Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134244-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211111833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 12:10:00 đến ngày 2021-11-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,716,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Hoa Đàm xã Tam Đa (đoạn từ nhà ông Ngừng đến trạm y tế xã)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Hải Nam (Địa chỉ: Số 17B, khu phố 1/5 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh (Địa chỉ: Số 39/195 Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt, đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt59cây
2Đào hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt817,18m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt859,95m3
4Đắp đất lề đường bằng đất tận dụng đào khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt859,95m3
5Đắp đất lề đường bằng đất cấp II mua mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.737,17m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,1134100m3
7Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,0273100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,1718100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,3008100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,3515100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,0431100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,2108100m2
13Rải nilong chống mất nước bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.291,19m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt428,484m3
15Xoa đánh bóng mặt đường xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.414,22m2
16Cắt khe co giãn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,824910m
17Ván khuôn mặt đường bê tông.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,664100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,36m2
19Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
B RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Cắt bê tông mặt đường hiện trạng để đào móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,63710m
2Đào móng rãnh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt430,61m3
3Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,722m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,578100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt74,166m3
6Xây tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,864m3
7Trát tường rãnh, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt736,4m2
8Ván khuôn tấm đan, giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5645100m2
9Bê tông tấm đan, giằng rãnh đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,328m3
10Cốt thép tấm đan, giằng rãnh đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0198tấn
11Cốt thép tấm đan, giằng rãnh, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6616tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.052cấu kiện
13Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8983100m3
14Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,0661m3
15Trát thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,752m2
16Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0483100m2
17Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,361m3
18Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0428tấn
19Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38cấu kiện
20Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác vuông đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,71m2
21Sơn lưới chắn rác, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,42m2
C CỐNG TRÒN D600
D THÂN CỐNG TRÒN D600
1Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140,4m3
2Thi công lớp đá cấp phối lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4m3
3Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,32100m2
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,8m3
5Lắp đặt cống tròn D600, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40đoạn ống
6Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4179100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3868100m3
E TƯỜNG ĐẦU CỐNG TRÒN D600
1Đào đất móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,288m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,6100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4m3
5Xây gạch không nung tường đầu cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,8426m3
6Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt87,0842m2
7Đắp đất hố móng bằng đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,6551m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1763100m3
F GA ĐẦU CỐNG TRÒN D600
1Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,5181m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8459100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7115m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7115m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,037100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,423m3
7Xây gạch không nung ga đầu cống, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6602m3
8Trát thành ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,158m2
9Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1487tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,363m3
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
12Đắp cát hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7693m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1075100m3
G TƯỜNG KÈ CỌC TẤM ĐAN BÊ TÔNG
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,075100m2
2Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,4797tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt152,25m3
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.015cấu kiện
5Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,62100m2
6Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,3576tấn
7Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,7015tấn
8Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,2m3
9Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,248m3
10Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,93100m
11Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,7699100m2
12Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6177tấn
13Cốt thép giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8413tấn
14Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,7992m3
H BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt114,121m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,8228100m2
3Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt67,13m3
4Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,836100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt671,3m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.918cấu kiện
I ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,77m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4524100m2
3Bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47,95m3
4Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,836100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt479,5m2
6Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.8361 cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước mặt đường, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,9125100m
J VỈA HÈ
1Thi công lớp đá cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,4m3
2Xây gạch không nung tường bó hè, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,208m3
3Lát vỉa hè bằng gạch TerazoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt637,5m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt637,5m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,625m3
6Thi công lớp đá cấp phối lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,875m3
7Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3825100m3
K MƯƠNG NGẦM CHỊU LỰC
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép mương hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá mương hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6m3
3Đào hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,944m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0091m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824m3
7Xây tường mương bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,112m3
8Trát thành mương, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m2
9Ván khuôn mặt mươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1278100m2
10Bê tông mặt mương, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,824m3
11Cốt thép mặt mương, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2134tấn
L THÂN CỐNG HỘP
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,303m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,484m3
3Đào hố móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,17m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,8625100m
5Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,315m3
6Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,315m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,051100m2
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,925m3
9Bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,065m3
10Cốt thép thân cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,4901tấn
11Cốt thép thân cống, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0197tấn
12Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3651100m2
13Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4259100m3
14Bê tông gờ hai bên cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,93m3
15Cốt thép gờ hai bên cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0979tấn
16Ván khuôn gờ hai bên cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,062100m2
M TƯỜNG CÁNH CỐNG HỘP
1Đào móng tường cánh, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,84m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
4Thi công lớp đá cấp phối lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
5Ván khuôn móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,16100m2
6Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m3
7Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,244100m2
8Cốt thép tường cánh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0831tấn
9Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44,64m3
N BẢN GIẢM TẢI CỐNG HỘP
1Thi công lớp đá cấp phối lót bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,175m3
2Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7m3
3Cốt thép bản giảm tải, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8854tấn
4Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1731100m2
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cọc cừ larsen ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6538100m
P LAN CAN
1Sản xuất, lắp dựng lan can cống hộpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,58m2
2Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.314E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.401.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.802.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Cần cẩu tự hành Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy thủy bình Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy đóng cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->