinh băng C | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 2 | Bộ anten chảo thu vệ tinh băng Ku | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 3 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng 2 kênh | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 4 | Bộ chèn logo cho các hạ tầng | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 5 | Khung lắp thiết bị với 20 khe kèm khối nguồn | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 6 | Nguồn dự phòng cho khung lắp thiết bị | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 7 | Bo khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SDI | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 8 | Bộ đồng bộ tín hiệu và chuyển đổi tín hiệu 2 đường | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 9 | Bo khuếch đại phân chia 1x8 tín hiệu xung đồng bộ | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 10 | Đồng hồ số thời gian thực với LTC input | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 11 | Multiviewer 16 đầu vào HDMI, 2 đầu ra HDMI để theo dõi các hạ tầng | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 12 | Tivi làm giám sát cho Multiviewer của hệ thống và kiểm soát tín hiệu trong TKC | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 13 | Server phát sóng kèm ổ cứng lưu trữ | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 14 | Phần cứng I/O vào ra cho hệ thống phát sóng tự động (ingest/playout/preview) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 15 | SYSTEM CHECK-OUT, TEST (Dịch vụ kiểm tra hệ thống cài đặt) | 1 | Ngày | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 16 | SYSTEMMANAGER WITH LCD DISPLAY (Quản trị hệ thống máy chủ phát sóng tự động thông qua màn hình LCD và bàn phím ) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 17 | Phần mềm lập lịch phát sóng | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 18 | Máy tính cài đặt phần mềm lập lịch phát sóng + màn hình | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 19 | Phần cứng máy chủ cài đặt phần mềm điều khiển Automation (main + backup) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 20 | Phần mềm điều khiển phát sóng tự động TV Automation | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 21 | Chức năng dự phòng - TV Automation Nhân bản/Sao lưu/Sao lưu bản gốc thành nhiều bản (Clone/Backup/Backup one to many ) | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 22 | Chức năng nhập dữ liệu (Ingest) | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 23 | Phần mềm xem nội dung trên proxy, xử lý cắt, chèn vào file video cho phát sóng (Proxy Browsing, Basic Transcoding, Hires Player) | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 24 | Phần mềm giao tiếp với hệ thống lưu trữ phát sóng | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 25 | Bộ máy bắn chữ đồ hoạ (Máy trạm + Bàn điều khiển chuyên dụng) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 26 | Phần mềm điều khiển, thiết kế mẫu đồ hoạ (Graphic template) Giao tiếp RS-422 hoặc GPI hoặc IP | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 27 | Máy trạm cài đặt phần mềm bằng chứng phát sóng + màn hình | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 28 | SDI Video card (Card kết nối tín hiệu SDI) | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 29 | Máy chủ cài đặt phần mềm lưu chuyển dữ liệu | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 30 | Bộ điều khiển chuyển mạch Máy chính - Máy dự phòng - Main/Backup redundancy switch (GPI control port) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 31 | Board mạch điều khiển tín hiệu Vào/Ra GPI - GPI | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 32 | Giấy phép truy cập hệ thống CAL | 10 | Giấy phép | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 33 | Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu và phân quyền cho người dùng | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 34 | Phần mềm ghi bằng chứng phát sóng | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 35 | Phần mềm kết nối data mover (lưu chuyển dữ liệu) | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 36 | Phần mềm giao tiếp với đầu vào/đầu ra trên máy chủ phát sóng | 4 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 37 | Phần mềm điều khiển bàn chuyển mạch Tổng khống chế Audio/Video router | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 38 | Phần mềm điều khiển logo | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 39 | Phần mềm giao tiếp với CG | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*) | |
| 40 | Phí hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm 24/7 trong 1 năm sau khi lắp đặt | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 41 | Hệ thống lưu trữ phát sóng | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 42 | Hệ thống switch 24 cổng 10Gig kết nối toàn bộ hệ thống, bao gồm: switch tối thiểu 24 cổng 10Gig và 10GSFP+LC SR Transceiver | 2 | Hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) đối với switch | |
| 43 | VideoRouter, bao gồm:+ Frame router chuyên dùng cho MCR, 5RU, đi kèm nguồn + Nguồn dự phòng (x 1 bộ); Module Crosspoint 72x64 (x2 bộ); Module đầu vào 3G-SDI 8 input (x 6 chiếc); Module đầu ra 3G-SDI 8 output (x 6 chiếc)) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 44 | Bảng điều khiển từ xa 1RU OLED 32 phím | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 45 | Bộ phát xung đồng bộ, NTP server | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 46 | Bộ chuyển mạch dự phòng xung đồng bộ | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 47 | Bộ thiết bị thu GPS và anten | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 48 | Bộ cáp tín hiệu cho GPS | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 49 | Bo khuếch đại phân chia 1x8 tín hiệu xung đồng bộ | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 50 | Đồng hồ số thời gian thực với LTC input | 1 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 51 | Loa kiểm thính chuyên dùng trong tổng khống chế | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 52 | Màn hình chuyên dụng cho Multiviewer của hệ thống và kiểm soát tín hiệu trong TKC | 3 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 53 | Multiviewer 16 đầu vào HDMI, 2 đầu ra HDMI để theo dõi các hạ tầng | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 54 | Màn hình chuyên dụng HD monitor 10 inch có chức năng kiểm tra dạng sóng (waveform) gắn trên giá đỡ (rack) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 55 | Đầu thu vệ tinh chuyên dụng HD tiếp sóng VTV băng C | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 56 | Máy chủ kiểm tra chất lượng file tự động (QC) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 57 | Phần mềm tự động kiểm tra chất lượng (QC) | 1 | Phần mềm | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 58 | Bộ đồng bộ khung hình (frame sync) chuyển đổi đa định dạng | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 59 | Khung lắp thiết bị với 20 khe kèm khối nguồn | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 60 | Nguồn dự phòng cho khung lắp thiết bị | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 61 | Bo khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SDI | 4 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 62 | Bộ đồng bộ tín hiệu và chuyển đổi tín hiệu 2 đường, (có chức năng ổn định âm thanh tự động và đi kèm mô - đun phụ âm thanh nâng cao) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 63 | Bo chuyển mạch Video tự động | 2 | Cái | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 64 | Bộ dịch giao thức (inetcom kết nối TKC với các trường quay) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 65 | Phụ kiện kết nối mạng và mạng quang | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 66 | Ups 10KVA 3 pha (Gồm Inverter công suất tối thiểu 10KVA/10KW và Battery tổng công suất tối thiểu 10KW) | 2 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) đối với inverter | |
| 67 | KVM Switch | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 68 | Secure Serial Device (Bộ đấu nối bảo đảm an toàn thiết bị) | 1 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 69 | Phụ kiện AV (cáp AV, jack BNC, Audio...) | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 70 | Bảng đấu nối video | 3 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (**) | |
| 71 | Tủ rack 42U, 19 inch chuyên dùng đi kèm đầy đủ phụ kiện | 2 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 72 | Phụ kiện lắp đặt khác (cáp tiếp đất, máng cáp, tem nhãn, lạt buộc…) | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 73 | Bàn chuyên dụng lắp đặt thiết bị của TKC, khung lắp màn hình Multiviewer theo thiết kế, | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 74 | Hệ thống tiếp địa cho phòng máy | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 75 | Hệ thống điện và tủ điện cho tổng khống chế | 1 | HT | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 76 | Lắp đặt, tích hợp hệ thống, tích hợp với hệ thống MAM hiện có | 1 | Gói | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56,7 tỷ đồng, (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử, Viễn thông. Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình. | 7 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử/ Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Tin học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi