Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phụ trợ, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm Realtime RT-PCR của Bệnh viện Châm cứu Trung ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211128907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phụ trợ, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm Realtime RT-PCR của Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP ĐTPT Việt Nam – Chi nhánh Hà Thành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 11:47:00 đến ngày 2021-11-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tối thiểu ≥ 10 chủng loại thiết bị có cùng tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với danh mục thiết bị tại gói thầu đang xét. Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp: + Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng, hóa đơn VAT đính kèm theo hóa đơn (giá trị Hợp đồng căn cứ theo hóa đơn). + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử. Nhà cung cấp phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn các thiết bị thuộc hệ thống theo quy định của nhà sản xuất.- Đào tạo: Nhà cung cấp phải có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng theo yêu cầu. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần, có quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối.- Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cử nhân quản trị kinh doanh, công nghệ sinh học,kỹ thuật y sinh. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp, khi cần thiết chủ đầu tư yêu cầu cung cấp bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu phải tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: Vật lý kỹ thuật, công nghệ sinh học. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phụ trợ, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm Realtime RT-PCR của Bệnh viện Châm cứu Trung ương Mua sắm trang thiết bị phụ trợ, hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ xét nghiệm Realtime RT-PCR của Bệnh viện Châm cứu Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Ngân hàng TMCP ĐTPT Việt Nam – Chi nhánh Hà Thành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu. f) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. g) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT) như yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất). + Tên nhà sản xuất. + Tên xuất xứ thiết bị + Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau + Nhà sản xuất đạt một trong các tiêu chuẩn chất lượng sau: ISO 9001, ISO 13485, CE, FDA, BSI, EC... hoặc tương đương. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) bản gốc nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt. + Tờ khai hải quan, vận đơn, hóa đơn thương mại (invoice), phiếu đóng gói (packinglis) bản sao có dấu xác thực của đơn vị nhập khẩu. + Các bản gốc chứng thư giám định về xuất xứ, nguồn gốc, số lượng, chất lượng và tình trạng tất cả các loại hàng hóa của đơn vị có chức năng giám định theo quy định của pháp luật Việt Nam. + Đối với hàng hóa nằm trong danh mục bắt buộc phải được kiểm định chất lượng theo quy định hiện hành, nhà thầu phải cho kiểm định trước khi ký nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. + Đối với Trang thiết bị y tế, tài liệu chứng minh trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối; Chứng chỉ bảo hành, báo cáo thử nghiệm của thiết bị (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị y tế đến Bệnh viện Châm cứu Trung ương (Địa chỉ: Số 49 Thái Thịnh – Đống Đa – Hà Nội), và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. - Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi - So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế, (nếu nhà thầu không chuẩn bị trong E-HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Châm cứu Trung ương; Địa chỉ: Số 49 Thái Thịnh – Đống Đa – Hà Nội; Điện thoại: 024 32323610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Châm cứu Trung ương Địa chỉ: Số 49 Thái Thịnh- Đống Đa- Hà Nội Điện thoại: 024 32323610 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ An toàn sinh học cấp II A2 | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bể ổn nhiệt khô | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy ly tâm spindown | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ lạnh âm sâu (-250 C) | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ bảo quản âm sâu -860C | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy lắc vortex | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ pipet dải thể tích (1000, 200, 20, 10 µl) | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ bảo quản -400C | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ Mát | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tủ thao tác PCR | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hệ thống bàn xét nghiệm | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Passbox - Bộ chuyển mẫu | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nồi Hấp Tiệt Trùng Tự Động Có Sấy | 1 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | QIAamp Viral RNA Mini Kit | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kit Realtime-PCR phát hiện SARS-CoV-2 | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Găng tay không bột | 1 | Thùng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống PCR 0,2 ml tiệt trùng (trong) | 1 | Túi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đầu tip 10 ul lọc tiệt trùng | 20 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu tip 200 ul lọc tiệt trùng | 10 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu tip 1000 ul lọc tiệt trùng | 20 | Hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thùng rác cho chất thải lây nghiễm | 3 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ống eppendoft 1,5 ml tiệt trùng | 1 | Túi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ống falcon 15ml tiệt trùng | 20 | Túi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Rack đựng ống falcon 50ml (loại 25 vị trí) | 2 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Rack đựng ống falcon 15ml (loại 50 vị trí) | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Rack đựng ống eppendorf (1,5 hoặc 2ml) | 6 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã từng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tối thiểu ≥ 10 chủng loại thiết bị có cùng tính chất tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với danh mục thiết bị tại gói thầu đang xét. Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp: + Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng, hóa đơn VAT đính kèm theo hóa đơn (giá trị Hợp đồng căn cứ theo hóa đơn). + Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử. Nhà cung cấp phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn các thiết bị thuộc hệ thống theo quy định của nhà sản xuất.- Đào tạo: Nhà cung cấp phải có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng theo yêu cầu. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần, có quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối.- Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu | 1 | Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành: cử nhân quản trị kinh doanh, công nghệ sinh học,kỹ thuật y sinh. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp, khi cần thiết chủ đầu tư yêu cầu cung cấp bản gốc) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa | 2 | Tối thiểu phải tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật: Vật lý kỹ thuật, công nghệ sinh học. (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi